1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập Phương trrình và bất phương trình logarit

4 354 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 215,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Xác định m để phơng trình có bốn nghiệm phân biệt.

Trang 1

I) ph ¬ng ph¸p mò ho¸ vµ ® a vÒ cïng c¬ sè:

Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh vµ c¸c bÊt ph ¬ng tr×nh sau:

3

1) log  2 x +x −2+log 2x 2+ =0

2

1 2log

log

2) 4 31+log2 1+3log2x =

( )x log (x - 1)

log

3)

2 1

2

log

4) x 2 +4x −4 =

1

2 4.log log

5) cosx cos 2x =

2 x-1 2log x log

6)

x log x log x log

log

2

3

4 1 3

4 1 2

4

10) log2(x2 +x+1)+log2(x2 −x+1)=log2(x4 +x2 +1)+log2(x4 −x2 +1)

11) 2(log9 x)2 =log3x.log3( 2x+1−1)

12) log2(x2 +3x+2)+log2(x2 +7x+12)=3+log23

13) log2 x+log3x+log4 x=log10 x

14) logx(x+6) =3

15)

1 2

3 2

log3

=





 −

x

x

8 2

2

17)(x−1)log53+log5(3x+1+3) =log5(11.3x −9)

18) log2(x2 −16)≥log2(4x−11)

19) 2l go ( x−1 5) >l g 5o ( − +x) 1

20) log3 x−2 <1

1

3 2 log3 <

x x

22) log log3 3 0

3

23) log [log2( )3 1] 1

2

1 x + >−

24) logx(5x2 −8x+3)>2

1

1 3 log 2 >

+

x

x

x

26) ( )log 0,5 log 0,5(2 1)

2

2 5 08

,

0

x

2 2

2

2 5 5

2 25

=

=

27) 2( log 2x)2 +xlog 2x ≤32

3

1 3

log

2

4

1 logx −x ≥

30)

( 2 1 ) log

3

3 5 12

,

0

x

x

31) 1+logx2004 <2

log

35

>

x

x

a

a

33) (4x −12.2x +32)log2(2x−1)≤0

34)

2

1 2

2 4





x

x

x

1 1

3 2

log

1

3 1 2

3

1 xx+ > x+

x

x

2

1 2

2

3 2 2 1

4

8 log

 +





37) log ( 2 6 8) 2log5( 4) 0

5

38) log [log4( 2 5) ] 0

2

39) log2x (x2 −5x +6)<1

Trang 2

40)

1 5

2

log3

<

x

x

1

1 3

x

x

2

1 2

log 2

43) log2 x2 +1<log2(−2x−2)

II) ph ơng pháp đặt ẩn số phụ:

Giải các ph ơng trình:

x

2

2

9 lg

3

10 )

1

2

=

(x-2)log [ ( )] 9(x-2)3

(3 ) (.log 2.3 ) 2 log

lg x

log

5)

(x ) (x ) (lg x )-5x 0

lg

[x x-1 ] log (x )-2 0

log

log

3

8) + 2 x2−4x+5 + 2 x2 −4x+5 =

1 log

x

log

9) 22 + 2x+1=

10) log5( )5x −1.log25(5x+1−5)=1

11) (x−1)log 2[4(x−1)] =8(x−1)3

12) log2( ) (5x −1.log2 2.5x −2) =2

13) 3log2x +xlog23 =6

14) log22+log24x =3

x

15) log 2( 1)log 2 2 6 5 0

2

2

16) log2(5x +2)+2log5x+22−3>0

17)

0 3 18

1 log

18) log22 x−(x+1)log2 x+2x−2>0

19)

4 log log

log log3 x 2 x < 3 x2 + 2 x

20)

2

5 2

2 2 1 2

2

log

>

x

x

21) 3( log 3x)2 +xlog 3x ≤6

22) 3( ) 4 1

5

2

x

x

+

23) 2− log2 x >log2 x

III) ph ơng pháp hằng số biến thiên:

1) Giải phơng trình:lg4 x+lg3 x−2lg2 x−9lgx−9=0

2) Cho phơng trình: lg4 x+(2m−1)lg3 x+m(m−2)lg2x−(m2 −m+1)lgxm+1=0

a) Giải phơng trình với m = -1.

b) Xác định m để phơng trình có bốn nghiệm phân biệt.

IV) Sử dụng tính đơn điệu (đồng biến hoặc nghịch biến):

Giải các phơng trình:

2 2

x

log2 + x +2 =

)

1

1 2

3

+

log

x log

log 7) 2 + log6x = 6

( ) x 2

8) log 2 x+1 =

Trang 3

4) log45(x2 −2x−2)=log2(x2 −2x−3) 5) x2 +3log2x =xlog25

9) log23 x+(x−4)log3xx+3=0

2

log x −3x+ +2 log x m− = − −x m x −3x+2

11) 2log5(x+3 ) = x

12) log3( x +2) =log2( x+1)

13) log3 x =log2( x+1)

14)log2 2+ 3(x2 −2x−2) =log2+ 3(x2 −2x−3)

16) log2(1+3 x) =log7 x

18) 2log6(4 x+8 x)=log4 x

19) log7 x=log3( x+2)

7

12

x

x x

21) x2 +(log2x−2)x+log2x−3>0

Trang 4

( ) 3( ) ( ) 3( )

Ngày đăng: 05/06/2014, 12:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w