1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề Toán ôn thi vào lớp 10 THPT Đề số 1

3 987 32
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề Toán ôn thi vào lớp 10 THPT Đề số 1
Trường học Trường Trung học phổ thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỡm những giỏ trị nguyờn của x sao cho biểu thức A cũng cú giỏ trị nguyờn.. Tỡm điểm cố định mà đường thẳng d3 luụn đi qua với mọi giỏ trị của m.. Chứng minh phương trỡnh luụn cú 2 nghi

Trang 1

ĐỀ 1 Bài 1Cho biểu thức A = ( 2 3)22 12 2

x

x

+ (x 2 ) 2  8x2

a Rỳt gọn biểu thức A

b Tỡm những giỏ trị nguyờn của x sao cho biểu thức A cũng cú giỏ trị nguyờn

Bài 2: (2 điểm)

Cho cỏc đường thẳng:

y = x-2 (d1)

y = 2x – 4 (d2)

y = mx + (m+2) (d3)

a Tỡm điểm cố định mà đường thẳng (d3 ) luụn đi qua với mọi giỏ trị của m

b Tỡm m để ba đường thẳng (d1); (d2); (d3) đồng quy

Bài 3: Cho phương trỡnh x2 - 2(m-1)x + m - 3 = 0 (1)

a Chứng minh phương trỡnh luụn cú 2 nghiệm phõn biệt

b Tỡm một hệ thức liờn hệ giữa hai nghiệm của phương trỡnh (1) mà khụng phụ thuộc vào m

c Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của P = x2

1 + x2

2 (với x1, x2 là nghiệm của phương trỡnh (1))

Bài 4: Cho đường trũn (o) với dõy BC cố định và một điểm A thay đổi vị trớ trờn cung lớn BC sao cho AC>AB và AC > BC Gọi D là điểm chớnh giữa của cung nhỏ BC Cỏc tiếp tuyến của (O) tại D và C cắt nhau tại E Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của cỏc cặp đường thẳng AB với CD; AD và CE

a Chứng minh rằng DE// BC

b Chứng minh tứ giỏc PACQ nội tiếp

c Gọi giao điểm của cỏc dõy AD và BC là F

Chứng minh hệ thức:

CE

1

= CQ1 +

CE

1

Bài 5: Cho cỏc số dương a, b, c Chứng minh rằng: 1  2

a c

c c b

b b a a

ĐÁP ÁN Bài 1: - Điều kiện : x 0

2

2 4

x

x x

A

3 2

2

x

x

- Với x <0:

x

x x

2

Trang 2

- Với 0<x 2:

x

x

A2 3

- Với x>2 :

x

x x

A2 2  2 3

b Tỡm x nguyờn để A nguyờn:

A nguyờn <=> x2 + 3  x

<=> 3x => x =  1  ; 3 ; 1 ; 3 

Bài 2:

a (d1) : y = mx + (m +2)

<=> m (x+1)+ (2-y) = 0

Để hàm số luụn qua điểm cố định với mọi m

0 2

0 1

y

x

=.>

 2

1

y x

Vậy N(-1; 2) là điểm cố định mà (d3) đi qua

b Gọi M là giao điểm (d1) và (d2) Tọa độ M là nghiệm của hệ

4 2

2

x y

x y

=>

 0

2

y x

Vậy M (2; 0)

Nếu (d3) đi qua M(2,0) thỡ M(2,0) là nghiệm (d3)

Ta cú : 0 = 2m + (m+2) => m=

-3 2

Vậy m =

-3

2

thỡ (d1); (d2); (d3) đồng quy

Bài 3: a '= m2 –3m + 4 = (m - 23)2 + 47>0 m

Vậy phương trỡnh cú 2 nghiệm phõn biệt

b Theo Viột:

3

) 1 ( 2

2 1

2 1

m x x

m x

x

=>

6 2 2

2 2

2 1

2 1

m x x

m x x

<=> x1+ x2 – 2x1x2 – 4 = 0 khụng phụ thuộc vào m

a P = x12 + x12 = (x1 + x2)2 - 2x1x2 = 4(m - 1)2 – 2 (m-3)

= (2m -

2

5

)2 +  m

4

15 4

15

VậyPmin =

4

15

với m =

4

5

Bài 4: Vẽ hỡnh đỳng – viết giả thiết – kết luận

a SđCDE =

2

1

Sđ DC =

2

1

Sđ BD = BCD

=> DE// BC (2 gúc vị trớ so le)

b APC =

2

1

sđ (AC - DC) =  AQC

=> APQC nội tiếp (vỡ  APC =  AQC

cựng nhỡn đoan AC)

Trang 3

c.Tứ giỏc APQC nội tiếp

CPQ =  CAQ (cựng chắn cung CQ)

CAQ =  CDE (cựng chắn cung DC)

Suy ra  CPQ =  CDE => DE// PQ

Ta cú: PQ DE = CQ CE (vỡ DE//PQ) (1)

FC

DE

= QC QE (vỡ DE// BC) (2)

Cộng (1) và (2) :      1

CQ

CQ CQ

QE CE FC

DE PQ DE

=> PQ1  FC1 DE1 (3)

ED = EC (t/c tiếp tuyến) từ (1) suy ra PQ = CQ

Thay vào (3) : CQ1 CF1 CE1

Bài 5:Ta cú:

c b a

a

 <

a b

a

 <

c b a

c a

(1)

c b a

b

 <

c b

b

 <

c b a

a b

(2)

c b a

c

 <

a c

c

 <

c b a

b c

(3) Cộng từng vế (1),(2),(3) :

1 <

b a

a

 +

c b

b

 +

a c c

 < 2

Ngày đăng: 25/08/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w