1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐH MÔN HOÁ

6 397 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử Đại học môn Hóa
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

57,6g Câu 2 Nếu nhiệt độ trong hệ thống cân bằng chứa H2, N2 và NH3đợc tăng lên thì phát hiện thấy hằng số cân bằng của sự hình thành NH3 bị giảm.. Câu 3 Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cac

Trang 1

Đề thi thử Đại học môn Hóa học

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1

Tính khối lợng kết tủa khi 6 gam HCHO tác dụng hết với Cu(OH)2/NaOH d:

A 28,8g B 43,2g C 24,6g D 57,6g

Câu 2

Nếu nhiệt độ trong hệ thống cân bằng (chứa H2, N2 và NH3)đợc tăng lên thì phát hiện thấy hằng số cân bằng của sự hình thành NH3 bị giảm Điều này có thể kết luận rằng sự tổng hợp amoniac từ các nguyên tố của nó là:

A Tỏa nhiệt

B Thu nhiệt

C Không thực tế

D Xảy ra mà không có sự thay đổi nào về năng lợng.

Câu 3

Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòacủa hải kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn hoàn trong dung dịch HCl vừa đủ, thu đợc 2,24 lít CO2, (ở đktc) Hai kim loại đó là:

A Li, Na C K, Cs

B Na, K D Kết quả khác

Câu 4

Chọn phát biểu đúng

Trộn lẫn hai dung dịch có thể tích bằng nhau HNO3 0,2M và Ba(OH)2 0,2M pH của dung dịch thu

đợc là:

A 1,3 B 7 C 13 D 13,3

Câu 5

Cần thêm bao nhiêu gam dung dịch KOH 8% vào 47g K2O để thu đợc dung dịch KOH 21%?

A 354,85g B 259g C 320g D 324,2g

Câu 6

Một hỗn hợp khí hiđro và nitrogen đợc cho tiến hành đến cân bằng tại nhiệt độ đặc trng theo phản ứng:

3H2 + N2 = 2NH3

Phân tích tại hỗn hợp cân bằng cho thấy nó chứa 1,5 mol NH3, 2,0 mol N2 và 3,0 mol H2 Hỏi có bao nhiêu mol H2 đợc hiện diện lúc bắt đầu phản ứng?

A 3,0 B 4,0 C 4,5 D 5,25

Câu 7

Có bao nhiêu gam NaCl tách ra khỏi dung dịch khi làm lạnh 600g dung dịch NaCl bão hòa ở 900 là 50g và ở 00C? Biết độ tan của NaCl ở 900C là 50g và ở 00C là 35g

A 80g B 60g C 75g D 40g

Câu 8

Hòa tan 14,28g Na2CO3.10H2O vào 200g H2O Nồng độ % của dung dịch thu đợc là:

A 5% B 10% C 15% D 20%

Trang 2

Câu 9

Một rợu no đơn chức có 50% oxi về khối lợng Công thức của rợu là:

C.

CH3OH

D. Ruợu bengylic

CH2 = CH - CH2OH

C2H5OH

Câu 10

Đốt nhom trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thấy khối lợng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam Khối lợng nhom đã tham gia phản ứng là:

A 1,08g C 1,62g

B 0,86g D 3,24g

Câu 11

Hỗn hợp X gômg HCOOH và CH3COOH trộn thep tỷ lệ mol 1:1 10,6g hỗn hợp X tác dụng với 11,5g rợu etilic có H2SO4 đặc xúc tác, hiệu suất phản ứng 80%, thu đợc mg este Giá trị của m là:

A 12,96 g B 13,96 g C 16,2 g D 14,08 g

Câu 12

Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí {CO, H2} đi qua một ống sứ đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit CuO;

Fe3O4; Al2O3 Sau khi phản ứng, ta thu đợc hỗn hợp khí và hơi nặng hỗn hợp {CO, H2} ban đầu là 0,32 gam

Chất rắn còn lại trong ống sứ:

A 12,12g B 20g C 16,48g D 20,2g

Câu 13

Độ điện li α của CH

3COOH trong dung dịch 0,01M là 4,25% Nồng độ của ion H+ trong dung dịch này là:

A 8,5M B 0,425M C 0,85M D 0,000425M

Câu 14

Hòa tan hoàn toàn 13,5 hỗn hợp Al, Ag trong axit HNO3 thu đợc 4,48 lít hỗn hợp khí Y (NO, NO2),

tỉ khối hơi của Y đối với H2 bằng 19 Phần trăm khối lợng của Al trong hỗn hợp là (khí đo ở đktc):

A 20% B 26,7% C 80% D 40%

Câu 15

Hỗn hợp A gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 là 3,6 Thành phần % theo khối lợng của hỗn hợp là:

A 76% và 24% B 40% và 60%

C 77,8% và 60% D Kết quả khác

Câu 16

Trong các chất sau, chất nào dễ hóa lỏng nhất?

B C2H4 D CH4

Câu 17

Trong các nguyên tử C (Z = 6) ; N (Z = 7) ; Al (Z = 13); Si (Z = 14) nguyên tử nào có bán kính lớn nhất?

A C B N C Al D Si

Trang 3

Câu 18

Các êlectrôn trong cùng một nguyên tử nhảy lên mức cao hơn khi hấp thụ năng lợng Trong quá trình chuyển mức êlectrôn sau đây, qúa trình nào hấp thụ nhiều năng lợng nhất?

Câu 19

Số khối A của nguyên tử là một trị số:

A Không có đơn vị tính

B Đơn vị tính bằng gam

C Đơn vị tính bằng mol

D Tất cả đều sai

Câu 20

Phân tử H2O có đặc điểm:

A Cấu trúc thẳng hàng, không phân cực

B Cấu trúc thẳng góc, phân cực

C Cấu trúc góc, phân cực

D Cấu trúc góc, không phân cực

Câu 21

êlectrôn

A 13 nơtrôn B 17 êlectrôn và 20 nơtrôn

C 17 prôtôn và 20 nơtrôn D 20 prôtôn và 17 nơtrôn

Câu 22

Tổng Số prôtôn, nơtron, êlectron trong nguyên tử của một nguyên tố X và 34 với cấu hình êlectron lớp ngoài cùng cha bão hòa Số hiệu nguyên tử X là:

A 34 B 17 C 10 D 11

Câu 23

Chất và ion nào vừa có tính chất khử vừa có tính oxi hóa?

A Fe ,SO , Cl , F ,S, HCl2+ 2 2 2

B Fe ,Cl ,S,SO , HCl2+ 2 2

C F ,S, Cl ,SO2 − 2

D Tất cả đều sai

Câu 24

Tổng số hạt trong nguyên tử X là 91, số prôtôn và nơtrôn của X là:

A n = 45; P = 46 B n = 32; P = 27

C n = 27; P = 32 D n = 28; P = 31

Câu 25

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A H2O C H2Se

B H2S D H2Te

Câu 26

Chọn hợp chất có đồng phân cis-trans:

Trang 4

C.

CH3 = CH - CH2- CH3

D. Vinyl clorua

CH3 = C - CH3

Câu 27

Trong các chất sau, chất nào tan trong nớc nhiều nhất?

A C2H5OH C C6H6

B I2 D C2H5Cl

Câu 28

Trong phản ứng giữa ion hiđrosunfat và nớc:

HSO + H O -4 2 → H O + SO 3 + 2-4

nớc đóng vai trò:

A Axít B Bazơ C Muối D Môi trờng trơ

Câu 29

Chọn câu sai:

A Dung dịch muối CH3COONa co pH >7

B Dung dịch muối NaHCO3 có pH <7

C Dung dịch muối NH4Cl có pH<7

D Dung dịch muối Na2SO4 có pH=7

Câu 30

Nguyên tố X có Z = 27 Trong bảng hệ thống tuần hoàn X có vị trí:

A Chu kỳ 4, nhóm VII B B Chu kỳ 4, nhóm VII A

C Chu kỳ 4, nhóm VIII B D Chu kỳ 4, nhóm II B

Câu 31

Nguyên tố X có cấu hình êlectrôn ở phân lớp ngoài cùng là 4p4, X thuộc loại:

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Nguyên tố chuyển tiếp

Câu 32

Natri nitrat nhiệt phân dới sự hiện diện lợng d khí hiđro để hình thành H2O thành hai bớc sau: 2NaNO3 > 2NaNO2 + O2

2H2 + O2 > 2H2O

Số gam Natri nitrat cần để hình thành 9 gam mớc là:

A 21,3 g B 42,5 g C 69,0 g D 85,0

Câu 33

Chọn những hiđro cacbon đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi:

A isopentan < n-pentan < n-hexan

B n-pentan < n-hexan < isopentan

C n-pentan < isopentan < n-hexan

D n-hexan < n-pentan < isopentan

Câu 34

Trang 5

Trong các đồng phân thơm C7H8O2 có bao nhiêu đồng phân tác dụng với NaOH?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 35

Cho các chất và ion sau: Cl-; Fe; Fe2+; Fe3+; F2; HCl; HNO3; SO2; S; S2-; Cl2 ;

Các chất và ion nào chỉ có thể có tính oxi hóa?

A Fe3+; Cl2 ; F2; HNO3; SO2;

B Fe3+; F2 ; HNO3; SO2; K2Cr2O7;

C F2; Cl2 ; HCl; Fe3+

D.Tất cả đều sai

Câu 36

Trong dãy các chất: HCl; HClO; HClO2; HClO3; HClO4; số oxi hóa của clo lần lợt là:

A -1; +1; +2; +3; +4 B -1; +1; +3; +5; +7

C -1; +2; +3; +4; +5 D -1; +4; +5; +7; +3

Câu 37

Khi xã phòng hóa vinyl axetat thì thu đợc:

A CH2 = CH - OH C CH ≡ CH

B CH2 = CH2 D CH3 - CH3

Câu 38

Tên IUPAC của rợu iso amylic là:

A 3.3 dimetyl propanol-1 B 2-metyl propanol-4

C 3-metyl propanol-1 D 2metyl propanol-1

Câu 39

6,76 gam oleum H2SO4 SO3 vào H2O thành 200ml dugng dịch Lấy 10ml dung dịch này trung hòa vừa đủ với 16ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của n là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 40

Cho dung dịch các chất và hỗn hợp sau:

1 HCl 2.KNO3 3.HNO3 4.HCl + KNO3

Chất hoặc hỗn hợp hòa tan đợc Cu là

A HNO3 B KNO3

C HCl + KNO3 D A và C

Câu 41

Cho cân bằng sau: N2(K) + O2(K) ⇔ 2NO(K) ∆H > 0

Để thu đợc nhiều NO, ta có thể:

A Tăng áp suất B Giảm áp suất

C Tăng nhiệt độ D Giảm nhiệt độ

Câu 42

Phản ứng este hóa xảy ra dễ dàng với rợu nào sau đây:

Trang 6

CH3 CH CH3

OH

B

OH

C

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 43

Đồng phân là các chất:

A Có cùng khối lợng phân tử

B Có cùng công thức phân tử

C Có cùng thành phần định tính và định lợng các nguyên tố

D A, B, C đều đúng

Câu 44

Dung dịch chứa 0,063g HNO3 trong 1 lít có pH bằng bao nhiêu? Cho độ diện li α =1

A 2,65 B 3 C 0,1 D 3,7

Câu 45

Cho dung dịch metyl amin d lần lợt vào từng dung dịch sau: FeCl3 ; AgNO3 ; NaCl; Cu(NO3)2 Số kết tủa thu đợc là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w