1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHƯƠNG TRÌNHH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT potx

3 262 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Và Bất Phương Trình Lôgarit
Tác giả Trần Văn Hùng
Trường học THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH VĂ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

Kiến thức cơ bản:

- Định nghĩa: y=loga x⇔ x=ay

- Hàm số: y = logax có tập xác định: x > 0, 0<a ≠1 Tập giá trị: R

- Tính chất: Hàm số đồng biến nếu a > 1, nghịch biến nếu 0 a 1 < <

- Các công thức biến đổi:

1 a loga = loga1=0 alogax =x

2

1

N

N

b log c log b

a log

1 b log

b

a

c

log b log b

log a

=

| N

| log N

α

=

α

a

- Các công thức biểu thị bằng bất đảng thức

+ Nếu a > 1 thì logax > logay v ới x > y > 0 + Nếu 0 < a < 1 thì logax < logay v ới x > y > 0

- Phương trình và bất phương trình cơ bản:

>

=

<

=

0 ) x ( g ) x ( f

1 a 0 ) x ( g log ) x ( f

>

>

>

<

<

<

<

>

0 ) x ( g ) x ( f

1 a

) x ( g ) x ( f 0

1 a 0 )

x ( g log ) x ( f

- Phương pháp giải thường dùng:

+ Đưa về cùng cơ số + Đặt ẩn phụ để đưa về phương trình, bất phương trình cơ bản

Ví dụ và Bài tập:

Bài 1 Đơn giản các biểu thức sau:

a) A= 25log 516 +49log 718 b) B= −log log2 2 42

c) C 36= log 5 6 +101 lg 2− −3l og 36 9

Bài 2 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y x1

=

x 1

y lg 2x 3

=

2 0,3 3

log log

x 5

Bài 3 Chứng minh các đẳng thức sau (với giả thiết là các biểu thức đã cho có nghĩa)

ax

a

log b log x log bx

1 log x

+

= +

k k 1

log x log x log x log x 2log x

+

2

=

Trang 2

Bài 5 Chứng minh rằng: lg(x 2y) 2lg 2 1(lg x lg y)

2

với điều kiện x > 0, y > 0 và x2 + 4y2 = 12xy

Bài 6: Giải các phương trình:

a) log2(x2 + 3x + 2) + log2(x2 + 7x + 12) = 3 + log23

b) log3(2 - x) - log3(2 + x) - log3x + 1 = 0

Bài 7: Giải các phương trình:

a) log5(5x - 1) log25(5x + 1 - 5) = 1

b) logx(5x2).log52x = 1

4 1

3 2

2 4

2

1 3 ) 2 x ( log

2

d)

) x 8 ( log

) x 4 ( log ) x 2 ( log

x log

16

8 4

Bài 8: Giải các phương trình:

a) xlg(2x) = 5 b) 2log3cotgx = log2cosx

Bài 9: Giải các bất phương trình:

a) 1

3

3x 1

x 2− <

x 4

2x 3+ < −

2

1 2x

1 x

+

  >

Bài 10 Giải các bất phương trình sau::

a) log3(x + 2) > logx+2 81 b) ) 2

4

1 x (

2

3

<

x

x log

d) log3x−x2(3−x)>1 e) log3 log (x 3)

2

1 2 x log 6 x 5 x

2

1 3

1

g) 6log 2 x xlog6x 12

x 3

Bài 11 Giải các bất phương trình sau::

a)

4

3 16

1 3 log ) 1 3 ( log

x

4 1

x

Bài 12.(D-2006) Chứng minh rằng với mọi a > 0, hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

x y

y x a

 − = + − +

 − =

a) Giải phương trình khi m = 2

b) Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc [1;3 3]

Bài 14 Giải các hệ phương trình:

a)



= +

=

2 ) y x ( log

1152 2

3

5

y x

b)

= +

= +

3 ) x 14 y 11 ( log

3 ) y 14 x 11 ( log y

x

c)



= + +

= + +

+

4 ) x 5 y 3 ( log )

y 5 x 3 ( log

4 ) x 5 y 3 ( log ) y 5 x 3 ( log

y x

y x

Trang 3

d)

= +

= +

2 ) x 2 y 3 ( log

2 ) y 2 x 3 ( log

y

x

e)



= +

=

3 2 2

y log xy log y x

x y

f)

= + +

=

+

y 2 2

2 4

y 4 y 5 2

x

1 x x

2 x

(D-2002)

Bài 2: Giải các hệ phương trình: a)

= +

=

25 y x

1 y

1 log ) x y ( log

2 2

4 4

1

(A-2004)

b)



=

=

− +

3 y log ) x 9 ( log 3

1 y 2 1 x

3 3

2 9

(B-2005)

Ngày đăng: 11/07/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w