1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề & ĐA ôn thi vào lớp 10 THPT môn Toán Đề số 9

2 736 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề & ĐA ôn thi vào lớp 10 THPT môn Toán Đề số 9
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh diện tớch tam giỏc ABC.. Vẽ cỏc tiếp tuyến AB, AC với đường trũn.. Chứng minh rằng: a.DE là tiếp tuyến của đường trũn O... Do đú DE là tiếp tuyến của đường trũn O.

Trang 1

LTC ST&GT

ĐỀ 9

Cõu 1: a) Xỏc định x R để biểu thức :A =

x x

x x

1

1 1

2

2

Là một số tự nhiờn

b Cho biểu thức: P =

2 2

2 1

z y

yz

y x

xy

x

Biết x.y.z = 4 , tớnh P

Cõu 2:Cho cỏc điểm A(-2;0) ; B(0;4) ; C(1;1) ; D(-3;2)

a Chứng minh 3 điểm A, B ,D thẳng hàng; 3 điểm A, B, C khụng thẳng hàng

b Tớnh diện tớch tam giỏc ABC

Cõu3 Giải phương trỡnh: x 1  3 2  x  5

Cõu 4 Cho đường trũn (O;R) và một điểm A sao cho OA = R 2 Vẽ cỏc tiếp tuyến AB, AC với đường trũn Một gúc xOy = 450 cắt đoạn thẳng AB và AC lần lượt tại D và E

Chứng minh rằng:

a.DE là tiếp tuyến của đường trũn ( O )

b RDER

3

2

ĐÁP ÁN Cõu 1: a.

x x

x x

x x

x

) 1 ).(

1 (

1

2 2

2 2

A là số tự nhiờn  -2x là số tự nhiờn  x =

2

k

(trong đú k Z và k 0 )

b.Điều kiện xỏc định: x,y,z  0, kết hpọ với x.y.z = 4 ta được x, y, z > 0 và

2

xyz

Nhõn cả tử và mẫu của hạng tử thứ 2 với x; thay 2 ở mẫu của hạng tử thứ 3 bởi

xyz ta được:

2

2 2

(

2 2

xy x xy x

z

z x

xy

xy x

xy

x

(1đ)

P  1 vỡ P > 0

Cõu 2: a.Đường thẳng đi qua 2 điểm A và B cú dạng y = ax + b

Điểm A(-2;0) và B(0;4) thuộc đường thẳng AB nờn  b = 4; a = 2

Vậy đường thẳng AB là y = 2x + 4

Điểm C(1;1) cú toạ độ khụng thoả món y = 2x + 4 nờn C khụng thuộc đường thẳng AB  A, B, C khụng thẳng hàng

Điểm D(-3;2) cú toạ độ thoả món y = 2x + 4 nờn điểm D thuộc đường thẳng AB

 A,B,D thẳng hàn

b.Ta cú :

AB2 = (-2 – 0)2 + (0 – 4)2 =20

Trang 2

LTC ST&GT

AC2 = (-2 – 1)2 + (0 –1)2 =10

BC2 = (0 – 1)2 + (4 – 1)2 = 10

 AB2 = AC2 + BC2  ABC vuụng tại C

Vậy SABC = 1/2AC.BC = 10 10 5

2

1

 ( đơn vị diện tớch )

Cõu 3: Đkxđ x1, đặt x 1 u; 3 2  xv ta cú hệ phương trỡnh:

1

5 3

u

v

u

Giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp thế ta được: v = 2

 x = 10

Cõu 4

a.Áp dụng định lớ Pitago tớnh được

AB = AC = R  ABOC là hỡnh

vuụng (0.5đ)

Kẻ bỏn kớnh OM sao cho

BOD = MOD

MOE = EOC (0.5đ)

Chứng minh BOD = MOD

 OMD = OBD = 900

Tương tự: OME = 900

 D, M, E thẳng hàng Do đú DE là tiếp tuyến của đường trũn (O)

b.Xột ADE cú DE < AD +AE mà DE = DB + EC

 2ED < AD +AE +DB + EC hay 2DE < AB + AC = 2R DE < R

Ta cú DE > AD; DE > AE ; DE = DB + EC

Cộng từng vế ta được: 3DE > 2R  DE >

3

2

R Vậy R > DE >

3

2

R

B

M A

O

C D

E

Ngày đăng: 25/08/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w