1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI THU DH HOT Sat ct thi

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 81,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong caùc ankan sau ankan coù moät ñoàng phaân coù theå taùc duïng vôùi Cl 2 trong ñieàu kieän thích hôïp ñeå taïo moät saûn phaåm theá mono clo laø:.. Hoøa tan 5,04 gam hoãn hôïp goàm [r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2011 (TG : 90’)

Caõu 1: Chaỏt caàn cho quy trỡnh ủieàu cheỏ nilon 6-6.

A Anilin B Axit stearic C Andehit fomic D Axit adipic.

Caõu 2 Taựch Fe2O3 khoỷi hoón hụùp Fe2O3, Al2O3, SiO2 ụỷ daùng boọt caàn duứng:

A dung dũch NaOH B Dung dũch HCl C Dung dũch Ba(NO3)2 D Dung dũch HCl vaứ dd NaOH Caõu 3 Cho cỏc phản ứng sau :

a/ Cu + HNO3 loóng → b/ Fe2O3 + H2SO4 đặc, núng → c/ FeS2 + O2, đun núng →

d/ NO2 + dung dịch NaOH → e/ HCHO + H2 → f/ Glucozơ + dung dịch Br2 →

g/ C2H4 + dung dịch KMnO4 → h/ glixerol + Cu(OH)2 →

Dóy gồm cỏc phản ứng đều thuộc phản ứng oxi húa –khử là ?

A a, c, d, e, f, g B a, b, c, d, e, h C a, c, d, g, h D a, d, e, f, g

Caõu 4 Cho hoón hụùp goàm FeS , FeO, Al coự khoỏi lửụùng laứ m gam chia thaứnh hai phaàn baống nhau:

Laỏy phaàn (1) hoứa tan hoaứn toaứn vaứo dung dũch H2SO4 loaừng thoaựt ra hoón hụùp khớ coự theồ tớch 1,344 lớt (ủieàu kieọn tieõu chuaồn)

Laỏy phaàn (2) hoứa tan hoaứn toaứn vaứo dung dũch H2SO4 ủaởc, noựng thỡ chổ thoaựt ra moọt chaỏt khớ X duy nhaỏt coự theồ tớch 2,744 lớt (ủieàu kieọn tieõu chuaồn ) Coõ caùn phaàn dung dũch sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 12,13 gam hoón hụùp muoỏi khan Khoỏi lửụùng cuỷa tửứng chaỏt trong hoón hụùp ban ủaàu theo th ửự tửù sau ủaõy: ( Cho Fe = 56, S = 32, Al = 27, O =16)

A 2,64g; 2,88g; 1,62g B 1,32g ; 1,44g ; 0,88g C 5,28g; 1,08g, 2,43 gam D 2,64g; 0,54g; 1,215g.

Caõu 5 Cho cỏc cặp chất sau đõy tỏc dụng với nhau:

(5) dung dịch NH3 + dung dịch AlCl3 (6) dung dịch Br2 + FeSO4

(7) dung dịch KI + FeCl3 (8) dung dịch NaAlO2 + dung dịch AlCl3

Cặp chất khụng xảy ra phản ứng là A 1,9 B 1,6,8 C 6,9 D 2,6

Caõu 6 Toồng soỏ haùt trong hai nguyeõn tửỷ A,B laứ 142 trong ủoự soỏ haùt mang ủieọn nhieàu hụn soỏ haùt khoõng mang ủieọn laứ

42 Soỏ haùt mang ủieọn cuỷa B nhieàu hụn cuỷa A laứ 12 hai nguyeõn tửỷ cuỷa A vaứ B laứ:

Caõu 7 poli metyl metacrylat ủửụùc ủieàu cheỏ tửứ caởp chaỏt:

A CH2=CH-COOH vaứ CH3OH B CH2=C(CH3)-COOH vaứ C2H5OH

C CH2=CH-COOH vaứ CH3-CHOH-CH3 D CH2=C(CH3)COOH vaứ CH3OH

Caõu 8 Khi cho caực chaỏt sau ủaõy: O2, SO2, H2S taực duùng vụựi nhau tửứng ủoõi moọt thỡ caực chaỏt sau phaỷn ửựng goàm:

A SO3, S, H2O, SO2. B SO2, SO3, H2O C SO2, S, H2O D SO2, SO3, S

Caõu 9 Hoón hụùp A goàm moọt axit ủụn chửực vaứ andehit coự hai chửực ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 9,44 gam A caàn vửứa ủuỷ 0,54

mol O2 thu ủửụùc 0,46 mol CO2 Soỏ mol hoón hụùp A laứ: ( Cho C = 12, H = 1)

Caõu 10 Cho sụ ủoà chuyeồn hoựa sau ủaõy: X    Y   Z Chaỏt X,Y,Z naứo sau ủaõy thoỷa maừn sụ ủoà treõn:

A (X: SO2 ), ( Y: H2S), (Z: Na2S) B ( X: NaHSO3), (Y: SO2), (Z: S)

C (X: H2S), (Y: S), Z ( Na2SO3) D ( X: SO2), ( Y: H2SO4), ( Z: BaSO4)

Caõu 11 Cho phaỷn ửựng sau: aFeS2 + bHNO3  cFe(NO3)3 + dH2SO4 + eNO + fH2O

Toồng heọ soỏ nguyeõn a,b,c,d,e,f cuỷa phaỷn ửựng treõn laứ: A 19 B 21 C 22 D 18 Caõu 12 Caực ion naứo sau ủaõy ủoàng thụứi toàn taùi trong moọt dung dũch?

A H+, HSO3-, Cl-, SO42- B H2PO4-, NO3-, OH-, Na+

C Be2+, K+, OH-, NO3- D HCO3-, Na+, K+, Ca2+

Caõu 13 Troọn laón dung dũch AgNO3 vaứo dung dũch Ba(OH)2 phửụng trỡnh ion thu goùn cuỷa phaỷn ửựng laứ:

A Ag+ + OH-  AgOH B 2Ag+ + 2OH-  Ag2O + H2O

C AgNO3 + OH-  AgOH + NO3- D Ag+ + Ba(OH)2  AgOH  + Ba2+ + OH-

Caõu 14 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với hỗn hợp Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xong đợc rắn X Cho X tác dụng với NaOH d đợc 6,72 lit khí (đktc) Cho X tác dụng với HNO3 loãng đợc 7,504 lit NO duy nhất (đktc) Tính khối lợng Fe3O4 ban đầu?

Caõu 15 ẹieọn phaõn dung dũch chửựa m gam hoón hụùp CuSO4 vaứ NaCl cho ủeỏn khi H2O bũ ủieọn phaõn ụỷ hai ủieọn cửùc thỡ dửứng laùi ễÛ anot thu ủửụùc 0.04 mol khớ Dung dũch sau khi ủieọn phaõn coự theồ hoứa tan toỏi ủa 0,8 g MgO Giaự trũ cuỷa m laứ: ( Cho Mg = 24, Na = 23, Cl = 35,5, H =1, O =16)

Trang 2

Caõu 16 : Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 thỡ cần 0,05 mol H2 Mặt khỏc, hũa

tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X bằng dung dịch H2SO4 đặc, núng thỡ thu được V ml khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giỏ trị của V là A 448 ml B 224 ml C 336 ml D 112 ml

Caõu 17 Cho sụ ủoà phaỷn ửựng :

A  Cu(OH) 2  NaOH

       A1

HCl

    A2 3

+CH OH

     A3    Polime A4

A vaứ A4 coự theồ laứ:

A CH3CHO , (-CH2-CH-)n B (CHO)2, tụ nilon 6-6

COOCH3

C C2H3CHO, thuyỷ tinh hửừu cụ D C3H5CHO , thuyỷ tinh hửừu cụ

Caõu 18: Cho a gam hoón hụùp goàm Cu vaứ CuO vụựi tổ leọ khoỏi lửụùng laứ 2:3 taực duùng vụựi dung dũch HNO3 2M (d=

1,25g/ml) thu ủửụùc 4,48 lớt khớ NO ( 0oC vaứ 2 atm) Khoỏi lửụùng cuỷa HNO3 caàn duứng laứ:

( Cho Cu =64, O = 16, N = 14, H =1, O =16)

Cõu 19 Hũa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, núng thu được dung dịch X và 3,248 lớt

khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cụ cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giỏ trị của m là A 48,4 B 52,2 C 58,0 D 54,0

Caõu 20 Cho hụùp chaỏt (A) laàn lửụùt taực duùng vụựi NaOH dử khi ủun noựng taùo ra chaỏt X vaứ khi ủun noựng vụựi aựp suaỏt

cao taùo ra chaỏt Y Chaỏt (A) laứ: Br Chaỏt X, Y laứ chaỏt naứo sau ủaõy:

ONa OH Br ONa

A X laứ (1), Y laứ (2) B X laứ (3), Y laứ (4).

C X laứ (2), Y laứ (4) D X vaứ Y ủeàu laứ (4).

Caõu 21 C5H8 coự soỏ ủoàng phaõn phaỳng, maùch hụỷ

Caõu 22 Cho 2,52 gam boọt Fe vaứo 600 ml dung dũch AgNO3 0,2M Nhuựng tieỏp thanh Mg vaứo dung dũch sau phaỷn ửựng cho ủeỏn khi dung dũch goàm hai muoỏi thỡ laỏy thanh Mg ra Caõn laùi thaỏy khoỏi lửụùng thanh Mg laứ: ( Cho Fe =56, Ag =

108, Mg =24)

A taờng 2,88 gam B giaỷm 0,36 gam C taờng 1,44 gam D Giaỷm 0,72 gam.

Caõu 23 Trong caực ankan sau ankan coự moọt ủoàng phaõn coự theồ taực duùng vụựi Cl2 trong ủieàu kieọn thớch hụùp ủeồ taùo moọt

saỷn phaồm theỏ mono clo laứ:

Caõu 24 Hoứa tan 5,04 gam hoón hụùp goàm Cu vaứ Al baống dung dũch HNO3 coự dử thu ủửụùc hoón hụùp khớ X goàm NO vaứ

N2O Tổ khoỏi cuỷa X ủoỏi vụựi H2 baống 18,5 Bieỏt Cu phaỷn ửựng vụựi HNO3 cho NO , Al cho N2O Khoỏi lửụùng Al trong hoón hụùp laứ: (Cho Cu = 64, Al = 27, N = 14, O = 16, H =1)

Caõu 25 Cỏc dung dịch sau đõy cú cựng nồng độ mol (với dung mụi là nước và xột ở cựng điều kiện về nhiệt độ, ỏp

suất): natri hiđroxit (1); anilin (2); amoniac (3); metylamin (4); điphenylamin (5); etylamin (6) Dóy cỏc chất được sắp xếp theo chiều tăng dần pH là

A (5); (4); (2); (6); (1); (3) B (1); (6); (3); (4); (2); (5)

C (1); (4); (2); (5); (3); (6) D (5); (2); (3); (4); (6); (1)

Caõu 26 Trong phòng thí nghiệm, khí H2S đợc điều chế bằng phản ứng nào sau đây

A CuS + H2SO4 loãng B FeS + H2SO4 loãng

C FeS + H2SO4 đặc nóng D FeS2 + HNO3 loãng

Caõu 27 Hoón hụùp X goàm moọt axit no ủụn chửực maùch hụỷ vaứ moọt rửụùu ( ancol ) no ủụn chửực maùch hụỷ coự phaõn tửỷ khoỏi

baống nhau Chia m gam X thaứnh hai phaàn baống nhau:

- ẹoỏt chaựy heỏt phaàn 1 roài cho saỷn phaồm chaựy haỏp thuù qua dung dũch Ba(OH)2 coự dử thu ủửụùc 7,88 gam keỏt tuỷa

- Cho phaàn 2 taực duùng heỏt vụựi Na thu ủửụùc 168 ml H2 (ủktc)

CH2Br

H

CH2O

Trang 3

Coõng thửực caỏu taùo cuỷa A vaứ B coự theồ laứ: ( Cho C =12, H = 1, O =16, Ba = 137)

A HCOOH vaứ C2H5OH B CH3COOH vaứ C3H7OH

C C2H5COOH vaứ C4H9OH D CH3COOH vaứ C2H5OH

Caõu 28 : Hiện tượng húa học nào sau đõy được mụ tả khụng đỳng?

A Đưa đũa thủy tinh vừa nhỳng vào dung dịch HCl đậm đặc lờn miệng lọ đựng dung dịch

CH3NH2 đậm đặc thỡ xung quanh đũa thủy tinh bay lờn một làn khúi trắng

B Cho từ từ đến dư dung dịch CH3NH2 vào dung dịch FeCl3 thỡ lỳc đầu cú kết tủa nõu đỏ xuất

hiện, sau đú kết tủa tan dần đến hết

C Cho dung dịch NaNO2 vào dung dịch glyxin, sau đú thờm vài giọt dung dịch axit axetic vào thỡ thấy cú bọt khớ

khụng màu bay lờn

D Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào dung dịch lũng trắng trứng thỡ thấy cú kết tủa màu vàng xuất hiện

Caõu 29 Khi nhiệt phõn, dóy muối nitrat nào sau đõy đều cho sản phẩm rắn là oxit kim loại tương ứng?

A Hg(NO3)2, AgNO3, Al(NO3)3 B Cu(NO3)2, LiNO3, Fe(NO3)2

C Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 D Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

Caõu 30 Cho sụ ủoà phaỷn ửựng hoaự hoùc: NH3  X  N2O Chaỏt A laứ chaỏt naứo sau ủaõy:

A (NH4)2CO3 B NH4NO2 C NH4NO3 D Cu.

Caõu 31 Một anđehit mạch hở X Khử hoàn toàn m gam chất X cần V lít H2 đợc sản phẩm Y Cho toàn bộ sản phẩm Y tác dụng Na d tạo ra V/4 lit H2 bằng 1/2 thể tích Y Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Công thức tổng quát của

X là:

A CnH2n+1CHO B CnH2n(CHO)2 C CnH2n-1CHO D CnH2n-2(CHO)2

Caõu 32 Haỏp thuù hoaứn toaứn 4,48 lớt khớ CO2 (ủieàu kieọn tieõu chuaồn)vaứo 2 lớt dung dũch Ba(OH)2 noàng ủoọ a mol/lớt thu

ủửụùc keỏt tuỷa BaCO3 vaứ dung dũch muoỏi coự noàng ủoọ 0,02M Giaự trũ cuỷa a la ứ( theồ tớch cuỷa dung dũch khoõng thay ủoồi) ( Cho Ba = 137, C =12, H =1, O =16)

Caõu 33 Cho 0,15 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch có 0,05 mol NaOH và 0,07 mol Ba(OH)2 Khối lợng tủa thu

Caõu 34 Meọnh ủeà khoõng ủuựng laứ:

A Cl2 oxi hoaự ủửụùc I- trong dung dũch B I- khửỷ ủửụùc Fe3+ trong dung dũch

C Fe2+ khửỷ ủửụùc Fe3+ trong dung dũch D MnO4- oxi hoaự ủửụùc Cl- trong dung dũch

Caõu 35 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 1 mol rửụùu ( ancol ) no X caàn 3,5 mol O2 X laứ:

A Propanol B etylenglicol C Glixerol ( Glixeõrin) D Butanol.

Caõu 36 Nguyeõn toỏ R coự 3 ủoàng vũ: toồng soỏ haùt p,n,e trong 3 ủoàng vũ laứ 129 ủoàng vũ thửự nhaỏt coự soỏ p = n, ủoàng vũ thửự 3

coự soỏ nụtron nhieàu hụn ủoàng vũ thửự hai laứ 1 haùt Soỏ hieọu nguyeõn tửỷ cuỷa R laứ:

Caõu 37 Hoứa tan hoaứn toaứn 25,7 gam hoón hụùp A goàm 2 kim loaùi Ca vaứ X vaứo nửụực ủửụùc dung dũch B vaứ 8,96 lớt khớ H2

(ủktc) Neỏu giửừ nguyeõn lửụùng Ca ụỷ A vaứ taờng gaỏp ủoõi lửụùng X thỡ sau khi hoaứ tan vaứo nửụực thu ủửụùc 11,2 lớt khớ H2 dk (ủktc) Kim loaùi X laứ: ( Cho Ca =40, Na =23, K =39, Ba =137, Sr = 88)A Na

Caõu 38 Hoón hụùp X goàm axit CH3COOH vaứ axit CH2=CH-COOH tổ leọ mol 2:1 Laỏy 12.8 gam hoón hụùp X cho taực duùng

vụựi 18 gam C3H7OH coự xuực taực H2SO4 ủaởc thu ủửụùc m gam hoón hụùp este ( hieọu suaỏt caực phaỷn ửựng este hoaự ủeàu baống 60%) Giaự trũ cuỷa m laứ: ( Cho C =12, H =1, O =16)

Caõu 39 : Cho cỏc chất và ion sau: Cl2, Cl-, MnO4-, H2O2, Al3+, SO2, CO2, NO2, Fe, Fe2+, S và Cr3+ Dóy gồm

tất cả cỏc chất và ion vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử là

A SO2, CO2, H2O2, Fe2+, MnO4- B MnO4-, Al3+, Fe, SO2, Cl-, Cl2, Cr3+

C Cl-, Fe2+, S, NO2, Al3+, CO2 D SO2, NO2, Fe2+, Cl2, H2O2, S, Cr3+

Caõu 40 Laỏy cuứng soỏ mol chaỏt hửừu cụ X cho phaỷn ửựng vụựi dung dũch NaHCO3 dử, hay vụựi Na dử ủeàu thu ủửụùc CO2 vaứ

H2 coự soỏ mol baống nhau Vaứ baống soỏ mol X ủem phaỷn ửựng X laứ

Caõu 41 Coự hoón hụùp A goàm CuO, Fe2O3 vaứ HgO Hoứa tan A baống dung dũch HCl 1M caàn ủuựng 200 ml Theồ tớch CO ụỷ

ủieàu kieọn tieõu chuaồn caàn ủeồ khửỷ hoaứn toaứn A thaứnh hoón hụùp kim loaùi laứ:

Trang 4

Câu 42 Cho 16 gam hỗn hợp 1 axit đơn no liên tiếp tác dung với NaOH có dư thu được 20,4 gam hỗn hợp muối.

Công thức của 2 axit là: ( Cho Na =23, C =12, H =1, O =16)

A CH3COOH và C2H5COOH B C2H5COOH và C3H7COOH

C HCOOH và CH3COOH D C2H5COOH và C3H5COOH

Câu 43 Cho các trường hợp sau :

(1) O3 tác dụng với dung dịch KI (2) axit HF tác dụng với SiO2

(3) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc đun nĩng (4) Khí SO2 tác dụng với nước Cl2

(5) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nĩng (6)Đun nĩng dung dịch bão hịa gồm NH4Cl và NaNO2 (7) cho khí NH3 qua CuO nung nĩng

Số trường hợp tạo ra đơn chất là A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 44 Cho hỗn hợp X gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch HNO3 Sauk hi phản ứng hồn thu được 3,36 lit

khí NO là sản phẩm khử duy nhất(đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là ?

A 41,3 gam B 41,1 gam C 36,3 gam D 42, 7 gam

Câu 45 Cho 2 chất C6H5-CH2OH và CH3-C6H4-OH lần lượt tác dụng với Na, dung dịch NaOH, CH3COOH Số phản

Câu 46 : D·y nµo sau ®©y xÕp theo chiỊu t¨ng dÇn b¸n kÝnh cđa c¸c ion?

A Al3+ ; Mg2+; Na+ ; F ; O2 B Na+; O2; Al3+ ; F; Mg2+

C O2; F; Na+; Mg2+; Al3+ D F; Na+; O2; Mg2+; Al3+

Câu 47 Nung nóng 44,8 gam Fe2O3 với CO, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn gồm oxit và kim loại, khí thoát ra cho qua 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M thấy tạo ra 20 gam kết tủa Giá trị của nhỏ nhất của m có thể làø: ( Cho Fe = 56, Ca = 40, O =16, C =12, H =1, O =16)

Câu 49 : Cho hai muèi X, Y tho¶ m·n ®iỊu kiƯn sau:

X + Y  kh«ng x¶y ra ph¶n øng

X + Cu  kh«ng x¶y ra ph¶n øng

Y + Cu  kh«ng x¶y ra ph¶n øng

X + Y + Cu  x¶y ra ph¶n øng

X vµ Y lµ muèi nµo díi ®©y?

A NaNO3 vµ NaHSO4 B NaNO3 vµ NaHCO3

C Fe(NO3)3 vµ NaHSO4 D Mg(NO3)2 vµ KNO3

Câu 50 Nhóm nào sau đây gồm các dung dịch đều có môi trường bazơ.

A NaHCO3, NaHSO4, Na3PO4, NaOH B CH3COONa, K3PO4, NaCl, KOH

C NaHPO3, NaHCO3, Na2S, Ba(OH)2 D NaNO2, NaHS, C6H5ONa, Na2CO3

Trang 5

Phần II Theo chương trình phân ban ( 6 câu, từ câu 51 đến câu 56):

Câu 51 Nitro hóa benzen được 14,1 gam hỗn hợp hai chất nitro có khối lượng phân tử hơn kém như 45 đơn vị

cacbon Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai nitro này được 0,07 mol N2 Hai chất nitro đó là:

A C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3

C C6H3(NO2)3 và C6H2(NO2)4 D C6H2(NO2)4 và C6H(NO2)5

Câu 52 Trong hóa học người ta thường dùng trị số tích ion của H2O (kH O 2 = 10-14) ở 25oC Nhưng trong nghiên cứu y

học giá trị của (kH O 2 =2,5.10-14) ở 37oC ( nhiệt độ cơ thể ) được dùng thuận tiện hơn pH của H2O tinh khiết ở

37oC là:

Câu 53 Cho 19,8 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH thu được một sản phẩm khí Hoà tan sản phẩm khí này vào dung dịch chứa 5,88 gam H3PO4 Muối thu được là:

( Cho P =31, N =14, S =32, O =16)

A NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4 C (NH4)3PO4 D Không xác định.

Câu 54 Câu 17 X có công thức phân tử là C7H8O2 Cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol H2 Cho a/2 mol

X tác dụng với a mol NaOH thì vừa đúng Công thức cấu tạo của X có thể là:

A HO-C6H4-CH2OH B HO-C6H3(CH3)OH

C HO-C6H3(CH2OH)2 D (HO)2C6H2(CH2OH)2

Câu 55 Cho phản ứng tổng hợp amôniắc: N2 + 3H2  

2NH3 H < 0 Phản ứng xảy ra trong bình kín, có pittông điều khiển áp suất, có hệ thống nước bên thành bình, có hệ thống cung cấp nhiệt bằng điện

Biện pháp kĩ thuật nào sau đây có thể làm tăng hiệu suất tổng hợp NH3

A Dần dần kéo pittông lên, dẫn nước lạnh thường xuyên qua thành bình trong quá trình tổng hợp.

B Dần dần nén pittông xuống, cung cấp nhiệt cho bình thường xuyên trong quá trình tổng hợp.

C Dần dần nén pittông, dẫn nước lạnh thường xuyên qua thành bình trong quá trình tổng hợp.

D Thường xuyên bổ sung chất xúc tác, và dần dần kéo pittông lên, dẫn nước lạnh qua thành bình.

Câu 56 Thủy phân hoàn toàn 22,2 gam một lipit cần dùng đúng 0,075 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn nào

sau đây là của lipit đó: ( Cho C =12, H =1, O =16)

C15H31COO – CH2

C15H31COO – CH

C17H35COO – CH2

C17H33COO – CH2 C17H35COO – CH C17H35COO – CH2

C17H33COO – CH2

C17H33COO – CH

C17H35COO – CH2

C15H35COO – CH2 C17H33COO – CH C15H31COO – CH2

Ngày đăng: 24/05/2021, 17:53

w