1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HSG toan 9

5 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi huyện cấp THCS năm học 2008 – 2009
Trường học Trường THCS Phú Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Krông Năng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 262 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều dương.. Tìm điểm M trên đường tròn để AM + 2MB đạt giá trị nhỏ nhất.. Chứng minh: MD vuông góc với BC.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN KRÔNG NĂNG

TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN CẤP THCS NĂM HỌC 2008 – 2009

Môn : Toán - Thời gian :150 (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2,5 điểm)

a/ Chứng minh rằng : 3n4 – 14n3 + 21n2 – 10nM24 với mọi n∈N

b/ Chứng minh rằng với mọi số nguyên n lẻ thì :

Bài 2: (2,5 điểm)Rút gọn biểu thức:

Bài 3 : (3 điểm)

a) Cho a, b, c là các số không âm Chứng minh rằng :

a b a b ab

a b

+ + ≥ + + +

+ +

b) Cho x + y = 1 và x, y đều khác 0 Tìm giá trị lớn nhất của :

1

x +y +xy

Bài 4: (3 điểm) Cho phương trình : x2 – 2mx + m2 – 6m + 10 = 0 (1) (x là ẩn)

a) Xác định m để phương trình có nghiệm

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều dương

c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của (1), lập một phương trình bậc hai theo y có hai nghiệm là y1 = x1– 2x2, y2 = x2 – 2x1

Bài 5: (3 điểm) )Giải phương trình:

a) 3 2− +x x− − =1 1 0

b) x + y + z + 4 = 2 x−2 + 4 y−3 + 6 z−5

Bài 6: (3 điểm) Cho đường tròn tâm O bán kính R và hai điểm A, B nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 2R Tìm

điểm M trên đường tròn để AM + 2MB đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 7: (3 điểm) Cho đ ường tròn tâm O v à đi ểm M ở trên đ ường tròn đ ó Đường tròn tâm M cắt đường tròn

tâm O tại hai điểm phân biệt A và B Gọi C là điểm ở trên đường tròn tâm M và ở miền ngoài đ ường tròn tâm O Đường thẳng AC cắt đường tròn tâm O ở D

Chứng minh: MD vuông góc với BC

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN KRÔNG NĂNG

TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN

KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN CẤP THCS NĂM HỌC 2008 – 2009

Môn : Toán ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

Bài 1: (2,5 điểm)

a) ( 1,5 điểm)

Ta có A = 3n4 – 14n3 + 21n2 – 10n = n(3n3 – 14n2 + 21n – 10) = n(3n3 – 3n2 - 11n2 + 11n + 10n – 10) (0,25 đ)

= n(n-1)(3n2 - 11n + 10) = n(n – 1)(3n2 – 6n – 5n + 10) = n(n – 1)(n – 2)(3n – 5) (0,25 đ)

= n(n – 1)(n – 2)(3n – 9 + 4) = 3n(n – 1)(n – 2)(n – 3) + 4n(n – 1)(n – 2) (0,25 đ)

+ Do n – 2 , n – 1, n là ba số nguyên liên tiếp nên có 1 số chia hết cho 2, 1 số chia hết cho 3

Mà (2,3) = 1 ; 2.3 = 6 nên: n(n – 1)(n – 2) M6

+ Ta lại có : n, n – 1, n – 2, n – 3 là 4 số nguyên liên tiếp, nên có 2 số chẵn liên tiếp và như vậy có 1 số chia hết cho 2 và số còn lại chia hết cho 4 Nên n(n – 1)(n – 2)(n – 3) M 8

Suy ra : 3n(n – 1)(n – 2)(n – 3) M 24 (2) (0,25 đ)

Từ (1) và (2) suy ra : A M 24 (đpcm) (0,25 đ) b)(1 điểm)

Ta có : n2 + 4n + 5 = (2k + 1)2 + 4(2k + 1) + 5 = (4k2 + 4k + 1) + (8k + 4) + 5

= ( 4k2 + 4) + (8k + 8) + 2 = 4k(k + 1) + 8(k + 1) + 2 (0,25 đ)

Vì k(k + 1) M2 (hai số nguyên liên tiếp), nên: 4k(k + 1) M 8 và 8(k + 1)M8 mà 2 không chia hết cho 8 (0,25 đ)

Suy ra : 4k(k + 1) + 8(k + 1) + 2 không chia hết cho 8

Bài 2: (2,5 điểm)

a) (1 đi ểm)

b) (1,5 điểm)

Ta có:B2 =

2

= 8 + 2 16 (10 2 5)− + = 8 + 2 6 2 5− = 8 + 2 5 2 5 1− + = 8 + 2 ( 5 1)− 2 (0,5 đ)

= 8 + 2( 5 1− )= 6 + 2 5 =( 5 1)+ 2 (0,25 đ)

Bài 3:(3 điểm)

a) (1,5 điểm)

a b a b ab

a b

+ + ≥ + + +

+ + + + + + + (0,5 đ)

Trang 3

Hay 2 1 1

+ + + (1)

+ + + (2) (0,25 đ)

a b a b ab

a b

+ + ≥ + + +

b) (1,5 điểm)

Ta có:

x3 + y3 + xy = (x + y)(x2 + y2 – xy) + xy = x2 + y2 (do x + y = 1 (gt)) (0,25 đ)

= x2 + (1 – x)2 = 2x2 – 2x + 1 (do y = 1 – x) (0,25 đ)

=

2

 − + =  −  + 

     (0,25 đ)

Do đó : x3 + y3 + xy =

2

2

x

 −  +

2

x +y +xy (0,25 đ)

x− = ⇔ = ⇒ =x y

Như vậy : x3 + y3 + xy đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1

2 khi x = y =

1

2 (0,25 đ) Suy ra : A = 3 13

x +y +xy đạt giá trị lớn nhất bằng 2 khi x = y =

1

2 (0,25 đ)

Bài 4:(3 điểm) x2 – 2mx + m2 – 6m + 10 = 0 (1)

a) (0,5 điểm) Đi ều ki ện đ ể ph ư ơng tr ình (1) c ó nghi ệm l à:

∆ ' ≥ 0 ⇔m2 – (m2 – 6m + 10) ≥0

⇔ 6m ≥10 ⇔m ≥ 5

3 (0,5 đ)

b) (1 điểm) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt đều dương

5 3

' 0

5

3

m m

 >

− >

∆ >

⇔ > ⇔ − + > ⇔ − + > ⇔ >

 >  > 



(1,0 đ)

c) (1,5 điểm) Khi m > 5

3 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với :

1 2

2

1 2

2

S x x m

P x x m m

= + =

(0,25 đ)

Với y1 = x1 – 2x2 ; y2 = x2 – 2x1 ta có :

S1 = y1 + y2 = x1 – 2x2 + x2 – 2x1 = -(x1 + x2) = - 2m (0,25 đ)

Trang 4

N C O

A

B M

P1 = y1y2 = (x1 – 2x2 )(x2 – 2x1) = 5 x1x2 – 2(x1 + x2)

= 5x1x2 - 2 {(x1 + x2)2 – 2x1x2 } = 9x1x2 - 2(x1 + x2)2

= 9(m2 – 6m + 10) – 2(2m)2 = m2 – 54m + 90 (0,25 đ)

Do đó y1, y2 là hai nghiệm của phương trình bậc hai:

y2 – S1y + P1 = 0 (0,25 đ)

⇔ y2 + 2my + m2 – 54m + 90 = 0 (0,5 đ)

Bài 5 : (3 điểm)

a) (1,5 điểm)3 2− +x x− − =1 1 0

Điều kiện x ≥ 1 Đặt : u = 3 2 x− , v = x−1 (v ≥0) (0,25 đ)

1(2)

u v

u v

+ =

 + =

(0,5 đ)

Từ (1) suy ra v = 1 – u, thay vào (2) ta được:

u3 + (1 – u)2 = 1 ⇔ u3 + u2 – 2u = 0 ⇔ u(u2 + u – 2) = 0 (0,25 đ)

⇔ = ⇔ =

 = −  =

(0,25 đ)

Vậy : S = {1;2;10} (0,25 đ)

b) (1,5 đi ểm) x + y + z + 4 = 2 x−2 + 4 y−3 + 6 z−5

⇔ (x – 2 - 2 x−2+ 1) + (y – 3 – 4 y−3+ 4) + (z – 5 - 6 z−5+9) = 0 (0,5 đ)

⇔ ( x−2 - 1)2 + ( y−3 - 2)2 + ( z−5 - 3)2 = 0 (0,5 đ)

( )

( )

2

2

2

14

5 3 0

x

z z

z

 − − =

⇔ − − = ⇔ − − = ⇔ =



(0,5 đ)

Bài 6 (3 điểm)

Gọi C là giao điểm của OA với đường tròn và N là trung điểm của OC (0,25 đ)

Khi đó suy ra N là điểm cố định

Ô góc chung

2

OM OA

ON =OM = (0,25 đ)

Suy ra : ∆OMA ∽ ∆ONM (c-g-c) (0,5 đ)

Trang 5

MA

NM

⇒ = ⇒ MA = 2NM (0,25 đ)

Ta có : MA + 2MB = 2(NM + MB) ≥ 2NB = hằng số (vì N, B cố định) (0,5 đ)

Dấu “=” xảy ra ⇔ N, M, B thẳng hàng

M là giao điểm của NB với đường tròn (0,5 đ) Vậy MA + 2MB đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2BN khi M là giao điểm của NB với đường tròn (0,5 đ)

Bài 7:(3 điểm)

Vẽ hình hai trường hợp, ghi gt, kl đúng (0,5 đ)

a)Tr ường h ợp 1: M và D nằm cùng phía đối với đường thẳng AB

Trong đ ường tròn tâm O ta c ó:

BAD BMD= (cùng chắn cung BD) (0,25 đ)

D C

M O

B

A

B

D

M O

Trong đ đ ư ờng đ tròn Tâm M ta có :

1

2

BAC= BMC (quan hệ giữa góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung BD) (0,25 đ)

2

Ta lại có : ∆BMC cân tại M (MB = MC bằng bán kính)

Do đó : phân giác MD đồng thời là đường cao (0,25 đ)

Vậy : MD ⊥BC (0,25 đ)

b)Trường hợp 2: M và D nằm khác phía đối với AB

Kẻ đường kính ME của đường tròn tâm O Gọi H là giao điểm của MD và BC (0,25 đ)

Trong đường tròn tâm M ta có:

1

2

ACB= AMB AME= (0,25 đ)

Trong đường tròn tâm O ta có:

AEM =ADM ( cùng chắn cung AM) (0,25 đ)

Do đó : ∆AME ∽∆HCD (g-g) (0,25 đ)

Suy ra : DHC EAMˆ = ˆ =900

Vậy : MD ⊥BC (0,25 đ)

Học sinh làm cách khác đúng vẫn được điểm tối đa

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w