- Hãy đánh vần tiếng mèo- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - GV theo dõi, chỉnh sửa - Mờ - eo - meo - huyền - mèo - Đọc trơn - HS quan sát tranh và nhận xétCN, nhóm, lớp Nghỉ giải lao giữ
Trang 1- Tranh minh hoạ từ khoá, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói.
C- Dạy - học bài mới:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Đôi đũa , tuổi thơ, mây bay
- Đọc câu ứng dụng SGK
- GV nhận xét, cho điểm
- Viết bảng con (mỗi tổ viết 1 từ)
- 2 - 4 học sinh đọc
II- Dạy - học bài mới.
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- Yêu cầu HS tìm và gài vần eo
- Tìm trớc chữ ghi âm m gài bên trái vần eo,
- eo - o - eo (CN, nhóm, lớp)
- HS đọc trơn
- HS sử dụng hộp đồ dùng gài eo, mèo
- Cho HS đọc tiếng vừa ghép - HS đọc: Mỡ
- Phân tích tiếng mèo - Tiếng mèo có âm m đứng trớc vần
eo đứng sau, dấu ( \ ) trên e
Trang 2- Hãy đánh vần tiếng mèo
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Mờ - eo - meo - huyền - mèo
- Đọc trơn
- HS quan sát tranh và nhận xét(CN, nhóm, lớp)
Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
- HS ghép ao; ghép s vào ao để đợc tiếng sao
- Cho HS quan sát ngôi sao và rút ra từ: Ngôi
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
Cái kéo: Dụng cụ để cắt có hai lỡi thép chéo
nhau, gắn với nhau bằng một định chốt
Trang 3- Em đã đợc nghe tiếng sáo bao giờ cha ? Em
cảm thấy nh thế nào khi nghe tiếng sáo ?
- Em có nhận xét gì về khung cảnh trong bức
tranh ?
- Hãy đọc câu ứng dụng dới bức tranh
- GV đọc mẫu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu
- Chấm một số bài viết, nhận xét
- Các nét nối giữa các con chữ
- HS luyện viết trong vở tập viết
c- Luyện nói theo chủ đề: Gió, mây, ma, bão,
lũ
- HS hớng dẫn và giao việc
- Gợi ý:
- Tranh vẽ những cảnh gì ?
- Em đã đợc thả diều bao giờ cha ?
- Muốn thả diều phải có diều và gì nữa ?
- Trớc khi có ma trên bầu trời xuất hiện
những gì ?
- Nếu đi đâu gặp ma thì em phải làm gì ?
- Nếu trờ có bão thì hậu quả gì sẽ xảy ra ?
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2
về chủ đề luyện nói hôm nay
Trang 41- Kiến thức: Giúp HS hiểu đợc lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ giúp
cho anh chị em mới hoà thuận, đoàn kết, cha mẹ mới vui lòng
2- Kĩ năng: HS biết yêu quý anh chị em của mình.
- Biết c xử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày ở gia đình
3- Thái độ: Có thái độ yêu quý anh chị em của mình
B- Tài liệu, ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ :
? Giờ đạo đức hôm trớc ta học bài gì?
? Hãy kể 1 vài việc, lời nói em thờng làm với
ông bà, cha mẹ
- GV nhận xét, cho điểm
- Vài em trả lời
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Kể lại nội dung từng tranh
( BT1)
- GV nêu yêu cầu và giao việc quan sát tranh
BT1 và làm rõ nội dung sau:
- ở từng tranh có những ai?
- HS đang làm gì
- Các êm có nhận xét gì về những việc làm
của họ?
- HS quan sát và thảo luận theo cặp
+ Cho 1 số HS trả lời chung trớc lớp bổ sung
kiến thức cho nhau
- 1 vài HS trả lời trớc lớp
+ GV kết luận theo từng tranh
Trang 5- Cha mẹ đã khen anh em, chị em nh thế nào?
+ GV nhận xét và khen ngợi những HS biết
vâng lời anh chị, nhờng nhịn em nhỏ
- HS lần lợt nêu
Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng điều khiển
4- Hoạt động 3: Nhận xét hành vi trong tranh
(BT3)
- Hớng dẫn HS nối tranh 18 tranh 2 với nên và
không nên
- Trong tranh có những ai?
Họ đang làm gì? nh vậy anh em có vui vẻ hoà
thuận không?
- Việc làm nào là tốt thì nối với chữ " Nên"
- Việc làm nào cha tốt thì nối với chữ "
Không nên"
- Yêu cầu HS giải thích nội dung, cách làm
của mình theo từng tranh trớc lớp
+ GV kết luận:
Tranh 1: Anh giành đồ chơi ( ông sao) không
cho em chơi cùng, không nhờng nhịn em …
cần nối tranh này với không nên
Tranh 2: Anh hớng dẫn em học chữ, cả 2 em
đều vui vẻ cần nối tranh này với "nên".…
- HS thảo luận theo cặp và thực hiện BT
Trang 6TiÕt 33: LuyÖn tËp A- Môc tiªu:
0 + 5 = 5
0 + 4 = 4
1 + 0 = 1
II- D¹y - Häc bµi míi:
1- Giíi thiÖu bµi; (Linh ho¹t)
- Nh×n vµo bµi ta ph¶i lµm g× ? - TÝnh vµ viÕt kÕt qu¶ sau dÊu =
- HD vµ giao viÖc - HS lµm, lªn b¶ng ch÷a HS díi líp
nhËn xÐt, bæ sung
- GV chØ vµo hai phÐp tÝnh: 1+ 2 = 3
2 + 1 = 3
Trang 7- Em có NX gì về kết quả của phép tính ? - Kết quả bằng nhau (đều = 3)
- Em có NX gì về vị trí các số 1 &2 trong hai
phép tính
- Vị trí của 2 số bằng nhau
- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết
quả ra sao ?
GV nói: Đó chính là một tính chất trong phép
cộng, khi viết 1+2=3 thì biết ngay đợc 2+1=3
Bài 3: (52)
- Bài yêu cầu gì ?
- Làm thế nào để điền đợc dấu vào chỗ chấm?
- GV hớng dẫn và giao việc
- Cho HS nêu nhận xét bài của bạn trên bảng
GV Nhận xét, sửa sai, cho điểm
Bài 4: (52)
- Hớng dẫn HS cách làm: Lấy 1 số ở hàng dọc
cộng lần lợt với các số ở hàng ngang rồi viết
kết quả vào ô tơng ứng cứ nh vậy làm lần lợt
cho đến hết
- GV làm mẫu: Vừa làm vừa nói lấy 1 (chỉ vào
số 1) cộng (chỉ vào dấu cộng) với 1 (chỉ vào số
1) bằng 2 (viết vào số 2)
- Hớng dẫn giao việc
- GV nhận xét, cho điểm
- Kết quả không thay đổi
- Điền dấu vào chỗ chấm
Trang 8Thứ ba ngày tháng năm 2006
Thể dục:
Bài 9: Đội hình đội ngũ - thể dục rèn luyện t thế cơ bản
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Ôn một số kỹ năng đội hình, đội ngũ đã học.
- Học đi thờng nhịp 12 - 4 hàng dọc, làm quen với t thế cơ bản
- Trò chơi: "Qua đờng lội"
- Giậm chân tại chỗ thei nhịp 1-2
- Trò chơi: "Diệt các con vật có hại"
- Lần 1: Dàn hàng, dồn hàng.+ GV nhận xét và tuyên dơng đội thắng - Cả 3 tổ cùng thực hiện một lúc
- Chi tổ tập luyện
- GV quan sát, sửa saiTTCB - Đứng đa tay ra trớc
Trang 9Học vần:
Bài 39: au - âu
A- Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: au, âu, cây cau, cái cầu
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Cái kéo, leo trèo, trái đào
- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK
- GV nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài : (Trực tiếp) - HS đọc theo GV: au - âu
2- Dạy chữ ghi âm:
au:
a- Nhận diện vần:
- Viết lên bảng vần au
- Vần au do mấy âm tạo nên ? - Vần au do 2 âm tạo nên là âm a và u
- Hãy so sánh au với ao ? - Giống: Bắt đầu = a
- Khác: au kết thúc = u
- Hãy phân tích vần au ? - Vần au có a đứng trớc, u đứng sau
Trang 10- Yêu cầu HS tìm và gài vần au
- Tìm tiếp chữ ghi âm c và dấu ( \ ) để gài
- Hãy phân tích tiếng cau ?
- Hãy đánh vần tiếng cau ?
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Ghép c với ( \ ) vào âu để đợc tiếng cầu
- Cho HS quan sát tranh để rút ra từ: cái cầu
(đọc trơn)
c- Viết: Lu ý nét nối giữa các con chữ.
- HS làm theo HD của GV
d- Đọc từ ứng dụng:
Trang 11Sậy: Cây có thân và lá dài mọc ven bờ nớc.
Sáo sậu: là loại sáo đầu trắng, cổ đen, lng
mầu nâu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS đọc lại toàn bộ bài
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
- Nêu yêu cầu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét bài viết của HS
- HS tập viết theo mẫu trong vở
Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng điều khiển
- Hai cháu đang làm gì ?
- Trong nhà em ai là ngời nhiều tuổi nhất ?
- Bà thờng dạy các cháu điều gì ?
- Em có quý Bà không ?
- Em đã giúp Bà những việc gì ?
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
III- Củng cố - dặn dò:
Trang 12+ Trß ch¬i: Thi viÕt ch÷ cã vÇn võa häc
+ §äc l¹i bµi trong SGK
I- KiÓm tra bµi cò:
II- D¹y - häc bµi míi:
1- Giíi thiÖu bµi (linh ho¹t)
2- Híng dÉn HS lÇn lît lµm c¸c bµi tËp trong
s¸ch GK.
Bµi1: (53)
- Híng dÉn vµ giao viÖc - HS lµm bµi råi lªn b¶ng ch÷a:
Trang 13- Câu hỏi: Mỗi con tính có 2 phép cộng ta phải
làm nh thế nào ?
- Giao việc
- GV nhận xét, cho điểm
- Phải cộng lần lợt từ trái qua phải,
đầu tiên lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai, sau đó lấy kết quả vừa tìm đợc cộng với số thứ ba
- GV chữa bài, cho điểm
- Điền dấu vào chỗ chấm
- Thực hiện phép cộng , lấy kết quả của phép cộng so sánh với số bên về phải
- HS làm và nêu miệng cách làm và kết quả
3- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Chọn số, dấu gài phép tính và kết
quả theo tranh
Trang 14B- Chuẩn bị:
1- Giáo viên: Mẫu, giấy trắng, giấy màu, hồ dán…
2- Học sinh: Giấy màu, bút chì, hồ dán, vở.
C- Các hoạt động dạy và học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
- HS làm theo yêu cầu của giáo viên
II- Thực hành:
Yêu cầu HS nêu lại các bớc xé lá cây, thân cây
- GV nhắc và HD lại một lần
- Giao việc cho HS
- GV theo dõi và giúp những HS còn lúng túng
- GV theo dõi và uốn nắn
III- Tr ng bày và đánh giá sản phẩm:
- Yêu cầu HS trng bày sản phẩm theo nhóm
Gợi ý: Có thể trng bày theo nhiều cách nh:
: Chuẩn bị đồ dùng cho tiết 10
- Học sinh nghe và ghi nhớ
Trang 15Học vần:
Bài 40: iu - êu
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Hiểu đợc cấu tạo vần iu - êu
- Đọc, viết đợc iu, êu, lỡi dìu, cái phễu
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Rau cải, sáo sậu, châu chấu
II- Dạy - học bài mới.
1- Giới thiệu bài: Trực tiếp.
- Y/c HS tìm và gài iu sau đó làm thêm chữ
ghi âm r gài bên trái vần iu rồi gài thêm
dấu( \ )
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài iu - rìu
- Hãy phân tích tiếng rìu ? - Tiếng rìu có r đứng trớc iu đứng sau,
dấu ( \ ) trên i
- Hãy đánh vần tiếng rìu ? - Rờ - iu - riu - huyền - rìu
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
Trang 16+ Từ khoá:
- GV giơ lỡi rìu cho HS xem và hỏi
- Đây là cái gì ?
- GV ghi bảng: Lỡi rìu (gt)
- Y/c HS đọc: iu, rìu, cái rìu
c- Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng điều khiển.
- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Trang 17+ Đọc câu ứng dụng: GT (tranh)
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng câu ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu, giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HD cách viết vở, giao việc
- GV quan sát và chỉnh sửa cho HS
- Chấm một số bài, nhận xét
- HS tập viết theo mẫu trong vở
Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng điều khiển.
c- Luyện nói:
- HD và giao việc
+ Yêu cầu thảo luận:
- Trong tranh vẽ những gì ?
- Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?
- Trong số những con vật đó con nào chịu
khó?
- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì NTN gọi là
chịu khó ?
- Em đã chịu khó học bài và làm bài cha ?
- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng ta
phải làm gì ? và làm NTN ?
- Các con vật trong tranh có đáng yêu
không ?
Con thích con vật nào nhất ? Vì sao ?
- Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 theo chủ đề luyện nói hôm nay
4- Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi: Thi viết tiếng có vần vừa học
- Đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ học
: Đọc lại bài, xem trớc bài 41
- Chơi theo tổ
- 1 vài em
Trang 181- Kiến thức: Kể về những hoạt động mà em biết và em thích
2- Kỹ năng: Biết nghỉ ngơi và giải trí đúng cách.
3- Thái độ: Tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày B- Chuẩn bị:
- Phóng to các hình ở bài 9 trong SGK
- Kịch bản do giáo viên thiết kế
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Muốn cơ thể khoẻ mạnh, mau lớn chúng ta
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
+ Mục đích: Nhận biết đợc các hoạt động hoặc
trò chơi có lợi cho sức khoẻ
+ Cách làm:
- Chia nhóm và giao việc
- Hằng ngày các em thờng chơi những trò chơi
gì ?
- GV ghi tên các trò chơi HS nêu lên bảng và hỏi:
- Theo em hoạt động nào có lợi, hoạt động nào
có hại ?
- Theo em, các em nên chơi những trò chơi gì
có lợi cho sức khoẻ ?
- GV nhắc các em giữ an toàn trong khi chơi
- HS trao đổi theo cặp và trả lời
- HS suy nghĩ và trả lời
- HS trả lời
- HS nghe và ghi nhớ
3- Hoạt động 2: Làm việc với SGK
+ Mục đích: HS hiểu đợc nghỉ ngơi là rất có lợi
cho sức khoẻ
+ Cách làm:
Trang 19- Cho HS quan sát hình 20 , 21 trong SGK theo
câu hỏi:
- Bạn nhỏ đang làm gì ?
- Nêu tác dụng của mỗi việc làm đó ?
- GV gọi một số HS trong các nhóm phát biểu
GV: Khi làm việc nhiều và tiến hành quá sức,
chúng ta cần nghỉ ngơi, nhng nếu nghỉ ngơi
không đúng lúc, không đúng cách sẽ có hại
cho sức khoẻ Vậy thế nào là nghỉ ngơi hợp lý?
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 4
- HS khác nghe và nhận xét
- Đi chơi, giải trí, th giãn…
4- Củng cố - Dặn dò:
- Chúng ta nên nghỉ ngơi khi nào ?
- GV cho HS chơi từ 3 đến 5 phút ở ngoài sân
2- Kỹ năng: Biết mô tả màu sắc và hình vẽ trong tranh.
3- Thái độ: Yêu quê hơng, yêu cảnh đẹp.
B- Đồ dùng dạy - học:
1- Giáo viên: - Tranh, ảnh phong cảnh.
- Một số tranh phong cảnh của HS năm trớc
2- Học sinh: Vở tập vẽ 1.
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ: (không KT)
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu tranh phong cảnh.
+ Treo tranh lên bảng cho HS xem
- Tranh phong cảnh thờng vẽ gì ?
Trang 20- Có thể vẽ tranh bằng gì ?
- Thế nào là tranh phong cảnh ?
- Chì màu và sáp màu
- 1 vài em nêu
2- Hớng dẫn học sinh xem tranh.
+ Treo tranh 1 và giao việc
- Tranh vẽ = nhiều màu tơi sáng và đẹp
- Tranh đẹp, màu sắc tơi vui
- Tranh vẽ ban ngày
- Tranh vẽ cảnh ở nông thôn có nhà ngói, đàn trâu
- Bầu trời chiều về đợc vẽ = màu da cam, đàn trâu đang về chuồng
- Màu sắc của tranh NTN ? - Màu sắc của tranh tơi vui, màu đỏ của
mái ngoái, màu xanh của lá cây
3- Giáo viên chốt ý:
- Tranh phong cảnh là tranh vẽ về cảnh Có
nhiều loại cảnh khác nhau
+ Cảnh nông thôn: Đờng làng, cây cối
Sau bài học, học sinh có thể:
- Hiểu đợc cấu tạo của vần: iêu, yêu
- Đọc và viết đợc: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Nhận ra yêu, iêu trong các tiếng từ SGK và sách báo
- Đọc đợc từ, câu ứng dụng
Trang 21- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu.
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: líu lo, chịu khó, cây nêu
- Đọc từ và câu ứng dụng
- GV nhận xét cho điểm
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 1 vài em
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu (trực tiếp)
2- Nhận diện vần:
- HS đọc theo GV: iêu - yêu
a- Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần iêu và nói: Vần iêu do
nguyên âm đôi iê và âm u tạo nên
- Hãy so sánh iêu với iu ?
- Hãy phân tích vần iêu ?
- Vần iêu đánh vần NTN ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Đánh vần tiếng, từ khoá:
- Y/c HS gài vần iêu
- Hãy thêm d và dấu ( \ ) vào iêu để đợc tiếng
diều
- Ghi bảng: Diều
- Hãy phân tích tiếng diều ?
- Hãy đánh vần tiếng diều
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Y/c đọc
+ Cho HS xem tranh vẽ (diều sáo)
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Diều sáo (là loại diều có gắn sáo
lên khi thả bay lên thì phát ra tiếng vi vu nh
tiếng sáo)
- Y/c đọc: Diều sáo
- Giống: kết thúc = u
- Khác: iêu bắt đầu = iê
- Vần iêu có iê đứng trớc, u đứng sau
Trang 22- GV theo dõi, chỉnh sửa.
con
Yêu: ( quy trình tơng tự)
a- Nhận diện vần:
- Vần yêu đợc tạo nên bởi yê và u
- So sánh yêu với iêu
- Giống: Phát âm giống nhau
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV đọc mẫu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát và nhận xét
Trang 23- Tranh vẽ gì ?
- Hãy đọc câu ứng dụng dới tranh để hiểu rõ
nội dung tranh
- GV đọc mẫu, giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS tập viết trong vở tập viết
Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng đk'
c) Luyện nói theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
- GV HD và giao việc - HS quan sát tranh, thảo luận
+ Yêu cầu thảo luận:
- Trong tranh vẽ những gì?
- Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?
- Trong những con vật đó con nào chịu khó?
- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì NTN gọi là
chịu khó?
- Em đã chịu khó học bài và làm cha?
- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng ta
phải làm gì? và làm NTN?
- Cấc con vật trong tranh có đáng yêu
không? Con thích con vật nào nhất? Vì sao?
Nhóm 2 theo chủ đề luyện nói hôm nay
4 Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi: Thi viết tiếng có vần vừa học
- Đọc lại bài trong SGK
- Nhận xét chung trong giờ học
: Đọc lại bài, xem trớc bài 41
- Chơi theo tổ
- 1 vài em
Toán: Tiết 35: Kiểm tra ĐKGKI
( Phòng ra đề + đáp án )