1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn toán 8 pgd

5 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 469,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải được BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.. Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT... Tính quãng đường AB.. a Chứng minh: ∆HBA ∆ABC b Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS HÒA TRẠCH NĂM HỌC 2011-2012

Môn : Toán 8

Thời gian : 90 phút

MA TRẬN ĐỀ :

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Phương trình và

bất phương

trình bậc nhất

một ẩn.

Giải được PT bậc nhất 1 ẩn;

PT tích; PT có

ẩn ở mẩu Giải được BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

Số câu

Số điểm ; Tỉ lệ 0

4 (B 1a,b,c ; B2)

4,5

4

4,5 ; 45

0

Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình.

Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT.

Số câu

Số điểm ; Tỉ lệ 0

1 (Bài 3)

1,5

1

1,5 ;15

0

Bài toán hình

học

Vẽ hình rõ ràng, chính xác

C/m được hai tam giac đồng dạng ; lập được

tỉ số các cạnh tương ứng,tính

độ đoạn thẳng.

Vận dụng được đ/l Py-ta-go

Vận dụng tính chất đường phân giác của tam giac linh hoạt

Số câu

Số điểm ; Tỉ lệ

0

0,5

2 ( Câu: a, b)

2,0

1 (câu: c)

1,5

3

4,0 ; 40

0

T.Số câu

T.Số điểm

Tỉ lệ0

4

5,0

50 0

3

3,5

35 0

1

1,5

150

8

10,0

1000

Trang 2

số 1 :

Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :

a) 3x - 4 = 5 b) (x + 2) (x - 3) = 0

c) x2+1−x1−2 =(x+31).(x−11x−2)

Bài 2 : (1,5điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

2

x+ < + x

Bài 3(1,5 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: (4 điểm)

Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH (H∈BC).

a) Chứng minh: ∆HBA ∆ABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH

c) Trong ∆ABC kẻ phân giác AD (D∈BC) Trong ∆ADB kẻ phân giác DE (E∈ AB); trong ∆ADC kẻ phân giác DF (F∈AC)

Chứng minh rằng: EA DB FC 1

EB DC FA × × =

-Hết -Đề

số 2 :

Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :

a) 3a - 4 = 5 b) (a + 2) (a - 3) = 0

c)

2

1 1

2

a =(a+3a1)(−a11−2)

Bài 2 : (1,5điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

3

2

2a+

< 2 +

2

2

a

Bài 3(1,5 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 30 km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 40 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: (4 điểm)

Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 6 cm ; AC = 8 cm Kẻ đường cao AH (H∈BC).

c) Chứng minh: ∆HBA ∆ABC

d) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH

c) Trong ∆ABC kẻ phân giác AD (D∈BC) Trong ∆ADB kẻ phân giác DE (E∈ AB); trong ∆ADC kẻ phân giác DF (F∈AC)

Chứng minh rằng: EA DB FC 1

EB DC FA × × =

Trang 3

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2011 – 2012

Môn: Toán 8 - Hướng dẫn chấm và biểu điểm ***

Đề

số 1 :

Bài

1

a) ⇔ 3x = 5 + 4

⇔ 3x = 9

⇔ x = 3

Vậy S = { 3}

)

b

Vậy S = {- 2; 3}

0,25 0,25 0,5

0,5 0,25 0,25

c) ĐKXĐ: x ≠- 1; x ≠2

⇔2(x – 2) – (x + 1) = 3x – 11

⇔ 2x – 4 – x – 1 = 3x – 11

⇔ – 2x = – 6

⇔ x = 3 (nhận)

Vậy S = {3}

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài

2

⇔2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)

⇔ 4x + 4 < 12 + 3x – 6

⇔ 4x – 3x < 12 – 6 – 4

⇔ x < 2

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

Bài

3

Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)

Thời gian đi:

40

x

(giờ) ; thời gian về:

30

x

(giờ)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút =

4

3 giờ nên ta

có phương trình:

30

x

– 40

x

= 4

3 ⇔ x = 90 (thỏa đ/k)

Vậy quãng đường AB là: 90 km

0,25 0,25

0,75

0,25

Bài

4

Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng

a) ∆HBA ∆ABC (g.g) Vì: AHB BAC 90 ; ABC chung· = · = 0 · b) Tính được: BC = 20 cm

AH = 9,6 cm

c) EA DA

EB = DB (vì DE là tia phân giác của ·ADB)

FC DC

FA = DA (vì DF là tia phân giác của ·ADC)

0,5

1 0,5 0,5

0,25 0,25

2 0

F E

B

A

Trang 4

EA FC DA DC DC (1)

EB FA DB DA DB

EB FA DC DB DC

EA DB FC

1

EB DC FA

⇒ × × = (nhân 2 vế với DB

DC)

0,5 0,5

Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa.

-*** -Đề

số 2 :

Bài

1

a) ⇔ 3a = 5 + 4

⇔ 3a = 9

⇔ a = 3

Vậy S = { 3}

b) ⇔a +2 = 0hoặc

a – 3 = 0

⇔a = - 2 hoặc a = 3

Vậy S = {- 2; 3}

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

c) ĐKXĐ: a ≠- 1; a ≠2

⇔2(a – 2) – (a + 1) = 3a – 11

⇔ 2a – 4 – a – 1 = 3a – 11

⇔ – 2a = – 6

⇔ a = 3 (nhận)

Vậy S = {3}

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài

2

⇔2(2a + 2) < 12 + 3(a – 2)

⇔ 4a + 4 < 12 + 3a – 6

⇔ 4a – 3a < 12 – 6 – 4

⇔ a < 2

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

Bài

3

Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)

Thời gian đi:

30

x

(giờ) ; thời gian về:

40

x

(giờ)

Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút =

2

1 giờ nên ta

có phương trình:

30

x

– 40

x

= 2

1 ⇔ x = 60 (thỏa đ/k)

Vậy quãng đường AB là: 60 km

0,25 0,25

0,75

0,25

Bài

4

Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng

a) ∆HBA ∆ABC (g.g) Vì: AHB BAC 90 ; ABC chung· = · = 0 · b) Tính được: BC = 10 cm

AH = 4,8 cm

0,5

1 0,5 0,5

2 0

F E

B

A

Trang 5

c) EA DA

EB = DB (vì DE là tia phân giác của ·ADB)

FC DC

FA = DA (vì DF là tia phân giác của ·ADC)

EA FC DA DC DC (1)

EB FA DB DA DB

EB FA DC DB DC

EA DB FC

1

EB DC FA

⇒ × × = (nhân 2 vế với DB

DC)

0,25 0,25 0,5 0,5

Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa.

TCM kí duyệt GV

Hoàng Thị Phương Minh

Ngày đăng: 26/08/2017, 17:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w