1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu dh lan 2 co dap an (hot!)

6 737 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học - Năm 2009 - Lần II
Trường học Trường THPT Trần Nhân Tông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 672 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn Toán Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề.. Gọi I là giao hai tiệm cận , Tìm vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất.. 2.Trong không gian với hệ t

Trang 1

Trờng thpt trần nhân tông

đề thi thử đại học - NĂM 2009 - LầN II.

Môn Toán

(Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề) I: PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH

Câu I Cho hàm số

1

1 2

x

x

y có đồ thị (C).

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại Avà B

Gọi I là giao hai tiệm cận , Tìm vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất

cos 2 sin

2sin x

-2x 3sin

x x

2 Giải hệ phơng trình : 

0 22 2

0 9 6 4

2 2

2 2 4

y x

y x

y y x x

.

0

sin 2

x x

2 Cho 3 số dơng x, y, z thoả mãn : x +3y+5z  3 Chứng minh rằng:

4 625

z

x

y

Tìm để thể tích của hình chóp đạt giá trị lớn nhất.

II, PHầN RIÊNG (Thí sinh chỉ làm một trong 2 phần ; phần 1 hoặc phần 2 )

Phần 1( Dành cho thí sinh theo chơng trình chuẩn )

Câu Va 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(

2

1

; 0) Đờng thẳng chứa cạnh AB có phơng trình x-2y+2= 0 , AB =2AD

Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D, biết A có hoành độ âm

2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đờng thẳng (d1)(d2)có phơng trình

Lập phơng trình mặt phẳng chứa (d1) và (d2)

.Câu VIa Tìm m để phơng trình sau có 2 nghiệm phân biệt :

10x 2 8 4 ( 2 1 ) 2 1

Câu Vb 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết M(2;1); N(4; -2); P(2;0); Q(1;2) lần lợt thuộc cạnh AB, BC, CD, AD Hãy lập phơng trình các cạnh của hình vuông.

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đờng thẳng (  ) và ( ' ) có phơng trình

   

4t' 2 t' 2 y t' 2 -2 x :

; 4

2t -1 y t 3 x

z z

Viết phơng trình đờng vuông góc chung của (  ) và (')

x m

******** Hết ********

Trờng THPT

năm 2009 (lần II)

Hớng dẫn chấm môn toán

I.1

Khảo sát hàm số y=

1

1 2

x

1 Tập xác định: R\{1}

2 Sự biến thiên:

) 1 (

3 )

1 (

) 1 2 ( ) 1 ( 2 '

x x

x x

y

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1;+∞)

Cực trị : Hàm số đã cho không có cực trị

0,25

3

3 9

1 6

4 -x : ) (d

; 1

2 -z 3

1 y 2

1 );

( 1 x    2 y zd

đề chính thức

Trang 2

Câu Nội dung Điểm

1 2 lim lim

1

x y

x x

 

1 2 lim lim

1

x y

x x

Do đó đờng thẳng x=1 là tiệm cận đứng

1

1 2 lim





x y

x x

Vậy đờng thẳng y= 2 là tiệm cận ngang

0,25

* Bảng biến thiên:

-∞

+∞

2

3* Đồ thị : HS tự vẽ đồ thị hàm số.

0,5

I.2 Với M bất kì  (C), tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại A, B Tìm M để chu vi tam



 1

3 2

;

0 0

x

* Tiếp tuyến tại M có dạng:

1

3 2 ) ( ) 1 (

3

0 0

2

x x

x x

y

Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B nên tọa độ A; B có dạng là: A





1

6 2

;

1

0

x

B(2x 0 -1; 2) ; I(1; 2)

* Ta có: S IAB =

2

1

1

6 2

1

0 0

0,25

0,25

* IAB vuông có diện tích không đổi => chu vi IAB đạt giá trị nhỏ nhất khi

IA= IB (HS tự chứng minh)

3 1 1

2 1 6

0

0 0

x x

x

* Vậy có hai điểm M thỏa mãn điều kiện

M 1 (1  3 ; 2  3)

M 2 (1  3 ; 2  3)

Khi đó chu vi AIB = 4 3  2 6

0,5

II.1

cos 2 sin

sin 2 2 sin 3

x x

x

Trang 3

Câu Nội dung Điểm

cos 2 sin

sin 2 2 sin 3

x x

x x

Điều kiện: sin2x 0 => 

 0 cos

0 sin

x x

* Từ phơng trình => 3sin2x -2sinx = 2sin2x.cosx

(2sin2x – 2sin2x.cosx)+ sin2x- 2sinx = 0 2sin2x.cosx)+ sin2x- 2sinx = 0

2sin2x(1- cosx)+ 2sinx(cosx -1)= 0

0,5

* 2(1- cosx)(sin2x- sinx) =0

0 ) 1 cos 2 ( sin 0 sin 2 sin

0 sin 1 cos

x x

x x

x x

* 2cosx -1 =0 (do sinx 0)

3 3

cos 2

1 cosx   x  k (kZ)

0,5

II.2

Giải hệ phơng trình:



0 22 2

0 9 6 4

2 2

2 2 4

y x

y x

y y

x x

* Hệ phơng trình tơng đơng với

0 22 )

2 (

4 ) 3 ( ) 2 (

2 2

2 2

2

x y x

y x

Đặt * Thay vào hệ phơng trình ta có:

hoặc

thế vào cách đặt ta đợc các nghiệm của hệ là : ; ; ;

1,00

0,25

0,25

0,5

III.1 Tính tích phân

2 /

3 sin2 sin cos

xdx x

e x

1,00

(loại)

Trang 4

Câu Nội dung Điểm

Đặt sin 2 x= t => dt= 2sinx cosxdx

Đổi cận: x=0 => t=0; x= 1

2  t

Khi đó I=  

1

0

) 1 ( 2

1 e t t dt

0,5

t

dt du dv dt e u t

2 2

1

Dùng tích phân từng phần ta có I= e

2

1

III.2 Cho 3 số dơng x, y, z thoả mãn : x +3y+5z 3 Chứng minh rằng: 3xy

4

625 4

1,00

Bất đẳng thức

 2 42

x

9

4 9

y

2

2

25

4 25

z

5

2 3

2 2 ( ) 5 3 (

z y x z y x

2 3

) 5 3 (

36 )

5 3 (.

9

z y x z

y

0,5

Đặt t = 3 (x 3y 5z) 2

3

5 3 )

5 3 (

3

z y

Điều kiện 0 < t 1 Xét hàm số f(t)= 9t+

t

36

=45

Dấu bằng xảy ra khi: t=1 hay x=1; y=

3

1

; z=

5

1

IV

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a,mặt bên hợp với đáy góc

Tính để thể tích V của hình chóp đạt giá trị lớn nhất.

1,00

) tan 2 (

tan

3

4

 2 3

2

) tan 2 (

tan

2

2

tan 2

tan

1

1

1

Vmax

27

3

a

khi đó tan2 =1   = 45o

0,5 0,5

Va.1

Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I

 ; 0 2

1

; AB có phơng trình: x- 2y+2= 0; AB=

2AD Tìm tọa độ A; B; C; D biết A có hoành độ âm

1,00

Trang 5

Câu Nội dung Điểm

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên AB ,khi đó IH=

2 5

Ta có tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn (C) có tâm I và bán kính R= IA đờng

tròn (C) có phơng trình là:

4

25 2

2

B(2; 2) Do C đối xứng với A qua I qua đó C(3; 0)

Do D đối xứng với B qua I qua đó D(-1;-2)

0, 5

0, 5

Va.2

Trong không gian với hệ trục Oxyz cho đờng thẳng (d 1 ) và (d 2 )có phơng trình:

d 1 :

t z

t y

t x

2

3 1

2 1

; d 2 :

3

3 9

1 6

x

Hãy lập phơng trình mặt phẳng (P) chứa (d 1 ) và (d 2 )

1,00

0,25 Gọi mặt phẳng cần tìm là (P).Hai véc tơ không cùng phơng có giá song song

hoặc nằm trên mặt phẳng (P) là: u1(2;3;1)M1M2 (3;2;1).Vậy (P) có véc

tơ pháp tuyến là: nu1,M1M2(1;1;5)

Mặt phẳng (P) qua M 1 (1; -1; 2) Vậy phơng trình (P) là: x+ y- 5z +10 =0

0,25

0, 5

VIa Tìm m để phơng trình sau có hai nghiệm phân biệt:

m( 2x+1). 2 1

x

1,00

Nhận xét : 10x2 8 4

x = 2(2x+1)2 +2(x2 +1)

1

1 2 ( ) 1

1 2

2 2

x

x m x

x

x

x

 1

1 2

2 Điều kiện : -2< t  5 Rút m ta có: m=

t

t 2

2 2 

Lập bảng biến thiên của hàm số trên  2 , 5 , ta có kết quả của m để phơng

trình có hai nghiệm phân biệt là:

5

12

4 m hoặc -5 < m  4

0,25

0,75

Vb.1 Trong mặt phẳng với hệ Oxy cho hình vuông ABCD biết các điểm M(2;1) ; N(4;

-2) ; P(2; 0); Q(1; 2) lần lợt thuộc cạnh AB; BC; CD và AD Hãy lập phơng trình

các cạnh của hình vuông trên.

1,00 + Giả sử đờng thẳng AB qua M và có véc tơ pháp tuyến là n(a;b)

(a 2 + b 20) => véc tơ pháp tuyến của BC là:n 1( b;a).Phơng trình AB có

dạng: a(x-2) +b(y-1)= 0

ax + by -2a-b =0

BC có dạng: -b(x- 4) +a(y+ 2) =0 - bx + ay +4b + 2a =0

Do ABCD là hình vuông nên d(P; AB) = d(Q; BC)

0,5

a b

a b b

a

a b b

a

2 2 2

2

Tr

ờng hợp 1 : b= -2a; Phơng trình các cạnh cần tìm là:

Trang 6

Câu Nội dung Điểm

BC: 2x +y – 2sin2x.cosx)+ sin2x- 2sinx = 0 6= 0; AD: 2x + y -4 =0

Tr

ờng hợp 2 : b= -a Khi đó

AB: -x + y+ 1 =0 BC: -x – 2sin2x.cosx)+ sin2x- 2sinx = 0y + 2= 0

AD: -x – 2sin2x.cosx)+ sin2x- 2sinx = 0y +3 =0 CD: -x + y+ 2 =0

0,25

Vb

2

Cho ():

 4

2 1

3

z

t y

t x

u z

u y

u x

4 2

2 2

0

+ Gọi đờng vuông góc chung của () và ( ) là d’)

Khi đó  , ' ( 4 ; 2 ; 1 )

2

1

u u

ud

+ Gọi () là mặt phẳng chứa () và (d) thì () qua N(3; -1; 4) và có véc tơ pháp

tuyến: n1 u,ud (2;1;10)

Vậy phơng trình của () là: 2x- y + 10z - 47 =0

+ Gọi () là mặt phẳng chứa ( ) và (d) thì (’) ) qua M(-2; 0; 2) và có véctơ pháp

tuyến: n2 u' ,ud  ( 6 ; 18 ;  12 )

Vậy phơng trình của () là: x + 3y- 2z + 6 =0

Do đó đờng vuông góc chung của  và  là giao tuyến của hai mặt phẳng: ’)

2x – 2sin2x.cosx)+ sin2x- 2sinx = 0 y + 10z – 2sin2x.cosx)+ sin2x- 2sinx = 0 47 = 0 và x + 3y – 2sin2x.cosx)+ sin2x- 2sinx = 0 2z + 6 =0

+Lập phơng trình tham số của (d).(HS tự làm)

0,25

0,25

0,25

0,25

0

* Phơng trình tơng đơng với: ( 1 ) 3 1 ( 1 ) 3 ( 1 )

mx

Xét hàm số: f(t)=t 3 t, hàm số này đồng biến trên R.

f(mx 1 ) f(x 1 ) mx 1 x 1

* Giải và biện luận phơng trình trên ta có kết quả cần tìm.

+ 1 m 1 phơng trình có nghiệm x=

1

2

m

+m=-1 phơng trình nghiệm x 1

Các trờng hợp còn lại phơng trình vô nghiệm

0,5

0,5

Chý ý học sinh làm cách khác kết quẩ đúng vẫn đợc điểm tối đa

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu IV Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a,mặt bên hợp với đáy góc α.                     Tìm  α để thể tích của hình chóp đạt giá trị lớn nhất. - de thi thu dh lan 2 co dap an (hot!)
u IV Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a,mặt bên hợp với đáy góc α. Tìm α để thể tích của hình chóp đạt giá trị lớn nhất (Trang 1)
* Bảng biến thiên: - de thi thu dh lan 2 co dap an (hot!)
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)
IV Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a,mặt bên hợp với đáy góc α. Tính α để thể tích V của hình chóp đạt giá trị lớn nhất. - de thi thu dh lan 2 co dap an (hot!)
ho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a,mặt bên hợp với đáy góc α. Tính α để thể tích V của hình chóp đạt giá trị lớn nhất (Trang 5)
Lập bảng biến thiên của hàm số trên (−2, ], ta có kết quả củ am để phơng trình có hai nghiệm phân biệt là:   - de thi thu dh lan 2 co dap an (hot!)
p bảng biến thiên của hàm số trên (−2, ], ta có kết quả củ am để phơng trình có hai nghiệm phân biệt là: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w