Chứng minh rằng: ABCD là tứ diện và có các cặp cạnh đối bằng nhau.. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD 3... c Từ gốc O có thể vẽ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị C... Tì
Trang 1THAM KHẢO ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 CÂU I:
1 Khảo sát hàm số: 2 3 6
1
y
x
− +
=
− (1).
2 Từ đồ thị của hàm số (1) , hãy nêu cách vẽ và vẽ đồ thị của hàm số:
1
y
x
− +
=
− 3.Từ góc toạ độ có thể vẽ được bao nhiêu tiếp tuyến của hàm số (1) ? Tìm toạ độ các tiếp điểm (nếu có)
CÂU II:
1 Giải hệ phương trình:
3 3
1 2
1 2
+ =
+ =
2.Tìm điều kiện của tham số m ( m∈¡ ) để cho phương trìnhx4−2mx2− +x m2− =m 0 có 4 nghiệm thực phân biệt
CÂU III:
Cho tam giác ABC thoả mãn điều kiện:
2sin 2 2sin 2 2cot
2
B
Hãy xác định hình dạng của tam giác đó
CÂU IV:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Đề-các vuông góc Oxyz , cho 4 điểm : A(1;2;2) , B(-1;2;-1) , C(1;6;-1) , D(-1;6;2)
1 Chứng minh rằng: ABCD là tứ diện và có các cặp cạnh đối bằng nhau
2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD
3 Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
CÂU V:
Tính
1 5
2 2
1
1 1
x
+
+
=
− +
∫
DAP AN
Câu I:
a) Khảo sát hàm số:
2 3 6 ( )1
1
y
x
=
−
• TXD: D=R\{1}
( )
2 2
2 3 '
1 1 ' 0
3
y
x x y
x
=
−
= −
= ⇔ =
• Tiệm cận đứng:
x=1 vì limx→1y= ∞
Trang 2• Tiệm cận xiên:
Ta có: 2 4
1
x
= − +
− ⇒ TCX: y = x - 2 vì lim 4 0
1
x→∞x =
−
• BBT:
• Đồ thị:
Cho x = 0 ⇒ y = -6
x = 2 ⇒ y = 4
b) Từ đồ thị hàm số (1) hãy nêu cách vẽ và vẽ đồ thị hàm số:
1
y
x
=
− (C1)
Ta có: y≥0 ⇒ (C1) ở phía trên Ox
1 nếu ( 1)
nếu ( 1)
y
>
Suy ra cách vẽ (C1) như sau:
- Phần của đồ thị (1) ứng với x > 1 trùng với (C1)
- Bỏ phần của (1) ứng với x < 1 và lấy phần đối xứng của phần này qua trục Ox ta được (C1)
c) Từ gốc O có thể vẽ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị (C)
Trang 3Tìm tọa độ tiếp điểm (nếu có).
- Đường thẳng (d) qua 0 và có hệ số góc k là: y=kx
- Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của hệ:
2
2 2
3 6
(1) 1
2 3
(2) 1
kx x
k x
Thay (2) vào (1):
( )
2 2
6 3 0
Vậy có 2 tiếp tuyến kẻ từ 0 đến đồ thị (1)
Tọa độ tiếp điểm là:
x= +3 6⇒ =y 3 6 3− ⇒M1(3+ 6,3 6 3)−
x= −3 6 ⇒ = −y 3 6 3− ⇒M2(3− 6, 3 6 3)− −
Câu II:
a) Giải hệ:
3 3
+ =
+ =
(1) trừ (2) ta được:
2 0
3 2 0 (vô nghiệm)
y x
y x
x
y x
=
=
⇔ + ÷ + + =
⇔ =
Thế y = x vào (1) ta được:
3
2
2 1 0
= ⇒ =
Vậy hệ có 3 nghiệm:
(1,1), 1 5, 1 5 , 1 5, 1 5
b) Tìm m để: x4 - 2mx2 - x + m2 - m =0 có 4 nghiệm
Trang 4Ta có phương trình ⇔m2 −(2x2 +1)m x+ 4 − =x 0
( 2 ) (2 4 )
2
(2 1)
x
Do đó:
2
2
2
2
1 2
2
Xem (P1): y = x2 + x + 1
(P2): y= x2 - x
Phương trình hoành độ giao điểm của (P1), (P2):
⇔ = − ⇒ = Suy ra: (P1), (P2) chỉ cắt nhau tại 1 điểm 1 3,
2 4
Dựa vào đồ thị ta kết luận:
Phương trình có 4 nghiệm phân biệt
⇔ Đường thẳng (∆) đồng thời cắt (P1), (P2) tại 2 điểm phân biệt (và khác M) 3
4
m
⇔ >
Câu III:
Xác định ∆ ABC biết:
2 2 2 B
c sin 2 A a sin 2C b cotg (1)
2
Trang 5
2
2
B (1) sin C.sin 2 A sin A.sin 2C sin B.cotg
2
B cos
2sin A cos A sin C 2sin C cos Csin A sin B 2sin cos
B
2 2 2sin
2 B
2sin A sin C(sin C cos A cos Csin A) 2sin B.cos
2 B
2sin A sin C.sin(C A) 2sin B.cos
2 2sin A.sin C.sin B 2sin B
2
B cos 2 B
2sin A sin C 2cos
2 cos(A C) cos(A C) 1 cos B cos(A C) cos B 1 cos B cos(A C) 1
k k
π
⇔ − =
Vậy ∆ABC cân tại B
Câu IV:
A(1, 2, 2), B(-1, 2, -1), C(1, 6 -1), D(-1, 6, 2)
a) Chứng minh ABCD là tứ diện có các cặp cạnh đối bằng nhau
• A B ( 2, 0, 3)uuur= − −
• A C (0, 4, 3)uuur= −
• AuuuurD= −( 2, 4,0)
⇒A B, A C, A Duuur uuur uuuur không đồng phẳng
⇒ A, B, C, D làp thành hình tứ diện
Mặt khác:
A B 4 0 9 13
C D 4 0 9 13
A D 4 16 0 2 5
BC 4 16 0 2 5
A C 0 16 9 5
B D 0 16 9 5
Suy ra ABCD có các cặp cạnh đối bằng nhau
b) Tính khoảng cách giữa AB và CD
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD.
⇒ M(0,1, ), M(0,6, )1 1
Trang 6Ta có:
∆ABC = ∆ABD (c.c.c)
⇒ CM = DM
⇒MN ⊥ CD
Tương tự: MN ⊥ AB
Vậy : d(AB, CD) = MN = 5
c) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp ABCD Gọi I là trung điểm MN⇒ I 0, ,7 1
2 2
Dễ dàng chứng minh được IA = IB = IC = ID ⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp ABCD
Vậy phương trình mặt cầu ngoại tiếp ABCD là:
+ − ÷ + − ÷ =
Câu V:
1 5
2 2
1
2 2
2
x 1
x x 1
+
+
=
− +
∫
Đặt u x 1 d u x 1 2d x
Vậy:
1 2 0
d u I
1 u
= +
∫ Đặt tgt = u ⇒ du=(1+tg2t)dt
Trang 7Vậy: 4 2 4
0 2
0
(1 tg t) d t
4
1 tg t
π
π π +
+
∫