1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 1 Tuần 4

29 148 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Phát Âm Đọc
Trường học Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 336,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy tiếng ứng dụng: Yêu cầu học sinh đọc các tiếng ứng dụng trên bảng.. GV gọi học sinh đánh vần và đọc .Luyện đọc lại âm mới học ở tiết 1 -GV GV cho HS nhìn bảng đọc trơn bài ở tiết 1 -

Trang 1

Thöù hai ngaøy 31 thaùng 8 naím 2006

Mođn : Hóc vaăn baøi 14

BAØI : D , Ñ I.Múc tieđu :

-Ñóc ñöôïc d ,ñ,deđ , ñoø ; töø vaø cađu öùng dúng

-Vieât ñöôïc : d ,ñ ,deđ, ñoø

-Luyeôn noùi töø 2 -3 cađu theo chụ ñeă :deâ caù côø ,bi ve ,laù ña

II.Ñoă duøng dáy hóc:

-Tranh minh hoá (hoaịc caùc maêu vaôt caùc töø khoaù: deđ, ñoø vaø cađu öùngdúng dì na ñi ñoø, beù vaø mé ñi boôû)

-Tranh minh hoá phaăn luyeôn noùi: deâ, caù côø, bi ve, laù ña

III.Caùc hoát ñoông dáy hóc :

1.KTBC :

- Tieât hóc ađm vöøa qua caùc con hóc

ađm gì

-Cho 1HS khaù gioûi,1em trung

bình,vaø 3 em yeâulaăn löôït ñóc ,

phađn tích ,ñaùnh vaăn moôt soâ

ađm ,tieâng n,m ,nô ,me ……

-Cho HS vieât tieâng ,daõy 1: nô ,

daõy 2 : me , daõy 3 :maù

- Cho 1 HS gioûi ñóc cađu öùng dúng

- Giaùo vieđn nhaôn xeùt kieơm tra baøi

cuõ

2.Baøi môùi:

2.1.Giôùi thieôu baøi:

GV hođm nay cođ seõ höôùng daên caùc

em hóc 2 ađm môùi : d , ñ GV vieât 2

ađm leđn bạng baỉng phaân maøu ,GV

ñóc lái cho cạ lôùp ñóc theo

2.2.Dáy chöõ ghi ađm:

a) Nhaôn dieôn chöõ:

Ađm d caâu goăm coù neùt cong traùi vaø

neùt moùc döôùi ,giaùo vieđn phat ađm

-Ađm n ,m -Caùc em HS cạ 3dieôn ñóc vaø trạlôøi theo yeđu caău

-Töøng daõy vieât vaøo bạng con theoyeđu caău

- 1HS ñóc cađu öùng dúng tìm tieângcoùađm n ,m

Deđ, ñoø

AĐm eđ, ađm o vaø thanh huyeăn ñaõ hóc

- HS ñóc theo giaùo vieđn : d ,ñ

-HS nhìn bạng phaùt ađm d

HS caøi ađm d -Theđm ađm eđ

Trang 2

-Các con cài âm d

- có âm d muốn được tiếng dêcon

thêm âm gì ?

-Các con cài tiếng dê

-GV hướng dẫn đánh vần và đọc

trơn :

d – ê – dê

-Hướng dẫn HS xem tranh minh

họa con dê hỏi tranh vẽ gì ?

-GV rút ra tiếng khóa dê viết lên

bảng

-GV viết bảng dê

Gọi HS phân tích

- GV đọc mẫu rồi cho HS luyện

đọc trơn tiếng khóa cá nhân ,

nhóm , cả lớp

- bhướng dẫn viết :

- GV viết mẫu ;d ,dê lưu ý nối nét

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm đ (dạy tương tự âm d)

- Chữ “đ” gồm d thêm một nét

ngang

- So sánh chữ “d" và chữ “đ”

-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi

rồi bật ra, có tiếng thanh

-Cài âm âm đ

- Có âmđ muốn được tiếng đò ta

thêm âm gì và dấu gì ?

- Các con cài tiếng đò

- GV viết tiếng đò lên bảng hướng

dẫn HS đọc

đ _ o _ đo _ huyền _ đò

- GV cho HS xem tranh minh họa

rút ra tiếng đò ghi lên bảng

HS cài tiếng dê

HS đánh vần và đọc trơn tiếng khóacá nhân, nhóm, cả lớp

-Tranh vẽ con dê

-HS phân tích tiếng dê có âm dđứnatrước âm ê đứng sau

-HS đọc trơn tiếng khóa theo từngcá nhân , nhóm ,cả lớp

-Hsviết bảng con d , dê theo hướngdẫn của giáo viên

Giống nhau: Cùng có một nét conghở phải và một nét móc ngược

Khác nhau: Aâm đ được có thêm mộtnét ngang

Lắng nghe.học sinh đọc cánhân ,nhóm , cảlớp đồng thanh

- HS cài âm đ

- HS thêm âm o và dấu huyền trên o

- HS cài tiếng đò -HS đọc trơn đánh vần tiếng khóacá nhân ,nhóm , cả lớp

- HS luyện đọc trơn , đọc cá nhân ,nhóm , cả lớp

-HS viết bảng con đ ,đò theo hướng

Da, dê, do, đa, đe, đo (CN, nhóm,lớp)

Trang 3

- GV đọc mẫu , rồi cho HS luyện

đọc trơn tiếng đò

- Hớng dẫn HS viết bảng con đ ,

đò

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

Yêu cầu học sinh đọc các tiếng ứng

dụng trên bảng

Gọi học sinh lên gạch chân dưới

những tiếng chứa âm vừa mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc

.Luyện đọc lại âm mới học ở tiết 1

-GV GV cho HS nhìn bảng đọc

trơn bài ở tiết 1

- Luyện đọc câu ứng dụng :

-GV cho HS mở SGK làm việc

nhóm đôi : quan sát và nhận xét

tranh minh họa của câu ứng dụng

-GV cho HS đọc : cá nhân nhóm

cả lớp Chỉnh sửa lỗi cho HS

Cho HS tìm tiếng có âm mới học

-GV đọc mẫu câu ứng dụng :

Dì na đi đò ,bé và mẹ đi bộ

- GV theo dõi uốn nắn chữ viết cho

HS Tư thế ngồi viết cách cầm bút

- GV thu một số bài chấm và nhận

1 em lên gạch: da, dê, đi

6 em, nhóm 1, nhóm 2.nhóm 3

1 em

Đại diện 3 nhóm, mỗi nhóm 3 em

- HS đọc âm dộc trơn tiếng khóa ,câu ứng dụng : cá nhân , nhóm , cảlớp đồng thanh

-Từng nhóm đôi quan sáttranh ,thảo luận nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng Tìm tiếngcó âm mới dì ,đi , đò

Vài HS đọc lại câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết , viết tưngdòng theo hướng dẫn của GV

Nghỉ 5 phút.Toàn lớp thực hiện

Lắng nghe

HS trả lời theo câu hỏi của GV

Trang 4

xét bài viét của học sinh

C )Luyện nói :

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ

thống các câu hỏi, giúp học sinh

nói tốt theo chủ đề

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng

mới mang âm mới học

-Trò chơi tìm tiếng có âm mới học

5.Nhận xét, dặn dò:dặn dò HS về

nhà đọc lại bài và tìm tiếng có âm

mới học viết vào bảng con

HS đọc bài trong SGK

Đại diện 3 nhom s lên thực hiện tròchơi

Môn : Đạo đức: tiết 4 BÀI 4 : GỌN GÀNG, SẠCH I.Mục tiêu

-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng sạcg sẽ

-Biết lơi ích của việc ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân ,đầu tóc ,quần áo gọn gàng ,sạch sẽ

II.Chuẩn bị : Vở bài tập Đạo đức 1.

-Bài hát “Rửa mặt như mèo”

-Vở bài tập đạo đức 1

-Bút chì hoặc sáp màu

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

- Aùo quần bẩn em pjải làm sao ?

-Tóc bù xù em phải làm gì ?

Giáo viên nhận xét

2.Bài mới : Giới thiệu bài tiết đạo

đức hôm nay các con học bài gọn

gàng sạch sẽ , giáo viên ghi tựa

Nhờ ba mẹ giặt sạch

Em nhờ mẹ chải cho gọn gàng Cả lớp hát

Vài học sinh đọc lại tựa bài

Trang 5

bài

Hoạt động 1: Hát bài “Rửa mặt

như mèo” GV cho cả lớp hát bài

“Rửa mặt như mèo”

GV hỏi :Bạn mèo trong bài hát có

sạch không? Vì sao em biết?

thì có tác hại gì?

GV kết luận: Hằng ngày, các em

phải ăn ở sạch sẽ để đảm bảo sức

khoẻ, mọi người khỏi chê cười

Hoạt động 2: Học sinh kể về việc

thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch

sẽ.

biết mình đã thực hiện ăn mặc

gọn gàng, sạch sẽ như thế nào?

GV kết luận: Khen những học sinh

biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và

đề nghị các bạn vỗ tay hoan hô.

Nhắc nhở những em chưa ăn mặc

gọn gàng, sạch sẽ.

Hoạt động 3: Thảo luận cặp đôi

theo bài tập 3.

Yêu cầu các cặp học sinh quan sát

tranh ở bài tập 3 và trả lời các câu

hỏi:

Vì sao?

GV kết luận : Hằng ngày các em

cần làm như các bạn ở các tranh

1, 3, 4, 5, 7, 8 – chải đầu, mặc

quần áo ngay ngắn, cắt móng tay,

thắt dây giày, rửa tay cho gọn

Học sinh thảo luận theo cặp để trảlời các câu hỏi

Lắng nghe

Lần lượt, một số học sinh trình bàyLắng nghe

Từng cặp học sinh thảo luận

Từng HS lên trình bày trước lớp Cá bạn nhận xét

Học sinh thảo luận nhóm 2quan sáttranh bài tập 3

Trả lời trước lớp theo từng tranh.Lắng nghe

Đọc theo hướng dẫn của GV

“Đầu tóc em chải gọn gàngAùo quần sạch sẽ, trông càng đáng

yêu ”

Trang 6

gàng, sạch sẽ.i

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh

đọc ghi nhớ cuối bài.

3.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới

Cần thực hiện: Đi học cần ăn mặc

gọn gàng, sạch sẽ

Nêu lại tên bài

Lắng nghe

Học sinh lắng nghe để thực hiện chotốt

ø

Môn : Thủ công tiết 4

Bài :Xé ,dán hình vuông ,hình tròn (2 tiết )

Tiết 1 : Xé ,dán hình vuông

I Mục tiêu :

- Biết cách xé ,dán hình vuông

- Xé ,dán được hình vuông ,đường xé có thể chưa thẳng ,và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng

II.Đồ dùng dạy học :

-Bào mẫu xé dán hình vuông

- Giấy màu ,giáy trắng có kẻ ô

- Hồ dán khăn lau tay

III Hoạtđộng dạy học :

2.Dạy bài mới :

- GV giới thiệu bài tiết thủ công

hôm nay các con học bài xé ,dán

hình vuông GV ghi tưa bài lên bảng

Vài HS đọc lại tựa bài

HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi của GV

Trang 7

-GV cho học sinh xem bài mẫu gợi

ý câu hỏi

-Các em hãy quan sát và phát hiện

một số đồ vật xung quanh mình có

dạng hình vuông ?

-GV xung quanh ta có nhiều đồ vật

có dạng hình vuông Em hãy ghi

nhớ đặc điễm của các hình đó để

tập xé dán cho đúng hình

4 GV hướng dẫn mẫu

-GV làm mẫu các thao tác vẽ và

xé lấy một tờ giấy màu điếm ô

và vẽ một hình vuông có các

cạnh là 8ô

-GV làm thao tác xé từng cạnh một

nhứe hình chữ nhật

-Sau khi xé xong ,lật mặt sau cho

HS quan sát

- GV cho HS lấy giấy nháp có kẻ ô

tập đánh dấu và xé hình vuông

- Hướng dẫn dán hình :

5.Hướng dẫn HS thực hành

GV yêu cầu HS đặt tờ giấy màu

trước mặt

GV theo dõi hướng dẫn HS làm

-Sau khi đã xé được hình vuông

hướng dẫn HS cách dán hình

HS1 viên gạch hình vuông HS2 cái khăn hình vuông

HS quan sát

HS quan sát giáo viên làm

HS làm trên giấy nháp

Trang 8

- Hướng dẫn HS trình bày sản phẩm

IV Nhận xét dặn dò :

-Nhận xét về tình hình học tập của

học sinh

-GV đánh giá sản phẩm

-Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết

họcsau

HS trình bày sản phẩm

Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2006

Môn : Học vần (2 tiết ) BÀI : T , TH.

I.Mục tiêu :

- Đọc được : t ,th ,tổ ,thỏ,từ và câu ứng dụnh

- Viết được :t , th , tổ , thỏ

-Luyện nóitừ 2 -3 câu theo chủ đề ổ ,tổ

II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ của các từ khoá: tổ, thỏ và câu

ứng dụng bố thả cá mè, bá thả cá cờ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: ổ, tổ

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTB:tiết học trước các con học

bài d ,đ cô kiểm tra lại bài

-Đọc bảng con :d, đ ,dê ,đò

-Viết bảng con :đò ,dê ,đê

-Đọc bài trong sách GK

-GV nhận xét

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

GV đưa tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Trong tiếng tổ, thỏ có âm gì và

dấu thanh gì đã học?

Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và

âm mới: t, th (viết bảng t, th)

2.2.Dạy chữ ghi âm:

a) Nhận diện chữ

2 HS yếu đọc đánh vần

N 1viết đò ,N2 viết dê ,N3 viết đê

2 HS đọc bài trong SGK

Tổ, thỏÂm ô, o, thanh hỏi đã học

Theo dõi

Trang 9

:GV hỏi: Chữ t giống với chữ nào

đã học?

So sánh chữ t và chữ đ?

Yêu cầu học sinh tìm chữ t trên bộ

chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm.GV phát âm mẫu: âm t

(lưu ý học sinh khi phát âm đầu

lưỡi chạm răng rồi bật ra, không

có tiếng thanh)

GV chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm t

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học

sinh

Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm

như thế nào? Yêu cầu học sinh cài

tiếng tổ

GV cho học sinh nhận xét một số

bài ghép của các bạn

GV nhận xét và ghi tiếng cô lên

bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

.GV chỉnh sữa cho học sinh

Hướng dẫn hs đọc t , t –o-â tô- hỏi

–tổ ,tổ

-Hướng dẫn HS viết bảng con t ,

tổ

-GV nhận xét

Âm th (dạy tương tự âm t)

- Chữ “th” được ghi bằng 2 con chữ

là t đứng trước và h đứng sau

- So sánh chữ “t" và chữ “th”

-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm răng

rồi bật mạnh, không có tiếng

Cả lớp cài: tổ

Nhận xét một số bài làm của cácbạn khác

Lớp theo dõi

HS viết bảng con t ,tổ

Giống nhau: Cùng có chữ tKhác nhau: Âm th có thêm chữ h.Lắng nghe

Trang 10

-Hướng dẫn HS viết th ,thỏ

-GV nhận xét

Dạy tiếng ứng dụng:

-Giáo viên viết một số từ ứng dụng

lên bảng

-Gọi vài HS đọc bài trên bảng

Giải nghĩa từ :

-Tơ GV đưa tranh tơ nhện

-thơ GV đọc một câu ngắn có vần

Tiết 2

3 Luyện tập :

-Luyện đọc :

: Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

-Luyện câu: Giới thiệu tranh rút

câu ghi bảng:

bố thả cá mè, bé thả cá cờ

Gọi đánh vần tiếng thả, đọc trơn

tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu.GV nhận

xét

- Luyện viết : Giáo viên hướng dẫn

học sinh luyện viết vào vở tập viết

- Giáo viên thu một số bài chấm

và nhận xét bài viết của HS

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm

nay là gì ?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ

thống các câu hỏi, giúp học sinh

nói tốt theo chủ đề

người có gì để ở ?

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng

HS viết bảng con th , thỏ

To, tơ, ta, tho, thơ, tha

6 em, nhóm 1, nhóm 2.nhóm 3

HS quan sát

HS lắng nghe Thư giãn 5 phút

Học sinh thực hành luyệnđọ

2 học sinh yếu đọc đánh vần

6 em, nhóm 1, nhóm 2.nhóm 3Lắng nghe

Học sinh thảo luận nhóm đọc nhẫmcâu dưới tranh

cần bảo vệ chúng vì nó đem lại lợiích cho con người

Trang 11

mới mang âm mới học.

Tổ chức trò chơi cài tiếng cóâm

t ,th

5.Nhận xét, dặn dò:về nhà xem lại

bài và thực hiện tiếp bài tập

Toàn lớp thực hiện

3nhóm thực hiện chơi trò chơicàitiếng có âm t ,th

Lắng nghe

Môn : toán tiết 13

Bài : Bằng nhau ,dấu = ( tr 22 )

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Giúp HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó (3 = 3 , 4 = 4 );biết sử dụng từ bằng nhau và dấu =để so sánh các số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động: Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

Bài cũ học bài gì ? 1HS: ( Luyện tập)

-Làm bài tập 1/21 : Điền dấu<, > vào ô trống:( Gọi 4 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con)

3 … 4 ; 5 … 2 ; 1 … 3 ; 2 … 4

4 … 3 ; 2 … 5 ; 3 … 1 ; 4 … 2

-Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

3.Bài mới:

Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)

:Giới thiệu bằng nhau,dấu =

:Nhận biết về sự bằng nhau về số lượng mỗi số

bằng chính số đó

a Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3

GV hướng dẫn HS quan sát và trả lời câu hỏi:

“Bên trái có mấy con hươu?” ;“ Bên phải có mấy

khóm3 cây?” Cứ mỗi con hươu lại có duy nhất một

khóm cây (và ngược lại), nên số con hươu (3) bằng

số khóm cây(3), ta có:3 bằng 3.GV giới thiệu :” Ba

bằng ba”Viết như sau:3 =3 (dấu = đọc là bằng)

Chỉ vào 3=3 gọi HS đọc:

+Đối với hình vẽ sơ đồ hình tròn dạy tương tự như

- Quan sát bức tranh “con hươu, khóm cây”và trả lời câu hỏi của GV…

Học sinh đọc dấu bằng 5HS đọc: “Ba bằng ba”

Trang 12

b.Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4.

GV giới thiệu: Bốn cái li và và bốn cái thìa Ta có

số li và số thìa như thế nào?

Cứ mỗi cái li có duy nhất một cái thìa (và ngược

lại), nên số li(4) bằng số thìa (4) Ta có: 4 bằng 4

GV giới thiệu:” Bốn bằng bốn” ta viết như sau:4 =

4

GV chỉ vào 4 = 4

Đối với sơ đồ hình vuông cách dạy tương tự như

trên

c.KL: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên

chúng bằng nhau (đọc, chẳng hạn 3 =3 tư øtrái sang

phải cũng giống như từ phải sang trái

-*:Thực hành

-: Biết sử dụng từ” bằng nhau”, dấu = khi so

sánh các số.

-Hướng dẫn HS làm các bài tập

-Bài 1: (HS viết ở vở bài tập Toán 1.)

Hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu =:

GV nhận xét bài viết của HS

-Bài 2: (Làm phiếu học tập)

HD HS nêu cách làm :VD ở bài mẫu, phải so sánh

số hình tròn bên trên với số hình tròn ở bên dưới rồi

viết kết quả so sánh: 5 = 5;…

Nhận xét bài làm của HS

-Bài 3: Điền dấu < ,>, = ( HS làm vở toán)

Hướng dẫn HS so sánh hai số rồi điền dấu

GV chấm điểm và chữa bài

:Trò chơi” Thi đua nối nhanh”

So sánh các số một cách thành thạo theo quan

hệ bằng nhau.

-Nêu yêu cầu:Đếm số hình vuông và hình tròn rồi

điền số vào ô trống, so sánh hai số vừa điền rồi

điền dấu

Số li và số thìa bằng nhau, đều bằng bốn

HS đọc”Bốn bằng bốn”(cn-đt)

HS nhắc lại:” bốn bằng bốn”Lắng nghe

-Đọc yêu cầu:”Viết dấu =”-HS thực hành viết dấu =

-Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu):-HS làm bài rồi chữa bài

HS đọc: “Măm bằng năm”…

-HS đọc yêu cầu:Viết dấu >,< =vào trống

HS làm bài và chữa bài

HS đọc kết quả vừa làm

-2 đội thi đua Mỗi đội cử 2 em thi nối tiếp, viết số vào ô trống,

so sánh hai số rồi điền dấu Độinào viết nhanh, đúng đội đó thắng

Trang 13

GV nhận xét thi đua.

IV : Củng cố, dặn dò:

-Vừa học bài gì? Măm bằng mấy? Bốn bằng mấy?

-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để

học bài: “Luyện tập”

-Nhận xét tuyên dương

4 Trả lời…

Thứ tư ngày 2 tháng 9 năm 2009

Môn : Học vần 2 tiết

BÀI : ÔN TẬP I.Mục tiêu :

-Đọc được :I ,a ,n ,m ,d ,đ ,t ,th ;các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bai 12 đế bái16

- Viết được :I , a , t, th ,d ,đ ,t , th ;các từ ngữ ứng dụng bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể lại được mộtđoạn truyện theo tranh truyện kể : Cò đi lòcò

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách Tiếng Việt 1, tập một

-Bảng ôn (tr 34 SGK)

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và truyện kể

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : tiết học trước các con

học bài t ,th cô kiễm tra lại bài

- Đọc bài trên bảng con

t,th ,tổ ,thỏ ,ta ,thơ

- Viết bảng con tổ , thơ , thỏ

- Giáo viên nhận xét

2.Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi tựa

Gọi học sinh nhắc lại các âm đã

học trong tuần qua

.GV gắn bảng ô đã đươcï phóng to

và nói: Cô có bảng ghi những âm

và chữ mà chúng ta học trong tuần

qua Các em hãy nhìn xem còn

thiếu chữ nào nữa không?

3 HS yếu đọc bài có thể đánh vần

N1 Viết tổ N2 viết thơ ,N3 viết thở

2 HS đọc bài trong SGK

Đủ rồi, có thêm cả âm ô, ơ đã họctuần trước

1 học sinh lên bảng chỉ và đọc cácchữ ở Bảng ôn 1

Trang 14

2.2 Ôn tập

a) Các chữ và âm đã học.

Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc

các chữ ở bảng ôn 1 (SGK) và thực

hiện theo yêu cầu của GV.GV đọc

âm, gọi học sinh chỉ chữ

b) Ghép chữ thành tiếng.

Lấy chữ n ở cột dọc và ghép với

chữ ô ở dòng ngang thì sẽ được

tiếng gì? GV ghi bảng nô

Gọi học sinh tiếp tục ghép n với

các chữ còn lại ở dòng ngang và

đọc các tiếng vừa ghép được

Tương tự, GV cho học sinh lần lượt

ghép hết các chữ ở cột dọc với chữ

ở dòng ngang và điền vào bảng

GV gọi học sinh đọc lại toàn

bảng

GV gắn bảng ôn 2 (SGK)

Yêu cầu học sinh kết hợp lần lượt

các tiếng ở cột dọc với các thanh ở

dòng ngang để được các tiếng có

nghĩa

GV điền các tiếng đó vào bảng

Gọi học sinh đọc các từ vừa ghép

được

Giúp học sinh phân biệt nghĩa của

các từ khác nhau bởi dấu thanh

c) Đọc từ ngữ ứng dụng :Gọi học

sinh đọc các từ ngữ ứng dụng kết

hợp phân tích một số từ

GV chỉnh sữa phát âm cho học

sinh

d) Tập viết từ ngữ ứng dụng

Yêu cầu học sinh viết bảng con (1

em viết bảng lớp): tổ cò

GV chỉnh sữa chữ viết, vị trí dấu

thanh và chỗ nối giữa các chữ

GV đọc HS chỉ chữ 2Học sinh chỉ chữ.và đọc

1 học sinh ghép: nơ, ni, na

Thực hiện ghép các chữ ở cột dọc vớichữ ở dòng ngang và điền vào bảng

Đồng thanh đọc những tiếng ghépđược trên bảng

Thực hiện

1 em đọc: mờ, mớ, mở, mợ, tà, tá, tả,tạ

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Cá nhân, nhóm, lớp

Lắng nghe

Viết bảng con từ ngữ: tổ cò

Lắng nghe

Ngày đăng: 11/07/2014, 03:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác - GA 1 Tuần 4
Hình tam giác (Trang 6)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w