áp dụng : Viết Các biểu thức sau dới dạng một luỹ thừa... Đề 4: I.Lý thuyết và trắc nghiệm 1.Viết dạng tổng quát nhân hai luỹ thừa cùng số mũ.. Bài tập 1.Thực hiện phép tính sau bằng cá
Trang 1Đề 1:
Bài 1:Thế nào là căn bặc hai của một số a không âm ?
áp dụng tính 12 2 ; 25 9
Bài 2:Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể).
a)
5 2 + 5 1 ( - 4 3 ) b) (- 3,75) (- 7,2) + 2,8 3,75 c) (-3) 2 3 3 1 : 3 1 1 2 1 3 2 2 Bài 3:Tìm các số a , b , c biết 5 2 3 c b a và a – b + c = - 20, 4 b + c = - 20, 4 Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau(chính xác đến một chữ số thập phân ) P = 26 , 1 32 , 4 15 22 Bài 5: Tìm x và y biết rằng: ( x - 5) 8 + │y 2 – b + c = - 20, 4 4│= 0 Đề 2: 1) Viết công thức nhân , chia hai luỹ thừa cùng cơ số áp dụng : Viết Các biểu thức sau dới dạng một luỹ thừa a) (- 5) 8 (- 5) 3 b) 4 7 8 3 : 8 3 2) Thực hiện phép tính (Bằng cách hợp lý nếu có thể) a) (- 8,43 25) 4 c) ) 4 ( 2 ) 2 5 , 4 ( 2 1 5 5 2 2 3 ………
………
………
………
b) 5 1 44 4 3 5 1 26 4 3
………
………
………
………
………
………
………
3) Tìm x biết :
60
29 5
2 4
3
x
4) Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi tam giác là 24 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với 3;4;5.
5) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
A = │x - 102│+ │2 - x│
Đề 3:
1) Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm?
áp dụng tính : ( 12) ; 25 9 2
2)Thực hiện phép tính( Bằng cách hợp lý nếu có thể)
Trang 2
2
2 1 3
5 5 4
) 3,75 7, 2 2,8.3,75
a
b
c
3)Tìm các số a,b,c biết
3 3 5
4) Tính giá trị của biểu thức sau (chính xác đến một chữ số thập phân)
15 22
4,32.1, 26
5) Tìm x và y biết rằng:
x 58 y2 4 0
Đề 4: I.Lý thuyết và trắc nghiệm 1.Viết dạng tổng quát nhân hai luỹ thừa cùng số mũ Chi ví dụ 2.Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào đúng ?Khẳng định nào sai? a) 9 Z b Q) I 0
2
1
3
c
d) Số 4là căn bậc hai của 2
II Bài tập
1.Thực hiện phép tính sau bằng cách hợp lí nhất nếu có thể:
Trang 35 2 2 4
)139 : 138 :
a
9 5 4 2 8 2.6 2 18 ) 2 6 b B 2.Tìm x ,biết: 3 1 ) 0 4 2 a x b x)( 1) : 0,16 ( 9) : 1 x 3.Một lớp học có 32 học sinh gồm ba loại học lực: Giỏi , khá , trung bình Biết số học sinh học lực trung bình bằng 2 9số học sinh học lực giỏi và số học sinh học lực khá bằng 5 2số học sinh học lực trung bình Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó.
Đề 5:
I.Lý thuyết và trắc nghiệm.
1.Nêu hai khả năng khi biểu diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập phân
Định nghĩa số vô tỉ
2 Điền số thích hợp vào ô trống:
) : 0,5 : 0,1.
a b)18 16 2 3 32
c) 52 7 1 2 3 2 1 2005 : 2
II.Bài tập.
1.Thực hiện phép tính sau bằng cách hợp lí nhất có thể:
25 2 4 2
) : 2 4 : 2
81 5 9 5
a 2 3 2 1
) 97 125 97 125
2.Tìm x ,biết:
a) 1,5 2 x 0, 2 2 b)2x 2 3.2x 88
Trang 43.T×m ba sè d¬ng , biÕt tæng c¸c b×nh ph¬ng cña chóng b»ng 181 ; sè thø hai b»ng
3
4sè thø nhÊt vµ b»ng
2
3sè thø ba.