Câu 3: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nếu có thể.. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 2 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 3 ngày và đội thứ ba hoàn thành công việc
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 7 THCS
Năm học 2010 - 2011 Môn thi: Toán
(Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Viết công thức tính lũy thừa của một tích.
Áp dụng tính:
5
1 3
35
Câu 2: Nêu định lí tổng ba góc của một tam giác.
Áp dụng : Cho tam giác ABC có Â = 500, C = 750
, tính B
Câu 3: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể).
5 + + 0,5 +
35 : ( ) 45 : ( )
c)
2
Câu 4: Tìm x biết:
Câu 5: Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn
thành công việc trong 2 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 3 ngày và đội thứ ba hoàn thành công việc trong 4 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (có cùng năng suất), biết rằng số máy đội thứ hai nhiều hơn số máy đội thứ ba là 3 máy
Câu 6: Cho ΔABCABC có A = 90 Kẻ AH vuông góc với BC (H0 BC) Trên đường thẳng
vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho BD = AH Chứng minh rằng:
a) ΔABCAHB = ΔABCDBH
b) AB // DH
c) Tính ACB, biết BAH = 35 0
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 7 THCS
Năm học 2010 - 2011 Môn thi: Toán
(Th i gian 90 phút không k th i gian giao ời gian 90 phút không kể thời gian giao đề) ể thời gian giao đề) ời gian 90 phút không kể thời gian giao đề) đề))
1
Công thức tính lũy thừa của một tích: (x y)n = xn yn
Áp dụng:
5
1 3
35 =
5 5
1
3
0,5 0,5
2
Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800
Xét ΔABCABC có: A + B + C 180 0
500
+ B + 750 = 1800
B = 1800 - (500 +750) = 550
0,5 0,25 0,25
3
a)
= 5 + 1 + 0,5 = 6,5
b)35 : (1 4) 45 : (1 4) 35 1 451 : 4 = (-10) : -4 = 25
c)
2
49 9 3 33 3
0,75
0,75 0,5
4
nên x =28 - 4
x+ - = hay x+ = hay x+ 1
4 1
5
5
x
x = 1
5 hoặc x = 9
5
0,5 0,5
5 Gọi số máy của ba đội lần lượt là x, y, z
Vì số máy tỷ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việc nên ta có:
2.x = 3.y = 4.z và y - z = 3
Hay
= =
và y - z = 3 Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:
0,25 0,5 0,25 0,75
Trang 3Câu Nội dung Điểm
=> x = 18;
=> y = 12;
=> z = 9;
Vậy số máy của ba đội lần lượt là: 18, 12, 9
0,25
6
GT
ΔABCABC; A = 90 0
AHBC; HBC
BDBC; BD = AH BAH = 35 0
KL
a) ΔABCAHB = ΔABCDBH b) AB // DH c) Tính ACB
a) Xét ∆AHB và ∆DBH có
BD = AH (gt)
DBH = AHB = 90 0
BH là cạnh chung
=> ΔABCAHB = ΔABCDBH (c-g-c)
b) Vì ΔABCAHB = ΔABCDBH nên ABH = BHD (ở vị trí so le trong)
=> AB // DH
c) Xét ∆AHB có ABH + BAH = 90 0
=> ABH = 90 - 350 0 550
Xét ∆ABC có ABH + ACB = 90 0
=> ACB = 90 - 550 0 350
0,5
0,75
0,75 0,5 0,5 (Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 7 THCS
H B
D
35 0
Trang 4Năm học 2010 - 2011 Môn thi: Toán
(Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN
Các phép tính về số hữu tỉ Câu 11 điểm Câu 3 2 điểm 2 câu3 điểm Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Câu 4b0,5 điểm 1câu
1 điểm
Tam giác Câu 21 điểm Câu 6 3 điểm 2 câu4 điểm
Tổng 2 câu 2 điểm 3 câu 4,5 điểm 2 câu 3,5 điểm 6 câu10 điểm