Phát biểu, viết biểu thức định luật Ôm và nêu ý nghĩa, đơn vị đo các đại lượng trong biểu thức đó.. Chứng minh rằng: hiệu điện thế giữa hai đầu R1 và R2 tỉ lệ với điện trở đó: = Câu 2
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐỀ THI THỬ VÀO THPT
XUÂN PHÚ NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi : Vật lí
( Thời gian 60 phút )
Câu 1: (2,5điểm)
a Phát biểu, viết biểu thức định luật Ôm và nêu ý nghĩa, đơn vị đo các đại lượng
trong biểu thức đó
lần lượt là U1 và U2 Chứng minh rằng: hiệu điện thế giữa hai đầu R1 và R2 tỉ lệ
với điện trở đó: =
Câu 2: (1điểm)
Nêu điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một dây dẫn kín
Câu 3: (1,5điểm)
a Phát biểu quy tắc nắm tay phải
b Vận dụng quy tắc xác định chiều đường sức từ
và tên các từ cực ở hai đầu ống dây (hình 1)
Câu 4 (3điểm)
a Tính điện trở của đoạn mạch AB
Câu 5: (2điểm)
Đặt vật AB trước một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 12cm AB vuông góc với trục chính của thấu kính, A nằm trên trục chính, cách thấu kính một khoảng d = 18cm AB = h = 3cm
a Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính
b Tính khoảng cách d’ từ ảnh đến thấu kính và chiều cao h’ của ảnh A’B’
(Học sinh vận dụng kiến thức hình học để tính, không được sử dụng công thức thấu kính)
……… HẾT …………
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
R 1
R 2
R 3
(Hình 2)
§Ò Sè
Trang 2Câu 1: (2,5điểm)
U2 = I2R2 Lập tỉ số: = mà I1 = I2 => = (đpcm) 1,0điểm
Câu 2: (1điểm) (đúng mỗi ý 0,5đ)
- Khi mạch điện kín hay một phần mạch điện kín ch/động trong từ trường và cắt các đường sức từ
- Khi mạch điện kín không ch/động trong từ trường nhưng từ trường xuyên qua mạch
đó là từ trường biến đổi theo thời gian
Câu 3: (1,5điểm)
Câu 4 (3điểm)
b Nhiệt lượng toả ra trên R3: Q3 = I2
3R3t = .R3t = 12000J 1,0điểm
Rd = = 12Ω (0,5đ); R1d = = 2,4Ω (0,25đ)
RAB= R1d + R3 = 12,4Ω (0,25đ), IAB = = ≈ 1,94A (0,25đ)
Câu 5: (2điểm)
a Dựng đúng ảnh A’B’ của AB (hình vẽ) (0,5điểm)
b Theo hinh vẽ ta có:
ABO A’B’O => = = (1)
OIF A’B’F => = =
= (2) (0,75điểm)
Từ (1) và (2) ta có: = => d’ = 7,2cm (0,5điểm)
Thay d’ vào (1) => h’ = 1,25cm (0,25điểm)
F
B A
B’
A’
I