1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện thi Tốt nghiệp Toán 2010 số 23

4 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 354 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010 ĐỀ THAM KHẢO Môn: TOÁN – Giáo dục THPT Thời gian làm bài 150 phút – Không kể thời gian giao đề.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ t

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010

ĐỀ THAM KHẢO Môn: TOÁN – Giáo dục THPT

Thời gian làm bài 150 phút – Không kể thời gian giao đề.

SỐ 23

A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7điểm)

Câu 1 (3 điểm)

Cho hàm số y x= 3+3x2−4 có đồ thị (C)

I Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).

II Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng có

phương trình y =1 2

3x+

Câu 2 (3 điểm)

1) Giải phương trình: 33x 4− =92x 2−

2) Tính tích phân:

5 2

2 ln(x x−1)dx

∫ 3) Tìm GTLN – GTNN của hàm số = +

+

x 1 y

2

1 x trên đoạn [ ]0; 2

Câu 3: (1 điểm)

Cho hình chóp S.ABC, có đáy là tam giác ABC vuông tại C, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3a, cạnh AB = 2a, ·ABC=600 Gọi E là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SC.Tính thể tích khối chóp EABC theo a

B.PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh học chương trình nào thì chỉ làm phần riêng dành cho

chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2)

1) Theo chương trình chuẩn :

Câu 4a ( 2,0 điểm ) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng (P) qua O , vuông góc với mặt phẳng (Q) :x y z 0 + + = và cách điểm M(1;2;−1) một khoảng bằng 2

Câu 5a ( 1,0 điểm ) :

Cho số phức z 1 i

1 i

= + Tính giá trị của z 2010.

2) Theo chương trình nâng cao :

Câu 4.b ( 2,0 điểm ) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ) :

 = +

 =

 =−

x 1 2t

y 2t

z 1 và mặt phẳng (P) : 2x y 2z 1 0+ − − =

A Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên (d) , bán kính bằng 3 và tiếp xúc với (P).

B Viết phương trình đường thẳng (∆) qua M(0;1;0) , nằm trong (P) và vuông góc với đường thẳng (d)

Câu 5b ( 1,0 điểm ) :

Trên tập số phức, tìm B để phương trình bậc hai z2+Bz i 0+ = có tổng bình phương hai nghiệm bằng −4i

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

Câu 1

3 điểm

1 (2 điểm)

b) Sự biến thiên

Chiều biến thiên:

1) y/ = 3x2 + 6x

⇔  = − =

Trên khoảng (0 ; +∞) và (−∞; -2), y/ dương nên hàm số đồng biến

Trên khoảng (-2 ; 0), y/ âm nên hàm số nghịch biến

0,5

Cực trị:

Hàm số đạt cực đại tại x = -2; yCĐ = 0

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; yCT = -4

0,25

Giới hạn

lim

x y

→+∞ = +∞, lim

x y

Bảng biến thiên

x -∞ -2 0 +∞

y/ + 0 - 0 + y

0 +∞

CT

-∞ -4

0,25

Đồ thị:

Đồ thị cắt trục hoành tại điểm (-2; 0), (1; 0) cắt trục tung tại điểm có tọa độ

(0; -4)

f(x)=x^3+3*x^2-4

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x

y

0,5

2 (1 điểm)

Kí hiệu (d) là tiếp tuyến của (C ) và (x0; y0) là tiếp điểm Hệ số góc của

đường thẳng (d) bằng -3

/ 2

Câu 2 1 (1 điểm)

Trang 3

3 điểm

3x 4 2(2x 2)

x 7





0,25 + 0,25 0,25 + 0,25

2 (1 điểm)

2

1 ln( 1)

1 2

1

x

dv xdx

v x

 =

2

2 2

xx− −∫ x+ dx

5 2 2

0,25 0,25

0,25 + 0,25

3 (1 điểm)

Tập xác định trên đoạn [ ]0; 2

/ 12 2

x y

= + + , y/ = ⇔ =0 x 1

(0) 1

3 5 (2)

5

y y y

=

=

=

Vậy:Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 5

5 tại x = 2 Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1 tại x = 0

0,5 0,25

0,25

Câu 3

1 điểm

Ta có: AC a= 3, BC = a

Trong tam giác vuông SAC ta có góc SCA bằng 600

Trong tam giác AEC ta có : 3

2

a

EC=

2 0

.sin 60

AEC

a

S∆ = AC CE =

3

B AEC AEC

a

V = BC S∆ =

0,25

0,25 0,25 0,25

PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN Câu 4a

2 điểm Phương trình mặt phẳng (P) qua O nên có dạng : Ax + By + Cz = 0 vớiA2+B2+C2≠0

Vì (P) ⊥ (Q) nên 1.A+1.B+1.C = 0 ⇔A+B+C = 0 ⇔C = -A – B (1)

Theo đề :

2

2

A B C

0,25 0,25 0,5 + 0,25 0,25

Trang 4

A B

C

S

E F

Thay (1) vào (2) , ta được : 8AB+5B 2 0 B 0 hay B = 8A

5

 B 0 = → = − (1) C A Cho A 1,C = = − 1 thì (P) : x z 0 − =

 B = 8A

5

− Chọn A = 5 , B = − 8 (1) C 3 → = thì (P) :5x 8y 3z 0 − + =

0,25 0,25

Câu 5a

1 điểm Ta có : = − = − = −

+

2

1 i (1 i)

×

= − = − = −

0,25 0,5 + 0,25

PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu 4b

2 điểm

Tâm mặt cầu là I (d) ∈ nên I(1+2t;2t;− 1)

Theo đề : Mặt cầu tiếp xúc với (P) nên

+ +

2(1 2t) 2t 2( 1) 1

4 1 4

⇔ 6t 3 9 + = ⇔ = t 1,t = − 2

 t = 1 thì I(3; 2;− 1) ⇒ (S ):(x 3) 1 − 2 + − (y 2) 2 + + (z 1) 2 = 9

 t = -2 thì I(-3; -4;− 1) ⇒ (S ):(x 3) 2 + 2 + + (y 4) 2 + + (z 1) 2 = 9

0,25 0,25 0,25 0,25 VTCP của đường thẳng (d) là u (2;2;0) 2(1;1;0) r = =

VTPT của mặt phẳng là v (2;1; 2) r = −

Gọi u r ∆ là VTCP của đường thẳng (∆) thì u r ∆vuông góc với u,n r r do đó ta

chọn u r ∆ = [u,v] ( 2)(2; 2;1) r r = − −

∆  = = − − ⇒ ∆ = =

 r ∆ r r

0,25

0,5 + 0,25

Câu 5b

1 điểm

Gọi z ,z1 2 là hai nghiệm của phương trình đã cho và B a bi = + với a,b∈¡

Theo đề phương trình bậc hai z2+Bz i 0+ = có tổng bình phương hai

nghiệm bằng −4i

nên ta có : z2 z2 (z z )2 2z z S2 2P ( B)2 2i 4i

1 + 2 = 1+ 2 − 1 2= − = − − = − hay 2

B = −2i hay

(a bi)+ 2 = − ⇔2i a2−b2+2abi= −2i Suy ra : a2 b2 0

 − =

= −

Hệ phương trình có nghiệm (a;b) là (1; 1),( 1;1)− −

Vậy : B 1 i = − , B = 1 i− +

0,25

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 06/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w