1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án GIAO AN LOP 1-TUAN 20

17 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép cộng dạng 14 + 3
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HO ẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hát 2 hs làm: HS nhắc lại Đặt tính rồi tính HS làm vào vở.. HSKG Nối Ta phải nhẩm tìm kết quả của mỗi phép cộng rồi nối phép cộng đó với số là kết quả của phép c

Trang 1

TUẦN 20

TPPCT: 73

MÔN: TOÁN BÀI: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I Mục tiêu: hs biết:

- Biết làm tính cộng khơng nhớ ( trong phạm vi 20); biết cộng nhẩm dạng

14 + 3

- HS làm các bài at65p 1(1,2,3), 2(2,3), 3(phần 1) SGK/108

HSKG làm các phần cịn lại của bài 1,2,3.

II Chu ẩn bị :

- Bảng cài, que tính, đồ dùng phục vụ trò chơi, bảng phụ

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Hai mươi, hai

chục

- Gọi 2 hs lên bảng làm

1) Số 13 gồm … chục và … đơn vị?

Số 17 gồm … chục và … đơn vị?

2) Viết các số từ 10 đến 20

- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “Phép

cộng dạng 14 + 3” (Ghi)

 Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm

tính cộng dạng 14 + 3

Bước 1: Hoạt động với đồ vật

- Có tất cả bao nhiêu que tính?

Bước 2: Hình thành phép cộng 14 + 3

GV cài 1 chục que tính ở hàng trên

phía bên trái và 4 que tính rời ở phía

bên phải của bảng cài

+ Có 1 chục que, viết số 1 ở cột chục

+ 4 que tính rời viết 4 ở cột đơn vị

- GV cài 3 que tính xuống phía dưới

HO

ẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hát

HS nhắc lại

HS lấy 14 que tính (1 bó, 4 que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa

17 que tính

14 + 3

Trang 2

của bảng cài thẳng với 4 que tính rời.

+ Thêm 3 que tính rời viết 3 dưới 4 ở

cột đơn vị

- Muốn biết bao nhiêu que tính ta gộp

4 que tính rời với 3 que tính rời được

7 que tính rời Có 1 bó que tính rời và

7 que tính rời là 17 que tính

- Để thể hiện điều đó ta viết.

Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép

tính

- Hướng dẫn:

+ Ta viết phép tính từ trên xuống

dưới.

+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3

thẳng cột với 4.

+ Viết dấu cộng ở bên trái sao cho ở

giữa 2 số

+ Kẻ vạch ngang ở dưới 2 số

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1:

- Đọc yêu cầu bài

- GV lật bảng phụ ghi sẵn bài 1

- Gọi 2 hs lên bảng làm

Bài 2:

- Đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn 12 + 3 =

+ 2 cộng 3 bằng mất?

+ 10 cộng 5 bằng mấy?

- Đó chính là cách nhẩm hãy làm bài

tiếp theo

- Gọi 3 hs đứng lên đọc kết quả

- GV nhận xét

17

14 + 3 = 17

14 + 3 17

HS nhắc lại sau đó đặt tính 14 + 3 =

17 vào bảng con

Tính

HS làm vào vở

HSKG làm cột 4,5 Tính

5 15

HS làm vào vở ( cột 2,3) HSKG làm hết

HS nhận xét

14 15 13 12 17 15 + 2 + 3 + 5 + 7 + 2 + 1

16 18 18 19 19 16

12 + 3 = 15 13 + 6 = 19 12 + 1 = 13

14 + 4 = 18 12 + 2 = 14 16 + 2 = 18

13 + 0 = 13 10 + 5 = 15 15 + 0 = 15

Trang 3

Bài 3:

- Đọc yêu cầu bài

- GV gắn nội dung bài 3 lên

- Muốn điền số chính xác ta lấy số ở

đầu bảng (14, 13) cộng lần lượt với

số ở hàng trên sau đó điền kết quả

vào ô tương ứng ở hàng dưới

- Gọi 2 hs lên bảng điền số

GV nhận xét

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- GV viết lên bảng:

12 + 5 = 16 + 3 = 14 + 2 =

- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính

xác

Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Chuẩn bị bài “Luyện tập” ở trang

109

Điền số thích hợp vào ô trống

HSKG

HS nhận xét

Phép cộng dạng 14 + 3

3 hs lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính

19 18 17 16 15 14

Trang 4

TUẦN 20

TPPCT : 74

MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng ( khơng nhớ) trong phạm vi 20, cộng nhẩm dạng 14+3

- HS làm các bài tập 1( cột 1,2,4), 2 ( cột 1,2,4), 3 ( cột 1,3) sgk/109

HSKG làm bài 4

II Chu ẩn bị :

- Phóng to bài 4

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Phép cộng dạng

14 + 3

- GV ghi 2 phép tính lên bảng, gọi 2

hs lên bảng đặt tính và tính

16 + 2 = 15 + 1 =

- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “Luyện

tập” (Ghi)

 Hoạt động: Hướng dẫn làm bài

Bài 1:

- Đọc yêu cầu bài

12 + 3 11 + 5 12 + 7 16 + 3

13 + 4 16 + 2 7 + 2 13 + 6

- Gọi 4 hs lên bảng làm

GV nhận xét

Bài 2:

- Đọc yêu cầu bài

- GV ghi 15 + 1 = 16, hãy nói cách

nhẩm

HO

ẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hát

2 hs làm:

HS nhắc lại Đặt tính rồi tính

HS làm vào vở

HS nhận xét

Tính nhẩm Năm cộng 1 bằng 6, 10 cộng 6 bằng 16

HS làm vào vở

12 13 11 16 16 13 + 3 + 4 + 5 + 2 + 3 + 6

15 17 16 18 19 19

Trang 5

- Gọi 1 hs đọc bài mình làm.

- GV nhận xét

Bài 3:

- Đọc yêu cầu bài

- Làm mẫu: 10 + + 3 =

+ 10 cộng 1 bằng 11

+ 11 cộng 3 bằng 14, viết 14 sau dấu

=

- Gọi 2 hs lên bảng làm

- GV nhận xét

Bài 4:

- Đọc yêu cầu bài

- Muốn làm bài tập này ta phải làm

gì?

- Gọi 1 hs lên bảng nối

17 19 12 16 14 18

GV nhận xét

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- GV đọc phép tính

15 + 1 = 18 + 1 =

- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính

xác

Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Chuẩn bị bài “Phép trừ dạng 17 - 8”

ở trang 110

HS nhận xét

Tính

HS làm vào vở

HS nhận xét

HSKG

Nối

Ta phải nhẩm tìm kết quả của mỗi phép cộng rồi nối phép cộng đó với số là kết quả của phép cộng

HS nhận xét

Luyện tập

HS nhẩm nhanh

15 + 1 = 16 10 + 2 = 12 13 + 5 = 18

18 + 1 = 19 12 + 0 = 12 15 + 3 = 18

10 + 1 + 3 = 14 11 + 2 + 3 = 16

16 + 1 + 2 = 19 12 + 3 + 4 = 19

13+3 15+1

14+3 17+2

Trang 6

TUẦN 20

TPPCT: 20

MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC

I Mục tiêu:

Sau giờ học hs:

- Xác định được một số tình huống nguy hiểm cĩ thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học

- Biết đi bộ xác mép đường về phía tay phải hoặc đi bộ trên vỉa hè

HSKG: Phân tích được tình huống nguy hiểm xảy ra nếu khơng làm đúng

quy định khi đi các loại phương tiện

II Chu ẩn bị :

- Các hình ở bài 20

- Các tấm bìa tròn màu đỏ, xanh, các tấm bìa hình vẽ các phương tiện giao thông

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Cuộc sống xung

quanh

- Gọi 2 hs trả lời

- Hãy kể lại cuộc sống nơi em ở

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “An toàn

trên đường đi học” (Ghi)

 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

+ Bước 1: Giao nhiệm vụ

+ Điều gì có thể xảy ra?

+ Em sẽ khuyên các bạn trong tình

huống đó như thế nào?

+ Bước 2: Kiểm tra

+ GV tóm ý từng tranh

- Để tai nạn không xảy ra chúng ta

chú ý gì khi đi đường

 Hoạt động 2: Làm việc với SGK

Bước 1: Giao nhiệm vụ

+ Bức tranh 1 và 2 có gì khác nhau?

+ Bức tranh 1 người đi bộ ở vị trí nào

trên đường?

HO

ẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hát

2 hs kể

HS nhắc lại

2 nhóm 1 tình huống

HS trao đổi

Các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét

Không được chạy lao ra đường, không được bám bên ngoài ô tô SGK

HS quan sát tranh ở trang 43

Tranh 1 có vỉa hè, tranh 2 không có vỉa hè

Trang 7

+ Bức tranh 2 người đi bộ đi ở vị trí

nào trên đường?

+ Đi như vậy đã bảo đảm an toàn

chưa? Chuyện gì sẽ xảy ra ?

Bước 2: Kiểm tra

+ Khi đi bộ ta cần chú ý gì?

 Hoạt động 3: Trò chơi “Đi đúng

qui định”

Bước 1: Hướng dẫn chơi

+ Đèøn đỏ tất cả mọi người, phương

tiện giao thông phải dừng đúng vạch

+ Đèn xanh: xe cộ, người được phép

qua lại

+ Đèn xanh thì 1 hs cầm biển xanh

giơ lên

+ Đèn đỏ thì 1 hs cầm biển đỏ giơ

lên

+ Ai vi phạm luật giao thông sẽ nhắc

lại các quy định đi bộ trên đường

Bước 2: Thực hiện

+ GV quan sát chơi

+ Tổng kết trò chơi

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- Khi đi bộ trên đường ta cần phải

chú ý điều gì?

- Để đảm bảo an toàn cho mình và

mọi người các em phải luôn đi đúng

qui định

Nhận xét – tuyên dương – Dặn dò:

Chuẩn bị bài “Ôn tập xã hội”

1 số hs trả lời

HS khác nhận xét

HSKG

Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè phải đi sát mép đường về tay phải của mình, còn trên đường có vỉa hè thì phải đi trên vỉa hè

HS nhắc lại

HS đóng vai đèn giao thông, ô tô, xe máy, xe đạp và người đi bộ

HS chơi

An toàn trên đường đi học

Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè phải đi sát mép đường về bên tay phải của mình, còn trên đường có vỉa hè thì phải đi trên vỉa hè

Trang 8

Tuần 20

TPPCT: 75

MÔN: TOÁN BÀI: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3

I Mục tiêu:

- HS biết làm phép trừ (khơng nhớ) trong phạm vi 20; biết trừ nhẩm dạng 17-3

- HSlàm các bài tập 1(a), 2(cột1,3), 3(phần 1)sgk/110

HSKG làm các phần cịn lại của bài 1,2,3

II Chu ẩn bị :

- Bảng cài, que tính, bảng phụ

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

- Gọi 2 hs lên bảng làm

1) Tính

13 11 15

+ 5 + 6 + 4

2) Tính nhẩm

15 + 2 = 16 + 3 = 14 + 4 =

- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “Phép trừ

dạng 17 - 3” (Ghi)

 Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm

tính trừ dạng 17 – 3 Hướng dẫn cách

đặt tính và thực hiện phép tính

Bước 1: Giới thiệu cách làm tính trừ

dạng 17 – 3

- GV cài que tính lên bảng

- GV lấy ra 3 que tính ra khỏi bảng

cài

- Số que tính còn lại trên bàn là bao

nhiêu?

- Vì sao em biết

HO

ẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hát

HS nhận xét

HS nhắc lại

HS lấy 17 que tính sau đó tách 2 phần để trên bàn: bên trái có 1 chục que tính, bên phải có 7 que tính

HS lấy ra 3 que tính

Còn 14 que tính

Số que tính còn lại trên bàn gồm 1 chục và 4 que tính

Trang 9

- Để thực hiện điều đó cô có 1 phép

trừ, đó là 17 – 3 = (Ghi)

Bước 2: Hướng dẫn cách đặt tính,

thực hiện phép tính

- Hướng dẫn đặt tính

+ Tương tự như phép cộng, phép trừ

ta cũng đặt tính từ trên xuống

+ Đầu tiên viết 17 rồi viết 3 thẳng cột

số 7

+ Viết dấu – ở khoảng giữa bên trái

của 17 và 3

+ Kẻ vạch ngang với 2 số đó

- Hướng dẫn cách tính

+ Ta bắt đầu bằng hàng đơn vị

+ Hạ 1 viết 1

+ 17 trừ 3 bằng 14

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1:

- Đọc yêu cầu bài

Gọi 5 hs đọc kết quả

GV nhận xét

Bài 2:

- Đọc yêu cầu bài

- Gọi 3 hs lên bảng làm

- Gọi 3 hs đứng lên đọc kết quả

- GV nhận xét

Bài 3:

- Đọc yêu cầu bài

- Muốn điền số thích hợp vào ô trống

ta phải làm như thế nào?

- Gọi 2 hs lên bảng điền số

17

- 3 14

HS nhắc lại

Tính

HS nhắc lại cách đặt tính, cách tính

HS làm vào vở HSKG làm phần b

HS nhận xét

HS làm cột 1,3 HSKG làm hết

HS nhận xét

Điền số thích hợp vào ô trống

Ta phải lấy số ở ô đầu trừ

13 17 14 16 19

- 2 - 5 - 1 - 3 - 4

11 12 13 13 15

12 – 1 = 11 13 – 1 = 12 14 – 1 = 13

17 – 5 = 12 18 – 2 = 16 19 – 8 = 11

14 – 0 = 14 16 – 0 = 16 18 – 0 = 18

Trang 10

GV nhận xét.

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- Nhắc lại cách đặt tính, cách tính 17

– 3

- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính

xác

Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Chuẩn bị bài “Luyện tập” ở trang

111

HSKG

HS nhận xét

Phép trừ dạng 17 – 3

2 hs nhắc lại

Trang 11

TUẦN 20

TPPCT: 20

MÔN: ĐẠO ĐỨC BÀI: LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO

(T2)

I Mục tiêu: Giúp hs

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cơ giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo ,cơ giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cơ giáo

HSKG: Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo, cơ giáo; biết nhắc nhở

các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cơ giáo

II Chu ẩn bị :

- Một số đồ dùng phục vụ cho diễn tiểu phẩm

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Lễ phép vâng lời

thầy giáo, cô giáo (tiết 1)

- Gọi 2 hs trả lời

+ Khi gặp thầy, cô giáo em cần làm

như thế nào?

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “Lễ phép

vâng lời thầy giáo, cô giáo (tt)” (Ghi)

 Hoạt động 1: HS tự liên hệ

- GV chọn hs ngoan, lẫn hs có biểu

hiện chưa ngoan

HO

ẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hát

Em cần dừng lại bỏ nón xuống, đứng thẳng người và nói “Em chào thầy (cô) ạ!”

HS nhắc lại

HS tự liên hệ về việc mình thực hiện hành vi lễ phép vâng lời thầy cô giáo

- Em lễ phép (vâng lời) thầy cô giáo

trong trường hợp nào?

- Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép (vâng

lời)

- Tại sao em lại làm như vậy?

- Kết quả đạt được là gì?

- GV khen ngợi những em biết lễ

phép, vâng lời thầy, cô giáo, nhắc

các em còn vi phạm

 Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai

HS tự liên hệ

HS nêu ý kiến nên học tập, noi theo bạn nào? NHắc nhở bạn nào ?Vì sao?

(HSKG)

Trang 12

- GV nêu yêu cầu hs thảo luận cách

ứng xử trong các tình huống sau rồi

phân vai qua trò chơi

a) Cô giáo gọi 1 bạn hs lên bảng đưa

vở mình và trình bày kết quả bài làm

trong vở bài tập

b) 1 hs chào cô giáo ra về:

GV:

a) Em hs cần đưa vở bài tập cho cô

giáo bằng 2 tay, nói: Thưa cô, vở bài

tập của em đây ạ! Sau đó nói rõ kết

quả bài làm của mình nói: Thưa cô

kết quả bài tập này của m là… Khi cô

đưa lại vở thì nói: em xin cô ạ! Và

nhân bằng 2 tay

b) Bạn hs đứng thẳng, mắt nhìn cô

giáo, chào ra về, nói: Thưa cô em về

ạ!

 Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc phần

ghi nhớ

- GV đọc mẫu

Thầy cô như thể mẹ cha

Vâng lời, lễ phép mới là trò ngoan

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Chuẩn bị bài “Em và các bạn” ở

trang 31

HS thảo luận theo cặp

1 số cặp hs sắm vai

HS nhận vai

HS đọc cá nhân, đồng thanh

Lễ phép vâng lời thầy, cô giáo

4 hs đọc câu:

Thầy cô như thể mẹ cha Vâng lời, lễ phép mới là trò ngoan

Trang 13

TUẦN 20

TPPCT : 20

MÔN: THỦ CÔNG BÀI: GẤP MŨ CA LÔ (T2)

I Mục tiêu:

- HS biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy

- HS gấp được mũ ca lơ bằng giấy Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng HSKT: G6a1p được mũ ca lơ bằng giấy Mũ cân đối Các nếp gấp thẳng, phẳng

II Chu ẩn bị :

- GV: Một chiếc mũ ca lô gấp có kích thước lớn, 1 tờ giấy hình chữ nhật to

- HS: tờ giấy màu hình chữ nhật

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Gấp mũ ca lô (tiết

1)

- Nhắc lại cách gấp

+ Đặt giấy màu úp xuống Gấp đôi

hình vuông theo đường gấp chéo

+ Gấp đôi hình lấy dấu giữa, sau đó

mở ra gấp 1 phần của cạnh bên vào

sao cho phần mép giấy cách đều với

cạnh trên và điểm đầu của cạnh đó

chạm vào đường dấu giữa

+ Lật mặt sau cũng gấp tương tự

+ Lấp 1 phần dưới lên sao cho sát với

cạnh bên vừa mới gấp

+ Lật ra mặt sau cũng gấp tương tự ta

được mũ ca lô

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “Gấp mũ

ca lô (T2)” (Ghi)

 Hoạt động: Thực hành

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

Hát

HS lắng nghe và theo dõi

HS nhắc lại

HS thực hành gấp mũ ca lô

- GV quan sát giúp đỡ hs lúng túng

- GV hường dẫn trang trí bên ngoài

mũ theo ý thức của mỗi em

- Chọn vài sản phẩm đẹp tuyên

dương

HS gấp xong

HS dán mũ vào vở

HS trưng bày sản phẩm

Trang 14

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

Nhận xét, tuyên dương, dặn dò: a) Nhận xét:

- Thái độ học tập

- Sự chuẩn bị đồ dùng

- Kĩ thuật gấp

b) Dặn dò:

- Xem lại các bài đã học

Trang 15

TUẦN 20

TPPCT : 76

MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- HS thực hiện được phép trừ khơng nhớ trong phạm vi 20; trừ nhẩm dạng 17-3

- HS làm các bài tập 1, 2(cột 2,3,4), 3(dịng 1) sgk/111

HSKG làm bài 4 sgk/111

II Chu ẩn bị :

- Bảng phụ

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Phép trừ dạng 17

– 3

- Gọi 2 hs lên bảng làm.( Ghi: 18 – 2;

17 -5)

- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “Luyện

tập” (Ghi)

 Hoạt động : Hướng dẫn hs làm bài

Bài 1:

- Đọc yêu cầu bài

14 – 3 17 – 5 19 – 2

16 – 5 17 – 2 19 - 7

- Gọi 3 hs lên bảng làm

GV nhận xét

Bài 2:

- Đọc yêu cầu bài

- GV ghi 15 – 3 =

+ 5 trừ 3 bằng 2

+ 10 cộng 2 bằng 12

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

Hát

2 hs làm

18 17

- 2 - 5

16 12

HS nhắc lại

Đặt tính rồi tính

HS nhận xét

Tính nhẩm

HS làm vào vở

14 16 17 17 19 19

- 3 - 5 - 5 - 2 - 2 - 7

11 11 12 15 17 12

15 – 4 = 11 17 – 2 = 15 15 – 3 = 12

19 – 8 = 11 16 – 2 = 14 15 – 2 = 13

Ngày đăng: 03/12/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bước 2: Hình thành phép cộng 14 + 3 - Gián án GIAO AN LOP 1-TUAN 20
c 2: Hình thành phép cộng 14 + 3 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w