1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTHK 2 Toan 8 (PGD)

2 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Hai phơng trình đợc gọi là tơng đơng khi chúng có A.. cùng một tập nghiệm Câu 2: Giá trị x = 4 là nghiệm của

Trang 1

Phòng GD - ĐT Thuỷ Nguyên Kiểm tra học kỳ II - Toán 8

Năm học 2009 - 2010

A Đề bài:

I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Hai phơng trình đợc gọi là tơng đơng khi chúng có

A một nghiệm chung B Hai nghiệm chung

C nhiều nghiệm chung D cùng một tập nghiệm

Câu 2: Giá trị x = 4 là nghiệm của phơng trình nào sau đây?

A 3x + 2 = -14 B 2x - 3 = 5 C -3x - 12 = 0 D 5x = -20

Câu 3: Điều kiện xác định của phơng trình 3 2 0

x 1 x − + =

A x ≠ 0 B x ≠ -1 C x ≠ 0 và x ≠ -1 D x ≠ 0 và x ≠ 1

Câu 4: bất phơng trình nào sau đây là bất phơng trình bậc nhất một ẩn?

A -2x2 + 5 > 0 B 2x > -2 + 3x C 1 3 0

x 2 + >

− D -3x + 2y < 0

Câu 5: Giá trị x = 3 là một nghiệm của bất phơng trình nào trong các bất phơng trình

sau?

A 2x + 3 > 9 B 2x > -2 + 3x

C x + 3x < -x + 16 D 2x - 6 > 7 - 2x

Câu 6: Cho hình vẽ bên, biết MN // BC Tính dộ dài x?

Câu 7: Cho ∆ABC ~ ∆A’B’C’, biết AB 3

A 'B' = , S∆A’B’C’ = 3cm2 Tính S∆ABC?

A 2cm2 B 3cm2 C 9cm2 D 27cm2

II Tự luận:

Bài 1: (2,5 điểm)

1 Giải các phơng trình sau:

a) 3x + 1 = 5 - x b) x2 - 9 = 0 c) 2

x + x 1 x = x

2 Giải bất phơng trình: 3x - 5 < x + 7

Bài 2: (1,5 điểm)

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 90 và số này gấp đôi số kia

Bài 3: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm, đờng cao AH

a) Tính BC, AH

b) Chứng minh ∆ABH ~ ∆CAH, từ đó chứng minh AH2 = BH.BC

c) Gọi M, N lần lợt là hình chiếu của H lên AB, AC; gọi I là trung điểm của

BC Chứng minh rằng: AI ⊥ MN

Bài 4: (0,5 điểm)

Chứng minh rằng: 12 12 12 12 5

1 + 2 + 3 + + n < 3 (với n > 1)

M

A

N C B

3 2

2,7 x

Trang 2

B Đáp án - Biểu điểm:

I Trắc nghiệm: (2đ)

Mỗi câu chọn đúng đợc 0,25đ - Câu 6 chọn đúng đợc 0,5đ

II Tự luận:

Bài 1:

1.b) ⇔ (x - 3)(x + 3) = 0 ⇔ x = 3 hoặc x = -3 (0,5đ)

2

x + x 1 x = x

+ + ⇒ 2x + 2 + 7x = 11 ⇔ 9x = 9 ⇔ x = 1 (0,5đ)

x = 1 ∈ TXĐ, vậy phơng trình có 1 nghiệm x = 1 (0,25đ)

2 Ta có: 3x - 5 < x + 7 ⇔ 2x < 12 ⇔ x < 6 (0,5đ)

Bài 2:

Gọi số thứ nhất là x, suy ra số thứ hai là 2x (0,25đ)

Vì tổng của chúng bằng 90 nên ta có phơng trình: x + 2x = 90 (0,5đ)

a) Ta có BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 82 = 100 ⇒ BC = 10cm (0,5đ)

c) Gọi K là giao điểm của MN và AI, O là giao điểm của AH và MN

Ta có AMHN là hình chữ nhật ⇒ OM = OA ⇒ AMNã = MAHã (0,25đ)

AI là trung tuyến của ∆ABC vuông tại A nên IA = IB ⇒ B MAKà = ã (0,25đ)

Vậy AMNã + MAKã = MAHã +Bà = 900⇒ ∆AMK vuông tại K, hay AI ⊥ MN (0,25đ)

Bài 4: (0,5đ)

Với n ≥ 1, ta có: 2

1

n = 2

4 4n < 2

4 4n − 1=

2 2

(2n 1)(2n 1)

2 (2n 1) (2n 1)

Vậy 12 12 12 12

1 + 2 + 3 + + n <2 1 1 1 1 1 1 1 1

3 3 5 5 7 2n 1 2n 1

1

2 1 2n 1

Mà: 2 1 1

2n 1

 <

1

2 1 3

 − 

4

3<5

H K M

N

H

I

A B

C

Ngày đăng: 10/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w