1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an H7 (CHUONG I)

44 118 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai Góc Đối Đỉnh
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 881,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình.. * Kỹ năng :Hs nhận biết được hai góc đối đỉnh trong một hình ; vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước.. -Xem lại các bài tập đã giải và

Trang 1

Ngày soạn : 24.08.2005

Tiết : 1

Chương I ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG. Bài 1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức :Hs nắm được hai góc đối đỉnh.Nêu được tính chất của hai góc đối đỉnh * Kỹ năng :Hs vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS : GV : sgk,giáo án, thước thẳng , thước đo độ, bảng phụ HS : thước thẳng, thước đo góc III Tiến trình tiết dạy : 1.ổn định tổ chức : (1’) 2.Kiểm tra bài cũ : (Không) 3 Giảng bài mới : * Giới thiệu :(3’)

* Tiến trình tiết dạy : Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức 15’ Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh ? *gv vẽ hình sau cho hs quan sát x’

y O3

2 1 4 x y’

?:Em có nhận xét gì về quan hệ giữa đỉnh và cạnh của0µ1và µ 3 0 ;0µ2 và 0µ4 ?

Gv:giới thiệu : 0µ2 và 0µ4 có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góckia Ta nói 0µ2 và 0µ4 là hai góc đối đỉnh -Hs quan sát hình vẽ -Các cặp góc này có chung đỉnh và các cạnh là các tia đối nhau -Hs nghe gv giới thiệu về hai góc đối đỉnh -Hs trả lời 1 Thế nào là hai góc đối đỉnh : ( SGK) y x’

O 3 4 1 2

x y’

µ 1 0 và 0µ3;0µ2 và 0µ4 Là các cặp góc đối đỉnh

Trang 2

? Vậy thế nào là hai góc đối

đỉnh ?

-GV nêu đ/n sgk

-Gọi vài hs nhắc lại

?: 0µ1va0µ3có đối đỉnh không ?

các góc M1 vàM2; các góc A

và B có đốiđỉnhkhông?vìsao?

*Gv:cho góc xOy ,vẽ góc

x’Oy’ đối đỉnh với góc xOy ?

-Chỉ ra cặp góc đđ còn lại?

*?:Vẽ tt’ và zz’ cắt nhau tạiA

Chỉ ra các cặp góc đđ ?

?:Vậy hai đường thẳng cắt

nhau tạo thành mấy góc?

Các cặp góc đó như thế nào?

-Vài hs nhắc lại đ/n

- 0µ1va0µ3là hai góc đối đỉnh vì có chung đỉnh O và các cạnh là các tia đối nhau

-Các gócM1vàM2không

đđ vì chúng Có chungđỉnh M nhưng có haicạnh không phải là 2 tiađối nhau

-Các góc A vàBkhông

đđ Vì chúng khôngchung gốc

-1 hs lên bảng vẽ,cả lớpvẽ vào bảng con

-Hs vẽ tt’ và zz’ cắtnhau tại A và nêu cáccặp góc đđ

-Hai đường thẳng cắtnhau tạo thành 2 cặpgóc đối đỉnh

14’

Hoạt động 2:Tính chất của

hai góc đối đỉnh

*Gv cho hs quan sát hình vẽ

ở đầu về hai góc đối đỉnh

-Làm ?3:cho hs lên đo các

góc 0 ;0 ;0 ;01 3 2 4 và so sánh

*Tương tự cho hs giải thích vì sao 0µ2 =0µ4

Hs :hai góc đối đỉnh thì

2.Tính chất của hai góc đối đỉnh :

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Trang 3

?:Hai góc đối đỉnh có tính

chất gì ?

-Cho hs ghi tính chất vào vở

bằng nhau

9’

Hoạt động 3: củng cố

+ Nêu đ/n 2 góc đối đỉnh ?

+ Tính chất của 2 góc đối

đỉnh

+Hai góc đối đỉnh thì bằng

nhau ,vậy ngược lại có đúng

không ?

+Cho hs giải thích các hình

trong khung ở đầu bài

+cho hs làm bài tập 1 và 2

( bảng phụ)

-Hs nêu đ/n -Hs nêu t/c -Hai góc đđ thì bằng nhau nhưng ngược lại thì không đúng

-Hs giải thích -BT1:hs điền vào chỗ trống

-bt2:trả lời

4.Hướng dẫn về nhà :(3’)

+Học thuộc đ/n và t/c của hai góc đối đỉnh

+Xem lại cách vẽ một góc đối đỉnh với một góc cho trước + Làm các bài tập 3,4,5 sgk

IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.

………

………

………

……… …

………

Ngày soạn :26.08.2005

Trang 4

Tiết : 2 Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức :Hs nắm được định nghĩa hai góc đối đỉnh,tính chất của hai góc đối đỉnh.

* Kỹ năng :Hs nhận biết được hai góc đối đỉnh trong một hình ; vẽ được

góc đối đỉnh với góc cho trước

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : giáo án,sgk, thước thẳng,thước đo góc,bảng phụ.

HS :sgk,đồ dùng học tập,bài tập về nhà

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức :(1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(9’)

Hs1: - Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

- Vẽ hình,đặt tên,và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

- Tính chất của hai góc đối đỉnh ?

Hs2: Làm bt 5 (sgk) :a) vẽ góc ABC có số đo bằng 0

56

b) Vẽ góc ABC’ kề bù với góc ABC Hỏi số đo góc ABC’?

c)Vẽ góc C’BA’ kề bù với góc ABC.Tính số đo góc C’BA’?

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :(1’)

* Tiến trình tiết dạy :

Trang 5

Gv:để vẽ hai đường thẳng

cắt nhau và tạo thành góc

0

47 ta làm thế nào?

Gv: gọi 1 hs lên bảng vẽ hình

+Gv nhận xét hình vẽ

+Dựa vào hình vẽ,hãy tóm

tắt bài toán trên?

Gv :Biết 0µ1,có thể tính 0µ2?

Biết 0µ2 ,có thể tính 0µ3?

Gv : Hướng dẫn hs trình bày

theo kiểu ch/minh làm quen

Bài tập 7: SGK

Hs hoạt động nhóm yêu cầu

mỗi câu trả lời phải giải

thích vì sao?

*Gv nhận xét cho hs ghi vở

Bài tập 8:(sgk)

Vẽ hai góc có chung đỉnh và

có cùng số đo la700 nhưng

không đối nhau

Gv :gọi 2 hs lên bảng vẽ

Cho xx’I yy’= O Có µ 0

1

0 =47 Tính : 0 ,0 ,0µ µ µ2 3 4 =?

µ1

*hs2:

y y’

x 700

0 070

x’

hs :Hai góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh

-hs đọc đề bt 9 -Muốn vẽ góc xAy :

0 =0µ2 =470(góc đối đỉnh)

2

0 =1800-µ

10(kề bù)

2

0 =1330µ

Trang 6

4.Hướng dẫn về nhà :(2’)

- -Học lại đ/n và t/c hai góc đối đỉnh

-Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập 10 sgk

- Đọc trước bài “Hai đường thẳng vuông góc ”,chuẩn bị thước, êke

IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.

………

………

………

……… …

………

Ngày soạn :31.08.2005 Tiết : 3 Bài: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức :-Hs giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau -Công nhận tính chất :có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b vuông góc với a -Hs hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng * Kỹ năng :-Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước; Biết vẽ trung trực của một đoạn thẳng * Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV :Sgk, giáo án,bảng phụ,êke

HS : Thước thẳng ,êke ,bảng nhóm

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức :(1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(5’)

-Thế nào là hai góc đối đỉnh?

-Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

Trang 7

-Vẽ góc xAy =900 Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy.

3 Giảng bài mới :

Hoạt động 1: Thế nào là 2

đường thẳng vuông góc?

Gv cho hs giải?1:

*Dùng thước và bút vẽ các

đường thẳng theo nếp gấp

*Cho hs quan sát

Gv:Vẽ xx’,yy’cắt nhau tại O

·xOy= 0

90

Cho hs tóm tắt ?2

Gợi ý:dựa vào bài 9 trang 83

nêu cách suy luận

*Vậy thế nào là hai đường

thẳng vuông góc?

Gv cho hs ghi vở và giới

thiệu kí hiệu

`

Hs lấy giấy đã chuẩn bịsẵn gấp 2 lần như hình3a ,3b

Hs:Các nếp gấp là hìnhảnh củøa đường vuônggóc,4 góc tạo thành đềulà góc vuông y

x ¬ x’

O

Hs:Cho : xx; cắt yy’ tại

O có:·xOy=900Tìm ·xOy=

( sgk) y

x O¬ x’

y’

+Kí hiệu: xx’⊥yy’

Hoạt động 2:vẽ hai đường

thẳng vuông góc.

Gv:để vẽ hai đường thẳng

vuông gócta làm thế nào?

Ngoài ra có cách nào khác

Trang 8

9’

?3:Vẽ phác hai đt a và

a’vuông góc với nhau và viết

kí hiệu

*Cho hs làm ?4:

? Yêu cầu hs cho biết vị trí

của O và đt a?

Gv:quan sát và hướng dẫn

cách vẽ cho từng nhóm

Gv: nhận xét cách vẽ

? có mấy đt đi qua O và

vuông góc với a?

Gv:Ta thừa nhận tính chất

sau:

*Cho hs làm bài tâp11,12

sgk

(bảng phụ)

Hoạt động 3:đường trung

trực của đoạn thẳng.

*Gv: cho đoạn thẳng AB:

-Vẽ trung điểm I của AB

-Vẽ đt d qua I và d vuông

góc với AB

*Gv:khi đó d gọi là trung

trực của AB .Vậy đường

trung trực của đoạn thẳng là

- Định nghĩa :sgk

-1 hs lên bảng vẽ và viết kí hiệu

Cả lớp làm vào vở

*Hs hoạt động theo nhóm

Hs: +O có thể thuộc a + O có thể không thuộc a

Hs: có thể dùng êke,Thước thẳng,thước đogóc để vẽ

-Đại diện 1 nhóm lênbảng trình bày

Hs: có một và chỉ một đt

đi qua O và vuông gócvới a

A ll ll B

-Hs:đường trung trựccủa đoạn thẳng là đt điqua trung điểm củađoạn thẳng và vuônggóc với đoạn thẳng đó

*Tính chất :

Có một và chỉ một

đt a’ đi qua O và vuông góc với đường thẳng a cho trước

3.Đường trung trực của đoạn thẳng.

(sgk)

Trang 9

4.Hướng dẫn về nhà :(3’)

+ Học thuộc đ/n hai đường thẳng vuông góc; đường trung trực của đoạn thẳng+Xem lại cách vẽ 2 đ/t vuông góc; cách vẽ đường trung trực của đoạn thẳng

+Làm các bài tập 13,14,15,16 sgk trang 86,87 chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.

………

………

Ngày soạn : 03.09.2005

Tiết : 4 Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức :Hs giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc.

* Kỹ năng :Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc

Với một đt cho trước.Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV :Giáo án, thước , ê ke, bảng phụ

HS :Nắm vững bài cũ,làm bài tập về nhà

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức :(1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(6’)

Hs1:1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?

2) Cho xx’ và O thuộc xx’,vẽyy’đi qua O và vuông góc với xx’?

Hs2:- Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?

- Cho AB= 4cm,vẽ đường trung trực của AB

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :(1’)

* Tiến trình tiết dạy :

Thời

gian

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

Hoạt động 1:Luyện tập

Bài tập 15:(sgk)

Gv: cho hs đọc đề,suy nghĩ

và gọi hs lần lượt nhận xét

-Hs đọc đề-hs:Nếp gấp zt vuônggóc đường thẳng xytạiO

-Hs:có 4 góc vuông là:x0z, z0y, y0t, t0x

Hs: đọc đề bài tập 17

Trang 10

21’

*Bài tập 17:(sgk)

(gv ghi ở bảng phụ):Dùng

êke hãy kiểm tra xem 2 đt a

và a’ ở hình 10 a,b,c có

vuông góc với nhau hay

không?

Gv:cho hs cả lớp quan sát

cách kiểm tra của bạn và

nhận xét

*Bài tập 18:(sgk)

Vẽ hình theo cách diễn đạt

bằng lời

Gv: gọi 1 hs lên bảng và hs

cả lớp vẽ hình theo diễn đạt

bằng lời của gv theo các

bước

Gv:theo dõi và hướng dẫn

cho hs cách vẽ

*Bài tập 20:(sgk)

Vẽ AB=2cm và BC=3cm rồi

vẽ đường trung trực của mỗi

đoạn thẳng ấy

Gv:hãy cho biết vị trí điểm

A,B,C có thể xảy ra?

Gv:cho hs vẽ hình theo hai

trường hợp

Gv:cho cả lớp theo dõi và

nhận xét cách vẽ

a⊥a’

Hs3:kiểm tra hình c)

a⊥a’

-Hs đọc đề bài

Hs vẽ theo các bước:

+Dùng thước đo độ vẽgóc xOy= 450

+Lấy điểm A bất kỳnằm trong góc xOy+Vẽ đt d1 qua A vàvuông góc vơí Ox tại B+Vẽ đt d2 qua A vàvuông góc với Oy tại C-Hs đọc đềvà trả lời

+ 3 điểm A,B,C thẳnghàng

+ 3 điểm A,B,C khôngthẳng hàng

-Hs lên bảng vẽ hình

Hoạt động 2: củng cố

Gv: nêu câu hỏi:

-Định nghĩa 2 đt vuông góc

Trang 11

6’ -Nêu tính chất đt đi qua một

điểm và vuông góc với một

đt cho trước

4.Hướng dẫn về nhà :(2’)

- Xem lại định nghĩa và tính chất của hai đt vuông góc.

- Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập 16,19 sgk

- Đọc trước bài:Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

- Chuẩn bị thước thẳng và thước đo góc

IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.

………

………

………

……… …

………

Tuần : 3 Ngày soạn :09.09.2005

Tiết : 5 Bài: GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu bài dạy:

Trang 12

* Kiến thức : Hs hiểu được tính chất: cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu có

một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

+ Cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau

+ Cặp góc đồng vị bằng nhau

+Trong cùng phía bù nhau

* Kỹ năng : Nhận biết các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vị, trong cùng phía.

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : sgk, thước thẳng, thước đo góc.

HS : sgk, thước thẳng, thước đo góc.

III Tiến trình tiết dạy :

1 ổn định tổ chức : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (5’)

Hs1:1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?

2) Cho xx’ và O thuộc xx’,vẽyy’đi qua O và vuông góc với xx’?

Hs2:- Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?

- Cho AB= 4cm,vẽ đường trung trực của AB

3 Giảng bài mới :

Hoạt động 1: Góc so le

trong Góc đồng vị.

Gv :gọi hs lênbảng vẽ đường

thẳng c cắt hai đt a và b lần

lượt tại A và B

• Có bao nhiêu góc tại

đỉnh A và bao nhiêugóc tại B?

• Gv: giới thiệu:

+ 2 cặp góc so le trong:

A1 và B2; A4 và B1

+ 4 cặp góc đồng vị:

A1và B4,A2 và B1, A3 và B2

Hs lắng nghe

?1: Hs đọc đề+ Hs cả lớp cùng làm+ 1 hs lên bảng

1.Góc so le trong, góc đồng vị:

Trang 13

thực hiện ?1, sau đógọi 1 hs lên bảng vẽhình và viết tên cácc8p5 góc slt, đồng vị.

• Bài tập 21 (sgk) :

Treo bảng phụ và yêu cầu hs

điền vào chỗ trống:

P

ROI

NT

x

yz

t

AB

1

2 3 4

1

2 3 4

*Hai cặp góc SLT:

A4 và B3

12’

Hoạt động 2: Tính chất

Hs làm ?2: yêu cầu hs thảo

luận nhóm

+Tóm tắt đề bài: cho điều

gì?

Hỏi diều gì?

Gv: Nếu c cắt hai đt a và b,

trong các góc tạo thành có

một cặp góc SLT bằng nhau

thì ta có kết luận gì về các

cặp góc SLT và đồng vị?

Gv: Nêu tính chất ở sgk

Cho hs nhắc lại

Hs: đọc đề, quan sáthình 13 và thảo luậnnhóm

Sau thời gian thảo luậnnhóm, đại diện nhómbáo cáo kết quả và giảithích

Hs: Các cặp góc SLT vàđồng vị bằng nhau

Hs: nhắc lại tính chất

2.Tính chất : (sgk)

Hoạt động 3: củng cố

• BT 22: Ghi đề ở bảng

phụ và yêu cầu hs lênbảng ghi số đo ứng với

+ Hs lên bảng điền

Trang 14

8’ • các góc còn lại.Gv:Cho hs đọc các cặp

góc SLT, đồng vị?

• Gv: Giới thiệu các cặp

góc trong cùng phía, và cho hs tính tổng của góc A4 + B3 = ?

• Cho hs nêu lại tính

chất

+ Hs trả lời

= 1800( 2 góc bù nhau)

Hs nêu tính chất

4.Hướng dẫn về nhà: (2’)

+ Xem lại vị trí các cặp góc SLT, đồng vị, trong cùng phía; học thuộc tính chất +Làm bài tập 23 trang 89

+Xem trước bài : HAI ĐƯỜNG THẲNH SONG SONG

+ Ôn lại định nghĩa hai đt song song đã học ở lớp 6

IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.

………

………

………

……… …

………

Ngày soạn :10.09.2005

Tiết : 6 Bài: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : + Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song đã học ở lớp 6

+ Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Trang 15

* Kỹ năng : Hs biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài đường thẳng và

Song song với đường thẳng đó

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Giáo án, sgk, thước, êke.

HS : Sgk, đồ dùng học tập.

III Tiến trình tiết dạy :

3 ổn định tổ chức : (1’)

4 Kiểm tra bài cũ : (6’)

+ Nêu tính chất các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng?

+ Cho hình vẽ : Hãy điền số đo các góc còn lại? Và giải thích?

B

133 0 0

?: Muốn biết a và b có song

song với nhau không ta làm

thế nào ?

Gv: Các cách trên là bằng

trực quan và dùng thước thì

không thể kéo dài mãi được

Do đó, để biết a và b có SS

với nhau không ta xét dấu

- Nếu kéo dài mãi 2 đt avà b mà không có điểmchung thì a và b songsong

1 Nhắc lại kiến thức lớp 6.

(sgk)

Trang 16

nhận biết hai đường thẳng

song song.

?1: Gv treo bảng phụ kẽ sẵn

các hình a, b, c Đoán xem

các đt nào song song với

nhau?

0

0a

e

b

800

900

?:Em có nhận xét gì về vị trí

và số đo của các góc đã cho

ở hình a,b,c?

Gv: Tóm tắt và giới thiệu

dấu hiệu nhận biết 2 đt song

song

• Để xét 2 đt có songsong với nhaukhông thì ta cầnkiểm tra điều gì?

Gv: giới thiệu: a//b

? : Hãy kiểm tra xem a và b

có song song với nhau

không?

ab

Hs: ước lượng bằng mắt trả lời:

(b) Cặp góc đồng vịbằng nhau

(c) Cặp góc SLTkhông bằng nhauHs: Ta cần xét:

+ 1 đt cắt 2 đt đã cho+ Có cặp góc SLT (đồng vị) bằng nhau

Hs:

ab

B

A

c

1 1

Đo hai góc A1 và B1 rồi

biết hai đường thẳng song song.

(sgk)

ab

*Kí hiệu: a//b

Trang 17

Gv: Vậy để vẽ được 2 đt

song song ta làm thế nào ?

so sánh => nhận xét

10’

Hoạt động 3: Vẽ hai đường

thẳng song song.

Bt ?3: Cho đt a và điểm A

nằm ngoài đt a Hãy vẽ đt b

đi qua A và song song với a

Gv: ghi ?3 ở bảng phụ, cho

hs quan sát cách vẽ ở bảng

phụ, yêu cầu hs thảo luận và

trình bày cách vẽ bằng lời

Gv: gọi hs lên bảng vẽ ở

truờng hợp khác

Gv giới thiệu 2 đoạn thẳng

song song và 2 tia song song

Hs: quan sát cách vẽ ở bảng phụ hoặc ở sgk

Hs thảo luận và trả lời

+ Ay // Dy’

6’

Hoạt động 4: củng cố

1) Nhắc lại dấu hiệu

nhận biết hai đt songsong?

2) Nêu các cách vẽ hai

đt song song?

3) Làm bt 24 sgk

- Hs nêu dấu hiệu

-Hs nêu cách vẽ

- Hs điền bt 24

4.Hướng dẫn về nhà: (2’)

+ Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

+ Xem lại cách vẽ hai đt song song

+ Làm bài tập 25, 26 sgk

IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.

………

………

………

Ngày soạn :14.09.2005

Tiết : 7 Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Hs nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

Trang 18

* Kỹ năng : Hs vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài đường thẳng

cho trước và song song với đường thẳng đó bằng êke

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Giáo án, sgk, thước, êke

HS : Học bài, làm bài tập, sgk, đồ dùng học tập

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức :(1’)

2.Kiểm tra bài cũ : (7’)

HS 1: - Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Aùp dụng : Cho hình vẽ sau: góc E = 600, góc B =600 EF có song song với BCkhông ? Vì sao?

HS 2: - Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng a, hãy vẽ đường thẳng b đi qua điểm

A và song song với đt a cho trước

3 Giảng bài mới :

- Cho hs đọc đề

- Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình

Bài 27:

Trang 19

Gv: Trên đt này ta có thể

chọn mấy điểm D để :

AD = BC

=> Cả lớp nhận xét

Bài 28(sgk)

Cho hs thảo luận nhóm và

yêu cầu nêu cách vẽ xx’//yy’

Gv hướng dẫn: dựa vào dấu

hiệu nhận biết hai đt song

song để vẽ

?: Có mấy cách vẽ?

Cho hs nhận xét => gv chốt

lại cách vẽ

Bài tập 29: (sgk)

Cho hs tóm tắt đề bài

Gv: đưa ra 2 trường hợp

xO'

yO'

AD = BC

- Hs: để vẽ AD // BC tavẽ qua A đt song songvới BC (vẽ 2 góc SLTbằng nhau) => trên đtnày chọn D sao cho

cB

A600

600

Hs đọc đề và tóm tất đề

- Cho góc nhọn xOy vàđiểm O’

- Yêu cầu vẽ góc nhọnx’Oy’ có O’x’ // Ox,O’y //Oy So sánh gócxOy và góc x’Oy’

* Gọi 2 hs lên bảng vẽ

aA

DD'

y

x'y'

cB

A

600

600

- Vẽ xx’, trên xx’ lấy A

- Dùng êke vẽ đt c sao cho góc x’Ac = 600

-Lấy B thuộc c (B khác

xx'yy'c)Điểm O’ nằm trong góc xOy:

Trang 20

* Hãy dùng thước đo góc

kiểm tra xem góc xOy và

góc x’O’y’ có bằng nhau

không?

Hs: Đo và nhận xét:

Góc xOy = góc x’O’y’ O

O'

x x'

y y'

3’

Hoạt động 2: củng cố

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai

đt song song

- Có mấy cách để vẽ xx’//yy’

- Nếu góc xOy và góc x’O’y’

cùng nhọn và có Ox//O’x’,

Oy // O’y’ thì:

góc xOy = x’O’y’

4.Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Ôn lại dấu hiệu nhận biết và cách vẽ hai đt song song

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập: 30 sgk, 23, 25, 26 SBT

IV Rút kinh nghiệm – Bổ sung:

………

………

………

……… …

………

Ngày soạn :16.09.2005

Tiết : 8 Bài: TIÊN ĐỀ Ơ - CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu bài dạy:

Trang 21

* Kiến thức : Hs hiểu được nội dung của tiên đề Ơ-clit: là công nhận tính duy nhất

của đường thẳng b đi qua điểm M sao cho b // a; nhờ tiên đề Ơ clit mới suy ra được tính

chất hai đt song song

* Kỹ năng : Biết cách tính số đo các góc còn lại khi cho hai đt song song bị cắt bởi

một cát tuyến và biết số đo của một góc

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Giáo án, thước thẳng, sgk, thước đo góc

HS : sgk, thước thẳng, thước đo góc

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ : (không)

3 Giảng bài mới :

Hoạt động 1: Tiên đề Ơ clit

Gv: Cho điểm M nằm ngoài

đt a Hãy vẽ đt b đi qua M và

b // a

a

M

?: Có mấy cách để vẽ?

Gv: Lần lượt gọi 2 hs lên vẽ

theo 2 cách(trên một hình)

 Hãy nhận xét đt b mà

hai bạn vừa vẽ?

 Có mấy đt đi qua điểm

M và song song với a?

Gv:Bằng kinh nghiệm thực

tế ta nhận thấy: Qua điểm M

cho trước nằm ngoài đt a chỉ

có một đt song song với a mà

thôi.Điều thừa nhận chính là

“Tiên đề Ơclit’’

Gv:nêu nội dung Tiên đề và

cho vài hs nhắc lại

Gv: cho hs đọc mục “có thể

Hs : lắng nghe và nhắclại nội dung Tiên đề

1 tiên đề Ơ-clit:

(sgk)

Mb

a

M∉a, b đi qua M và

b // a là duy nhất

Trang 22

em chưa biết’’ trang 93

* Khi a // b thì chúng có

những tính chất gì?

17’

Hoạt đông 2: Tính chất của

hai đường thẳng song song.

Cho hs làm bài tập ?:

Gv: gọi 3 hs lần lượt lên

bảng làm câu a; câu b,c; và

câu d

Gv:Nếu cho một đt cắt 2 đt

song song thì ta có kết luận

gì?

?: Hãy nêu các cặp góc trong

cùng phía? Có nhận xét gì về

quan hệ của từng cặp?

Gv: Hai góc trong cùng phía

thì bù nhau

?:Từ các nhận xét trên, hãy

nêu tính chất của hai đt song

song?

- Hs đọc đề

Hs 1: vẽ a // b

Hs 2:vẽ đt c cắt a tại A,

cắt b tại B; Đo một cặp góc SLT => nhận xét(2 góc SLT bằng nhau)

Hs 3:Đo một cặp góc

đồng vị => nhận xét(2 góc đồng vị bằngnhau)

Hs: Nếu một đt cắt 2 đt

song song thì : + Hai góc SLT bằngnhau

+ Hai góc đồng vị bằngnhau

Hs: hai góc trong cùng

phía có tổng số đo bằng

1800

Hs: nêu tính chất

2 Tính chất của hai đường thẳng song song.

(sgk)

12’

Hoạt động 3: củng cố

Bài tập 32(sgk):

(đề ghi vào bảng phụ)

Cho hs đọc đề và đứng tại

chỗ trả lời

Bài 34(sgk):

a

b

cA

B

1 1 2

2 3

3 4

4

Hs: a) Đúng b) Đúng a) Sai b) Sai

Ngày đăng: 11/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ. - Giao an H7 (CHUONG I)
Bảng v ẽ (Trang 19)
Bảng làm câu a; câu b,c; và - Giao an H7 (CHUONG I)
Bảng l àm câu a; câu b,c; và (Trang 22)
Hình vẽ ở ?2 , sau đó trả lời - Giao an H7 (CHUONG I)
Hình v ẽ ở ?2 , sau đó trả lời (Trang 28)
Bảng thực hiện=> Lớp nhận - Giao an H7 (CHUONG I)
Bảng th ực hiện=> Lớp nhận (Trang 30)
Hình 32 sgk - Giao an H7 (CHUONG I)
Hình 32 sgk (Trang 31)
Hình học - Giao an H7 (CHUONG I)
Hình h ọc (Trang 33)
Hình vẽ bài 54 => yêu cầu hs - Giao an H7 (CHUONG I)
Hình v ẽ bài 54 => yêu cầu hs (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w