1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bộ đề thi HSG toán THCS

9 1,5K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề thi HSG toán THCS
Tác giả Văn Trường, Đào
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bộ đề thi
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 115 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng chứa đường kính // MN cắt AM, AN lần lượt tai B, C.. 3, Từ điểm K thuộc cung nhỏ MN kẻ tiếp tuyến với O cắt AM, AN lần lượt tại P và Q.. Qua E kẻ tiếp tuyến thứ hai với đường

Trang 1

TP Hồ Chí Minh Năm học 2002 – 2003

Vòng 1 (150 phút):

Bài 1 (3đ):

Giải các phương trình sau:

2 2 4

1

4 2 4

1

2 2

2

2 2

2

+ +

=

− +

+

=

− +

x x x

x

x x x

x

Bài 2 (3đ):

Chứng minh hằng đẳng thức:

a

b a

b a b

a b

a b

=

Bài 3 (3đ):

Rút gọn biểu thức:

3 8 14

3 3

6

Bài 4 (3đ):

Trong các hình chữ nhật có chu vi P, hình chữ nhật nào có diện tích lớn nhất ? Tính diện tích lờn nhất đó

Bài 5 (4đ):

Cho đường tròng (O; R), từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) kẻ 2 tiếp tuyến AM, AN tới đường tròn (O) (M, N là hai tiếp điểm) Đường thẳng chứa đường kính // MN cắt AM, AN lần lượt tai B, C

1, Chứng minh: Tứ giác MNCB là hình thang cân

2, Chứng minh: MA MB = R2

3, Từ điểm K thuộc cung nhỏ MN kẻ tiếp tuyến với (O) cắt AM, AN lần lượt tại P và Q Chứng minh rằng: BP CQ =

4

2

BC

Bài 6 (4đ):

Trang 2

Vòng 2 (150 phút):

Bài 1 (4đ):

Cho phương trình:

(2m – 1)x – 2mx + 1 = 0

1, Tìm m để phương trình trên có nghiệm thuộc khoảng (– 1; 0)

2, Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn:

1

2 2 2

1 −x =

x

Bài 2 (5đ):

Giải các phương trình và hệ phương trình sau đây:

1, 7 −x+ 5 −x=x2 − 12x+ 38

2,



= + +

= + +

+

7

8

2 2

2 2

xy y x

y x y x

3,



= + +

= + +

1 1

1 1

y x

y x

Bài 3 (3đ):

1, Cho a > c; b > c; c > 0 Chúng minh:

ab c

b c c a

c( − ) + ( − ) ≤

2, Cho x ≥ 1 và y ≥ 1 Chứng minh:

xy y

2 1

1 1

1

2 2

Bài 4 (3đ):

Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Trên tia đối của tia BC lấy điểm D Gọi E là giao điểm của DO và AC Qua E kẻ tiếp tuyến thứ hai với đường tròn (O), tiếp tuyến này cắt đường thẳng AB ở K

Chứng minh bốn điểm D, B, O, K cùng thuộc một đường tròn

Bài 5(2đ):

Cho ∆ABC vuông tại A có M là trung điểm của BC Có hai đường thẳng

di động và vuông góc với nhau tại M cắt các đường thẳng AB, AC lần lượt tại D

và E

§µo

Trang 3

Bài 6 (3đ):

Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau ở A và B Qua A vẽ hai đường thẳng d và d’, đường thẳng d cắt (O) tại C và cắt (O’) tại D; đường thẳng d’ cắt (O) tại M và cắt (O’) tại N sao cho AB là phân giác của góc MAD

Chứng minh: CD = MN

Trang 4

TP Hồ Chí Minh Năm học 2003 – 2004

(150 phút)

I – Phần bắt buộc:

Bài 1 (4đ):

Giải các phương trình và hệ phương trình:

1, 2x− 3 + 5 − 2x = 3x2 − 12x+ 14

2,



= +

= +

+ 7

4 1

y x

y x

Bài 2 (4đ):

1, Cho xy = 1 và x > y

Chứng minh rằng: 2 2

2 2

+

y x

y x

2, Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác thoả mãn: a + b + c = 2

Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2 + 2abc < 2

Bài 3 (4đ):

Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn (O; AI2 ) Gọi E là trung điểm của BC và K là trung điểm của OI

Chứng minh rằng: Tứ giác AEKC nội tiếp đường tròn

Bài 4 (4đ):

Cho hai nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R và M là một điểm thuộc đường tròn (M ≠ A, M ≠ B) Tiếp tuyến của (O) tại M cắt tiếp tuyến tại A,

B của (O) lần lượt tại C, D

Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích các tam giác ACM và DBM

II – Phần tự chọn: Chọn 1 trong 2 bài

Bài 5a (4đ):

Cho phương trình:

2x2 + 2mx + m2 – 2 = 0

1, Xác định m để phương trình trên có 2 nghiệm

2, Gọi 2 nghiệm của phương trình trên là x1, x2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

§µo

Trang 5

Bài 5b (4đ):

Cho biểu thức:

− +

− +

− +

6

9 3

2 2

3 :

9

3 1

x x

x x

x x

x x

x x

(x ≥ 0; x ≥ 9; x ≥ 4)

1, Rút gọn P

2, Tìm x để P = 1

Trang 6

Thừa Thiên Huế Năm học 2003 – 2004

Vòng 1 (120 phút)

Bài 1 (3đ):

1, Giải hệ phương trình sau:

= + +

=

− +

= + +

14 1 6

2 2

2 y z x

zx yz xy

z y x

2, Cho hai số x, y thoả mãn đẳng thức:

4 4

1

8 2 + 2 + 2 =

x y x

Tìm x; y để xy đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 2 (3,5đ):

1, Tìm m để phương trình:

(m + 1)x2 – 3mx + 4m = 0 có nghiệm dương

2, Giải phương trình:

1 )

3 ( 1

2 + x+ = x+ x +

x

Bài 3 (3,5đ):

Cho ∆ABC nội tiếp đường tròn (O) Gọi M là trung điểm của cạnh BC, H

là trực tâm ∆ABC và K là hình chiếu vuông góc của A trên BC

Tính độ dài AK và diện tích ∆ABC biết OM = HK = 41 KM; AM = 30 cm

Vòng 2 (120 phút):

Bài 4 (3,5đ):

1, Giải phương trình:

x x

x

x x

x

− +

+ +

+

3

3 3

3

2 2 2

2

2, Chứng minh:

ab b

2 1

1 1

1

2

2 với a ≥ 1; b ≥ 1

§µo

Trang 7

Bài 5 (3,5đ):

Cho ∆Abc nội tiếp trong đường (O) I là trung điểm BC, M là điểm trên đoạn CI (M khác C và I), đường thẳng AM cắt đường tròn (O) tại D Tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆AMI tại M cắt các đường thẳng DB, DC lần lượt tại

P và Q

Chứng minh: DM IA = MP IB và tính tỉ số MQ MP

Bài 6 (3đ):

1, Giải phương trình:

1 8

5 x− + x+ = −x+

2, Tìm các số x, y, z nguyên dương thoả mãn:

2(y + z) = x(yz – 1)

Trang 8

Trường CĐSPBN Thi giải toán khó THCS năm học 2006 – 2007

(120 phút)

Bài 1 (3đ):

Cho phương trình:

m x

m

x+ 3 ( − 3 2 ) 2 = Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm

Bài 2 (3đ):

Cho các số a, b, c thoả mãn: a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 14

Tính P = 1 + a4 + b4 + c4

Bài 3 (3đ):

Giải hệ phương trình:



=

− + +

= +

− +

0

1 2

3

y x y x

y x y

x

Bài 4 (3đ):

Tìm tất cả các số nguyên dương sao cho:

(n2 + 9n – 2)  (n + 11)

Bài 5 (6đ):

Cho vòng tròn (C) Điểm I ở trong vòng tròn, qua I dựng hai dây cung bất

kỳ MIN và EIF Gọi M’, N’, E’, F’ lần lượt là trung điểm của IM, IN, IE, IF

1, Chứng minh: Tứ giác M’N’E’F’ nội tiếp đường tròn

2, Giả sử I thay đổi, các dây cung MIN và EIF thay đổi Chứng minh vòng tròn ngoại tiếp tứ giác M’N’E’F’ có bán kính không đổi

3, Giả sử I cố định các dây cung MIN và EIF thay đổi nhưng luôn vuông góc với nhau Tìm vị trí của các dây cung MIN và EIF sao cho diện tích tứ giác

M’N’E’F’ không đổi

Bài 6 (2đ):

Cho x, y > 0 và x + y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:





2 2 2

x

y y x

§µo

Trang 9

Trường CĐSP Bắc Ninh

Đề thi đại số sơ cấp và thực hành giải toán năm 2005 – 2006

(120 phút)

Bài 1 (2đ):

Tìm nghiệm nguyên dương của hệ phương trình:

= + +

= +

+

28 3

5

14

3

z y x

z y x

Bài 2 (2đ):

Giải phương trình:

(6x + 5)2 (3x + 2)(x + 1) = 35

Câu 3 (2đ):

Chứng minh rằng nếu a, b, c thoả mãn điều kiện: a + b + c = 0 thì

1/ a3 + b3 + c3 = 3abc

2/ 2(a5 + b5 + c5 ) = 5abc(a2 + b2 + c2 )

Bài 4 (2đ):

Với giá trị nào của a và b thì: M = a2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2006 đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị đó ?

Bài 5 (2đ):

Cho x, y, z > 0 Chứng minh rằng:

x z

z z y

y y x

x

+

+ +

+ + < y x z z y x + x+z y

+ + +

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w