2/ Kĩ năng : - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của hai đại lợng tỉ lệthuận, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại l-ợ
Trang 1- Biết công thức biểu diễn mố i liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận.
- Biết hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không
- Biết các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận
2/ Kĩ năng :
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của hai đại lợng tỉ lệthuận, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại l-ợng kia
Ii/ Kiểm tra bài cũ :
Trang 2? Em hãy rút ra nhận xét về sự giống
nhau giữa các công thức trên?
- GV giới thiệu định nghĩa SGK
- GV lu ý HS: Khái niệm hai đại lợng tỉ
lệ thuận học ở tiểu học là một trờng hợp
thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?
- GV yêu cầu HS đọc lại phần chú ý
1 3 5
* Chú ý ( SGK – Tr52) :
?3.(SGK – Tr52) :
Chiều cao (mm) 10 8 50 30Khối lợng (tấn) 10 8 50 30
- Cho biết tỉ số hai giá trị tơng ứng của
chúng luôn không đổi là số nào? Lấy
VD
2) tính chất
?4.(SGK – Tr53) : a) Vì y và x là hai đại lợng tỉ lệ thuận
3 2
2 1
y x
y x
Trang 3thuận với nhau
? Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
- 1HS lên bảng tìm,HS khác làm vào vở
? Em hãy biểu diễn y theo x?
- HS đứng tại chỗ trả lời
? Tính giá trị của y khi x = 9 ; x = 15,
em làm ntn?
- HS nêu cách tính, sau đó lên bảng tính
+ GV cho HS làm bài 3 SGK – Tr54
Các giá trị tơng ứng của v và m đợc cho
trong bảng sau :
- Yêu cầu 2 HS lên bảng điền vào ô
trống
? m và v có tỉ lệ thuận với nhau hay
không? Vì sao?
- HS : trả lời
+ GV hỏi thêm : Em hãy tìm hệ số tỉ lệ?
- HS : m tỉ lệ thuận với v theo hệ số tỉ lệ
là 7,8
V tỉ lệ thuận với m theo hệ số tỉ lệ là
1 10
7,878
+ GV nhấn mạnh : y và x tỉ lệ thuận với
nhau : y = kx Với mỗi giá trị x1, x2,x3,
…
Khác 0 của x ta đợc một gtrị tơng ứng
y1 = kx1, y2 = kx2, y3 = k x3, …của y Do
đó : 1 2 3
y y y k x x x và 1 1 1 1 2 2 3 3 , ,
x y x y x y x y 4= k.6 k = 3 2 6 4 b) y = x 3 2 c) x = 9 y = 9 6 3 2 x = 15 y = 15 10 3 2 + Bài 3 (SGK – Tr54) : a) v 1 2 3 4 5 m 7,8 15,6 23,4 31,2 39 m v 7,8 7,8 7,8 7,8 7,8 b) m và v là hai đại lợng tỉ lệ thuận vì m v = 7,8 m = 7,8v V Hớng dẫn về nhà : (2 ph) - Học bài theo SGK và vở ghi - Làm bài 2,4 (SGK – Tr54) và Bài 1,2 (tr 42 – SBT) - Nghiên cứu bài: Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ……
Ngày Soạn : … ./ … / 2009 Ngày giảng : Lớp 7A : … /……/ 2009
Lớp 7B : …./……/2009
Tiết 24 một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận ( tiết 1 ) A mục tiêu: 1/ Kiến thức: - Biết cách làm các bài toán cơ vản về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ 2/ Kĩ năng : - Rèn kĩ năng giải toán về đại lợng tỉ lệ thuận 3/ Thái độ : - Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận cho HS B Chuẩn bị của GV và HS: + Giáo viên : Bảng phụ + Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà C Tiến trình dạy học: I/ ổn định lớp : (1phút) Sĩ số : Lớp 7A : ………
Lớp 7B : ………
Ii/ Kiểm tra bài cũ : ( 8phút)
- HS1: a) Định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ
thuận?
b) Chữa bài 4 SGK – Tr54
- HS2: a) Phát biểu tính chất của hai
đại lợng tỉ lệ thuận
+ Bài 4 (SGK – Tr54) : Vì z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k nên
z = ky (1) Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ h nên
y = hx (2)
Từ (1) và (2) suy ra z = k(hx) = (k.h)x Vậy z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k.h
+Bài 2(SGK – tr54) :
Ta có x4= 2; y4= - 4 Vì x và y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận nên y4 = 4
Trang 5+ GV đa đầu bài toán 1 lên bảng phụ.
? Đầu bài cho biết gì, hỏi gì?
? Khối lợng và thể tích của chì là hai
đại lợng nh thế nào? Nếu gọi khối lợng
của hai thanh trì lần lợt là m1 (g) và m2
Khối lợng và thể tích của hai thanh trì
là hai đại lợng tỉ lệ thuận với nhau
Gọi khối lợng của hai thanh trì lần lợt là
m1 (g) và m2 (g) thì ta có tỉ lệ thức:
17 12
2
1 m m
và m2 - m1 = 56,5 (g)
17 12
2
1 m m
5
5 , 56 12 17
1
m m
vậy
3 , 11 12
1
m
m1 = 11,3 12 = 135,63
, 11 17
2
m
m2 = 11,3 17 = 192,1
?1.(SGK – Tr55) :P Giả sử khối lợng của mỗi thanh kimloại tơng ứng là m1(g) và m2(g)
Do khối lợng và thể tích của vật thể làhai đại lợng tỉ lệ thuận nên ta có:
9 , 8 25
5 , 222 15 10 15 10
2 1 2
1
m
m1 = 8,9 10 = 89 (g)
8 , 9 15
2
m
m2 = 8,9 15 = 133,5 (g).Vậy hai thanh kim loại nặng 89g và 133,5g
Gợi ý : Do khối lợng và thể tích của vật
thể là hai đại lợng tỉ lệ thuận nên ta có:
Hệ số tỉ lệ k = 222,5
8,9
25 m1 = 8,9
10 = 89 (g) và m2 = 8,9 15 = 133,5 (g)
+ GV : Để giải đợc bài toán trên em
phải nắm đợc m và v là hai đại lợng tỉ
lệ thuận và sử dụng t/c của dãy tỉ số
bằng nhau để giải
* Chú ý (SGK – Tr55) :
Trang 6- HS đọc phần chú ý trong SGK
Hoạt động 2 : (12 ph)
- GV đa đầu bài5 SGK-Tr55 lên bẳng
phụ
? ở bảng a) hai đại lợng x và y có tỉ lệ
thuận với nhau hay không? Vì sao?
- HS trả lời GV ghi lên bảng
? ở bảng b) hai đại lợng x và y có tỉ lệ
thuận với nhau hay không? Vì sao?
- HS trả lời GV ghi lên bảng
? Vậy hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận
với nhau khi nào ?
- HS : Hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận
với nhau khi 1 2 3
y y y k x x x + GV cho HS làm bài 6 (SGK – Tr56) - HS làm bài 6 vào vở + GV hớng dẫn HS làm - HS làm bài theo sự hớng dẫn của GV + GV có thể hớng dẫn HS cách giải khác a) 1(m) dây thép nặng 25(g) x(m) dây thép nặng y(g) Vì khối lợng của cuộn dây thép tỉ lệ thuận với chiều dài nên: 1 25 25 y x x y b) 1(m) dây thép nặng 25(g) x(m) dây thép nặng 4500(g) Có : 1 25 4500 180( ) 4500 x 25 m x - HS ghi bài giải vào vở IV Luyện tập- củng cố : (12 ph) + Bài 5 (SGK – Tr55) : a) x và y tỉ lệ thuận vì: 9
5 5 2 2 1 1 x y x y x y b) x và y không tỉ lệ thuận vì: 9 90 6 72 5 60 2 24 12 12 + Bài 6 (SGK – Tr56) : Vì khối lợng của cuộn dây thép tỉ lệ thuận với chiều dài nên: a) y = kx y = 25 x (vì mỗi dây thép nặng 25g) b) Vì y = 25 x nên khi y = 4,5 kg = 4500g thì x = 4500 : 25 = 180 Vậy cuộn dây dài 180m V hớng dẫn về nhà : (1 ph) - Ôn lại bài, tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp - Làm bài tập 7, 8 (tr11 –SGK) và làm bài toán 2 trong SGK trang 55 ………
………
………
………
………
………
………
Ngày Soạn : … ./ … / 2009 Ngày giảng : Lớp 7A : … /……/ 2009
Lớp 7B : …./……/2009
Tiết 25
một số bài toán về
6
Trang 7đại lợng tỉ lệ thuận ( tiết 2 )
+ Giáo viên : Bảng phụ
+ Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà
C Tiến trình dạy học:
I/ ổn định lớp : (1phút)
Sĩ số : Lớp 7A : ……… Lớp 7B : ………
Ii/ Kiểm tra bài cũ : ( 8phút)
+ GV nêu câu hỏi kiểm tra :
a) Định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ thuận?
b) Phát biểu tính chất của hai đại lợng
tỉ lệ thuận
- HS : trả lời,điền kết quả vào bảng sau :
Cho x và y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận
Điền số thích hợp vào ô trống trong
III/ bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1 : (15 ph)
+ GV đa bài toán 2 lên bảng phụ.Yêu
cầu HS hoạt động theo nhóm ?2
? Đầu bài cho biết gì, hỏi gì?
- HS làm ?2 GV hớng dẫn HS phân tích
đề
1) Bài toán 2 ABC có A B Cˆ, ,ˆ ˆ lần lợt tỉ lệ với 1;2;3Tính số đo các góc của ABC
?2.(SGK – Tr55) :
- Yêu cầu đại diện 1 nhóm lên bảng
trình bày, GV nhận xét và chốt lại Gọi số đo các góc của ABC là A, B, Cthì theo đề bài ta có:
Trang 80
30 6
180 3
2 1 3 2
- GV đa đầu bài 7 lên bẳng phụ
- HS đọc đề bài7, làm bài7 vào vở:
? Nếu gọi các cạnh của tam giác lần lợt
là x,y,z Theo đề bài ra ta có điều gì ?
- HS trả lời
? áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau,em hãy tính x,y,z ?
? Kim giờ quay 1 vòng thì kim phút
quay đợc bao nhiêu vòng?
- HS trả lời :
? Kim phút quay 1 vòng thì kim giây
quay đợc bao nhiêu vòng?
- HS trả lời :
? Vậy khi kim giờ quay 1 vòng thì kim
phút quay 12 vòng và kim giây quay đợc
bao nhiêu vòng ?
- HS trả lời :
IV.Luyện tập củng cố : (20 ph)+ Bài 7( SGK – Tr56) :
Vì khối lợng dâu y(kg) tỉ lệ thuận vớikhối lợng đờng x(kg), nên ta có :
y = kx
2 = k.3 nên k = 2
3 và công thức trởthành 2
3
y x Khi x = 2,5 thì x = 3
.
2 y3
.2,5 3,75 2
x
Vậy bạn Hạnh nói
đúng
+ Bài10(SGK – Tr56) : Gọi các cạnh của tam giác lần lợt làx,y,z Theo đề bài ra ta có :
x + y + z = 45 và
2 3 4
x y z
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,ta
+ Bài11(SGK – Tr56) : Kim giờ quay 1 vòng thì kim phútquay 12 vòng, kim phút quay 1 vòng thìkim giây quay 60 vòng
Vậy khi kim giờ quay 1 vòng thì kimphút quay 12 vòng và kim giây quay :12.60 = 720 (vòng)
Trang 9………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày Soạn : … ./ … / 2009 Ngày giảng : Lớp 7A : … /……/ 2009
Lớp 7B : …./……/2009
Tiết 26: đại lợng tỉ lệ nghịch
A mục tiêu: 1/Kiến thức: - Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ nghịch - Biết đợc hai đại lợng có tỉ lệ nghịch hay không - Biết các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch 2/ Kĩ năng : - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lợngkhi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia 3/ Thái độ : - Rèn tính cẩn thận khi làm toán B Chuẩn bị của GV và HS: + Giáo viên : Bảng phụ ghi định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ nghịch, tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch và bài tập + Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà C Tiến trình dạy học: I/ ổn định lớp : (1phút) Sĩ số : Lớp 7A : ………
Lớp 7B : ………
Ii/ Kiểm tra bài cũ : ( 5phút)
+ GV nêu câu hỏi kiểm tra :
Nêu định nghĩa và tính chất của hai
đại lợng tỉ lệ thuận?
- HS trả lời :
+ GV nhận xét và cho điểm
Trang 10+ GV đặt vấn đề vào bài mới
Iii/ bài mới : Hoạt động của GV và HS Nội dung
- HS trả lời miệng,GV ghi lên bảng
? Em hãy tính quãng đờng đi đợc của
chuyển động đều
- HS trả lời miệng,GV ghi lên bảng
Hỏi : Rút ra nhận xét về sự giống nhau
giữa các công thức trên?
- HS rút ra nhận xét nh (SGK-Tr57)
(Đại lợng này bằng một hằng số chia
cho đại lợng kia)
- GV giới thiệu định nghĩa hai đại lợng
a
* Chú ý (SGK – Tr57) : Hoạt động 2 : (10 ph)
hệ số tỉ lệ)10
Trang 11y
y x
1
y
y x
1
y
y x
x
; 1 3
3 1
y x
? Em h·y biÓu diÔn y theo x
- HS lªn b¶ng biÓu diÔn y theo x vµ tÝnh
gi¸ trÞ cña y khi x=6 , x = 10
- HS : ®iÒn kÕt qu¶ vµo b¶ng
+ GV nhÊn m¹nh l¹i néi dung bµi häc
x y ; ……
- HS nghe vµ ghi nhí ngay t¹i líp
IV LuyÖn tËp cñng cè :(16 ph)+Bµi 12(SGK – Tr58) :
a = x.y = 8 15 = 120b) y =
Trang 12- Nắm vững định nghĩa và tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch (so sánh với hai
đại lợng tỉ lệ thuận)
- Làm bài 14, 15 SGK- Tr58 và bài18, 19 tr 45 - SBT
- Xem trớc bài: Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày Soạn : … ./ … / 2009 Ngày giảng : Lớp 7A : … /……/ 2009
Lớp 7B : …./……/2009
Tiết 27
một số bài toán về
đại lợng tỉ lệ nghịch(tiết 1)
A mục tiêu:
1/ Kiến thức :
- Học sinh biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch
2/ Kĩ năng :
- Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
3/ Thái độ :
12
Trang 13- Rèn tính cẩn thận, chính xác,rõ ràng.
B Chuẩn bị của GV và HS:
+ Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài toán 1 và lời giải
+ Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà
C Tiến trình dạy học:
I/ ổn định lớp : (1phút)
Sĩ số : Lớp 7A : ……… Lớp 7B : ………
Ii/ Kiểm tra bài cũ : ( 10phút)
-HS1:
a) Định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ thuận và
định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ nghịch
b) Chữa bài 15 SGK
-HS2:
a) Nêu tính chất của hai đại lợng tỉ lệ
thuận, hai đại lợng tỉ lệ nghịch So sánh
(viết dới dạng công thức)
b) Chữa bài 19 tr 45 SBT
+GV : gọi 2 HS lên bảng kiểm tra
- HS nhận xét bài của hai bạn trên bảng
+ GV nhận xét, cho điểm 2 HS đợc kiểm
tra
+ GV đặt vấn đề vào bài mới :
+Bài 15a) Tích xy là hằng số (số máy cày cảcánh đồng) nên x và y tỉ lệ nghịch vớinhau
b) x+y là hằng số (số trang của quyểnsách) nên x và y không tỉ lệ nghịch vớinhau
c) Tích ab là hằng số (chiều dài đoạn ờng AB) nên a và b tỉ lệ nghịch vớinhau
đ-+Bài 19 SBTa) a = xy = 7 10 = 70b) y =
? Nếu gọi vận tốc cũ và mới của ô tô lần
lợt là v1 và v 2 (km/h) Thời gian tong
ứng với các vận tốc là t1 và t2 (h).Vận tốc
và thời gian là hai đại lợng ntn?
- HS trả lời : Vận tốc và thời gian là hai
1
v
v t
là v1 và v 2 (km/h) Thời gian tong ứngvới các vânk tốc là t1 và t2 (h)
Do vận tốc và thời gian là hai đại lợng
tỉ lệ nghịch nên :
1
2 2
1
v
v t
Trang 14+GV : ghi lên bảng
- HS ghi vào vở :
+ GV nhấn mạnh: Vì t và v là hai đại
l-ợng tỉ lệ nghịch nên tỉ số giữa hai giá trị
bất kì của đại lợng này bằng nghịch đảo
tỉ số hai giá trị tơng ứng của đại lợng
kia
Hoạt động 2 : (20 ph)
+ GV cho HS làm bài 16 SGK- tr60, yêu
cầu HS trả lời miệng
- HS trả lời miệng và giải thích
+ GV ghi lên bảng
- HS ghi vào vở
? Hai đại lợng x và y tỉ lệ nghịch với
nhau khi nào ?
- Hai đại lợng x và y tỉ lệ nghịch với
+ GV treo bảng phụ ghi sẵn bài 19: Cho
hai đại lợng x và y tỉ lệ nghịch với nhau
Điền số thích hợp vào ô trống trong
bảng sau :
2 3
+ GV gọi đại diện các nhóm trình bày
bài giả của nhóm mình
- HS :
IV.Củng cố : (20 ph)+Bài 16(SGK – Tr60) :
a) Hai đại lợng x và y có tỉ lệ nghịch vớinhau vì:
1.120 = 2 60 = 4 30 = 5 24 = 8 15(=120)
b) Hai đại lợng x và y không tỉ lệ nghịchvì: 5 12,5 6 10
+ Bài 17(SGK – Tr61) :Hai đại lợng x và y có tỉ lệ nghịch vớinhau nên ta có : xy = a
+ Bài 20 (SGK – Tr61) : Vì vận tốc và thời gian ( của cđ trêncùng 1 quãng đờng) là hai đại lợng tỉ lệnghịch, nên theo điều kiện bài toán vàtính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch, ta
Tngựa= 1
.12 6
2 (giây) Vậy thành tích của đội là : 12+8+7,5+6
=33,5 (giây)
V.Hớng dẫn về nhà : (2 ph)
14
Trang 15- Xem lại cách giải bài toán về tỉ lệ nghịch, tự làm lại các bài tập đã chữa ở trên lớp Biết chuyển từ bài toán chia tỉ lệ nghịch sang chia tỉ lệ thuận Ôn tập đại lợng tỉ
lệ thuận, tỉ lệ nghịch
- Làm bài 18, 19 , 21 (SGK – Tr61) và bài 25 (tr 46 – SBT)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày Soạn : … ./ … / 2009 Ngày giảng : Lớp 7A : … /……/ 2009
Lớp 7B : …./……/2009
Tiết 28 một số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch(tiết 2)
A mục tiêu: 1/ Kiến thức : - Học sinh biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch 2/ Kĩ năng : - Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán 3/ Thái độ : - HS biết mở rộng vốn sống thông qua các bài tập mang tính thực tế: bài tập về năng suất, bài tập về chuyển động
B Chuẩn bị của GV và HS: + Giáo viên : Bảng phụ, đề bài toán 2 và lời giải + Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà C Tiến trình dạy học: I/ ổn định lớp : (1phút) Sĩ số : Lớp 7A : ………
Lớp 7B : ………
Ii/ Kiểm tra bài cũ : ( 8phút)
+GV : Hãy lựa chọn số thích hợp trong các số sau để điền vào các ô trống trong hai bảng sau:
Bảng 1
x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
- HS lên bảng điền kết quả :
+ GV : Yêu cầu HS giải thích
- HS : giải thích vì x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch,ta có : xy = a suy ra a = 30
Trang 16Iii/ bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
suất, công việc bằng nhau)
Đội 1 HTCV trong 4 ngày
Đội 2 HTCV trong 6 ngày
Đội 3 HTCV trong 10 ngày
Đội 4 HTCV trong 12 ngày
Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy?
+ GV hớng dẫn HS giảI bài toán 2
? Gọi số máy của mỗi đội lần lợt là x1,
x2, x3 ,x4 theo đề bài ra, ta có x1, x2,
x3 ,x4 ntn với nhau?
- HS : x1 +x2 + x3 +x4 = 36
? Số máy cày và số ngày hoàn thành
công việc nth với nhau?
- HS : số máy cày và số ngày hoàn thành
công việc tỉ lệ nghịch với nhau
1 6
1
4
1
4 3 2
- HS làm câu hỏi trong SGK
+ GV : Qua hai bài toán và ? trên ta
thấy mối quan hệ giữa "Bài toán tỉ lệ
thuận" và "Bài toán tỉ lệ nghịch"
2 Bài toán 2
Giải Gọi số máy của mỗi đội lần lợt là
x1, x2, x3 ,x4 theo đề bài ra, ta có:
x1 +x2 + x3 +x4 = 36 Vì số máy cày và số ngày hoànthành công việc tỉ lệ nghịch với nhaunên :
4.x1 = 6.x2 = 10 x3 = 12 x4
12
1 10
1 6
1 4 1
4 3 2
1 6
1 4 1
4 3 2
x = b z
a z b
Trang 17vậy x tỉ lệ nghịch với z(hệ số tỉ lệ
là a b
xuất nh nhau thì số ngời làm cỏ hết cánh
đồng và số giờ là hai đại lợng ntn
- HS : Cùng một công việc nên số ngời
làm cỏ hết cánh đồng và số giờ là hai
đại lợng tỉ lệ nghịch
? Nếu gọi số giờ để 12 ngời làm cỏ hết
cánh đồng là x Theo tính chất của đại
? Vậy : Với cùng một số tiền có thể mua
đợc bao nhiêu m vải loại II?
- HS trả lời :
+ GV nhấn mạnh lại : Mối quan hệ giữa
"Bài toán tỉ lệ thuận" và "Bài toán tỉ lệ
nghịch"
IV Củng cố – LT : (20 ph)
Bài 18 Cùng một công việc nên số ngời làm
cỏ hết cánh đồng và số giờ là hai đại ợng tỉ lệ nghịch
Gọi số giờ để 12 ngời làm cỏ hết cánh
đồng là x Theo tính chất của đại lợng tỉ
lệ nghịch, ta có :
5 , 1 12
6 3 6
Bài 19Cùng một số tiền:
51m vải loại I giá a đ/m
x m vải loại II giá 85 % a đ/m
Có số m vải mua đợc và giá tiền một mvải là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
Trả lời: Với cùng một số tiền có thể mua
60 m vải loại II
V Hớng dẫn về nhà : (2 ph)
- Ôn bài.Tự làm lại các bài tập đã chữa ở trên lớp,nắm đợc cách giải bài toán
- Làm bài tập 21, 22, 23 (SGK- Tr61;62 ) và Đọc trớc bài : Hàm số
Trang 18………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày Soạn : … ./ … / 2009 Ngày giảng : Lớp 7A : … /……/ 2009
Lớp 7B : …./……/2009
Tiết 29 hàm số
A mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- HS biết khái niệm hàm số Biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại l-ợng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng và bằng công thức)
2/ Kĩ năng :
- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số
3/ Thái độ :
- Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
+ Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, khái niệm về hàm số Thớc thẳng
18
Trang 19+ Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà Thớc thẳng.
C Tiến trình dạy học:
I/ ổn định lớp : (1phút)
Sĩ số : Lớp 7A : ……… Lớp 7B : ………
Ii/ Kiểm tra bài cũ : ( phút)
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
Hoạt động 1 : (18 phút)
+ GV đa ra VD 1 và VD2 SGK lên bảng
phụ
? Theo bảng nhiệt độ trong ngày cao nhất
khi nào? Thấp nhất khi nào?
- HS đọc ví dụ 2 và làm ?1
? Từ công thức m = 7,8 V, m và V quan hệ
với nhau nh thế nào?
- HS : m và V là hai đại lợng tỉ lệ thuận vì
cho ta biết quãng đờng không
thay đổi, thời gian và vận tốc là hai đại
l-ợng quan hệ thế nào? Hãy lập bảng các
giá trị tơng ứng của t khi biết v = 5; 10;
? Nhìn vào bảng ở VD1 có nhận xét gì?
t-ơng tự ở VD 2 ; VD3
- HS :
+ GV: ta nói nhiệt độ T là hàm số của
thời điểm t, khối lợng m là một hàm số
và vận tốc là hai đại lợng tỉ lệ nghịchvì công thức có dạng y =
x a
? Đại lợng y là hàm số của đại lợng thay
đổi x khi nào?
- HS đọc khái niệm hàm số
+ GV đa K/N hàm số SGK lên bảngphụ
2 khái niệm hàm số
Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại ợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn nhận đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số
Trang 20l-Lu ý để y là hàm số của x cần có các điều
kiện sau:
+ x và y đều nhận giá trị số
+ Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x
+ Với mỗi giá trị của x không thể tìm
đ-ợc nhiều hơn một giá trị tơng ứng của y
x
12
= 12 4
= -3
IV củng cố - Luyện tập : (10 ph)+ GV cho HS làm bài 24 SGK
+ GV cho HS làm bài 35 SBT
- Cho HS làm bài tập 25 SGK
+ Bài 24(SGK-Tr63) : Nhìn vào bảng thấy 3 điều kiện của hàmsô đều thoả mãn, vậy y là một hàm sốcủa x
+Bài 35(SBT-Tr ) :a) y là hàm số của x vì y phụ thuộc vào
sự biến đổi của x, với mỗi giá trị của x tachỉ có một giá trị tơng ứng của y
1
= 3
4
3 1 1 4
3 1 2
Trang 21………
………
………
………
………
………
………
Ngày Soạn : … ./ … / 2009 Ngày giảng : Lớp 7A : … /……/ 2009
Lớp 7B : …./……/2009
Tiết 30 luyện tập A mục tiêu: 1/ Kiến thức: - Củng cố khái niệm hàm số Rèn luyện khả năng nhận biết đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia không (theo bảng, công thức, sơ đồ) 2/ Kĩ năng : - Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số theo biến số và ngợc lại 3/ Thái độ : - Rèn tính cẩn thận, rõ ràng B Chuẩn bị của GV và HS: + Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng + Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà Thớc thẳng C Tiến trình dạy học: I/ ổn định lớp : (1phút) Sĩ số : Lớp 7A : ………
Lớp 7B : ………
Ii/ Kiểm tra bài cũ : ( 13phút)
+ GV yêu cầu 2 HS lên bảng:
- HS1: Khi nào đại lợng y đợc gọi là
hàm số của đại lợng x?
Chữa bài 26 SGK
- HS2: Chữa bài 27 SGK
Đại lợng y có phải là hàm số của đại
l-ợng x không?
- HS3:Chữa bài 29 SGK
- HS cả lớp nhận xét bài của bạn
+ GV nhận xét cho điểm
-HS1:
Bài 26
5 1
y= 5x-1 -26 -21 -16 -11 -1 0
- HS2: a) Đại lợng y là hàm số của đại l-ợng x vì y phụ thuộc theo sự biến đổi của x, với mỗi giá trị của x chỉ có một giá trị tơng ứng của y
Công thức: xy = 15 y =
x
15
Y và x tỉ lệ nghịch với nhau
b) y là một hàm hằng Với mỗi giá trị của x chỉ có một giá trị tơng ứng của y bằng 2
- HS3:
Bài 29 (SGK-Tr64) : y = f (x) = x2 – 2 f(2) = 22 - 2 ; f(1) = 12 - 2 = - 1
f(0) = 02 - 2 = - 2 ; f(-1) = (-1)2 - 2 = -1 f(-2) = (-2)2 - 2 = 2
Trang 22III/ BàI MớI : Luyện tập (30 ph)
+ GV cho HS làm bài 40 (tr 48- SBT)
- GV đa đầu bài lên bảng phụ
HS hoạt động theo nhóm
+ GV cho HS làm bài (42 tr 49 –SBT)
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
+GV kiểm tra bài của một vài nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
Trang 23+ Giáo viên : Phấn màu, thớc thẳng có chia độ dài, com pa, bảng phụ.
+ Học sinh : Thớc thẳng có chia độ dài, com pa, giấy kẻ ô vuông
Trang 24C Tiến trình dạy học:
I/ ổn định lớp : (1phút)
Sĩ số : Lớp 7A : ……… Lớp 7B : ………
Ii/ Kiểm tra bài cũ : ( 6phút)
+ GV : Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
2
5 6
15
c) x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
Iii/ Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
+ GV đa bản đồ Việt Nam lên bảng và
giới thiệu về kinh độ và vĩ độ.Gọi HS
đọc toạ độ của của một địa điểm khác
+GV cho HS xem chiếc vé xem phim
"số ghế : B12" của một tấm vé xem bóng
đá tại SEAGAMES 22 ở Việt Nam
Ví dụ 2:
Chữ H chỉ số thứ tự của dãy ghế (dãy H)
Số 1 chỉ số thứ tự của ghế trong dãy (ghế
số 1)
Hoạt động 2 : (10 ph) 2 Mặt phẳng toạ độ
+ GV: giới thiệu mặt phẳng toạ độ.Hớng
dẫn HS vẽ hệ trục toạ độ
- HS vẽ hệ trục toạ độ vào vở
- Các trục Ox, Oy gọi là các trục tọa độ
Ox gọi là trục hoành (thờng vẽ nằm
24
Trang 25Oy gọi là trục tung (thờng vẽ thẳng
đứng)
- Giao điểm O biểu diễn số 0 của cả hai
trục gọi là gốc toạ độ
- Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy (Chú
ý viết gốc toạ độ trớc )
-Hai trục toạ độ chia mặt phẳng thành
bốn góc : góc phần t thứ I, II, II, IV theo
thứ ngợc chiều quay của kim đồng hồ
- Lu ý HS: Các đơn vị dài trên hai trục
- HS vẽ hệ trục toạ độ vào vở
Hệ trục tọa độ Oxy
Ox gọi là trục hoành ( Nằm ngang)
Oy gọi là trục tung (thẳng đứng)+ Chú ý : Các đơn vị dài trên hai trục toạ
Số 1,5 gọi là hoành độ của điểm P
Số 3 gọi là tung độ của điểm P
+ GV lấy điểm P ở vị trí tơng tự H17
SGK Giới thiệu cặp số (1,5 ; 3)gọi là toạ
độ của điểm P
Kí hiệu P(1,5;3)
Số 1,5 gọi là hoành độ của điểm P
Số 3 gọi là tung độ của điểm P
- Hoành độ bao giờ cũng đứng trớc tung
độ Ví dụ : M(x0 ; y0)
- Nhận xét SGK
?2.(SGK – Tr67) : O( 0 ; 0 )
Trang 26Hoạt động 4 : (8 ph)
+ GV cho HS làm bài 32 tr 67 SGK
- HS làm bài 32 trong SGK vào vở
+ GV Cho HS làm bài 33 SGK
- HS làm bài tập 33.(nếu còn thời gian)
+ GV : Yêu cầu HS nhắc lại một số khái
niệm về hệ trục toạ độ, toạ độ của một
điểm
? Vậy để xác định đợc vị trí của một
điểm trên mặt phẳng ta cần biết điều gì?
- HS :Cần biết toạ độ của điểm đó
(hoành độ và tung độ) trong mặt phẳng
toạ độ
iv Luyện tập củng cố : (8 ph)+Bài 32(SGK – TR67) :
a) M (-3;2) ; N (2; -3)
P (0;2) ; Q (-2 ; 0)b) Trong mỗi cặp điểm M và N; P và Q,hoành độ của điểm này bằng tung độ của
điểm kia và ngợc lại
Trang 27- Rèn tính cẩn thận trong vẽ hình.
B Chuẩn bị của GV và HS:
+ Giáo viên : Thớc thẳng, bảng phụ
+ Học sinh : Thớc thẳng có chia độ dài
C Tiến trình dạy học:
I/ ổn định lớp : (1phút)
Sĩ số : Lớp 7A : ……… Lớp 7B : ………
Ii/ Kiểm tra bài cũ : ( 8phút)
+ GV nêu câu hỏi kiểm tra : GV đa đầu
bài lên bảng phụ
- HS1: Chữa bài 35 SGK-Tr68
- HS2: Chữa bài 34 SGK-Tr68
+ GV gọi hai HS lên bảng kiểm tra
- HS khác nhận xét bài làm của hai bạn
Trang 28+ GV nhËn xÐt, söa sai nÕu cã
? H·y nèi c¸c ®iÓm A, B , C , D, O cã
b)
+ Bµi 38(SGK – Tr68) :a) §µo lµ ngêi cao nhÊt vµ cao 15 dmhay 1,5 m
b) Hång lµ ngêi Ýt tuæi nhÊt lµ 11 tuæi.c) Hång cao h¬n Liªn (1 dm) vµ LiªnnhiÒu h¬n Hång (3 tuæi)
Trang 29+ Giáo viên : Thớc thẳng, bảng phụ.
+ Học sinh : Thớc thẳng có chia độ dài Ôn lại cách xác định điểm trên mặtphẳng toạ độ
C Tiến trình dạy học:
I/ ổn định lớp : (1phút)
Trang 30Sĩ số : Lớp 7A : ……… Lớp 7B : ………
Ii/ Kiểm tra bài cũ : ( 3phút)
+ GV đặt vấn đề vào bài mới :
Iii/ bài mới : Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1 : (12 ph)
- HS: Thực hiện yêu cầu của ?1
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở Cho tên
b)
* Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợptất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trịtơng ứng (x; y) trên mặt phẳng toạ độ.+ Ví dụ1 (SGK-Tr69) :
Hoạt động 2 : (19 ph)
+ GV : Xét hàm số y = 2x, có dạng y =
ax với a = 2
?Hàm số này có bao nhiêu cặp số (x; y)?
+ GV : Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
?2
- HS hoạt động nhóm ?2
2 Đồ thị của hàm số y = ax (a 0)
?2.(SGK-Tr70) : a) (-2 ; -4) ; (-1; -2) ; (0 ; 0); (1; 2 ); (2
; 4) b)
30
Trang 31+ GV yêu cầu đại diện 1 nhóm lên trình
bày bài giải
- Đại diện 1 nhóm lên trình bày bài giải
+GV: ngời ta đã chứng minh đợc rằng:
đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là một
đờng thẳng đi qua gốc toạ độ
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận
?3.(SGK-Tr70) :
Để vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a 0)
ta cần biết hai điểm phân biệt của đồ thị
?4.(SGK-Tr70) : Xét hàm số y = 0,5 xa) A (4 ; 2)
b)
Trang 32
3/ Thái độ :
- Thấy đợc ứng dụng trong thực tiễn
B Chuẩn bị của GV và HS:
+ Giáo viên : Thớc thẳng, bảng phụ có kẻ ô vuông
+ Học sinh : Thớc thẳng có chia độ dài Giấy kẻ ô vuông
C Tiến trình dạy học:
I/ ổn định lớp : (1phút)
Sĩ số : Lớp 7A : ……… Lớp 7B : ………
Ii/ Kiểm tra bài cũ : ( 9phút)
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
+ GV yêu cầu hai HS lên bảng kiểm tra:
32
Trang 33GV ®a ®Çu bµi lªn b¶ng phô.
-HS lµm bµi vµo vë, hai HS lªn b¶ng,
- HS lµm bµi 42 trong SGK vµo vë
+ GV treo b¶ng phô vÏ s½n h×nh26 trong
1
; 2 1
c) §iÓm C (-2 ; -1)+Bµi 44(SGK-Tr72) :
a) f(2) = -1 ; f(-2) = 1 ;
f(4) = - 2 ; f(0) = 0b) y = -1 x = 2
y = 0 x = 0
y = 2,5 x = -5c) y d¬ng x ©m
y ©m x d¬ng
Trang 34+ GV cho HS làm bài 43 trong SGK
- HS làm bài 43 vào vở
+ GV đa đầu bài 43 lên bảng phụ
- HS trả lời miệng bài 43
+Bài 43(SGK – Tr73) : a) Thời gian chuyển động của ngời
20 : 4 = 5 (km/h)Vận tốc của ngời đi xe đạp là:
Trang 35- Rèn kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax ( a 0), biết kiểm tra điểm thuộc đồthị, điểm không thuộc đồ thị hàm số Biết cách xác định hệ số a khi biết đồ thị hàmsố.
3/ Thái độ :
- Thấy đợc ứng dụng trong thực tiễn
B Chuẩn bị của GV và HS:
+ Giáo viên : Thớc thẳng, bảng phụ có kẻ ô vuông
+ Học sinh : Thớc thẳng có chia độ dài Giấy kẻ ô vuông
C Tiến trình dạy học:
I/ ổn định lớp : (1phút)
Sĩ số : Lớp 7A : ……… Lớp 7B : ………
Ii/ Kiểm tra bài cũ : (10 phút)+ GV : Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
+ GV yêu cầu hai HS lên bảng kiểm tra:
- Hai HS lên bảng kiểm tra
Iii/ bài mới : Luyện tập (30 ph) Hoạt động của GV và HS Nội dung
+ GV cho HS làm bài 41 trong SGK
+ GV đa đầu bài lên bảng phụ
y = - 3x
Điểm C thuộc đồ thị hàm số y = -3x
+ Bài 42(SGK –Tr72) : a) A(2 ; 1) Thay x = 2 ; y = 1 vào công thức y = ax
1 = a 2 a =
2 1
1
; 2 1
; c) Điểm C (2 ;
Trang 36-y = -3x để minh hoạ các kết luận trên.
+ GV cho HS làm bài 42 trong SGK
- HS làm bài 42 trong SGK vào vở
+ GV treo bảng phụ vẽ sẵn H26 trong
+ GV : Yêu cầu HS làm bài tập 43SGK
- HS làm bài 43 trong SGK vào vở
+GV đa đầu bài lên bảng phụ
1)
+ Bài 44(SGK – Tr73) :
a) f(2) = -1 ; f(-2) = 1 ; f(4) = - 2 ; f(0) = 0b) y = -1 x = 2
y = 0 x = 0
y = 2,5 x = -5c) y dơng x âm
y âm x dơng
+ Bài 43(SGK – Tr72) : a) Thời gian chuyển động của ngời
20 : 4 = 5 (km/h) Vận tốc của ngời đi xe đạp là:
30 : 2 = 15 (km/h)IV.củng cố : (5phút)
+GV đa ra các câu hỏi củng cố:
Trang 37+ Những điểm có toạ độ nh thế nào thì
thuộc đồ thị hàm số y = f(x) hàm số y = ax (a 0) và khác điểm gốc 0
- Công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ nghịch
- Khái niệm hàm số, đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a 0)
3/ Thái độ :
- Cẩn thận chính xác,nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra
B Chuẩn bị của GV và HS:
+ Giáo viên : Ra đề kiểm tra trong phạm vi chơng II Hàm số và Đồ thị
+ Học sinh : Giấy kiểm tra, ôn lại các kiến thức đã học ở chơng II
C Tiến trình dạy học:
I/ ổn định lớp : (1phút)
Sĩ số : Lớp 7A : ……… Lớp 7B : ………
Ii/ đề Kiểm tra : (45 phút)
* Ma trận đề :Nội dung chính Nhận biếtTN TL Thông hiểuTN TL Vận dụngTN TL Tổng
Trang 38- Đại lợng tỉ lệ thuận Một số bài
toán về đại lợng tỉ lệ thuận
47đ
7 10đ
đề bài
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 4điểm )
( Hãy chọn chữ cái đứng trớc phơng án đúng trong các câu sau)
Câu 1 : Biết x,y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và có giá trị tơng ứng cho ở bảng
38
Trang 39Phần II : Tự luận ( 6 điểm )
Câu 5 (1 đ) : Tìm ba số x,y, z Biết rằng chúng tỉ lệ với 3,5,7 và
z - x = 2
Câu 6 (3 đ) : Cho biết x,y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch và khi x = 5 thì y = 10.
a) Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = -5 ; x = 20
Câu 7 (2 đ) : Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy đồ thị của các hàm số sau:
a) Hệ số tỉ lệ của y đối với x là a = 50 ( 1 điểm )
Trang 40Ii/ Kiểm tra bài cũ : (10 phút) + GV : Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS.
Iii/ bài mới : Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1 : (20 phút)
+ GV nêu câu hỏi :
? Số hữu tỉ là gì? Số hữu tỉ có biểu diễn
5 4
1 3
2 :
Yêu cầu HS tính hợp lí nếu có thể
- HS làm bài, yêu cầu 3 HS lên bảng trình
bày
* Ôn tập về số hữu tỉ, số thực tính giá trị của biểu thức số
+ Bài 1:
a) - 0,75
6
1 4 5
15 1 5
26 5
12 4
11
= .( 100 ) 44 25
5 4
1 3
2 : 7
2 4
2 : 7
5 4
1 7
2 4