Để đến trờng đúng giờ Duy tăng vận tốc thêm 2km/h.. Tính quãng đờng từ nhà Duy đến trờng.. a Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác DAC.. Đáp án và hớng dẫn chấm đề kiểm tra chất
Trang 1đề kiểm tra chất lợng học kì II
Năm học 2010-2011 Môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Phần trắc nghiệm ( 2,5 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu1 (0,5 điểm): Nghiệm của phơng trình:
2
3 3 2
1
−
−
= +
x
A) x=1 B) x=2 C) x=3 D) vô nghiệm
Câu2 (0,5 điểm): Cho tam giác ABC có AB =16 cm, AC =12cm, AD là phân giác của
góc A, biết BD =8cm Độ dài cạnh BC là:
A) 14cm B) 16cm C) 18cm D) Một đáp án khác
Câu3 (0,5 điểm): Bỏ dấu giá trị tuyệt đối của phơng trình x − 5 = 2x+3 với x < 5 đợc:
A x-5 = 2x+3; B 5-x = 2x+3; C -x-5 =2x+3; D Một đáp án khác
Câu4 (0,5 điểm): Giá trị của x để giá trị của M=2x-7 không âm là:
A.x > 7 ; B x <
2
7 ; C x≥
2
7; D Một đáp án khác
Câu5 (0,5 điểm): Cho∆ ABC ∆DEF theo tỉ số k = 1
3 tỉ số chu vi của∆ABC và ∆
DEF là :
A) 1
9; B) 1
3; C) 9; D) Một đáp số khác
Phần tự luận (7,5 điểm)
Câu7 (2 điểm) :
a) Giải phơng trình:
10
) 5 2 ( 2 5
) 1 ( 3 4
) 1 (
3 x− = x+ − x− b) Giải bất phơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
5
2 3 3
1 2 15
3 7 2
x− − + ≤ + + −
Câu 8 (2 điểm): Bạn Duy dự định đi từ nhà đến trờngvới vận tốc là 10km/h Khi đi đợc
30 phút thì xe hỏng, Duy phải nghỉ 12 phút để sửa xe Để đến trờng đúng giờ Duy tăng vận tốc thêm 2km/h Tính quãng đờng từ nhà Duy đến trờng
Câu 9 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông ở A và có đờng cao AD Đờng phân giác của góc ABC cắt AD ở F, cắt AC ở E
a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác DAC.
b) Chứng minh:
EC
AE FA
DF =
c) Cho AB =3cm, AC = 4cm, BC = 5cm Tính AE =?
Câu 10 (1 điểm): Cho a, b, c là 3 số dơng thoả mãn hệ thức:
(a+b)(b+c)(c+a)= 8abc Chứng minh rằng: a = b = c
.HếT
Đáp án và hớng dẫn chấm đề kiểm tra chất lợng học kì II
Môn Toán lớp 8- năm học 2010-2011
Chú ý:Dới đây chỉ là sơ lợc từng bớc giải và cách cho điiểm từng phần của mỗi bài, bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ Nếu học sinh giải cách khác
đúng thì chấm điểm từng phần tơng ứng.
Bài 1 Mỗi lựa chọn đúng cho 0,5 điểm.Các lựa chọn đúng là :
Trang 2(2,5điểm) 1- D; 2 -A; 3 - B ; 4- C ; 5 – B ; 2,5 đ
Bài 2
(2điểm) a)Giải phơng trìmh và tìm đợc nghiệm là x=47/11b) Tìm đợc nghiệm là x≥ − 7
Biểu diễn tập nghiệm đúng
1,đ 0,75đ 0.25đ
Bài 3
(2điểm) - Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng - Lập luận và lập đợc phơng trình:
5
2 2
1 12
5
10x −x− = +
- Giải phơng trình tìm đợc nghiệm x=17
- Trả lời
0,25đ 0,75đ 0.75đ 0,25đ
Bài 4
(2,5điểm) a) Chỉ ra đợc :
) 2 (
) 1 (
BC
AB EC AE AB
BD FA DF
=
=
Suy ra ∆ADB ∆CAB b) ∆ADB ∆CAB suy ra ( 3 )
BC
AB AB
BD
=
Từ (1) và (3) suy ra: ( 4 )
BC
AB FA
DF =
Từ (2) và (4) suy ra: ( 4 )
EC
AE FA
DF
= c)Ta có:
BC
AB EC
5
AC EC EC
− = , Tìm đợc EC = 2,5cm, suy ra AE =1,5 (cm)
0,75đ
0,75đ 0,5đ 0,5đ
Bài 5
(1điểm) Biến đổi đợc: b(a-c)
2+a(c-a)2+c(a-c)2=0
Lập luận và chỉ ra đợc a b c
a b
b c
c a
=
=
⇔
=
−
=
−
=
−
0 0
0
(đ.p.c.m)
0,5đ 0,5đ
F D
E A