Nâng cao kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.. Tương tự như giá trị tuyệt đối của một số nguyên, giá trị t
Trang 2Tuần 1
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
• Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu
nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N⊂ Z⊂Q
• Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, Sgk, thước thẳng
2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Hãy viết các số sau về dạng phân số : -0,75 ; 1,2 ; 21
43.Vào bài: Ở bài tập trên, các số đó đưa được về dạng phân số, ta gọi là các số hữu tỉ Vậy các số hữu tỉlà gì ? Các số tự nhiên, các số nguyên ta đã học phải là số hữu tỉ không ? Những nội dung vừa nêu là nội dung
cơ bản của Tiết học hôm nay
4 Bài mới :
Hoạt động 1: Số hữu tỉ (15 phút)
- Ta đã biết: Các phân số
bằng nhau là các cách viết
khác nhau của cùng 1 số.
? Viết các số: 3; -0.5; 0;
là các số hữu tỉ
- Cho HS làm ?1 và ?2 sd
197
197
52
3
02
01
00
4
22
12
15.0
3
92
61
33
43
11
;4
525,1
;10
66,
b a
- Làm ?3
1 Số hữu tỉ :
Định nghĩa: Số hữu tỉ là số viết được
dưới dạng phân số
b
a với a,b ∈Z, b ≠0
Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu là Q.
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 phút)
Trang 3- Cho HS làm ?3 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ
3
2
− trêntrục số
* Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ
x được goi là điểm x
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (16 phút)
? Để so sánh hai số hữu tỉ
ta làm như thế nào?
?4 So sánh :
3
2
− và 5
2
− >
−
−
- 2
3 So sánh hai số hữu tỉ :
Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có:hoặc x=y hoặc x<y hoặc x<y
- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúngdưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân sốđó
Ví dụ: So sánh:
3
2
− và 5
4
− Giải
5
4
−
Hoạt động 4: Củng cố (2 phút)
- Làm bài tập 3a trang 8
11
− >
27
−
0N
•
3
2 3
•
3
2 3
2
−
=
−
Trang 4IV Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
1.Bài vừa học : Làm bài tập 2 đến bài 5 SGK
2.Bài sắp học :CỘNG VÀ TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ
Xem lại quy tắc cộng trừ phân số đã học ở lớp 6
* Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 12/ 08/ 2008 Ngày dạy: 13 / 08 / 2008
Tuần 1
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
Cẩn thận , chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, sgk
2 Họïc sinh : sgk, thước thẳng
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số của lớp và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
−, ta thực hiện ntn? Đó là nội dung chúng ta cần nghiên cứu trong tiết học này
4 Bài mới :
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ (10 phút)
? Nhắc lại các quy tắc
cộng trừ phân số?
- Tương tự như phép cộng
phân số, gv đưa ra quy tắc
cộng, trừ hai số hữu tỉ
? Các tính chất của phép
cộng phân số ? ( chỉ định)
- Cho HS Làm ?1
c
b a c
b c
Phép cộng phân số có 3 tính chất:
giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
a x
Ta có:
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
=+
- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chấtcủa phép cộng phân số
- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
Ví dụ:
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (18 phút)
Trang 5? Nhắc lại quy tắc “chuyển
vế” trong z?
! Trong Q ta cũng có quy
tắc “chuyển vế” tương tự
như trong Z.
- Cho HS làm ?2
Với mọi x,y,z∈Z:
y z x z y
x+ = => = −
- Làm ?2. Tìm x biết:
2 Quy tắc chuyển vế.
Khi chuyển một số hạng từ vế này sangvế kia của một đẳng thức, ta phải đổidấu số hạng đó
Với mọi x,y,z∈Z:
y z x z y
- Hướng dẫn đến đây rồi
cho HS làm tiếp
- Nêu phần chú ý trong
SGK
6
12
1323
22
1)
=+
28
294
372
4
37
2)
=+
Ví dụ: Tìm x, biết
3
17
92177
331
trong Z.
Hoạt động 3: củng cố (10 phút)
? Để cộng, trừ hai số hữu tỉ
ta làm như thế nào?
? Nêu quy tắc chuyển vế?
- Làm bài tập 9a?
Họat động nhóm Làm bài
tập 10 trang 10 SGK?
- Trả lời như SGK
- Trả lời như SGK
- Làm bài tập 9a
- Làm việc nhóm:
x =3.45
x =12x
Trang 6IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)
1.Bài vừa học :
Học thuộc các quy tắc nhân chia số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
BTVN 6; 7; 8; 9 trang 10 SGK
2.Bài sắp học : NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
Xem lại quy tắc nhân chia phân số đã học ở lớp 6, các tính chất của phép nhân trong Z,
các phép nhân phân số
V.Rút kinh nghiệm :
Trang 7Ngày soạn: 17/ 08/ 2008 Ngày dạy: 18 / 08 / 2008
Tuần 2
I Mục tiêu:
Nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
Thực hiện nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
Bước đầu rèn óc nhạy bén, tính tích cực hoạt động
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, Sgk, thước thẳng
2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Phát biểu qui tắc cộng trừ số hữu tỉ?
Áp dụng tính:
1 5) 3
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
? Quy tắc nhân phân số?
! Vì mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số
nên ta có thể nhân hai số
hữu tỉ x, y bằng cách viết
chúng dưới dạng phân số
rồi áp dụng quy tắc nhân
phân số.
? Đổi hỗn số ra phân số?
! Aùp dụng quy tắc vừa học
1
ra phân số
2
52
a
x= , = ta có:
d b
c a d
c b
a y x
.4
5)
3(2
54
32
124
−
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ (18 phút)
? Quy tắc chia phân số?
! Vì mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số
nên ta có thể chia hai số
hữu tỉ x, y bằng cách viết
chúng dưới dạng phân số
rồi áp dụng quy tắc chia
a
x= , = (y≠0) ta có:
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.:
Trang 8- Tính: − − ÷=
20,4 :
5
3)
2(
2
35
23
2:10
43
2:4,0
1)
5(2
1235
1
2:23
5)2(:235
10
495
.2
)7.(
75
727
5
710
355
21.5,3
5
3)
2(
2
35
23
2:10
43
2:4,0
Chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ
x cho số hữu tỉ y (y≠0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là y x hay x:y
Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và 10,25được viết là
25,10
12,5
− hay –5,12:10,25
Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)
- Để nhân hay chia hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
- Làm bài tập 11a, d?
- Họat động nhóm Làm
bài tập 16 trang 13 SGK?
- Đổi ra dạng phân số rồi thực hiện nhân hoặc chia đối với hai phân số đó
IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)
1.Bài vừa học :
Học kĩ qui tắc nhân chia số hữu tỉ
Xem lại khái niệm tỉ số
Làm các bt: 11;13/12 sgk và bài 16/5 sbt
2.Bài sắp học : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
Ôn kiến thức cũ : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
V Rút kinh nghiệm :
a)
b)
Trang 9Ngày soạn: 19/ 08/ 2008 Ngày dạy: 20 / 08 / 2008
Tuần 2
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Củng cố lại kiến thức về số thập phân
Tính được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Nâng cao kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, Sgk, thước thẳng
2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
4 Bài mới :
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10 phút)
! Tương tự như giá trị
tuyệt đối của một số
nguyên, giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ x là
khoảng cách từ điểm x
đến điểm O trên trục số.
? Dựa và định nghĩa
Điền vào chỗ trống ( .)
! Công thức xác định giá
trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ tương tự như đối
với số nguyên.
121
5,35,3
- Làm ?2
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Định nghĩa: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
x là khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục số Ký hiệu là |x|.
Ví dụ
3
23
nếu x ≥ 0nếu x < 0
Trang 10! Để Cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân ta có
thể viết chúng dưới dạng
phân số thập phân rồi
làm theo quy tắc các
phép tính đã biết về
phân số.
- Hướng dẫn tương tự đối
với các ví dụ còn lại
! Khi cộng, trừ hoặc
nhân hai số thập phân ta
áp dụng quy tắc về giá
trị tuyệt đối và về dấu
tương tự như đối với số
nguyên.
- Nêu quy tắc chia hai số
thập phân
- Yêu cầu HS làm ?3
Viết các số trên dưới dạng phânsố rồi thực hiện phép tính
- Làm theo cách khác
328,16)14,3.2,5(
14,3)
2,5)(
889,1
)245,0314,2(
)314,2(245,0
314,2245,0)
394,1)264,013,1(
)264,0()13,1)(
=
−
−
=+
−
=
−+
−
c
b a
- Nhắc lại quy tắc
- HS cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Ví dụ:
394,110001394
1000
)264(11301000
264100
113
)264,0()13,1)(
−
=
−+
−
=
−+
−
a
328,161000
16328100
3141052
14,3)
2,5)(
889,11000
18891000
2134245
1000
21341000
245
134,2245,0)
Ví dụ:
a) (-0,408):( -0,34) = + (0,408:0,34) = 1,2b) (-0,408):(+0,34=-(0,408:0,34) = -1,2a) = -(3,116 – 0,263) = -2,853
b) = +(3,7.2,16) = 7,992
Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)
? Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ là gì?
? Bài tập 18 a,d?
? Hoạt động nhóm: Bài
tập 20 SGK/15?
- Trả lời như SGK
- HS làm trong vở bài tập; 2 HS
lên bảng trình bày bài giải.
b (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5) = (-4,9 + 4,9) + (-5,5 + 5,5) = 0 + 0 = 0
c (-2,9 + 2,9) + (4,2 - 4,2) + 3,7 = 0 + 0 + 3,7 = 3,7
d (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8(-6,5 - 3,5) = 2,8(-10) = -28
IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)
1.Bài vừa học :
Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22, 24 trang 15+16 SGK
2.Bài sắp học : Luyện Tập
Ôn lý thuyết về số hữu tỉ đã học từ tiết 1 đến nay
V Rút kinh nghiệm :
Trang 11Ngày soạn: 24/ 08/ 2008 Ngày dạy: 25/ 08/ 2008
Tuần 3
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Củng cố khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và qui tắc về cộng trừ nhân chia số thập phân Có kĩ năng tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, Sgk, thước thẳng
2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
? Nêu công thức tính giá
trị tuyệt đối của một số
? Hãy đổi các số thập
phân ra phân số rồi so
sánh?
- Chúng ta có thể phân
chia các số trên thành 3
nhóm ntn ? Enb ?
So sánh giữa
-8
7 và -
875875
,0
;10
33,
Vì:
13
4130
40130
39103
6
58
76
524
2024
2187
;0
;13
4
;3
21
;6
5
;3,
Sắp xếp :
13
43,006
5875,03
21
13
410
306
58
73
21
Trang 12- Ta có tính chất sau:
“Nếu x<y và y<z thì
- Chú y:ù số cần lấy để
so sánh phải nhỏ hơn
- Những số nào có giá
trị tuyệt đối bằng 2,3?
- Suy ra điều gì ? Enb ?
12
=Nhận thấy :
39
133
1 = mà
38
1339
14
3 =+
Bài 23 trang 16
So sánh:
a) 5
4 và 1,1
Ta có –500 < 0 < 1,1=>-500<1,1
c) 38
13 và 37
1237
133
136
3813
43
,27,1
3,27,1
x
x x
x
3
14
3
=
−+
=
+
⇒
=+
⇒
1213125
3
1433
1433
143
x
x x
x x
- Hoạt động nhóm: Làm
bài tập 24 trang 16
= [-30.0,2] : [0,5.6] = -2
1.Bài vừa học :
- Xem lại các bài tập đã làm
- Bài tập về nhà : 26(b,d) (Tr7 – SGK)
28(b,d);30,31(a,c), 33, 34 (Tr 8,9 – SBT) 2.Bài sắp học : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)
V Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 26/ 08/ 2008 Ngày dạy: 27/ 08/ 2008
Trang 13Tuần 3
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thừa của lũy thừa
Vận dụng được các qui tắc nêu trên trong tính toán
Nâng cao khả năng tư duy ,suy luận
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu
2 Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp, ,…
III. Tiến trình lên lớp:
- Công thức xđ luỹ thừa
bậc n của số tự nhiên x?
- Tương tự như đối với
số tự nhiên, với số hữu tỉ
x ta định nghĩa.
Đọc là x mũ n hoặc x
luỹ thừa n hoặc luỹ thừa
bậc n của x.
- Giới thiệu quy ước
- Nếu viết số hữu tỉ x
dưới dạng
b
a
()
- Vậy ta có công thức
sau (ghi bảng)
- Cho HS làm ?1
xn = x x x.… x
b
a b
a b
a b
a x
a a a
=
=
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ
x, kí hiệu xn là tích của n thừa số x
a b
Trang 14- Cho a, m, n∈N và m≥
n
Thì am.an = ?
am:an = ?
- Với số hữu tỉ thì ta
cũng có công thức tương
b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5 - 3
= (-0,25)2
2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Với x∈Q, m, n∈N ta có :
- Yêu cầu HS làm ?3
Tính và sao sánh:
? Vậy khi tính “luỹ thừa
của một luỹ thừa” ta
làm thế nào?
- Cho HS làm ?4 Điền
số thích hợp vào ô trống:
2 2
2 2 5
2
2
12
1.2
1.2
1
.2
1.2
12
1)
hai số mũ.
- Lên bảng điền
3
4
34
b
1.Bài vừa học :
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 29, 30, 31 trang 19 SGK
2.Bài sắp học : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
Tìm hiểu các công thức: ( ) ;
V Rút kinh nghiệm :
Dùng 5 chữ số 9 và các phép tính (cộng trừ lũy thừa của lũy thừa ) để có kết quả là 10
Trang 15Tuần 4
Tiết 7 §6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Nắm vững 2 qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu
2 Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: Lt báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
34
- Cho HS làm ?1 (theo
nhóm nhỏ trong bàn)
- Qua hai ví dụ trên, hãy
rút ra nhận xét: muốn
nâng một tích lên một
luỹ thừa, ta có thể làm
thế nào?
Hai HS lên bảng làm ?1
3 3 3
3 3
3 3
2 2 2
2 2
2 2
4
3 2
1 4
3 2 1
512
27 64
27 8
1 4
3 2 1
512
27 8
3 4
3 2 1
5 2 ) 5 2 (
100 25 4 5 2
100 10 ) 5 2 (
- Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa,
ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm được
1 Luỹ thừa của một tích
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ
thừa)
b)a)
(x y)n = xn yn
Trang 16- Hãy viết công thức
3
13.3
- Qua hai ví dụ trên, hãy
rút ra nhận xét: muốn
tính luỹ thừa của một
thương, ta có thể làm
5 5
3
3 3
3 3 3
2
105
312532
1000002
10
3
)2(3227
83
)2(
27
83
2.3
2.3
23
- Luỹ thừa của một thương bằng thương
các luỹ thừa.
3
153
152715
273
5,2
5,75
,2
5,7
9324
7224
72
3 3 3
3 3
3 3
3 3
2 2 2
x =
(y ≠0)
(Luỹ thừa của một thương bằng thương
các luỹ thừa).
?4
? Tóm tắt toàn bộ nội
dung “Lũy thừa của một
số hữu tỉ”?
- Cho học sinh làm bài
tập 35 trang 22 SGK?
? Rút ra kết luận gì từ
bài tập trên?
- Làm bài tập 37a,c
1.Bài vừa học : Học lý thuyết ở SGK và vở ghi Bài tập về nhà: 34; 36; 38; 40; 42 trang 22 + 23 SGK 2.Bài sắp học : Luyện tập
Nắm vững các công thức tính toán về lũy thừa
Chuẩn bị các bài tập ở bài luyện tập trang 22,23 sgk
V Rút kinh nghiệm :
b)a)
Trang 17Ngày soạn: 07/ 09/ 2008 Ngày dạy: 08/ 09/ 2008
Tuần 5
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
• Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
• Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết …
• Cẩn thận, chính xác và nâng cao khả năng suy luận, phân tích
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu
2.Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Vào bài: Để nắm vững các kiến thức về lũy thừa vừa học, hôm nay ta học Tiết 8 luyện tập
4. Bài mới :
? Làm bài tập 38 trang 22
SGK?
? Rút ra kết luận gì khi so
sánh hai số hữu tỉ cùng số
Với hai số hữu tỉ a,b, nếu a > b thì
a n > b n
- Hướng dẫn HS làm bài
? Muốn cộng hai phân số
khác mẫu ta làm thế nào?
! Aùp dụng công thức tính
luỹ thừa của một thương.
! Tương tự đối với 45
? Aùp dụng công thức tính
tích của hai luỹ thừa đối
- Quy đồng về cùng mẫu số dương
rồi cộng tử với tử, giữ nguyên mẫu.
- 45 = 4.44
4 4
4 44.25
20.5
=
44.25
2.5
11100
1425
205
425425
205)
196
16914
1314
79)
4
4 4
4 4
2 2
Trang 18d)
4 5
5
6
- Hướng dẫn bài 37 d
! Hãy nhận xét về các số
Biến đổi 16 về luỹ thừa
với cơ số 2
! Chú ý câu b)
84 = 34 = (-3)4
(luỹ thừa bậc chẵn của
một số âm là một số
dương)
-10 = -2 5 ; -6 = -2 3
- Các số hạng ở tử đều chứa thừa số
chung là 3 (vì 6 = 2.3)
- Lên bảng biến đổi
- Làm câu a dưới sự hướng dẫn của
GV, các câu còn lại làm tương tự
2560
3
5.5123
5.2
5.3
3.2.5.25
.3
6.109
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
−
++
2713
13.313
32.3.32.3
13
3)2.3.(
3)2.3(13
36.36
3 3 3 3 3 3
3 3 3
3 2 3
=
−
++
=
−
++
Hoạt động theo nhóm
1.Bài vừa học : Xem lại các bài tập đã giải Bài tập về nhà: 50; 51; 52 trang 11 SBT
2.Bài sắp học : TỈ LỆ THỨC
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức cũ:
- Khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y ≠0)
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên
V Rút kinh nghiệm :
Trang 19Ngày soạn: 09/09/ 2008 Ngày dạy: 10/ 09/ 2008
Tuần 5
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững 2 tính chất của TLT Nhận biết được các số hạng của TLT.Biết vận dụng thành thạo các tính chất của TLT
Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu
2 Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: Lt báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Tỉ số của hai số a và b với b≠0 là gì ? (Là thương của phép chia a cho b)
So sánh hai tỉ số 3
- Trong bài tập trên, ta có hai tỉ
số bằng nhau 3
- Vậy tỉ lệ thức là gì ? Enb ?
- Giới thiệu định nghĩa và các
cách ghi tỉ lệ thức
Ví dụ : so sánh hai tỉ số:
21
15
và 1712,,55
- Gọi 1 HS lên bảng làm
? Nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức,
điều kiện?
- Giới thiệu phần chú chú ý:
- Tỉ lệ thức là đẳng thức giữa
hai tỉ số.
Ghi vở định nghĩa
- Lên bảng trình bày
- Nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức
d
c b
a =
Tỉ lệ thức
d
c b
a = còn được viết gọn là
Ta có:
5,17
5,1221157
5175
1255,17
5,127
521
- Các số hạng của tỉ lệ thức a, b, c, d
- Các ngoại tỉ (số hạng ngoài): a,d
- Các trung tỉ (số hạng trong) : b,c
Trang 20- Cho HS làm ?1
? Muốn biết lập được tỉ lệ thức
hay không ta phải làm gì?
- Cho 2 HS lên bảng làm
Chú ý : viết 4 =
14
? Chia hai phân số ta làm thế
nào?
? Sau khi rút gọn ta được hai kết
quả khác nhau thì kết luận như
thế nào?
- Thử xem hai số hữu tỉ đó cóbằng nhau hay không
- Lên bảng trình bày
- Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số nghịch đảo của phân số thứ hai.
- Hai tỉ số trên không lập được
tỉ lệ thức.
?1 Từ các số hữu tỉ sau đây có lập đượcthành tỉ lệ thức hay không?
a) :45
2 và :854
8:5
44:5210
18
15
48:54
10
14
15
24:5
13
− và
5
17:5
22
−
2
1 7 : 5
2 2 7 : 2
1 3
3
1 36
5 5
12 5
1 7 : 5
2 2
2
1 7
1 2
7 7 : 2
1 3
18 = .Hãy nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức
này với tích 27.36 ? ta được kết quả
ntn ? Enb ?
Vậy từ TLT
d
c b
a
= haykhông?
!Từ ad = bc và a,b,c,d ≠0 làm
thế nào để có:
d
b c
a
= ?
a
c b
36
24)36.27.(
d
c b
a bd
bc bd
ad = ⇒ = đk:bd≠0
Chia hai vế cho cd
d
b c
a =
⇒Chia hai vế cho ab
a
c b
⇒Chia hai vế cho ac
a
b c
d
b c
a
c b
a
b c
* Chú ý: Với a,b,c,d≠0 từ 1 trong 5đẳng thức ta có thể suy ra các đẳng thứccòn lại
? Làm các bài tập 44, 47 trang 26
1.Bài vừa học : Nắm vững TLT và 2 tính chất của TLT -BTVN 46 ; 47 ; 48 / 26 Sgk
2.Bài sắp học :
V.Rút kinh nghiệm :
Trang 21Ngày soạn: 14/ 09/ 2008 Ngày dạy: 15/ 09/ 2008
Tuần 6
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
Bước đầu tập tư duy suy luận
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ , thước thẳng, phấn màu
2 Họïc sinh : Thước thẳng, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Nêu các tính chất của TLT ?
3.Vào bài: Để nắm vững TLT, các tính chất của TLT đã học, hôm nay ta học Tiết 10 luyện tập
4. Bài mới :
Cho học sinh đọc yêu cầu
của bài tập 49 SGK
- Em nào có thể nêu cách
làm bài này?
- Cho Hs lên bảng trình bày
? Viết 2,1:3,5 dưới dạng
Cho học sinh đọc yêu cầu
của bài tập 51 SGK
? Từ 4 số trên hãy suy ra
đẳng thức tích ?
! Từ đẳng thức trên, các em
hãy suy ra các tỉ lệ thức lập
được ? ( Chỉ định)
- Cần xem xét hai tỉ số đã cho cóbằng nhau hay không Nếu hai tỉsố bằng nhau ta lập được tỉ lệthức
35
215,3:1,
2 = => Rút gọn
3
153
35025,5
5,3
215,3:1,2
4
3262
510
3935
252:10
339)
217:65119
,15
51,6
9,02
33
24:7
=> không lập được tỉ lệ thức
Bài 51 (Tr 28) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ 4 số sau:
1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
Giải:
Ta có: 1,5 4,8 = 2 3,6
Trang 22? Làm cách nào để viết được
tất cả các tỉ lệ thức có được?
Gv giới thiệu bài tập Tìm x
trong các tỉ lệ thức
Muốn tìm một ngoại tỉ chưa
biết ta làm thế nào? Muốn
+ Để tìm x số hạng chưa biết của
tỉ lệ thức, ta áp dụng đẳng thứcad=bc để suy ra
=> Lập được các tỉ lệ thức
5,1
26,3
8,4
;5,1
6,32
8,4
8,4
26,3
5,1
;8,4
6,32
5,1
b x
=
=+
5025.14 2
50 5
x x
+ =+ =
=
Kiểm tra: 15 phút Môn: Đại số 7 Bài 1: So sánh hai số:
15
10 và 21,,87
Bài 2: Tìm x biết: a 27x = 3−,62 b 1,61
8
724
1
=
1.Bài vừa học :
Xem lại các dạng bài tập đã làm
Làm các bài tập 53 (trang 28 SGK); 62, 63 ,70 (trang 13,14 SBT) 2.Bài sắp học : Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Hãy xét xem các tỉ số sau đây có bằng nhau không?
a)15 7 8; ;
30 14 16 b)25 12 13; ;
75 36 39 Có nhận xét gì về các tỉ số, mẫu số của các tỉ số trên ?
V.Rút kinh nghiệm :
Trang 23
Ngày soạn: 15/ 09/ 2008 Ngày dạy: 16/ 09/ 2008
Tuần 6
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Hiểu và nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Vận dụng được tính chất của dãy tỷ số bằng nhau để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
Rèn luyện óc tư duy logic, nhanh gọn chính xác
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Thước thẳng – bảng phụ
2 Họïc sinh : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, giấy trong, bút dạï, bảng phụ nhóm
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Hãy xét xem các tỉ số sau đây có bằng nhau không?
Nêu ví dụ, hướng dẫn học
tỉ số đã cho
- Các tỉ số đã thu gọn chưa? Nếu
chưa hãy thu gọn ? ( Chỉ định)
- Tính giá trị các tỉ số
64
32
2 = =
2
1 ;
2
110
564
1-64
3-
264
3
26
34
c-
adb
ad
cb