Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 2.. Tính thể tích của khối chĩp S.ABC.. Xác định gĩcα để thể tích khối chĩp lớn nhất II.. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN 3 điểm A.. a
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010
ĐỀ THAM KHẢO Mơn: TỐN – Giáo dục THPT
Thời gian làm bài 150 phút – Khơng kể thời gian giao đề.
SỐ 24
I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm)
Cho hàm số 2
1
x y
x
+
=
− , cĩ đồ thị là (C).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
Câu 2 (3 điểm)
1 Giải phương trình : 9.4x +5.6x =4.9x
2 Tính tích phân 2
0 sin 4 (sin4x x cos )x dx
π
−
∫
3 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y ln x2
x
= trên đoạn 1;e3
Câu 3 (1 điểm)
Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B, cạnh bên SA vuơng gĩc với mặt
đáy,
SB tạo với đáy một gĩc α SB = a 2, gĩc ·BCS=450 Tính thể tích của khối chĩp S.ABC Xác định
gĩcα để thể tích khối chĩp lớn nhất
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN (3 điểm)
A Theo chương trình Chuẩn:
Câu 4a (2,0 điểm)
Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 1 3 2
x+ = y+ = z+
và điểm A(3;2;0)
1 Tìm điểm H là hình chiếu của điểm A trên đường thẳng d
2 Chứng tỏ rằng điểm A nằm trên mặt cầu (S): (x+1)2+ −(y 3)2+ −(z 3)2 =26 Viết phương trình tiếp diện của (S) tại điểm A
Câu 5a (1,0 điểm)
Gọi x1, x2 là hai nghiệm phức của phương trình x2+2x+ =9 0 Hãy tính x12 và x22
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b (2 điểm)
Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 1 1 2
+ = − = −
, mặt phẳng(P):
x – y –z – 5 = 0 và điểm A(1;1;–2).
a) Lập phương trình chính tắc của đường thẳng ∆đi qua điểm A, song song với mp(P) và vuơng gĩc với d
b) Viết phương trình mặt cầu (S) cĩ tâm là A và tiếp xúc với (P) Chứng tỏ rằng (S) và d khơng cĩ điểm chung
Câu 5b Tìm căn bậc hai của số phức 8 – 6i
Trang 2ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
M 1
(3,0) 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2,0 điểm
● Giới hạn và tiệm cận:
⇒ Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị (khi x→1 và khi − x→1+)
→−∞ = →+∞ = − ⇒Đường thẳng y = –1 là tiệm cận ngang của đồ thị (khi
và khi
0,25
● Bảng biến thiên:
– Đạo hàm: 3 2
( 1)
y x
′ = +
Ta cĩ y′ >0 với mọi x ∈D
0,5
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ ;1) và (1 ;+∞), hàm số khơng cĩ cực trị
0,5
3) Vẽ đồ thị:
Giao điểm với Ox: (–2;0)
Giao điểm với Oy: (0;2)
Một số điểm khác:
(2;–4), (4;–2)
Tâm đối xứng I(1; –1)
0,5
x
y′
y
–1
+ ∞
–1
+ +
+ ∞
– ∞
Trang 32 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
1,0
Với x = 0 ⇒ y = 2 Vậy giao điểm của (C) với trục tung: A(0 ; 2) 0,25
2
3 ( 1)
y
x
′ =
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A(0 ; 2): y− =2 y′(0)(x−0) 0,25 ⇔ =y 3x+2 0,25
2
(3,0) 1 Giải phương trình : 9.4x +5.6x =4.9x 1,0
Chia hai vế của phương trình cho 9x, ta được
2
+ =
3
x
t= ÷ t>
ta có
9
t
t
= −
+ − = ⇔ =
0,25
2
x
t= ⇒ ÷ ÷= ⇔ =x
0,25
2 Tính tích phân I = 2
0 sin4 (sin4x x cos )x dx
π
−
I = 2 2 2
B =
2
π
Vậy I = A-B = 4
4 15
π −
3.Tìm GTLN, GTNN của hàm số y ln x2
x
= trên đoạn 1;e3 1,0
2
ln (2 ln )x x
y
x
−
Trang 41
ln 0 0
ln 2
x x
y
=
′ = ⇔ = ⇔ =
(1) 0; ( ) ; ( )
0,25 Vậy [1; ]3 [1; ]3 2
4 min ( ) 0; max ( )
x e f x x e f x
e
3
(1,0) Tính thể tích của khối chĩp S.ABC Xác định gĩc
α để thể tích khối chĩp lớn
gVì SA (ABC)⊥
⇒ AB là hình chiếu của SB trên (ABC) Do đĩ, gĩc giữa SB và (ABC) là gĩc ·SBA= α
CB SA và CB AB⊥ ⊥ ⇒CB (SAB)⊥
g
CB SB
⇒ ⊥ Vậy tam giác vuơng SBC cĩ gĩc BCS· =450 nên cân tại B
2
BC SB a
0,25
Trong tam giác vuơng SAB ta cĩ SA SB= sinα =a 2 sinα
và AB SB= cosα =a 2 cosα 0,25 Vậy thể tích khối chĩp S.ABC là
3
lớn nhất sin2 lớn nhất 2 =
4a 1 Tìm điểm H là hình chiếu của điểm A trên đường thẳng d 1,0
Phương trình tham số của d là:
1
3 2
2 2
= − +
= − +
= − +
0,25
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuơng gĩc với d ⇒ (P) nhận VTCP ur=( ; ; )1 2 2
của d làm VTPT Vậy phương trình (P): (x – 3)+2(y–2) + 2(z–0) = 0
0,25
Trang 52 2 7 0
⇔ + + − =
H là hình chiếu của A trên d ⇒ tọa độ của H thỏa mãn hệ:
1
3 2
2 2
= − +
= − +
= − +
+ + − =
0,25
Giải hệ trên tìm được t = 2, x = 1, y = 1, z = 2 Vậy H(1;1;2)
0,25
2 Chứng tỏ rằng điểm A nằm trên mặt cầu (S): (x+1)2+ −(y 3)2+ −(z 3)2 =26
Viết phương trình tiếp diện của (S) tại điểm A
1,0
(S) cĩ tâm I(–1;3;3)
Thế tọa độ của A vào phương trình (S), ta được (3 1+ )2+ −(2 3)2+ −(0 3)2 =26
(đúng)
Vậy A nằm trên (S)
0,5
Tiếp diện của (S) tại A là mặt phẳng (Q) qua điểm A và nhận IAuur=(4; 1; 3)− − làm
VTPT
0,25
Vậy phương trình (Q): 4(x− − − −3) (y 2) 3(z− = ⇔0) 0 4x y− − −3 10 0z =
0,25
5a Gọi x1, x2 là hai nghiệm phức của phương trình x2+2x+ =9 0 Hãy tính 2 2
1 và 2
2
8 8i
′
Phương trình cĩ hai nghiệm: x1 = − +1 2 2 ;i x2 = − −1 2 2i 0,25
1 ( 1 2 2 )
2 ( 1 2 2 )
4b
(2,0)
a) Lập phương trình chính tắc của đường thẳng ∆đi qua điểm A, song song với
Đường thẳng d cĩ VTCP: ur =(2;1;3)
Gọi vr
là VTCP của ∆, ta cĩ: / /( )P v n
∆ ⊥
⊥
r r
, 1; 1 1; ( 2; 5;3)
1 3 3 2 2 1
v n u − − − −
r r r
0,25 Đường thẳng ∆đi qua điểm A(1;1;–2) và cĩ VTCP vr
=(–2;–5;3) nên cĩ phương trình chính tắc là: 1 1 2
− = − = +
b) Viết phương trình mặt cầu (S) cĩ tâm là A và tiếp xúc với (P) 1,0
Trang 6Mặt cầu có tâm là A và tiếp xúc với (P) nên bán kính của mặt cầu là
R = d(A; (P)) = 1 1 2 5 3 3
− + −
Phương trình mặt cầu (S): (x−1)2 +(y−1)2+ +(z 2)2 =3 0,25 Đường thẳng d đi qua điểm M(–1;1;2) và có VTCP ur =(2;1;3)
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d: d A d( ; ) AM u,
u
uuuur r
14
0,25
Vì d(A,d) > R nên mặt cầu (S) và đường thẳng d không có điểm chung 0,25
Đặt z = x + yi là căn bậc hai của 8 – 6i Ta có z2 = −8 6i ⇔(x yi+ )2 = −8 6i
2 2
2 2
3 8
9
y
x
= −
=
3
8 9 0 (1)
y x
= −
⇔
− − =
0,25
Giải (1) ta được x2 = –1 (loại); x2 = 9 Suy ra 3 1
= ⇒ = −
= − ⇒ =
Vậy có hai căn bậc hai của 8 – 6i là z = 3–i ; z = –3+i 0,25
+