Giải phương trình:... HỆ PHƯƠNG TRÌNH LOG Bài 1... Tìm m để bất phương trình có nghiệm:.
Trang 1logaNa =a logaN(với a Î R)
· Công thức đổi cơ số: a,b,c >0 và a,b,c ¹ 1
logaN=log
logbb
Na
Hay logaN= logab logbN
í
=ïîlogau(x) = logav(x) Û
Trang 2Ûlog5x =log 35 Ûx = 3(nhận so điều kiện x >0)
Bài 3: Giải phương trình:
Û
Trang 3Ta có:(*)Û1 log( 3 )2 =log log ( 23 3 + -1 1)
Trang 4ì >
í ¹î
-2
2 2
log 2
2 1 loglog
log x= Û = Þ2 x 4 (nhận so với điều kiện)
Bài 7: : Giải hệ phương trình: ( + )= - ( + 1- )
ï - - =î
Trang 5Bài 10: Giải phương trình:log2x 1- (2x2+ - +x 1) log (2x 1)x+1 - 2 = (*) 4
Đề thi tuyển sinh Đại học khối A-2008
Giải
Điều kiện: x>1
2 và x ¹1Phương trình đã cho:
Trang 6Ú =
Bài 11: Giải phương trình: 4log 2x 2 -xlog 6 2 =2.3log 4x 2 2(*)
Giải
Điều kiện: x> 0 Ta có:
(*)Û41 log + 2 x-6log 2 x =2.32 2log + 2 x
Û4.4log 2 x-6log 2 x =18.9log 2 x
Û
log2 2
x
Û = (nhận so với điều kiện x > 0)
Bài 12 Giải phương trình:
Trang 7Û
327
23
3
12
x x
ì > ïí
ï ¹ î
+
ìïí+ =ïî
- + =î
Trang 8Ûlog2x [log (2¶ + 2) 2]- = 0 Û log2x = 0
Ûx = 1 (nhận so với điều kiện)
Do đó nghiệm của phương trình (*) là x = 1
Cách 3: NHẪM NGHIỆM VÀ CHỨNG MINH NGHIỆM DUY NHẤT
Bài 14 Giải phương trình:
Phương trình (*) thành: log3 = v – u
Ûlog3u – log3v = v – u (**)
+ Khi u = v thì (**) nghiệm đúng
+ Khi u > v: vế trái log3u – log3v > 0 Vế phải v – u > 0
Phương trình (**) không nghiệm đúng
+ Khi u < v thì vế trái log3u – log3v < 0 Vế phải v – u > 0
Phương trình (**) không nghiệm đúng
Do u = v nên x2 + x + 3 = 2x2 + 4x + 5
Û x2 + 3x + 2 = 0
Vậy nghiệm của phương trình (*) là x = -1, x = 2
Bài 16 Giải phương trình:
log3(x2 + x + 1) – log3x = 2x – x2 (*)
Giải
Trang 9(*)Û 2
2 3
>
ìï
-ïî
01
Bài 17 Cho phương trình: log32x+ log23x+ -1 2m- = (1) 1 0
a Giải phương trình khi m = 2
Û t = -3 (loại) Ú t = 2 Vậy log23x= Û3 log3x= ± 3Û =x 3± 3
Trang 10b/ Khi 1£ £x 3 3 thì 0£log3x£ 3
3
Ta có: (2) Û t2 + t – 2 = 2m
Đặt y = f(t) = t2
+ t – 2 với t Î[1, 2]
Thì f’(t) = 2t + 1
x 1 2
f’ 0 +
f 4
0 (d) Yêu cầu bài toán Ûy = 2m (d) cắt (C) y = f(x) trên [1,2] Û 0£2m£ Û £ £4 0 m 2 Bài 18 Cho phương trình: 2 1 1 2 2 (m-1) log (x- -2) (m-5) log (x- + - =2) m 1 0 (1) Tìm m để (1) có nghiệm x1, x2 thỏa 2< £x1 x2 <4 Giải Đặt t = log2(x – 2) với x > 2 (1) thành (m – 1)t2 + (m – 5)t + m – 1 = 0 (2) Ta có: (1) hai nghiệm x1, x2 mà 2< £x1 x2< Û < - £4 0 x1 2 x2- <2 2 Ûlog2(x1 – 2) £log (2 x2 -2)< 1Û(2)có 2 nghiệm t1, t2 mà t1 < t2 < 1 Ta có: (2)Û (t2 + t + 1)m = t2 + 5t +1 Û m = 2 2 5 1 1 t t t t + + + + (do t 2 + t + 1 Xét y = 2 2 5 1 1 t t t t + + + + (C) và (d) y = m trên miền D = ( Ta có: y’ = 2 2 2 4 4 ( 1) t t t - + + + t 1
y’ 0 + 0
y 1
-3
Yêu cầu bài toán Û (d) và (C) có 2 điểm chung Û -3
Trang 11II HỆ PHƯƠNG TRÌNH LOG
Bài 1 Giải hệ phương trình:
y y
44
4
28
-ïîÛ
îÛ
î
Trang 12(loại do y>0)
0
x y
=ì
í =
î (loại)
12
x y
= ì
-Ú í =
î (loại)
21
x y
=ì
ïí
ï + =î
Đề thi tuyển sinh đại học khối A-2004
ïí
ï + =î
ïí
ï + =î
Û
14
y 25
y x
259
ì =ïïí
= ì
í =
-î (loại)
34
x y
=ì
Ú í =î
î
(1)(2)
= é
-ê =ë
=ì
í =î
Trang 13Bài 5 Giải hệ phương trình:
Û í
ïî
£ £ìï
3
x y
y x
ïïí
22log ( 12 ) log ( 3 )
33
y x
Trang 142
1
2( )
x
x y
0
x y
=ì
í =î
Bài 8 Giải hệ phương trình:
(1)(2)
Trang 15+ + =ë
Đề thi tuyển sinh đại học khối D-2005
Trang 16í = +î
III.BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOG
Cách 1: Sử dụng các công thức sau:
+ Nếu a > 1: log a u(x) ³ log a v(x) Ûu(x) ³ v(x) > 0
+ Nếu 0 < a < 1: log a u(x) ³ log a v(x) Ûv(x) ³ u(x) > 0
+ Nếu a thay đổi
log a u(x) ³ log a v(x) Û
( ) 0 ( ) 0( 1)[ ( ) ( )] 0
> Ú ¹ì
Trang 17Bài 4: Giải bất phương trình:log (4 144) 4 log5 x+ - 25 < +1 log (25 x-2 + 1)
Đề thi tuyển sinh Đại học khối B-2006
Giải
Trang 18ì
>
ïí
8
xx
> logxx
Trang 19x x
Trang 20xxx
Trang 22Do đó: " £x 0thì f x( )£ f(0)=log 2 log 32 + 3 =2
0
x
" > thì f x( )> f(0)=2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình S= (-∞,0]
Bài 13: Giải bất phương trình: 8 6
log ( x+ x)³log x
Giải:
Điều kiện: x > 0
Đặt t =6
x(với t>0) nên t6 =x
Bất phương trình đã cho trở thành 6
2 2
log 6(t + ³t) log t =log t
Xét f(t) = log (6 t2+ -t) log2t với t > 0
Û f’(t) = 2 1 1 (2 1) ln 2 ( 1) ln 6
( 1) ln 6 ln 2 ( 1) ln 2 ln 6
f’(t) = 0Û (2ln2-ln6)t +ln2 – ln6=0
Û t = ln 3
2
ln
3
(0 ln 3 0)
2 ln 3
t = <
Ta có: f’(1)= 3ln 2 2 ln 6
2 ln 2 ln 6
-<0 nên f’(t) < 0 " >t 0
Nên:
t 2 +
f’(t) + 0
f(t) +
0
Ta có: f(2) = log 6 log 26 - 2 = 0
Do đó f(t)³ Û < £0 0 t 2
Û0 < 6
2
x<
Û 0 < x <26 =64
Bài 14 Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm:
2
Giải:
Điều kiện: 0 £ £x 4
Do 2+ 4- ³x 2nên log (22 + 4-x) 1³ > 0
Nên bất phương trình Û + + £
-2
12 log (2 4 )
Trang 23Xét: y = f(x) =
3 2
Yêu cầu bài toán Û có phần ( C ) trên [0,4] nằm dưới (d) y = m Û 12 £m
Bài 48 Cho bất phương trình
Max f x
Min f x
£ìï
ïî
Mà f’(x) = 2x-2 Þ f x'( )= Û =0 x 1
Ta có: f(0) = f(2) = m
Trang 24BÀI TẬP:
BT1.Giải các phương trình sau:
a)log2 x+2 log7x= +2 log2 x.log7 x b)log (4 x+2).log 2 1x =
c)log3x+log2x=log3x.log2x d) 2 2
Trang 258x 1
1
xx
+
Trang 261 2
3
xx
log x+2 log (x- +1) log 6 0£ (DBA/03)
k)2log 2 x.3log 2 x - 1 log.5 2 x - 2 > 1 m)log2x +log 8 42x £
2
2log 3
xx
<
g)(4 12.2x- x+32 log 2x 1) 2( - £) 0 h)log 3 5x 18x 16x ( 2 - + )>2
+
>
+BT13 Tìm m để bất phương trình có nghiệm:
Trang 27( 2 )
1
2
log x -2x+m > -3 ĐS: m<9
BT14 Cho bất phương trình: log2 x2+ <1 log (ax2 + a)
a)Giải bất phương trình khi a = -2
b)Tìm m để bất phương trình có nghiệm ĐS: a< -1 2
2a
Ú ³