1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thái bình_ Thi thử vào 10 (L1) dễ

7 211 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rượu etylic và axit axetic đều tác dụng được với những chất nào sau đây : Câu 16.. Cho Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 và CuNO2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BINH

Trường THCS Quang Bình

ĐỀ THI thö VÀO LỚP 10, NĂM 2010 ( Lần 1 )

Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (Từ câu 1 đến câu 40 )

Câu 1 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoat động hóa học tăng dần ?

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

Câu 2 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch HCl?

A NaOH, Al, CuSO4, CuO B CaO, Al2O3, Na2SO3, H2SO3

C Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe D NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO

Câu 3 Có 2 lọ mất nhãn đựng các dung dịch C2H5OH và CH3COOH Hóa chất nào sau đây không thể phân biết 2 lọ đó A Quì tím(1) B DD Na2CO3(2) C Na(3) D Cả (1),(2)

Câu 4 Cho 7(g) Etylen vào dung dịch Brom thấy dung dịch vừa đủ mất màu, lượng Brom tham ra phản ứng là?

Câu 5 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch

A CO2 và NaOH B KNO3 và NaHCO3 C Na2CO3 và HCl D Na2CO3 và Ca(OH)2

Câu 6 axit sunfuric đặc dư tác dụng với 10g hỗn hợp CuO và Cu thì thu được 2,24(l) khí (ĐKTC) Khối lượng của CuO và

Cu lần lượt là? A 3,6g và 6,4g B 6,8g và 3,2g C 0,4g và 9,6g D 4g và 6g

Câu 7 Cặp kim loại nào sau đây đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ?

Câu 8 Cho 4,2g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được 2,24l khí H2 (đktc) Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:

Câu 9 Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 và NiSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4 ?

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Hidrocacbon trong oxi sinh ra 8,8g CO2 và 3,6g H2O Công thức hóa học của

Câu 11 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ đựng dung dịch không dán nhãn, không màu: NaCl,

Ba(OH)2, H2SO4, Na2SO4

Câu 12 Cho các chất sau thì chất nào là oxit lưỡng tính ?

A.Mn2O7, NO B.Al2O3, ZnO C.Al2O3, CO2 D.ZnO, Fe2O3

Câu 13 Cặp chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch nước brom ?

A.C6H6, CH4 B.CH4, C2H6 C C2H4, C2H2 D C2H4, C6H12

Câu 14 Cho một lá Sắt có khối lượng là 8,4g vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian nhấc lá Sắt ra, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng lá Fe là 18g Khối lượng lá sắt tạo thành trong dung dịch là :

Câu 15 Rượu etylic và axit axetic đều tác dụng được với những chất nào sau đây :

Câu 16 Cho 4,6g một kim loại X hóa trị I tác dụng hoàn toàn với nước cho 2,24 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là Kim loại

Câu 17 Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đó hàm lượng cácbon chiếm từ :

Mã đề thi 100

Trang 2

Câu 30 Cho Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 và Cu(NO)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên Thành phần chất răn D là:

A Al, Fe và Cu B Fe, Cu và Ag C Al, Cu và Ag D kết quả khác

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 10,4g hợp chất hữu cơ A, rồi cho sản phẩm qua bình 1 chứa H2SO4, bình 2 chứa Ca(OH)2 Thấy B1 tăng 3,6g, B2 có 30g kết tủa cho biết MA = 104 công thức phân tử của A là ?

A C3H4O B C2H4O C C3H4O2 D C3H6O

Câu 32 Ở nhiệt độ thường từ F, Cl, Br, I, chúng tồn tại ở trạng thái nào sau đây ?

A Khí, lỏng, lỏng, rắn B Khí, khí, rắn, lỏng

C Khí, khí, lỏng, rắn D Lỏng, khí, rắn, lỏng

Câu 33 Cặp kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 đặc nguội

Câu 34 Cho 2,8g một kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 11,2 (l) khí đktc Kim loại đó là ?

Câu 35 Muối nào sau đây không được phép có trong thức ăn vì tính độc của nó ?

Câu 36 Một kim loại M có tính chất sau :

- Nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

- Phản ứng mạnh với HCl

- Tan trong dung dịch kiềm, giải phóng khí H2

Câu 37 Hợp chất NH2-CH2-COOH có thể tác dụng với dãy nào dưới đây ?

A Na, KOH, C2H5OH, HCl B K, NaOH, Cl2, Na2SO4

C Cu, KOH, C2H5OH, HCl D H2SO4 NaOH, Cl2, K2SO4

Câu 38 Khi nói về tính chất của polime , chọn câu trả lời đúng nhất.

A Polime thường là chất lỏng, không bay hơi, không tan trong nước

B Polime thường là chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước

C Polime thường là chất răn, dễ bay hơi, tan trong nước

D Polime thường là chất lỏng, dễ bay hơi, không tan trong nước

Câu 39 Cho sơ đồ phản ứng sau : Cu A B Cu(OH)2 A,B là ?

A CuCl2, Cu(NO)2 B CuCl2, H2O C CuSO4, NaOH D Cu2O, HNO3

Câu 40 Dãy chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom

A CH4, C6H6 B C2H4, C2H2 C CH4, C2H2 D C6H6, C2H2

Học sinh trả lời đáp án đúng vào bảng dưới đây Họ và tên:……… Lớp:……

HS được phép sử dụng BHTTH hóa học

(Giám thị không giải thích gì thêm )

** _

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI thö VÀO LỚP 10, NĂM 2010 ( Lần 1 )

Trang 3

Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 Cho Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 và Cu(NO)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên Thành phần chất răn D là:

A Al, Fe và Cu B Fe, Cu và Ag C Al, Cu và Ag D kết quả khác

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 10,4g hợp chất hữu cơ A, rồi cho sản phẩm qua bình 1 chứa H2SO4, bình 2 chứa Ca(OH)2 Thấy B1 tăng 3,6g, B2 có 30g kết tủa cho biết MA = 104 công thức phân tử của A là ?

A C3H4O B C2H4O C C3H4O2 D C3H6O

Câu 3 Ở nhiệt độ thường từ F, Cl, Br, I, chúng tồn tại ở trạng thái nào sau đây ?

B Khí, lỏng, lỏng, rắn B Khí, khí, rắn, lỏng

C Khí, khí, lỏng, rắn D Lỏng, khí, rắn, lỏng

Câu 4 Cặp kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 đặc nguội

Câu 5 Cho 2,8g một kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 11,2 (l) khí đktc Kim loại đó là ?

Câu 6 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ đựng dung dịch không dán nhãn, không màu: NaCl,

Ba(OH)2, H2SO4, Na2SO4

Câu 7 Cho các chất sau thì chất nào là oxit lưỡng tính ?

A.Mn2O7, NO B.Al2O3, ZnO C.Al2O3, CO2 D.ZnO, Fe2O3

Câu 8 Cặp chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch nước brom ?

A.C6H6, CH4 B.CH4, C2H6 C C2H4, C2H2 D C2H4, C6H12

Câu 9 Cho một lá Sắt có khối lượng là 8,4g vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian nhấc lá Sắt ra, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng lá Fe là 18g Khối lượng lá sắt tạo thành trong dung dịch là :

Câu 10 Rượu etylic và axit axetic đều tác dụng được với những chất nào sau đây :

Câu 11 Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các hợp chất hữu cơ ?

A C2H5ONa, C6H6, NaHCO3, CH3Br, C2H6O B CH4O, C4H10, CH3NO2, C3H6, CH3Br

C CH3NO2, Na2CO3, C6H6, C4H10, NaHCO3 D C2H5ONa, C6H6, C4H10, NaHCO3, HNO3

Câu 12 Hợp chất hữu cơ C2H6O có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 13 Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozo và dung dịch glucozo ?

A dd NaOH B dd H2SO4 (l) C dd AgNO3 trong NH3 D Tất cả dd trên

Câu 14 Chất nào sau đây tác dụng được với Cl2, dung dịch HCl và dung dịch NaOH ?

Câu 15 Cho các oxit sau: Al2O3, CaO, P2O5, SiO2, FeO, SO2, Na2O, NO, CO, Fe3O4, BaO Số oxit tác dụng được với nước

Câu 16 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoat động hóa học tăng dần ?

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

Mã đề thi 101

Trang 4

C Cu, KOH, C2H5OH, HCl D H2SO4 NaOH, Cl2, K2SO4

Câu 28 Khi nói về tính chất của polime , chọn câu trả lời đúng nhất.

E Polime thường là chất lỏng, không bay hơi, không tan trong nước

F Polime thường là chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước

G Polime thường là chất răn, dễ bay hơi, tan trong nước

H Polime thường là chất lỏng, dễ bay hơi, không tan trong nước

Câu 29 Cho sơ đồ phản ứng sau : Cu A B Cu(OH)2 A,B là ?

A CuCl2, Cu(NO)2 B CuCl2, H2O C CuSO4, NaOH D Cu2O, HNO3

Câu 30 Dãy chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom

A CH4, C6H6 B C2H4, C2H2 C CH4, C2H2 D C6H6, C2H2

Câu 31 axit sunfuric đặc dư tác dụng với 10g hỗn hợp CuO và Cu thì thu được 2,24(l) khí (ĐKTC) Khối lượng của CuO

và Cu lần lượt là? A 3,6g và 6,4g B 6,8g và 3,2g C 0,4g và 9,6g D 4g và 6g

Câu 32 Cặp kim loại nào sau đây đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ?

Câu 33 Cho 4,2g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được 2,24l khí H2 (đktc) Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:

Câu 34 Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 và NiSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4 ?

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Hidrocacbon trong oxi sinh ra 8,8g CO2 và 3,6g H2O Công thức hóa học của

Câu 36 Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

Câu 37 Polime -( CH2-CH2)n- là sản phẩm trùng hợp của hợp chất nào sau đây ?

Câu 38 Hòa tan 6,2g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) dung dịch thu được đem cô cạn thu được 9,94g muối khan Thể tích khí CO2 thu được là bao nhiêu ?

Câu 39 Những chất nào sau đây có khả năng tác dụng với Na giải phóng ra khí H2 ?

A CH4, C2H6 B C2H2, C2H6 C CH3OH, C2H5OH D CH3COOH, CH3-O-CH3

Câu 40 Glucozo và Pructozo là sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây :

A Tinh bột B Xenlulozo C Saccarozo D Tất cả đều đúng

Học sinh trả lời đáp án đúng vào bảng dưới đây Họ và tên:……… Lớp:……

HS được phép sử dụng BHTTH hóa học

(Giám thị không giải thích gì thêm )

* _

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI thö VÀO LỚP 10, NĂM 2010 ( Lần 1 )

Trang 5

Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 Cho Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 và Cu(NO)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên Thành phần chất răn D là:

A Al, Fe và Cu B Fe, Cu và Ag C Al, Cu và Ag D kết quả khác

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 10,4g hợp chất hữu cơ A, rồi cho sản phẩm qua bình 1 chứa H2SO4, bình 2 chứa Ca(OH)2 Thấy B1 tăng 3,6g, B2 có 30g kết tủa cho biết MA = 104 công thức phân tử của A là ?

A C3H4O B C2H4O C C3H4O2 D C3H6O

Câu 3 Ở nhiệt độ thường từ F, Cl, Br, I, chúng tồn tại ở trạng thái nào sau đây ?

C Khí, lỏng, lỏng, rắn B Khí, khí, rắn, lỏng

C Khí, khí, lỏng, rắn D Lỏng, khí, rắn, lỏng

Câu 4 Cặp kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 đặc nguội

Câu 5 Cho 2,8g một kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 11,2 (l) khí đktc Kim loại đó là ?

Câu 6 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ đựng dung dịch không dán nhãn, không màu: NaCl,

Ba(OH)2, H2SO4, Na2SO4

Câu 7 Cho các chất sau thì chất nào là oxit lưỡng tính ?

A.Mn2O7, NO B.Al2O3, ZnO C.Al2O3, CO2 D.ZnO, Fe2O3

Câu 8 Cặp chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch nước brom ?

A.C6H6, CH4 B.CH4, C2H6 C C2H4, C2H2 D C2H4, C6H12

Câu 9 Cho một lá Sắt có khối lượng là 8,4g vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian nhấc lá Sắt ra, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng lá Fe là 18g Khối lượng lá sắt tạo thành trong dung dịch là :

Câu 10 Rượu etylic và axit axetic đều tác dụng được với những chất nào sau đây :

Câu 11 Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các hợp chất hữu cơ ?

A C2H5ONa, C6H6, NaHCO3, CH3Br, C2H6O B CH4O, C4H10, CH3NO2, C3H6, CH3Br

C CH3NO2, Na2CO3, C6H6, C4H10, NaHCO3 D C2H5ONa, C6H6, C4H10, NaHCO3, HNO3

Câu 12 Hợp chất hữu cơ C2H6O có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 13 Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozo và dung dịch glucozo ?

A dd NaOH B dd H2SO4 (l) C dd AgNO3 trong NH3 D Tất cả dd trên

Câu 14 Chất nào sau đây tác dụng được với Cl2, dung dịch HCl và dung dịch NaOH ?

Câu 15 Cho các oxit sau: Al2O3, CaO, P2O5, SiO2, FeO, SO2, Na2O, NO, CO, Fe3O4, BaO Số oxit tác dụng được với nước

Câu 16 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoat động hóa học tăng dần ?

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

Mã đề thi 101

Trang 6

C Cu, KOH, C2H5OH, HCl D H2SO4 NaOH, Cl2, K2SO4

Câu 28 Khi nói về tính chất của polime , chọn câu trả lời đúng nhất.

I Polime thường là chất lỏng, không bay hơi, không tan trong nước

J Polime thường là chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước

K Polime thường là chất răn, dễ bay hơi, tan trong nước

L Polime thường là chất lỏng, dễ bay hơi, không tan trong nước

Câu 29 Cho sơ đồ phản ứng sau : Cu A B Cu(OH)2 A,B là ?

A CuCl2, Cu(NO)2 B CuCl2, H2O C CuSO4, NaOH D Cu2O, HNO3

Câu 30 Dãy chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom

A CH4, C6H6 B C2H4, C2H2 C CH4, C2H2 D C6H6, C2H2

Câu 31 axit sunfuric đặc dư tác dụng với 10g hỗn hợp CuO và Cu thì thu được 2,24(l) khí (ĐKTC) Khối lượng của CuO

và Cu lần lượt là? A 3,6g và 6,4g B 6,8g và 3,2g C 0,4g và 9,6g D 4g và 6g

Câu 32 Cặp kim loại nào sau đây đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ?

Câu 33 Cho 4,2g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được 2,24l khí H2 (đktc) Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:

Câu 34 Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 và NiSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4 ?

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Hidrocacbon trong oxi sinh ra 8,8g CO2 và 3,6g H2O Công thức hóa học của

Câu 36 Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

Câu 37 Polime -( CH2-CH2)n- là sản phẩm trùng hợp của hợp chất nào sau đây ?

Câu 38 Hòa tan 6,2g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) dung dịch thu được đem cô cạn thu được 9,94g muối khan Thể tích khí CO2 thu được là bao nhiêu ?

Câu 39 Những chất nào sau đây có khả năng tác dụng với Na giải phóng ra khí H2 ?

A CH4, C2H6 B C2H2, C2H6 C CH3OH, C2H5OH D CH3COOH, CH3-O-CH3

Câu 40 Glucozo và Pructozo là sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây :

A Tinh bột B Xenlulozo C Saccarozo D Tất cả đều đúng

Học sinh trả lời đáp án đúng vào bảng dưới đây Họ và tên:……… Lớp:……

HS được phép sử dụng BHTTH hóa học

(Giám thị không giải thích gì thêm )

* _

Ngày đăng: 11/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w