Dạy tiếng ứng dụng: Yêu cầu học sinh đọc các tiếng ứng dụng trên bảng.. GV gọi học sinh đánh vần và đọc .Luyện đọc lại âm mới học ở tiết 1 -GV GV cho HS nhìn bảng đọc trơn bài ở tiết 1 -
Trang 1Thöù hai ngaøy 31 thaùng 8 naím 2006
Mođn : Hóc vaăn baøi 14
BAØI : D , Ñ I.Múc tieđu :
-Ñóc ñöôïc d ,ñ,deđ , ñoø ; töø vaø cađu öùng dúng
-Vieât ñöôïc : d ,ñ ,deđ, ñoø
-Luyeôn noùi töø 2 -3 cađu theo chụ ñeă :deâ caù côø ,bi ve ,laù ña
II.Ñoă duøng dáy hóc:
-Tranh minh hoá (hoaịc caùc maêu vaôt caùc töø khoaù: deđ, ñoø vaø cađu öùngdúng dì na ñi ñoø, beù vaø mé ñi boôû)
-Tranh minh hoá phaăn luyeôn noùi: deâ, caù côø, bi ve, laù ña
III.Caùc hoát ñoông dáy hóc :
1.KTBC :
- Tieât hóc ađm vöøa qua caùc con hóc
ađm gì
-Cho 1HS khaù gioûi,1em trung
bình,vaø 3 em yeâulaăn löôït ñóc ,
phađn tích ,ñaùnh vaăn moôt soâ
ađm ,tieâng n,m ,nô ,me ……
-Cho HS vieât tieâng ,daõy 1: nô ,
daõy 2 : me , daõy 3 :maù
- Cho 1 HS gioûi ñóc cađu öùng dúng
- Giaùo vieđn nhaôn xeùt kieơm tra baøi
cuõ
2.Baøi môùi:
2.1.Giôùi thieôu baøi:
GV hođm nay cođ seõ höôùng daên caùc
em hóc 2 ađm môùi : d , ñ GV vieât 2
ađm leđn bạng baỉng phaân maøu ,GV
ñóc lái cho cạ lôùp ñóc theo
2.2.Dáy chöõ ghi ađm:
a) Nhaôn dieôn chöõ:
Ađm d caâu goăm coù neùt cong traùi vaø
neùt moùc döôùi ,giaùo vieđn phat ađm
-Ađm n ,m -Caùc em HS cạ 3dieôn ñóc vaø trạlôøi theo yeđu caău
-Töøng daõy vieât vaøo bạng con theoyeđu caău
- 1HS ñóc cađu öùng dúng tìm tieângcoùađm n ,m
Deđ, ñoø
AĐm eđ, ađm o vaø thanh huyeăn ñaõ hóc
- HS ñóc theo giaùo vieđn : d ,ñ
-HS nhìn bạng phaùt ađm d
HS caøi ađm d -Theđm ađm eđ
Trang 2-Các con cài âm d
- có âm d muốn được tiếng dêcon
thêm âm gì ?
-Các con cài tiếng dê
-GV hướng dẫn đánh vần và đọc
trơn :
d – ê – dê
-Hướng dẫn HS xem tranh minh
họa con dê hỏi tranh vẽ gì ?
-GV rút ra tiếng khóa dê viết lên
bảng
-GV viết bảng dê
Gọi HS phân tích
- GV đọc mẫu rồi cho HS luyện
đọc trơn tiếng khóa cá nhân ,
nhóm , cả lớp
- bhướng dẫn viết :
- GV viết mẫu ;d ,dê lưu ý nối nét
GV chỉnh sữa cho học sinh
Âm đ (dạy tương tự âm d)
- Chữ “đ” gồm d thêm một nét
ngang
- So sánh chữ “d" và chữ “đ”
-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi
rồi bật ra, có tiếng thanh
-Cài âm âm đ
- Có âmđ muốn được tiếng đò ta
thêm âm gì và dấu gì ?
- Các con cài tiếng đò
- GV viết tiếng đò lên bảng hướng
dẫn HS đọc
đ _ o _ đo _ huyền _ đò
- GV cho HS xem tranh minh họa
rút ra tiếng đò ghi lên bảng
HS cài tiếng dê
HS đánh vần và đọc trơn tiếng khóacá nhân, nhóm, cả lớp
-Tranh vẽ con dê
-HS phân tích tiếng dê có âm dđứnatrước âm ê đứng sau
-HS đọc trơn tiếng khóa theo từngcá nhân , nhóm ,cả lớp
-Hsviết bảng con d , dê theo hướngdẫn của giáo viên
Giống nhau: Cùng có một nét conghở phải và một nét móc ngược
Khác nhau: Aâm đ được có thêm mộtnét ngang
Lắng nghe.học sinh đọc cánhân ,nhóm , cảlớp đồng thanh
- HS cài âm đ
- HS thêm âm o và dấu huyền trên o
- HS cài tiếng đò -HS đọc trơn đánh vần tiếng khóacá nhân ,nhóm , cả lớp
- HS luyện đọc trơn , đọc cá nhân ,nhóm , cả lớp
-HS viết bảng con đ ,đò theo hướng
Da, dê, do, đa, đe, đo (CN, nhóm,lớp)
Trang 3- GV đọc mẫu , rồi cho HS luyện
đọc trơn tiếng đò
- Hớng dẫn HS viết bảng con đ ,
đò
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
Yêu cầu học sinh đọc các tiếng ứng
dụng trên bảng
Gọi học sinh lên gạch chân dưới
những tiếng chứa âm vừa mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc
.Luyện đọc lại âm mới học ở tiết 1
-GV GV cho HS nhìn bảng đọc
trơn bài ở tiết 1
- Luyện đọc câu ứng dụng :
-GV cho HS mở SGK làm việc
nhóm đôi : quan sát và nhận xét
tranh minh họa của câu ứng dụng
-GV cho HS đọc : cá nhân nhóm
cả lớp Chỉnh sửa lỗi cho HS
Cho HS tìm tiếng có âm mới học
-GV đọc mẫu câu ứng dụng :
Dì na đi đò ,bé và mẹ đi bộ
- GV theo dõi uốn nắn chữ viết cho
HS Tư thế ngồi viết cách cầm bút
- GV thu một số bài chấm và nhận
1 em lên gạch: da, dê, đi
6 em, nhóm 1, nhóm 2.nhóm 3
1 em
Đại diện 3 nhóm, mỗi nhóm 3 em
- HS đọc âm dộc trơn tiếng khóa ,câu ứng dụng : cá nhân , nhóm , cảlớp đồng thanh
-Từng nhóm đôi quan sáttranh ,thảo luận nhận xét
- HS đọc câu ứng dụng Tìm tiếngcó âm mới dì ,đi , đò
Vài HS đọc lại câu ứng dụng
- HS viết vào vở tập viết , viết tưngdòng theo hướng dẫn của GV
Nghỉ 5 phút.Toàn lớp thực hiện
Lắng nghe
HS trả lời theo câu hỏi của GV
Trang 4xét bài viét của học sinh
C )Luyện nói :
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ
thống các câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng
mới mang âm mới học
-Trò chơi tìm tiếng có âm mới học
5.Nhận xét, dặn dò:dặn dò HS về
nhà đọc lại bài và tìm tiếng có âm
mới học viết vào bảng con
HS đọc bài trong SGK
Đại diện 3 nhom s lên thực hiện tròchơi
Môn : Đạo đức: tiết 4 BÀI 4 : GỌN GÀNG, SẠCH I.Mục tiêu
-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng sạcg sẽ
-Biết lơi ích của việc ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân ,đầu tóc ,quần áo gọn gàng ,sạch sẽ
II.Chuẩn bị : Vở bài tập Đạo đức 1.
-Bài hát “Rửa mặt như mèo”
-Vở bài tập đạo đức 1
-Bút chì hoặc sáp màu
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
- Aùo quần bẩn em pjải làm sao ?
-Tóc bù xù em phải làm gì ?
Giáo viên nhận xét
2.Bài mới : Giới thiệu bài tiết đạo
đức hôm nay các con học bài gọn
gàng sạch sẽ , giáo viên ghi tựa
Nhờ ba mẹ giặt sạch
Em nhờ mẹ chải cho gọn gàng Cả lớp hát
Vài học sinh đọc lại tựa bài
Trang 5bài
Hoạt động 1: Hát bài “Rửa mặt
như mèo” GV cho cả lớp hát bài
“Rửa mặt như mèo”
GV hỏi :Bạn mèo trong bài hát có
sạch không? Vì sao em biết?
thì có tác hại gì?
GV kết luận: Hằng ngày, các em
phải ăn ở sạch sẽ để đảm bảo sức
khoẻ, mọi người khỏi chê cười
Hoạt động 2: Học sinh kể về việc
thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch
sẽ.
biết mình đã thực hiện ăn mặc
gọn gàng, sạch sẽ như thế nào?
GV kết luận: Khen những học sinh
biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và
đề nghị các bạn vỗ tay hoan hô.
Nhắc nhở những em chưa ăn mặc
gọn gàng, sạch sẽ.
Hoạt động 3: Thảo luận cặp đôi
theo bài tập 3.
Yêu cầu các cặp học sinh quan sát
tranh ở bài tập 3 và trả lời các câu
hỏi:
Vì sao?
GV kết luận : Hằng ngày các em
cần làm như các bạn ở các tranh
1, 3, 4, 5, 7, 8 – chải đầu, mặc
quần áo ngay ngắn, cắt móng tay,
thắt dây giày, rửa tay cho gọn
Học sinh thảo luận theo cặp để trảlời các câu hỏi
Lắng nghe
Lần lượt, một số học sinh trình bàyLắng nghe
Từng cặp học sinh thảo luận
Từng HS lên trình bày trước lớp Cá bạn nhận xét
Học sinh thảo luận nhóm 2quan sáttranh bài tập 3
Trả lời trước lớp theo từng tranh.Lắng nghe
Đọc theo hướng dẫn của GV
“Đầu tóc em chải gọn gàngAùo quần sạch sẽ, trông càng đáng
yêu ”
Trang 6gàng, sạch sẽ.i
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh
đọc ghi nhớ cuối bài.
3.Củng cố: Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Cần thực hiện: Đi học cần ăn mặc
gọn gàng, sạch sẽ
Nêu lại tên bài
Lắng nghe
Học sinh lắng nghe để thực hiện chotốt
ø
Môn : Thủ công tiết 4
Bài :Xé ,dán hình vuông ,hình tròn (2 tiết )
Tiết 1 : Xé ,dán hình vuông
I Mục tiêu :
- Biết cách xé ,dán hình vuông
- Xé ,dán được hình vuông ,đường xé có thể chưa thẳng ,và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
II.Đồ dùng dạy học :
-Bào mẫu xé dán hình vuông
- Giấy màu ,giáy trắng có kẻ ô
- Hồ dán khăn lau tay
III Hoạtđộng dạy học :
2.Dạy bài mới :
- GV giới thiệu bài tiết thủ công
hôm nay các con học bài xé ,dán
hình vuông GV ghi tưa bài lên bảng
Vài HS đọc lại tựa bài
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi của GV
Trang 7-GV cho học sinh xem bài mẫu gợi
ý câu hỏi
-Các em hãy quan sát và phát hiện
một số đồ vật xung quanh mình có
dạng hình vuông ?
-GV xung quanh ta có nhiều đồ vật
có dạng hình vuông Em hãy ghi
nhớ đặc điễm của các hình đó để
tập xé dán cho đúng hình
4 GV hướng dẫn mẫu
-GV làm mẫu các thao tác vẽ và
xé lấy một tờ giấy màu điếm ô
và vẽ một hình vuông có các
cạnh là 8ô
-GV làm thao tác xé từng cạnh một
nhứe hình chữ nhật
-Sau khi xé xong ,lật mặt sau cho
HS quan sát
- GV cho HS lấy giấy nháp có kẻ ô
tập đánh dấu và xé hình vuông
- Hướng dẫn dán hình :
5.Hướng dẫn HS thực hành
GV yêu cầu HS đặt tờ giấy màu
trước mặt
GV theo dõi hướng dẫn HS làm
-Sau khi đã xé được hình vuông
hướng dẫn HS cách dán hình
HS1 viên gạch hình vuông HS2 cái khăn hình vuông
HS quan sát
HS quan sát giáo viên làm
HS làm trên giấy nháp
Trang 8- Hướng dẫn HS trình bày sản phẩm
IV Nhận xét dặn dò :
-Nhận xét về tình hình học tập của
học sinh
-GV đánh giá sản phẩm
-Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết
họcsau
HS trình bày sản phẩm
Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2006
Môn : Học vần (2 tiết ) BÀI : T , TH.
I.Mục tiêu :
- Đọc được : t ,th ,tổ ,thỏ,từ và câu ứng dụnh
- Viết được :t , th , tổ , thỏ
-Luyện nóitừ 2 -3 câu theo chủ đề ổ ,tổ
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ của các từ khoá: tổ, thỏ và câu
ứng dụng bố thả cá mè, bá thả cá cờ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: ổ, tổ
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTB:tiết học trước các con học
bài d ,đ cô kiểm tra lại bài
-Đọc bảng con :d, đ ,dê ,đò
-Viết bảng con :đò ,dê ,đê
-Đọc bài trong sách GK
-GV nhận xét
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
GV đưa tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Trong tiếng tổ, thỏ có âm gì và
dấu thanh gì đã học?
Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và
âm mới: t, th (viết bảng t, th)
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ
2 HS yếu đọc đánh vần
N 1viết đò ,N2 viết dê ,N3 viết đê
2 HS đọc bài trong SGK
Tổ, thỏÂm ô, o, thanh hỏi đã học
Theo dõi
Trang 9:GV hỏi: Chữ t giống với chữ nào
đã học?
So sánh chữ t và chữ đ?
Yêu cầu học sinh tìm chữ t trên bộ
chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm.GV phát âm mẫu: âm t
(lưu ý học sinh khi phát âm đầu
lưỡi chạm răng rồi bật ra, không
có tiếng thanh)
GV chỉnh sữa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm t
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học
sinh
Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm
như thế nào? Yêu cầu học sinh cài
tiếng tổ
GV cho học sinh nhận xét một số
bài ghép của các bạn
GV nhận xét và ghi tiếng cô lên
bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
.GV chỉnh sữa cho học sinh
Hướng dẫn hs đọc t , t –o-â tô- hỏi
–tổ ,tổ
-Hướng dẫn HS viết bảng con t ,
tổ
-GV nhận xét
Âm th (dạy tương tự âm t)
- Chữ “th” được ghi bằng 2 con chữ
là t đứng trước và h đứng sau
- So sánh chữ “t" và chữ “th”
-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm răng
rồi bật mạnh, không có tiếng
Cả lớp cài: tổ
Nhận xét một số bài làm của cácbạn khác
Lớp theo dõi
HS viết bảng con t ,tổ
Giống nhau: Cùng có chữ tKhác nhau: Âm th có thêm chữ h.Lắng nghe
Trang 10-Hướng dẫn HS viết th ,thỏ
-GV nhận xét
Dạy tiếng ứng dụng:
-Giáo viên viết một số từ ứng dụng
lên bảng
-Gọi vài HS đọc bài trên bảng
Giải nghĩa từ :
-Tơ GV đưa tranh tơ nhện
-thơ GV đọc một câu ngắn có vần
Tiết 2
3 Luyện tập :
-Luyện đọc :
: Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
-Luyện câu: Giới thiệu tranh rút
câu ghi bảng:
bố thả cá mè, bé thả cá cờ
Gọi đánh vần tiếng thả, đọc trơn
tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu.GV nhận
xét
- Luyện viết : Giáo viên hướng dẫn
học sinh luyện viết vào vở tập viết
- Giáo viên thu một số bài chấm
và nhận xét bài viết của HS
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm
nay là gì ?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ
thống các câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
người có gì để ở ?
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng
HS viết bảng con th , thỏ
To, tơ, ta, tho, thơ, tha
6 em, nhóm 1, nhóm 2.nhóm 3
HS quan sát
HS lắng nghe Thư giãn 5 phút
Học sinh thực hành luyệnđọ
2 học sinh yếu đọc đánh vần
6 em, nhóm 1, nhóm 2.nhóm 3Lắng nghe
Học sinh thảo luận nhóm đọc nhẫmcâu dưới tranh
cần bảo vệ chúng vì nó đem lại lợiích cho con người
Trang 11mới mang âm mới học.
Tổ chức trò chơi cài tiếng cóâm
t ,th
5.Nhận xét, dặn dò:về nhà xem lại
bài và thực hiện tiếp bài tập
Toàn lớp thực hiện
3nhóm thực hiện chơi trò chơicàitiếng có âm t ,th
Lắng nghe
Môn : toán tiết 13
Bài : Bằng nhau ,dấu = ( tr 22 )
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Giúp HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó (3 = 3 , 4 = 4 );biết sử dụng từ bằng nhau và dấu =để so sánh các số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1.Khởi động: Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì ? 1HS: ( Luyện tập)
-Làm bài tập 1/21 : Điền dấu<, > vào ô trống:( Gọi 4 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con)
3 … 4 ; 5 … 2 ; 1 … 3 ; 2 … 4
4 … 3 ; 2 … 5 ; 3 … 1 ; 4 … 2
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3.Bài mới:
Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
:Giới thiệu bằng nhau,dấu =
:Nhận biết về sự bằng nhau về số lượng mỗi số
bằng chính số đó
a Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3
GV hướng dẫn HS quan sát và trả lời câu hỏi:
“Bên trái có mấy con hươu?” ;“ Bên phải có mấy
khóm3 cây?” Cứ mỗi con hươu lại có duy nhất một
khóm cây (và ngược lại), nên số con hươu (3) bằng
số khóm cây(3), ta có:3 bằng 3.GV giới thiệu :” Ba
bằng ba”Viết như sau:3 =3 (dấu = đọc là bằng)
Chỉ vào 3=3 gọi HS đọc:
+Đối với hình vẽ sơ đồ hình tròn dạy tương tự như
- Quan sát bức tranh “con hươu, khóm cây”và trả lời câu hỏi của GV…
Học sinh đọc dấu bằng 5HS đọc: “Ba bằng ba”
Trang 12b.Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4.
GV giới thiệu: Bốn cái li và và bốn cái thìa Ta có
số li và số thìa như thế nào?
Cứ mỗi cái li có duy nhất một cái thìa (và ngược
lại), nên số li(4) bằng số thìa (4) Ta có: 4 bằng 4
GV giới thiệu:” Bốn bằng bốn” ta viết như sau:4 =
4
GV chỉ vào 4 = 4
Đối với sơ đồ hình vuông cách dạy tương tự như
trên
c.KL: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên
chúng bằng nhau (đọc, chẳng hạn 3 =3 tư øtrái sang
phải cũng giống như từ phải sang trái
-*:Thực hành
-: Biết sử dụng từ” bằng nhau”, dấu = khi so
sánh các số.
-Hướng dẫn HS làm các bài tập
-Bài 1: (HS viết ở vở bài tập Toán 1.)
Hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu =:
GV nhận xét bài viết của HS
-Bài 2: (Làm phiếu học tập)
HD HS nêu cách làm :VD ở bài mẫu, phải so sánh
số hình tròn bên trên với số hình tròn ở bên dưới rồi
viết kết quả so sánh: 5 = 5;…
Nhận xét bài làm của HS
-Bài 3: Điền dấu < ,>, = ( HS làm vở toán)
Hướng dẫn HS so sánh hai số rồi điền dấu
GV chấm điểm và chữa bài
:Trò chơi” Thi đua nối nhanh”
So sánh các số một cách thành thạo theo quan
hệ bằng nhau.
-Nêu yêu cầu:Đếm số hình vuông và hình tròn rồi
điền số vào ô trống, so sánh hai số vừa điền rồi
điền dấu
Số li và số thìa bằng nhau, đều bằng bốn
HS đọc”Bốn bằng bốn”(cn-đt)
HS nhắc lại:” bốn bằng bốn”Lắng nghe
-Đọc yêu cầu:”Viết dấu =”-HS thực hành viết dấu =
-Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu):-HS làm bài rồi chữa bài
HS đọc: “Măm bằng năm”…
-HS đọc yêu cầu:Viết dấu >,< =vào trống
HS làm bài và chữa bài
HS đọc kết quả vừa làm
-2 đội thi đua Mỗi đội cử 2 em thi nối tiếp, viết số vào ô trống,
so sánh hai số rồi điền dấu Độinào viết nhanh, đúng đội đó thắng
Trang 13GV nhận xét thi đua.
IV : Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì? Măm bằng mấy? Bốn bằng mấy?
…
-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để
học bài: “Luyện tập”
-Nhận xét tuyên dương
4 Trả lời…
Thứ tư ngày 2 tháng 9 năm 2009
Môn : Học vần 2 tiết
BÀI : ÔN TẬP I.Mục tiêu :
-Đọc được :I ,a ,n ,m ,d ,đ ,t ,th ;các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bai 12 đế bái16
- Viết được :I , a , t, th ,d ,đ ,t , th ;các từ ngữ ứng dụng bài 12 đến bài 16
- Nghe hiểu và kể lại được mộtđoạn truyện theo tranh truyện kể : Cò đi lòcò
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách Tiếng Việt 1, tập một
-Bảng ôn (tr 34 SGK)
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và truyện kể
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : tiết học trước các con
học bài t ,th cô kiễm tra lại bài
- Đọc bài trên bảng con
t,th ,tổ ,thỏ ,ta ,thơ
- Viết bảng con tổ , thơ , thỏ
- Giáo viên nhận xét
2.Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi tựa
Gọi học sinh nhắc lại các âm đã
học trong tuần qua
.GV gắn bảng ô đã đươcï phóng to
và nói: Cô có bảng ghi những âm
và chữ mà chúng ta học trong tuần
qua Các em hãy nhìn xem còn
thiếu chữ nào nữa không?
3 HS yếu đọc bài có thể đánh vần
N1 Viết tổ N2 viết thơ ,N3 viết thở
2 HS đọc bài trong SGK
Đủ rồi, có thêm cả âm ô, ơ đã họctuần trước
1 học sinh lên bảng chỉ và đọc cácchữ ở Bảng ôn 1
Trang 142.2 Ôn tập
a) Các chữ và âm đã học.
Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc
các chữ ở bảng ôn 1 (SGK) và thực
hiện theo yêu cầu của GV.GV đọc
âm, gọi học sinh chỉ chữ
b) Ghép chữ thành tiếng.
Lấy chữ n ở cột dọc và ghép với
chữ ô ở dòng ngang thì sẽ được
tiếng gì? GV ghi bảng nô
Gọi học sinh tiếp tục ghép n với
các chữ còn lại ở dòng ngang và
đọc các tiếng vừa ghép được
Tương tự, GV cho học sinh lần lượt
ghép hết các chữ ở cột dọc với chữ
ở dòng ngang và điền vào bảng
GV gọi học sinh đọc lại toàn
bảng
GV gắn bảng ôn 2 (SGK)
Yêu cầu học sinh kết hợp lần lượt
các tiếng ở cột dọc với các thanh ở
dòng ngang để được các tiếng có
nghĩa
GV điền các tiếng đó vào bảng
Gọi học sinh đọc các từ vừa ghép
được
Giúp học sinh phân biệt nghĩa của
các từ khác nhau bởi dấu thanh
c) Đọc từ ngữ ứng dụng :Gọi học
sinh đọc các từ ngữ ứng dụng kết
hợp phân tích một số từ
GV chỉnh sữa phát âm cho học
sinh
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng
Yêu cầu học sinh viết bảng con (1
em viết bảng lớp): tổ cò
GV chỉnh sữa chữ viết, vị trí dấu
thanh và chỗ nối giữa các chữ
GV đọc HS chỉ chữ 2Học sinh chỉ chữ.và đọc
1 học sinh ghép: nơ, ni, na
Thực hiện ghép các chữ ở cột dọc vớichữ ở dòng ngang và điền vào bảng
Đồng thanh đọc những tiếng ghépđược trên bảng
Thực hiện
1 em đọc: mờ, mớ, mở, mợ, tà, tá, tả,tạ
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Cá nhân, nhóm, lớp
Lắng nghe
Viết bảng con từ ngữ: tổ cò
Lắng nghe