Thể tích dung dịch HCl là: Câu 7: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm của 25 gam hôcn hợp Al, Fe2O3thu được hỗn hợp B.. Dùng CO khử hoàn toàn 7,84 gam hỗn hợp oxit sắt có số phân tử gam bằng n
Trang 1Đề thi thử lần 1(26/4) Câu 1: Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Al, Mg tác dụng với dung dịch HNO3 lõang thu dược 1,12 lít
được là:
Câu 2: Cho 6 gam 2 kim loại X, Y hóa trị I, II tác dụng với dung dịch HNO3, H2SO4 đặc thu
Câu 3: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,112
Câu 4: Cho m gam 3 kim loại tác dụng với dd HNO3 thu được m+62 gam muối Mặt khác cho
m gam 3 kim loại trên tác dụng với oxi dư thu được bao nhiêu gam oxit?
Câu 5: Cho 4,76 gam hỗn hợp X gồm Zn, Al tỉ lệ mol là 1:2 tác dụng với 400ml HNO31M thu được dung dịch X và không thấy khí thóat ra Khối lượng muối thu đựơc là:
Câu 6: Đốt cháy 4,04 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu thu được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit Hòa tan oxit
trong dung dịch HCl 2 M Thể tích dung dịch HCl là:
Câu 7: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm của 25 gam hôcn hợp Al, Fe2O3thu được hỗn hợp B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 14,8 gam hỗn hợp C và không thấy khí thoát
Câu 8: Một dung dịch có 2 cation và 2 anion là: Fe2+ 0,1 mol Al3+ 0,2 mol và Cl- xmol SO42- y mol.Xác định x,y biết rằng khi cô cạ dung dịch thu được 46,9 gam muối khan
Câu 9: Cho 20 gam hỗn hợp Mg, Fe2O3tác dụng với dd H2SO4loãng thu được V lít H2 đktc và dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư vào A Lọc kết tủa nung đến khối lượng
Câu 10 Dung dịch A chứa các ion Na+ a mol; HCO
-3 b mol; CO32- c mol; SO42- d mol Để tạo
A. f = 0,2
b
a−
B f= 0,2
b
a+
b
a−
b
a+
Câu 11 Sắp xếp tính axit giảm dần trong các chất sau: HCOOH (1), CH3COOH(2) , CH2 =
C – COOH (4)
Trang 2A. 4>3>2>1 B 4>3>1>2 C 3>4>1>2 D 1>4>2>3
Câu 12: Sắp xếp nhiệt độ sôi giảm dần trong các chất sau: HCOOH (1), CH3COOH(2), C2H5OH
A. 4>3>2>1>5 B 2>1>3>5>4 C 3>4>1>2 >5 D 2>1>3>4>5
Câu 13: Sắp xếp nhiệt độ sôi giảm dần trong các chất sau: H2O (1), CH3COOH(2), C2H5OH
Câu 14: Hòa tan a gam hỗh hợp Fe, FeO tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 1,12 lít
lưượng không đổi trong không khí thu được 12 gam chất rắn Gía trị a?
Câu 15: Cho m gam kim loại tác dụng với dung dịch HCl dư thu dung dịch X và n mol khí
(đktc) Cô cạn dung dịch X thu p gam muối khan Biểu thức liên hệ của m,n, p?
Câu 16: Đốt cháy 16 gam hỗn hợp hữu cơ X cần dùng 44,8 lít O2 (đktc) thu V lít CO2 và m gam
Câu 17: Sắp xếp tính axit giảm dần trong các chất sau: HCOOH (1), CH3COOH(2) ,
Câu 18: cho 26,45 gam hỗn hợp X chứa 2 muối NaCl, NaBr vào dung dịch AgNO3 0,4M phản
Câu 19: Cho 36,3 gam muối cacbonat của 2 kim loại kiềm và kiềm thổ tác với dung dịch HCl
dư thu được 6,72 lít khí đktc Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn m có giá trị là:
Câu 20 Cho 0,12 mol CO2 vào 200ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 0,1M Tính khối lượng muối?
Câu 21: Cho hỗn hợp A gồn 2 anđêhit X, Y có số mol là 0,25 Cho A tác dụng với AgNO3/NH3
công thức phân tử của X?
Câu 22: Đốt cháy m gam ancol A thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và7,65 gam H2O Mặt khác cho
Trang 3Câu 23: Công thức thực nghiệm của đồng đẳng bezen có dạng (C3H4)nthì công thức phâ tử là:
Câu 24: Có 5 gói bột màu tương tự nhau là của các chất CuO, Fe, Ag2O, MnO2, (Fe, FeO) hóa chất nào sau đây có thể nhận biết đựợc 5 gói trên?
Câu 25: Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0,4 mol HCl Đổ rất từ
Câu 26: Cho 0,08 mol FexOy tác dụng với dung dịch HNO3 thu đựơc 0,44 gam oxit NuOv xác định công thức ôxit sắt?
Câu 27: Đồng phân Trieste tạo bởi glixerol và 2 axit béo là:
Câu28: số đồng phân ete no đơn chức của C5H12O là:
Câu 29: Nhúng thanh Fe nặng 100gam vào 100ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0,2M và
(giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt phản ứng là:
Câu 30 Dùng CO khử hoàn toàn 7,84 gam hỗn hợp oxit sắt có số phân tử gam bằng nhau thu
đuợc sắt và thấy khối lượng hỗn hợp giảm 2,24gam Công thức 2 oxit sắt?
Câu 31: Cho m gam ancol no đơn chức tác dụng với CuO đun nóng sau phản ứng khối lượng
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau Dẫn toàn bộ sản
trong có dư, tháy khối lượng bình 1 tăng 4,68 gam, bình 2 thu được 28,44 gam kết tủavà khố lượng dung dịch trong bình giảm 12,6 gam Công thức 2 hiđrocacbon là:
A.C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H6 C C4H6và C5H8 D C5H8 và C6H10.
Câu 33: Cho 17 gam hỗn hợp C3H7COOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng với 500 ml NaOH 0,1
M Khối lượng muối khan thu được là:
Câu 34: Đốt cháy hợp chất hữu cơ A là muối natri của một axit cacboxylic đơn chức cần V lít
Trang 4A. CH3COONa C CH2=CH- COONa
C- COONa
Câu 35: Cho 17, 5 gam hỗn hợp 2 axit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
với 11,7 gam Kali thu được 28,98 gam chất rắn Công thức phân tử 2 axit:
Câu 35: Đốt cháy hoàn tòan 4,48 lít hỗn hợp hai hiđrocabon thuộc cùng dãy đồng đẳng và có tỉ
lệ mol lần lượt là 3: 1 Sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Công thức phân tử 2 hiđrocabon:
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đktc) hõn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X, Ycó cùng số
1,12 lít khí (đktc).Công thức phân tử 2 hiđrocacbon X, Y là:
A. C3H8 và C3H6 B C3H8 và C3H4 C.C6H12 và C6H6 D C3H6 và C3H4
Câu 37: Cho m gam Fe vào 800 ml hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25 M Sau phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được 0,6 m gam hỗn hợp bột kim loại và v lít NO đktc là sản phẩn khử dung nhất Giá trị m, V là:
Câu 38: Hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 đồng số mol tác dụng với dung dịch HCl dư
nitrat có khối lượng là:
Câu 39: Hòa tan 9, 12 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 với dung dịch HCl dư thu được dung
Câu 40: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được
Câu 41: Dung dung A là dung dịch NaOH C% lấy 30 gam A trộn với 400ml AlCl30,1 M thì
M Giá trị C% là:
Câu 42: Dung dịch chứa a mol Na[Al(OH)] thêm vào dung dịch b mol hoặc 2b mol HCl thì
lượng kết tủa sinh ra đều bằng nhau Tỉ số a/b có giá trị:
Trang 5Câu 43: Cho V lít NaOH 2M lớn nhất vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4
đến khi phản ứng hoàn toàn thu 7,8 gam kết tủa Giá trị V là:
Câu 44: Cho phản ứng hóa học: N2 + 3H2
⇔ 2NH3 (∆H=- 92 KJ)
Câu 45: Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị
Cu
63 29
và
Cu
65 29 Nguyên tử khối trung bình là 63,54 Xác định phần trưm hai đồng vị:
Câu 46: Tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố R là 40 Xác định tên tử nguyên tố R?
Câu 47: Cho phản ứng hóa học: N2 + 3H2
⇔
cân bằng phản ứng hóa học trên.?
-4-Câu 48: Cho 0,015 mol bột Fe vào 400ml HNO3 0,1M thấy thóat ra khi NO duy nhất Sau phản ứng hoàn tòan thì khối lượng muối là:
Câu 49 : Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10 gam hỗn hợp Al, Fe2O3 (trong điều kiện không có
Câu 50: Cho m gam hỗn hợp A gồm Ba và Al vào H2O dư thu 0,12 mol H2.Cho m gam hỗn hợp
Câu 51 Cho 10,5 gam Al và kim loại kiềm A vào nước Sau phản ứng xãy ra hoàn tòan thu
nhất Lọc lấy kết tủa cân thấy nặng 7,8 gam Kim loại A là:
Câu 52: Cho 13,6 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Mg và Fe tác dụng với 200ml Cu(NO3)2 1M Sau phản ứng thu được 18,4 gam rắn Y gồm 2 kim loại Khối lượng Fe trong hỗn hợp X là:
Câu 53: Cho 2,13 gam hỗn hợp kim loại Al, Cu, Al tác dụng hoàn toàn với Oxi thu hỗn hợp Y
gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl2M vừ đủ để phản ứng hết với Y là:
Trang 6A. 50ml B 57ml C 75ml D 90ml.
Câu 54: Cho 200ml dung dịch H3PO41,5 M tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng thu được dung dịch muối :
Câu 55 Trộn 200ml hôn hợp H2SO4 0,04M và HNO3 0,02 M vơi 300ml dung dịch NaOH 0,04
M và KOH 0,02 M pH dung dụng thu được là:
Câu 56: Hấp thụ 4,48 lít CO2 đktc vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M và Ba(OH)20,2M sinh ra
m gam kếtt ủa Giá trị m là:
Câu 57: Hoàn tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,22 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit nitric vừa đủ thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí NO sản phẩm khử duy nhất Giá trị của a là:
Câu 58: Lên men 2 tấn khoai có chứa 20% tạp chất thu được 5000 lít ancol etylic (d=0,8
g/ml) Hiệu suất phản ứng lên men là 75% Xác định độ rượu?
Câu 59: Cho 1 tấn mêtan sản xuất nhựa PVC theo sơ đồ.
→
h= 15 %
C2H2
→
h= 25 %
= 55 %
h
PVC Khối lượng PVC thu được là:
Câu 60 Cho 6,72 gam Fe tác dụng với 400ml HNO31M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO duy nhất và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan được bao nhiêu gam Cu?
Câu 61:Sắp xếp bán kính nguyên tử của các ion theo thứ tự giảm dần của các Na+, F-, O2-, Mg2+,
Al3+
A. Al3+>Mg2+>Na+>F->O2- C O2->F->Na+> Mg2+> Al3+
B. Na+> Mg2+> Al3+> O2->F- D Mg2+> Al3+> O2-> Na+> F
-Câu 62: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trongdung dịch HNO3 lõang thu dược 940,8 ml
Câu 63: Dẫn đến hết 0,672lít CO2đkct vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)20,01M Thêm Tiếp 0,4 gam NaOH vào bình thì khối lượng kết tủa trong bình là:
Câu 64: Cho 200ml dung dịch NaOH 1M, Ba(OH)20,5 M vào dung dịch chứa 300 ml HCl
Trang 7PP:
Câu 60: Chú ý : n e cho = 4 n NO =4/3n e nhận
C1: n e nhận = 2nFe + 2nCu = 0,3 ⇒
1.)Đồng phân một số hợp chất hữu cơ.
thêm 1.
Số đồng phân = 2
) 1 (
2 n+
n
) 2 )(
1 (n− n−
) 3 )(
2 (n− n−
Chú ý: Đồng phân chỉ dùng cho các hợp chất đơn chức.
2) Biện luận công thức phân tử thông qua công thức thực nghiệm.
CTTQ: CxH2x+2-y(X)y (X: là nhóm chức.)
Chỉ số H = 2.chỉ số cacbon+2 - chỉ số nhóm chức.
Hoặc công thức tính độ bảo hoà có CTTQ: CxHyOzNtXu 2
) ( 2
2x+ +t− y+u
=
∆
∆ là số liên kết pi (2 liên kết pi hình thành liên kêt ba)
Bài tập áp dụng:
Trang 8Câu 2: Xác định công thức phân tử cu ả axit no đa chức (C3H4O3 )n?
Câu 3: Công thức thực nghiệm của đồng đẳng bezen có dạng (C3H4)nthì công thức phâ tử là:
Một số pp và thuật toán giải nhanh thường gặp trong các đề thi ĐH hiện nay
1. Phương pháp bảo toàn.
a) Phương pháp bảo toàn e.
b ) phương pháp bảo toàn nguyên tố.
∑ngtu
nguyên tố X t/gia = ∑
nguyên tử ngtố X sản phẩm
(n N = 2n N2O , n O = 2n O2, n Fe =3nFe 2 O 3 … )
c.) Phương pháp bảo toàn điện tích.
∑cation =∑anion
( Notes: n điện tích dương = n điện tích âm lấy giá trị dương)
Notes:
1.) m muối = m cation + manion = mkloại + mgốc axit
nmuối NO3- = nkhí etrao đổi
nmuối SO42- = ½ nkhí etrao đổi
2.)