Mục tiêu: - Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo, về nội dung; biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa cụm từ “số
Trang 12 Kiểm tra bài cũ:
Đồ thị của hàm số y= f(x) là gì?Vẽ trên cùng 1 hệ tọa độ Oxy đồ thị của các hàm số y= -2x; y= 1/4x> Đánh dấu trên đồ thị các điểm có hoành độ 2; tung độ-1
3 Bài mới:
Dạng 1: Xét xem điểm có hay không thuộc đồ thị hàm số
- Gọi h/s lên bảng chữa bài
- Khi nào điểm M(x0;y0)
Ta thay x=-1/3 vào y=-3x > y= 1 > Điểm A thuộc đồ thị hàm số y= -3xXét điểm B(-1/3;-1)
Ta thay x=-1/3 vào y=-3x > y= 1 > Điểm B không thuộc đồ thị hàm số y= -3x
-3 -2 -1 1 2 3 4 ! ! ! ! ! ! !
2 1
0 -1 -2
Trang 2y = 0 => x = 0
y = 2,5 => x = -5c) Khi y> 0 th× x < 0 vµ ngîc l¹i khi y < 0 th×
-1 -2 -3
Trang 3Ngày giảng:
Tiết 36 ôn tập chơng ii
A mục tiêu:
- Hệ thống hoá kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
- Hệ thống hoá kiến thức về hàm số, đồ thị của hàm số y = f(x), đồ thị hàm số y = ax (a
≠ 0)
- Rèn luyện kỹ năng xác định toạ độ của một điểm cho trớc, xác định điểm theo toạ độ cho trớc
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải toán tỉ lệ
- Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống
GV treo bảng hệ thống kiến thức, lần lợt gọi HS lên bảng điền
Đại lợng tỉ lệ thuận Đại lợng tỉ lệ nghịch
ý y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
k
1
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ a
Ví
dụ Quãng đờng đi đợc s (km) của chuyển động đều với vận tốc 5km/h tỉ lệ
thuận với thời gian t (h): s = 5t
Với diện tích hình chữ nhật không
đổi là a Độ dài hai cạnh x và y là hai
đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau: xy = aTính
Trang 4= 25x ⇒ x =0,100025×25 = 0,00626(kg) = 6,25(g)Bµi tËp 51/77 SGK:
A(-2 ; 2); B(-4 ; 0); C(1 ; 0); D(2 ; 4)E(3 ; -2); F(-2 ; 0); G(-3 ; -2)
2 1
-2 -3
A
B C
Trang 5Tiết 37: ôn tập học kỳ I (tiêt1)
A Mục tiêu:
- Hệ thống hoá kiến thức của chơng về các phép tính về số hữu tỉ, vô thực
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính, tính giá tị của biểu thức, áp dụng t/c của TLT, t/c dãy các tỉ số bằng nhau để tìm số cha biết
- Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống
B Chuẩn bị:
- GV: +Bảng tổng hợp về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất)
+Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong), thớc thẳng, máy tính
- HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
+Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng II
C Tiến trình bài dạy :
- Nêu rõ áp dụng tính chất nào?
- Trong câu h, nên đổi ra số thập phân
2 2
2 2
2 2
2
) 7 ( 91
39 3
)
16
9 1 : 24
7 2 4 , 3 2 , 5 : 4
3 9 )
25 9 36 )
2 )(
6
5 3
2 12 )
) 5 ( 3
2 : 4
1 4
3 )
3
2 : 7
5 4
1 3
2 : 7
2 4
3 )
2 , 75 25
11 ) 8 , 24 (
25
11 )
) 1 (
6
1 4 5
12 75 , 0 )
−
− +
Hoạt động 2: Ôn tập về tỉ lệ thức- dãy tỉ số bằng nhau- tìm x
- Tỉ lệ thức là gì?
- Nêu t/ c cơ bản của TLT?
- Viết dạng tỏng quát t/c của dãy các tỉ
Trang 6sè b»ng nhau?
- ¸p dông luyÖn tËp
- ¸p dông t/c cña d·y c¸c tØ sè b»ng
nhau trong bµi 2
- Gv híng dÉn h/s c¸ch tr×nh bµy d¹ng
3
D¹ng1:T×m x trong tØ lÖ thøc
a) x: 8,5= 0,69 : (-1,15)b) ( 0,25 x):3 = 5/6 : 0,125
D¹ng 2: T/c cña d·y c¸c tØ sè b»ng nhau
2) T×m 2 sè x, y biÕt7x= 3y vµ x- y = 16
D¹ng 3: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt, nhá nhÊt
cña biÓu thøcA= 0,5 - x- 4
Trang 7
A Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng xác định toạ độ của một điểm cho trớc, xác định đIểm theo toạ độ cho trớc, vẽ đồ thị hàm số y = ax , xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của một hàm số
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải toán tỉ lệ
- Thấy mối quan hệ giữa hình học và đại số thông qua phơng pháp toạ độ Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống
B Chuẩn bị:
- GV: +Bảng phụ, thớc thẳng, máy tính
- HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài dạy :
Bài toán 1: Chia số 156 thành 3 phần :
a)Tỉ lệ thuận với 3; 4; 6
b)Tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6
Nhấn mạnh: phải chuyển việc chia tỉ lệ
nghịch với các số đã cho thành chia tỉ lệ
thuận với các nghịch đảo của các số đó
b = 4.12 = 48; c = 6.12 = 72b)Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6
Gọi 3 số lần lợt là x, y, z có
3 1
x
=
4 1
y
=
6 1
z
=
6
1 4
1 3
1
+ +
+ +y z x
=
4 3
Bài tập 49/76 SGK:
m1 = m2D1 = 7,8 g/cm3(sắt)D2 = 11,3 g/cm3(chì)
khoảng 1,45 lần
Trang 8Hoạt động 2: Giải bài toán về
Trang 9A mục tiêu:
- Nắm đợc kết quả chung của cả lớp về % khá, giỏi, trung bình, cha đạt và kết quả của từng cá nhân Nắm đợc u, khuyết điểm qua bài kiểm tra, rút kinh nghiệm cho những bài kiểm tra sau Củng cố lại những kiến thức đã làm
- Rèn luyện cách trình bày và giải bài tập
- Rèn tính cẩn thận, trình bày rõ ràng
B chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ viết bài kiểm tra
- Học sinh: Kiến thức liên quan
Hoạt động 1: giáo viên nhận xét bài kiểm tra
- Giáo viên nhận xét bài kiểm tra về các
mặt:
+ Ưu điểm
+ Nhợc điểm
+ Cách trình bày
- Thông báo kết quả chung: Số bài đạt
giỏi, khá, trung bình, cha đạt
- Học sinh nghe giáo viên trình bày
Hoạt động 2: Chữa bài tập
- Yêu cầu học sinh khá lên chữa bài tập
- Nhận xét từng bài và chốt lại cách giải,
cách trình bày cho từng bài
- Nhận xét lỗi sai hay gặp ở học sinh
- Cho học sinh khá lên chữa bài tập (Đáp
Trang 10Ch¬ng III : thèng kª
Ngµy so¹n: 30/12/2008
Ngµy gi¶ng:
Trang 11Tiết 41: Thu thập số liệu thống kê tần số
A Mục tiêu:
- Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo, về nội dung); biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa cụm từ “số các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”, làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
- Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua điều tra
Hoạt động 1: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
-Treo bảng phụ ghi bảng 1 trang 4 SGK
nói : Khi điều tra về số cây của mỗi lớp
trong dịp phát động phong trào tết trồng
cây, ngời ta lập đợc bảng dới đây:
-Việc làm trên của ngời điều tra là thu
thập số liệu về vấn đề đợc quan tâm Các
số liệu đợc ghi lại trong bảng số liệu
thống kê ban đầu
1.Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu:
-Ví dụ 1 (bảng 1): số liệu thống kê ban
đầu về số cây trồng đợc của mỗi lớp
-?1: Bảng 1 gồm 3 cột:
số thứ tự, lớp, số cây trồng
-Dựa vào bảng trên em hãy cho biết bảng
gồm mấy cột, nội dung từng cột là gì ?
-Cho thực hành theo nhóm hai bàn: Hãy
thống kê điểm kiểm tra HK I môn toán
của tất cả các bạn trong nhóm
-Cho một vài nhóm báo cáo
-Tuỳ theo yêu cầu của mỗi cuộc điều tra
mà các bảng số liệu thống kê ban đầu có
thể khác nhau Cho xem bảng 2
-Thực hành:
-Ví dụ 2 (bảng 2): Dân số nớc ta tại thời
điểm 1/4/1999 Hoạt động 2: Dấu hiệu
-Yêu cầu làm ?2
-Hỏi:
+Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì?
+Dấu hiệu X ở bảng 1 là gì ?
-Mỗi lớp là một đơn vị điều tra
-Yêu cầu làm ?3: trong bảng 1 có bao
nhiêu đơn vị điều tra ?
-Giới thiệu thuật ngữ giá trị của dấu hiệu,
2.Dấu hiệu:
a)Dấu hiệu, Đơn vị điều tra:
-Dấu hiệu: là vấn đề hay hiện tợng cần quan tâm, Kí hiệu bằng chữ cái in hoa
X, Y,…
b)Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của
Trang 12số các giá trị của dấu hiệu: ứng với mỗi
lớp (đơn vị) có một số liệu gọi là một giá
trị của dấu hiệu
-Yêu cầu đọc và trả lời ?4
-?4: Dấu hiệu X ở bảng 1 có 20 giá trị Hoạt động 3: Tần số của mỗi giá trị
-Yêu cầu HS làm ?5; ?6
-Gọi 2 HS trả lời
-Hớng dẫn HS đọc định nghĩa tần số
-Lu ý HS phân biệt các kí hiệu: Giá trị của
dấu hiệu (x) với dấu hiệu (X); Tần số của
giá trị (n) với số các giá trị (N)
-Yêu cầu đọc phần đóng khung SGK
3.Tần số của mỗi giá trị:
a)Ví dụ: Bảng 1
-Có 4 số khác nhau : 28; 30; 35; 50
-Giá trị 30 xuất hiện 8 lần Gọi 8 là tần
số của giá trị 30
-…… 28 ………… …… 2
… 2 ……… 28b)Đ.nghĩa tần số:
-Số lần xuất hiện của một giá trị
-Kí hiệu:
+Giá trị của dấu hiệu : x +Tần số của giá trị : n +Số các giá trị : N +Dấu hiệu: X-?7:
-BT 2/7 SGK:
c)Tần số tơng ứng các giá trị 17; 18; 19; 20; 21 lần lợt là 1; 3; 3; 2; 1
4.Chú ý: SGK-Không phải mọi dấu hiệu đều có giá trị
a)Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị ?
b)Nêu các giá trị khác nhau? Tần số của từng giá trị đó?
Trang 13-Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài
-Gọi 3 HS trả lời các câu a, b, c
-Yêu cầu nhận xét các câu trả lời
1.BT 3/8 SGK:
a)Dấu hiệu: Thời gian chạy 50m của mỗi
hs (nam, nữ)
b)Với bảng 5: Số các giá trị là 20, số các giá trị khác nhau là 5 Với bảng 6: Số các giá trị khác nhau là 20, số các giá trị khác nhau là 4
-Cho HS làm BT 4/9 SGK
-GV treo bảng phụ ghi đầu bài, treo bảng
điều tra bảng 7/9 SGK:
a)Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá trị
của dấu hiệu đó?
b)Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?
c)Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và
tần số của chúng?
-Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài
-Gọi 3 HS trả lời các câu a, b, c
-Cho HS làm BT 3/4 SBT
-Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài Một ngời ghi
lại số đIện năng tiêu thụ tính theo kWh
trong một xóm gồm 20 hộ để làm hoá
đơn thu tiền Ngời đó ghi nh sau;
-Treo bảng phụ
2.BT 4/9 SGK: Bảng 7a)Dấu hiệu: Khối lợng chè trong từng hộp Số các giá trị là 30
b)Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5
c)Các giá trị khác nhau là 98; 99; 100; 101; 102
Tần số các giá trị theo thứ tự trên là 3; 4; 16; 4; 3
3.BT 3/4 SBT:
a)Bảng số liệu này còn thiếu tên các chủ
hộ để từ đó mới làm đợc hoá đơn thu tiền.b)Phải lập danh sách các chủ hộ theo một cột và một cột khác ghi lợng điện tiêu thụ tơng ứng với từng hộ thì mới làm hoá đơn
N G A H O V I
4 2 4 2 3 1 1
2 2 2 1 1 1
Trang 14-Theo em bảng số liệu này còn thiếu sót
gì và cần phải lâph bảng nh thế nào?
-Bảng này phải lập nh thế nào?
-Hỏi thêm: Cho biết dấu hiệu là gì? Các
giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số
của từng giá trị đó?
4 Củng cố:
-Yêu cầu hoạt động nhóm làm BT sau:
Hãy lập bảng thống kê các chữ cái với
tần số của chúng trong khẩu hiệu sau:
“ Ngàn hoa việc tốt dâng lên Bác
Hồ”.
thu tiền cho từng hộ đợc
-Trả lời thêm: Các giá trị khác nhau của dấu hiệu: 38; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165
Tần số tơng ứng: 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 2; 2; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1
Ngày soạn: 15/1/2008
Ngày giảng:
Trang 15Tiết 43: Bảng “tần số”Các giá trị của dấu hiệu
A Mục tiêu:
+Hiểu đợc bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc dễ dàng hơn
+Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
+Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị của dấu hiệu
+Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của từng giá trị đó
-GV uốn nắn lại: Nên ghi lại các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần-ĐVĐ: Nếu lập 1 bảng gồm 2 dòng, dòng trên ghi các giá trị khác nhau của dấu hiệu, dòng dới ghi các tần số tơng ứng ta đợc 1 bảng rất tiện cho việc tính toán sau này, gọi
là bảng tần số Đa bảng kẻ sẵn lên
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Lập bảng tần số“ ” (10 ph)
HĐ của Giáo viên
-Treo bảng phụ ghi bảng 7/9 SGK
-Yêu cầu làm ?1 theo nhóm
Ghi bảng1.Lập bảng “tần số” “phân phối thực nghiệm của dấu hiệu”:
?1:
-Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài
-Cho một vài nhóm báo cáo
-GV bổ xung thêm vào bên phải và bên
trái bảng cho đầy đủ
-Nói : Ta có bảng phân phối thực nghiệm
của dấu hiệu gọi tắt là bảng “tần số”
-Trở lại bảng 1, yêu cầu lập bảng “tần
Trang 16-Hớng dẫn HS chuyển bảng “tần số”
dạng ngang thành bảng dọc, chuyển dòng
thành cột nh SGK
-Hỏi: Tại sao ta phải chuyển bảng “số
liệu thống kê ban đầu” thành bảng “tần
-Số gia đình có 2 con là chủ yếu
-Số gia đình có trên 3 con chiếm 23,3%
Trang 17+Tiếp tục củng cố cho HS về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng.+Củng cố kỹ năng lập bảng “tần số” từ bảng số liệu ban đầu.
+Biết cách từ bảng tần số viết lại một bảng số liệu ban đầu
+Yêu cầu chữa bài tập 6/4 SBT:
Đề bài đa lên bảng phụ:
-Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài:
a)Dấu hiệu là gì ? Xạ thủ đã bắn bao
nhiêu phát ?
b)Lập bảng “tần số” và rút ra nhận
xét
-Gọi 2 HS trả lời các câu a, b
-Yêu cầu nhận xét các câu trả lời
Điểm số thấp nhất: 7
Điểm số cao nhất: 10
Số điểm 8 và đIểm 9 chiếm tỉ lệ cao
-Cho HS làm BT 9/12 SGK
-GV treo bảng phụ ghi đầu bài, treo
bảng điều tra bảng 14/12 SGK
-Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài:
a)Dấu hiệu là gì ? Số các giá trị là bao
Thời gian 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần
số(n) 1 3 3 4 5 11 3 5 N = 35
Trang 18-Cho HS tự làm cá nhân
-Sau đó kiểm tra bài làm của 1 số em Nhận xét: Thời gian giải 1 bài toán nhanh nhất
3 phút
Thời gian giải 1 bài toán chậm nhất 10 phút
Số bạn giải 1 bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm
Trang 19+Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian.
+Biết đọc các biểu đồ đơn giản
-Câu 1: +Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập đợc bảng nào?
+Nêu tác dụng của bảng đó
-Câu 2: Đa lên bảng phụ: Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm (ph) của 35
CN trong một phân xởng SX đợc ghi trong bảng sau:
+Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu?
+Lập bảng “tần số” và rút ra nhận xét?
-GV uốn nắn lại: Nên ghi lại các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần-ĐVĐ: Ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số, ngời ta còn dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số Đó là một biểu đồ đoạn thẳng Tiết này ta sẽ nghiên cứu kĩ về biểu đồ
+Độ dài đơn vị trên hai trục có thể khác
nhau Trục hoành biểu diễn các giá trị x,
trục tung biểu diễn tần số n
+Giá trị viết trớc, tần số viết sau
-Yêu cầu HS nhắc lại các bớc vẽ biểu đồ
5 4 3 2 1
Trang 20-Cho làm bài tập : Dựa vào bảng tần số
phần kiểm tra bài cũ, hãy vẽ biểu đồ
đoạn thẳng
+Biểu đồ doạn thẳng
-Hãy nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ?
-Nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng
-Yêu cầu làm BT 8/5 SBT
a)Nhận xét: HS lớp này học không đều
Điểm thấp nhất là 2
Điểm cao nhất là 10
Số HS đạt điểm 5, 6, 7 là nhiều nhất
Trang 21+HS biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm.
B Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi vài biểu đồ, thớc thẳng phấn màu
-HS : BT; Bảng nhóm, bút dạ
c Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: Sĩ số: 7A 7B:
2 Kiểm tra:
-Câu hỏi:
+ Hãy nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng
+Chữa BT 11/14 SGK
Yêu cầu đựng biểu đồ doạn thẳng n
17
5
4
2
0
3 Bài mới: -Yêu cầu chữa BT 12/14 SGK: Bảng 16 Căn cứ vào bảng 16 em hãy thực hiện các yêu cầu của đề bài 1.BT 12/14 SGK: a)Lập bảng tần số: , -Trong khi HS 2 làm BT 12 GV đi kiểm tra vở BT của một số HS -Cho HS nhận xét bài làm của bạn và cho điểm b)Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng: n 3
2
1
0
17 18 20 25 28 30 31 32 x Số con của 1 hộ gđ (x) 0 1 2 3 4 Tần số (n) 2 4 17 5 2 N = 30 x 17 18 20 25 28 30 31 32 n 1 3 1 1 2 1 2 1 N = 12 1 2 3 4 x
Trang 22-Yêu cầu làm BT 13/15 SGK:
GV đa đề bài lên bảng phụ
-Hãy quan sát biểu đồ ở hình
bên và cho biết biểu đồ trên
thuộc loại nào ?
4 Củng cố:
-Yêu cầu đọc bài đọc thêm trang 15 SGK
-Giới thiệu cách tính tần suất theo công thức f = n/N
trong đó: N là số các giá trị
n là tần số của một giá trị
f là tần suất của giá trị đó
-Giới thiệu biểu đồ hình quạt nh SGK trang 15
5 Hớng dẫn về nhà
-Ôn lại bài
-BTVN: Điểm thi học kỳ I môn toán của lớp 7B đợc cho bởi bảng sau:
a)Dấu hiệu cần quan tâm là gì? Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị?
b)Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?c)Lập bảng “tần số” và bảng “tần suất” của dấu hiệu
d)Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
-Hãy thu thập kết quả thi học kỳ I môn văn của tổ em
Trang 23+Biết tìm mốt của dấu hiệu và bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt.
B Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài tập, bài toán
-HS: Bảng phụ, bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng
c Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: Sĩ số: 7A 7B:
2 Kiểm tra:
-Yêu cầu HS chữa BT đã cho về nhà
-Đa bảng phụ ghi đề bài :
trong bảng sau:
Điểm thi học kỳ I môn toán của lớp 7B đợc cho bởi bảng sau:
a)Dấu hiệu cần quan tâm là gì? Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị?
b)Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?
c)Lập bảng “tần số” và bảng “tần suất” của dấu hiệu
d)Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
-GV uốn nắn lại: Nên ghi lại các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần
-Cho điểm đánh giá
-ĐVĐ: Hãy nhớ lại cách tính số trung bình cộng và cho biết điểm trung bình của
HS trong lớp?
Với điểm trung bình của cả lớp khoảng 6,6 ta có thể so sánh đợc học lực môn toán của các lớp 7, biết lớp học tốt, lớp học kém
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Số trung bình cộng của dấu hiêu
-Yêu cầu đọc bài toán SGK
-yêu cầu làm ?1
-Hớng dẫn HS làm ?2: Hãy lập bảng tần
số (bản dọc)
Ta thay việc tính tổng số điểm các bài có
điểm số bằng nhau bằng cách nhân điểm
số ấy với tần số của nó Bổ sung thêm 2
cột vào bên phải (x.n) và cột tính điểm
trung bình Xem bảng 20
-Hỏi: Thông qua bài toán vừa làm em hãy
1.Số trung bình cộng của dấu hiệu:a)Bài toán:
?1: Có tất cả 40 bạn là bài kiểm tra.Lập bảng tần số (bảng 20)
?2: X = 6,25Chú ý: SGKb)Công thức:
Qui tắc:
+Nhân từng giá trị với tần số tơng ứng.+Cộng tất cả các tích vừa tìm đơc
Trang 24nêu lại các bớc tìm số trung bình cộng
của một dấu hiệu ?
-GV giới thiệu công thức và giải thích
-Cho HS làm ?3 Điền vào bảng 21 trong
vở BT in
-Với cùng đề kiểm tra em hãy so sánh kết
quả làm bài kiểm tra toán của hai lớp 7C
x n
+Đa ra một số bảng tần số (không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để HS luyện tập tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
B Chuẩn bị:
Trang 25-GV: Bảng phụ ghi sẵn bài tập, thớc thẳng phấn màu.
-Yêu cầu chữa BT 12/6 SBT: Bảng 16
Hãy cho biết để tính đIểm trung bình của
từng xạ thủ em phải làm gì?
-Gọi 2 HS lên bảng
làm
-Yêu cầu trả lời BT 16/20 SGK
-Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời
2.BT 16/ 20 SBT:
Không nên dùng số trung bình cộng để làm đại diện cho dấu hiệu Vì các giá trị chênh lệch nhau quá lớn nên số trung bình cộng không có ý nghĩa gì cả
Trang 26a)Lập bảng “tần số” và bảng “tần suất” của dấu hiệu
b)Tính số trung bình cộng đIểm kiểm tra của lớp
c)Tìm mốt của dấu hiệu
-Ôn tập chơng III làm 4 câu hỏi ôn tập chơng/22 SGK
+Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chơng
+Ôn lại kiến thức và kỹ năng cơ bản của chơng nh: dấu hiệu; tần số; bảng tần số; cách tính số trung bình cộng; mốt; biểu đồ
+Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chơng
Trang 271)Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó ,
em phải làm những việc gì? Trình bày kết
quả thu đợc theo mẫu những bảng nào?
Làm thế nào để so sánh, đánh giá dấu
hiệu đó?
2)Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu,
em cần làm gì?
1)Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó,
đầu tiên phải thu thập số liệu thống kê, lập bảng số liệu ban đầu Từ đó, lập bảng
“tần số” , tìm số trung bình cộng của dấu hiệu, mốt của dấu hiệu
2)Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu
em dùng biểu đồ
-Dùng bảng phụ đa lên bảng sau:
3)Hãy nêu mẫu bảng số liệu thống kê ban
+Tính tích của giá trị và tần số tơng ứng.+Tính tổng các tích tìm đợc
Điều tra về một dấu hiệu
mốt của dấu hiệu
ý nghĩa của thống kê trong đời sống
Trang 288)Mốt của dấu hiệu là gì? Kí hiệu?
9)Em biết những loại biểu đồ nào?
10)Thống kê có ý nghĩa gì trong đời sống
10)Giúp ta biết đợc tình hình các hoạt
động , diễn biến của hiện tợng Từ đó dự
đoán các khả năng xảy ra, góp phần phục
vụ đời sống con ngời tố hơn
Trang 299 trận với 9 đội còn lại nên tổng phải đá 18 trận
Đội thứ hai cũng phải đá 9 trận nhng 1 trận đã
đ-ợc tính cho đội thứ nhất nên ta tính là 8 trận nên tổng phải đá 16 trận Vậy có tất cả: …
(9 + 8 + 7 + + 1) x 2 = 90 trận.…b)
c) Có 10 trận không có bàn thắng
GV chấm vở nháp của một vài HS
Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên
bảng
d) Tính số trung bình cộng:
80
2 8 4 7 6 6 8 5 12 4 20 3 16 2 12
1 + + + + + + +
=
X
= 3 30
272
≈ ( bàn thắng / trận)
e) M0 = 3Bài 15( trang 7 – SBT)
Gọi 2 HS lên bảng
1 HS làm câu a, b
1 HS làm câu c, d
Bài 15( trang 7 – SBT)a) Dấu hiệu ở đây là số chấm trên mặt xúc xắc sau mỗi làn gieo
5 4 3 2 1
Trang 30Yêu cầu cả lớp làm vào vở c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:
d) Tần số của các giá trị xấp xỉ nhau
4 Củng cố:
Thế nào là tần số của giá trị ? Mốt của dấu hiệu?
5 Hớng dẫn về nhà:
Ôn lại lý thuyết của chơng
Xem lại các bài tập đã chữa
Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 12/2/2008
Ngày giảng:
Tiết 51 Kiểm tra viết chơng iii
A. Mục tiêu:
Kiến thức: Ôn tập cho học sinh các kiến thức trong chơng 3
Kỹ năng : Biết vận dụng các kiến thức trong giải toán
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán Biết sử dụng máy trong thực hiện phép tính