1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số 7 (tập 2)

63 1,4K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chương I - Đại số 7 (Tập 2)
Trường học Trường THCS Ân Hảo
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2004
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận _ Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khi b

Trang 1

_ Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức cơ bản của chương I ở học sinh

_ Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập

_ Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khoa học, tự giác trong học tập

II PHƯƠNG PHÁP:

Trang 2

TRƯỜNG THCS ÂN HẢO BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ SỐ 1 HỌC KỲ I TỔ TOÁN -LÝ MÔN ĐẠI SỐ LỚP 7 (thời gian làm bài: 45 phút)

 NGÀY KIỂM TRA ………/……./2004



LỚP 7A…… HỌ VÀ TÊN………

I TRẮC NGHIỆM : (4điểm)

Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỷ

Câu 2: Trong các cách viết sau, cách nào sai:

a) -9 Nb) -9 Qc) -9 Zd) N Q

4

37

375,07

=

a) 1,35 b)1,2 c) 0,45 d) Một đáp số khác.

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a) Nếu a là số tự nhiên thì a là số thực

b) Nếu a là số thực thì a là số tự nhiên

c) Nếu a là số nguyên thì a là số hữu tỷ

d) Nếu a là số vô tỷ thì a là số thực

Câu 5: Với a, b, c, d là các số khác 0, có bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau được lập từ đẳng thức

Câu 7: Giá trị của biểu thức ( )4 5

502,

=

Câu 8: Cho x2 =−64 Giá trị của x là:

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Trang 3

Bài 1: Tìm x, biết:

a)

6

1 5

1 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2: Số viên bi của ba bạn Hùng, Minh, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4; 5 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Cho (2 3 ) (2 3 ) (2 3 ) (2 3 )2004 0 2005 2005 2004 3 3 2004 2 2 2004 1 1 − y + xy + xy + + xyx

Chứng minh rằng: 1,5 2005 3 2 1 2005 3 2 1 = + + + + + + + + y y y y x x x x   ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

TRƯỜNG THCS ÂN HẢO BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ SỐ 1 HỌC KỲ I TỔ TOÁN -LÝ MÔN ĐẠI SỐ LỚP 7 (thời gian làm bài: 45 phút)

 NGÀY KIỂM TRA …… /…… /2004



LỚP 7A…… HỌ VÀ TÊN………

I TRẮC NGHIỆM : (4điểm)

Câu 1: Cho hai số hữu tỷ

14

d) Một đáp số khác.

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a) Nếu a là số nguyên thì a là số thực.

b) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số hữu tỷ

c) Chỉ có số 0 không là số hữu tỷ dương và cũng không là số hữu tỷ âm.

d) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỷ Câu 5: Với a, b, c, d là các số khác 0, có bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau được lập từ đẳng thức

d

c

b

Câu 6: Kết quả nào sau đây là đúng ?

d) Một kết quả khác.

Câu 8: Cho x2 =−16 Giá trị của x là:

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Trang 5

Bài 1: Tìm x, biết:

a)

60

29 5

2 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2: Số viên bi của bốn bạn Hùng, Minh, Dũng, Trí tỉ lệ với các số 2; 3; 4; 5 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng bốn bạn có tất cả 70 viên bi ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Cho (2 3 ) (2 3 ) (2 3 ) (2 3 )2004 0 2005 2005 2004 3 3 2004 2 2 2004 1 1− y + xy + xy + + xyx

Chứng minh rằng: 1,5 2005 3 2 1 2005 3 2 1 = + + + + + + + + y y y y x x x x   ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 6

2 1

2005 3

2 1 2005

2005 3

3 2

2 1

++++

++++

y y

x x

x x y

x y

x y

x y

Số viên bi của Hùng, Minh, Dũng, Trí là: 10; 15; 20; 25

Câu 3: (1 điểm) Như đề A

Ngày soạn: 16/11/2004

Tuần 12

Trang 7

Tiết 23

Bài dạy

Chương IIHÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

§ 1 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

I MỤC TIÊU:

_ Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận

_ Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không

_ Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

_ Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

II PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bảng phụ để học sinh làm bài tập 2 và 3

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

Ở tiểu học, ta đã biết về đại lượng

TLT Hãy tìm các đại lượng TLT

với nhau

Làm ?1

Nhận xét bài ?1

Các đại lượng a và t, m và v là hai

đại lượng tỉ lệ thuận thì liên hệ với

nhau theo một công thức có dạng y

Gạch chân dưới công thức y = kx,

Chu vi và cạnh hình vuôngQuãng đường và thời gian của một vật chuyển động đềuSố tiền phải trả và số hàng cùng loại đã mua

a) a = 15tb) m = D.V (D ≠0)Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với hằng số khác 0

Trang 8

12

Phút

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

GV lưu ý HS: Khái niệm hai đại

lượng tỉ lệ thuận ở tiểu học (k > 0)

là một trường hợp riêng của k ≠0.

Số nghịch đảo của k là số nào?

Khi nói đến hai đại lượng TLT cần

lưu ý thứ tự đại lượng

Làm ?3

HĐ3 Tính chất

Làm ?4

GV giải thích:

Giả sử y và x là hai đại lượng tỉ lệ

thuận với nhau: y = kx Khi đó với

mỗi giá trị x1,x2, x3 …khác 0 của x

ta có một giá trị tương ứng y1= k

x1, y2 = k x2, y3 = k x3 … của y, và

do đó: xy xy xy k

3

3 2

2 1

Từ

2

1 2

1 2

2 1

1

y

yx

xx

yx

1

y

yx

x =

GV giới thiệu hai tính chất

- Em hãy cho biết tỉ số hai giá trị

tương ứng của chúng luôn không

đổi chính là số nào?

y TLT với x theo hệ số tỉ lệ k =5

5

k1

Chiều cao (mm) 10 8 50 30

Khối lượng (tấn) 10 8 50 30

2 1

1

x

yx

yxy

Chính là hệ số tỉ lệ

lượng x theo công thức: y = kx (Với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

Chú ý:

Khi đại lượng y tỉ lệ thận với đại lượng x thì x cũng tỉ lệ thuận với y và ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ thuận với nhau Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ

số tỉ lệ k (khác 0)

thì x tỉ lệ thuận với

y theo hệ số tỉ lệ k 1

2 Tính chất

Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:

Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi

Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia

Trang 9

16

Phút

2

Phút

- Hãy lấy ví dụ cụ thể ở ?4 để

minh hoạ cho tính chất 2 của đại

lượng tỉ lệ thuận

1 2

1 2

1

y

yx

xy

yx

4

38

6

;43

Bài 1:

a) k =

3

26

4 =

=xy

b) y = kx =

3

2xc)

RÚT KINH NGHIỆM

g Ngày soạn: 17/11/2004

Tuần 12

Tiết 24

Trang 10

Thước thẳng, bảng phụ

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

Phút HĐ1 Kiểm tra bài cũHS1:

Định nghĩa hai đại lượng TLT

Giải bài tập 5 tr 54 SGK

a) s và t là hai đại lượng TLT

b) s tỉ lệ thuận với t theo hệ số

tỉ lệ là –45

c) t tỉ lệ thuận với s theo hệ số

tỉ lệ là

451

363

272

181

=x

yVậy y TLT với x theo hệ số tỉ lệ 9b)

10

901

12 ≠

=x

y

Vậy y và x không phải là hai đại lượng TLT

a) Đúngb) Đúng

c) Sai sửa lại

45

1

d) Đúng

Trang 11

s

st

t =

HĐ2 Bài toán 1:

GV ghi đề bài lên bảng phụ

- Đề bài cho chúng ta biết

những gì? Ta cần tìm gì?

Nếu gọi khối lượng của hai

thanh chì lần lượt là m1(g) và

m2(g) Hãy tìm mối quan hệ

giữa các đại lượng

Vận dụng các tính chất đã học

để tìm giá trị của các chữ số

Bài này còn có cách giải thứ

hai là điền vào ô trống trong

bảng bằng cách:

- Tìm giá trị tương ứng của V

Đề toán có thể phát biểu đơn

giản hơn như chú ý sau

HĐ3 Bài toán 2

GV đưa bài toán 2 lên bảng

phụ

1 Bài toán 1:

Hai thanh chì có thể tích 12 cm3 và

17 cm3, thanh thứ hai nặng hơn thanh thứ nhất 56,5g Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam?

Khối lượng và thể tích của hai thanh chì là hai đại lượng TLT nên:

6,13512.3,11

5,

222 =

=+

+

=

=

1510

y

x15

y10

x

⇒x = 8,9 10 = 89

y = 8,9 15 = 133,5Vậy hai thanh kim loại có thể tích là 87g và 133,5g

Chia số 222,5 thành 2 phần tỉ lệ với 10 và 15

2 Bài toán 2

Tam giác ABC có số đo các góc làC

,B ,

Aˆ ˆ ˆ lần lượt tỉ lệ với 1; 2; 3

Tính số đo các góc của tam giác

1 Bài toán 1:

Hai thanh chì có thể tích 12 cm 3 và 17 cm 3 , thanh thứ hai nặng hơn thanh thứ nhất 56,5g Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam?

1

m

3,115

5,

56 =

1,19217.3,11

6,13512.3,11

2 Bài toán 2

Tam giác ABC có số đo các góc là Aˆ ,Bˆ ,Cˆ lần

Trang 12

GV đưa 2 bảng phụ:

Hai đại lượng x, y có tỉ lệ

thuận với nhau hay không nếu

HĐ5 Hướng dẫn vềø nhà

Ôn lại bài

Làm bài tập 7, 8, 11 tr 56

2 1

1

x

yx

yx

725

602

241

x = 4500: 25 = 180Vậy cuộn dây dài 180 mét

lượt tỉ lệ với 1; 2; 3 Tính số đo các góc của tam giác ABC

Giải:

Gọi số đo các góc của

∆ABC là x0, y0, z0 thì theo điều kiện của đề bài ta có

0

0

306

180 =

=

++

++

=

=

=

321

zyx3

z2

y1x

Trang 13

_ HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

_ Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán

_ Thông qua giờ luyện tập học sinh được biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế

II PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bảng phụ vẽ hình 10 phóng to

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

Phút HĐ1 Kiểm tra bài cũ:HS1: Chữa bài tập 8 tr 56 SGK

HS2: Chữa bài tập 8 tr 44 SBT

Hai đại lượng x và y có tỉ lệ thuận với

nhau không, nếu:

24

=

=++

++

=

=

=

362832

zyx36

z28

y32x

978

z

4

128

y

4

132

2 1

1

x

yx

yx

y

b) x và y không tỉ lệ thuận với nhau vì:

Trang 14

GV tóm tắt đề bài

Khối lượng đường và khối lượng dâu là

hai đại lượng như thế nào?

Hãy lập tỉ lệ thức rồi tìm x

Làm bài 9 tr 56 SGK

Hãy áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau và các điều kiện đã biết ở đề bài để

giải bài tập này?

Làm bài 10 tr 56 SGK

HS hoạt động nhóm

GV kiểm tra bài của một vài nhóm

HĐ3 Thi làm toán nhanh:

GV ghi đề bài trên hai bảng phụ

Gọi x, y, z theo thứ tự là số vòng quay của

kim giờ, kim phút, kim giây trong cùng

một thời gian

a) Điền số thích hợp vào ô trống

y

b) Biểu diễn y theo x

c) Điền số thích hợp vào ô trống

z

d) Biểu diễn z theo y

e) Biểu diễn z theo x

22

5

5 1

1

x

yxy

Bài 7:

Khối lượng dâu và đường là hai đại lượng tỉ lệ thuận Ta có:

75,3

35,2

2

32,5

xx

Bài 9:

Gọi khối lượng (kg) của niken, kẽm, đồng lần lượt là x, y, z ta có:

x + y + z = 150 và 3x = y4 =13zTheo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

13

z4

y3

+

+1343

zyx

⇒x = 7,5 3 = 22,5

y = 7,5 4 = 30

z = 7,5 13 = 97,5Vậy khối lượng của niken, kẽm, đồng theo thứ tự là 22,5kg, 30kg, 97,5kg

Bài 10:

Gọi x, y, z (cm) lần lượt là độ dài các cạnh của tam giác, ta có: x + y + z = 45 và

205.4

5945

++

102.5

zy

x4

z3

y2x

a) Bảng ghi số vòng quay của kim phút

Trang 15

2 Phút

Mỗi người làm 1 câu, người làm xong chuyền bút cho người tiếp theo Người saucó thể sửa bài của người trước

Đội nào làm đúng và nhanh là thắng

HĐ4 Hướng dẫn về nhà

Ôn các dạng toán đã làm về đại lượng tỉ lệ thuận

Làm bài tập 13, 14, 15, 17 tr 44, 45 SBT

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 24/11/2004

Trang 16

_ Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

_ Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không

_ Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

_ Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

II PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bảng phụ ghi định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch, ghi ?3 và bài tập 13

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa và tính chất

của hai đại lượng tỉ lệ thuận?

Cho ví dụ?

Từ ví dụ học sinh cho, GV

biến đổi để thành hai đại

lượng tỉ lệ nghịch Chẳng hạn

nếu có 100.000đ đi mua vở thì

số vở loại tốt mua được sẽ ít,

còn nếu mua số vở loại xấu sẽ

được nhiều

Vậy số vở và giá tiền 1 quyển

là hai đại lượng gì?

diện tích bằng 12cm2 là y = 12x

1 Định nghĩa

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = xahay

x.y = a (a là một hằng

Trang 17

10

Phút

16

Phút

Nhận xét các ví dụ

Ta gọi đó là hai đại lượng tỉ lệ

nghịch

Vậy thế nào là hai đại lượng tỉ

lệ nghịch

GV giới thiệu định nghĩa

Khái niệm tỉ lệ nghịch học ở

tiểu học (a > 0) chỉ là một

trường hợp riêng của định

nghĩa với a≠0

Làm ?2

Nhận xét hai hệ số tỉ lệ

Gv nêu chú ý

1 1

2 2

1

y

yx

xy

yx

;Phát biểu tính chất hai đại

Đại lượng này bằng hằng số chia cho đại lượng kia

HS làm ?2

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ–3,5 ⇒y = −x3,5⇒x = y−3,5Vậy x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số

tỉ lệ –3,5Hai hệ số tỉ lệ bằng nhau

2 Tính chất

HS làm ?3a) Hệ số tỉ lệ: a = x1y1= 2 30 = 60b) Thay dấu ? bằng số thích hợp trong bảng

số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

Chú ý:

Khi y tỉ lệ nghịch với x thì x cũng tỉ lệ nghịch với y và ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ nghịch với nhau

2 Tính chất

Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì:

Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ)

Tỉ số hai giá trị bất kìcủa đại lượng này bằng nghịch đảo của

tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia

Trang 18

Yêu cầu HS tóm tắt đề bài

HĐ5 Hướng dẫn về nhà

Nắm vững định nghĩa và tính

chất của hai đại lượng tỉ lệ

6

120

= 20Khi x = 10 thì y = 12

28

35.168x

Trang 19

_ Học sinh biết được cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch

II PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bảng phụ ghi bài 16 tr 60; bài 17 tr 61 SGK

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

Phút HĐ1 Kiểm tra bài cũHS1: Định nghĩa đại

lượng tỉ lệ nghịch và đại

lượng tỉ lệ thuận

Chữa bài tập 15 tr 58

SBT

HS2: Nêu tính chất của

hai đại lượng tỉ lệ thuận,

hai đại lượng tỉ lệ

b) x + y là hằng số (số trang của quyển sách) nên x và y không tỉ lệnghịch với nhau

c) Tích ab là hằng số (chiều dài đoạn đường AB) nên a và b tỉ lệ nghịch với nhau

Tỉ lệ thuận:

kx

yx

yx

y

3

3 2

2 1

2

1 2

1

y

yx

x =

Tỉ lệ nghịch:

x1y1= x2y2 = … = a

Trang 20

HS đọc bài toán

Nêu các đại lượng trong

bài

Gọi các giá trị chưa biết

là các chữ

Tìm mối quan hệ giữa

các đại lượng

HĐ3 Bài toán 2

Một HS đọc đề toán HS

khác nêu các bước phải

làm

Tóm tắt đề bài:

Bốn đội có 36 máy cày

(cùng năng suất)

Đội 1 hoàn thành cv: 4

1

y

yx

- Thời gian đi với vận tốc V cũ là

6 giờ, Tìm thời gian đi với vận tốc

Tìm giá trị của các chữ cái

1 Bài toán 1:

Một ô tô đi từ A đến B hết 6 giờ Hỏi ô tô đó đi từ A đến B hết bao nhiêu giờ nếu nó đi với vận tốc mới bằng 1,2 lần vận tốc cũ?

Giải:

Gọi vận tốc cũ là v1(km/h); vận tốc mới là v2 (km/h) Thời gian đi với v1 là t1 = 6 (h); thời gian đi với v2 là t2 (h)

2 2

1 1

2

tt

tv

2,

4x 1 = 6 x 2 = 10 x 3 = 12 x 4

121

4 3 2

101

x61

x41

16

+

+++41

xxx

6036

Trang 21

Ôn tập đại lượng tỉ lệ

thuận và đại lượng tỉ lệ

a

x = zb

a Vậy x tỉ lệ nghịch với z

Trang 22

_ Kiểm tra 15 phút nhằm kiểm tra, đánh giá việc lĩnh hội và áp dụng kiến thức của học sinh

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bảng phụ, Đề kiểm tra 15 phút

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

Phút HĐ1 Luyện tập Bài 1:

Hãy lựa chọn số thích hợp trong các số

sau để điền vào các ô trống trong hai

bảng sau:

Các số: -1; -2; -4; -10; -30; 1; 2; 3; 6; 10

Bài 19 tr 61 SGK

GV yêu cầu HS tóm tắt đề bài

Lập tỉ lệ thức ứng với hai đại lượng tỉ lệ

6085

100.51100

85

xSố vải loại II mua được là 60m

Bài 21:

Trang 23

15

Phút

2 Phút

Các tổ hoạt động nhóm và làm trên bảng

phụ Tổ xong đầu tiên sẽ lên trình bày

Bài 23 tr 62 SGK

Chú ý: Chu vi đường tròn tỉ lệ thuận với

bán kính

Mà chu vi đường tròn tỉ lệ nghịch với số

vòng quay của bánh xe

Nên bán kính tỉ lệ nghịch với số vòng

quay của bánh xe

HĐ2 Kiểm tra

GV phát đề cho học sinh

HĐ3 Hướng dẫn về nhà

Ôn bài và làm bài tập 20, 22 tr 61, 62

SGK

Nghiên cứu trước §5 Hàm số

Gọi số máy của các đội lần lượt là x, y, z ta có:Số máy và số ngày là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên: x, y, z tỉ lệ nghịch với 4, 6, 8 và x – y = 2

⇒4x = 6y = 8zChia mỗi biểu thức trên cho 24

12

24

y6

10

2560

xVậy trong 1 phút bánh xe nhỏ quay 150 vòng

Trang 24

Đề:

Câu 1: Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch Hãy viết TLT (tỉ lệ thuận) hoặc TLN (tỉ lệ

nghịch) vào ô trống

2 Cho biết x và y tỉ lệ nghịch

nếu x = 2, y = 30 b) Thì y tỉ lệ thuận với x theo hệsố tỉ lệ k = -2

3 x tỉ lệ thuận với y theo hệ số

hệ số tỉ lệ a

Câu 3: Hai người xây một bức tường hết 8 giờ Hỏi 5 người xây bức tường đó hết bao lâu? (cùng năng

suất)

Ngày soạn: 7/12/2004

Trang 25

_ Học sinh biết được khái niệm hàm số

_ Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)

_ Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

II PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bảng phụ

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

Phút HĐ1 Một số ví dụ về hàm số Trong thực tiễn và trong toán

học ta thường gặp các đại

lượng thay đổi phụ thuộc vào

sự thay đổi của các đại lượng

khác

Ví dụ 1: GV đưa bảng phụ ghi

ví dụ 1

Theo bảng này, nhiệt độ trong

ngày cao nhất khi nào? Thấp

nhất khi nào?

Ví dụ 2:

Hãy tính các giá trị tương ứng

của m khi V = 1; 2; 3; 4

Ví dụ3:

Hãy lập bảng các giá trị tương

ứng của t khi biết v = 5; 10; 25;

50

Hãy nhận xét các ví dụ trên

HĐ1 Một số ví dụ về hàm số

HS đọc ví dụ 1 và trả lờiTheo bảng này, nhiệt độ trong ngày cao nhất lúc 12 giờ trưa (260C) và thấp nhất lúc 4 giờ sáng(180C)

HS đọc ví dụ 2 trong SGK

• Nhiệt độ T (0C) phụ thuộc

HĐ1 Một số ví dụ về hàm số

Xem SGK

Trang 26

15

phút

10

Phút

Ta nói nhiệt độ T là hàm số

của thời điểm t

Tương tự ở ví dụ 2 em có nhận

xét gì?

Ta nói khối lượng m là hàm số

của thể tích V

HĐ2 Khái niệm hàm số

Qua các ví dụ trên, hãy cho

biết đại lượng y được gọi là

hàm số của đại lượng thay đổi

x khi nào?

GV đưa khái niệm hàm số lên

bảng phụ Lưu ý để y là hàm

số của x cần có những điều

kiện sau:

- x và y đều nhận giá trị số

- Đại lượng y phụ thuộc vào

đại lượng x

- Với mỗi giá trị của x không

thể tìm được nhiều hơn một

giá trị tương ứng của y

GV giới thiệu phần chú ý

Cho HS làm bài tập 24 tr 63

SGK

Đây là trường hợp hàm số

được cho bằng bảng

Hãy cho ví dụ hàm số bằng

Đại lượng y có phải là hàm số

của đại lượng x không, nếu

bảng các giá trị tương ứng của

12

y -4 -6 -12 36 24 6

x và y quan hệ thế nào?

b)

vào thời gian t (g)

• Mỗi giá trị của t ta luôn xác định được một và chỉ một giá trị tương ứng của T

• Khối lượng m của thanh đồng phụ thuộc vào thể tích V của nó

HĐ2 Khái niệm hàm số

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x thay đổi sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của

y thì y được gọi là hàm số của x

Bài 24:

Nhìn vào bảng ta thấy các điều kiện của hàm số đều thoả mãn vậy y là một hàm số của x

y = f(x) = 3x; y = g(x) = 12xf(1) = 3; f(-5) = -15; f(0) = 0g(2) = 6; g(-4) = -3

Chú ý: Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị thì y được gọi là hàm hằng

Trang 27

; f(1); f(3)

HĐ4 Hướng dẫn về nhà

Nắm vững khái niệm hàm số

Làm bài tập 26, 27, 28, 29, 30

tr 64 SGK

b) y không phải là hàm số của x

vì ứng với x = 4 có 2 giá trị tương ứng của y là –2 và 2

312

1.32

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 8/12/2004

Trang 28

_ Củng cố khái niệm hàm số

_ Rèn luyện kĩ năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không (theo bảng, công thức, sơ đồ)

_ Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bảng phụ

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HĐ1 Kiểm tra, chữa bài tập

HS1: Khi nào đại lượng y được gọi là

hàm số của đại lượng x?

Chữa bài tập 26 tr 64 SGK

HS2: Chữa bài tập 27 tr 64 SGK

HS3: Chữa bài tập 29 tr 64 SGK

Cho hàm số y = f(x) = x2 – 2

Bài 30:

Trang 29

2 phút

Cho hàm số y = f(x) = 1 – 8x

Khẳng định nào sau đây là đúng

1

= -3c) f(3) = 25

Bài 31 tr 65 SGK

Cho hàm số y = 23x Điền số thích hợp

vào ô trống trong bảng sau:

GV giới thiệu cho HS cách cho tương

ứng bằng sơ đồ Ven

Có tỉ lệ nghịch không? Vì sao?

HĐ3 Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 36, 37, 38, 39, 43 tr 48, 49

SBT

Đọc trước bài Mặt phẳng toạ độ

Tiết sau mang thước kẻ, compa

a) f(-1) = 1 – 8 (-1) = 9 ⇒a đúngb) f 

1

= 1 – 8 21 = -3 ⇒b đúngc) f(3) = 1 – 8 3 = -23 ⇒c sai

y và x không tỉ lệ nghịch vì (-2).9 ≠(-1).7

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 9/12/2004

Trang 30

_ Biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng

_ Biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó

- Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn để ham thích học toán

II PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bảng phụ, compa, một vé xem phim

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Biểu diễn các số –2,5; 43

; 1 trên trục số nằm ngang

HS2: Biểu diễn các số –2; 25;

4

7

− trên trục số thẳng đứng

HĐ2 Đặt vấn đề

HS đọc ví dụ 1

Muốn xác định vị trí của mũi

Cà Mau trên bản đồ ta làm thế

nào?

Khi đi xem phim trong rạp ta

-2,5 0 ¾ 1

25

0

- 7⁄4 -2

Ta tìm nơi giao nhau của kinh tuyến 104040’ Đông và vĩ tuyến

8030’ Bắc trên bản đồ

Ta tìm thứ tự của dãy ghế và số

Trang 31

10

Phút

12

Phút

làm thế nào để tìm được vị trí

chỗ ngồi của mình ghi trên vé?

Hãy giải thích dòng chữ: “ Số

ghế: B12” của một tấm vé

xem đá bóng tại SEAGAMES

22 ở Việt Nam

Trong toán học ta sẽ dùng hai

số để xác định một điểm trong

mặt phẳng

HĐ3 Mặt phẳng toạ độ

GV giới thiệu mặt phẳng toạ

độ

+ Trên mặt phẳng vẽ hai trục

số Ox và Oy vuông góc và cắt

nhau tại gốc của mỗi trục số

Khi đó ta có hệ trục toạ độ

Oxy

+ Các trục Ox, Oy gọi là các

trục toạ độ

Ox gọi là trục hoành (thường

vẽ nằm ngang)

Oy gọi là trục tung (thường vẽ

thẳng đứng)

+ Giao điểm O biểu diễn số 0

của cả hai trục gọi là gốc toạ

độ

+ Mặt phẳng có hệ trục toạ độ

Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ

Oxy

+ Hai trục toạ độ chia mặt

phẳng thành 4 góc: góc phần

tư thứ I, II, III, IV

+ Các đơn vị dài trên hai trục

bằng nhau

HĐ4 Toạ độ của một điểm

trong mặt phẳng toạ độ

GV yêu cầu HS vẽ một hệ trục

toạ độ Oxy và lấy một điểm P

ở vị trí tương tự như hình 17

SGK rồi giới thiệu các thao tác

xác định toạ độ của điểm P

Khi kí hiệu toạ độ của một

điểm bao giờ hoành độ cũng

viết trước, tung độ viết sau

Cho HS làm ?1

thứ tự của ghế trên dãy

Chữ in hoa B chỉ số thứ tự của dãyghế (dãy B)

Số 12 chỉ số thứ tự của ghế trong dãy

1 Mặt phẳng toạ độ

y

II 2 I 1

-2 -1 0 1 2 x -1

III -2 IV

HĐ4 Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ

y P 3

2

1

-2 -1 0 1 1,5 2 x

1 Mặt phẳng toạ độ

+ Trên mặt phẳng vẽ hai trục số Ox và Oy vuông góc và cắt nhau tại gốc của mỗi trục số Khi đó ta có hệ trục toạ độ Oxy

+ Các trục Ox, Oy gọi là các trục toạ độ.

Ox gọi là trục hoành (thường vẽ nằm ngang)

Oy gọi là trục tung (thường vẽ thẳng đứng) + Giao điểm O biểu diễn số 0 của cả hai trục gọi là gốc toạ độ + Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy + Hai trục toạ độ chia mặt phẳng thành 4 góc: góc phần tư thứ I, II, III, IV

+Các đơn vị dài trên hai trục bằng nhau

HĐ4 Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ

Kí hiệu P (1,5; 3)Số 1,5 gọi là hoành độ của P

Số 3 gọi là tung độ của P

P (2; 3); Q (3; 2)

Ngày đăng: 10/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm - đại số 7 (tập 2)
Bảng l àm (Trang 9)
Bảng bằng cách: - đại số 7 (tập 2)
Bảng b ằng cách: (Trang 11)
Bảng sau: - đại số 7 (tập 2)
Bảng sau (Trang 22)
Bảng các giá trị tương ứng của - đại số 7 (tập 2)
Bảng c ác giá trị tương ứng của (Trang 26)
§ 7. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax (a  ≠  0) - đại số 7 (tập 2)
7. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax (a ≠ 0) (Trang 35)
Phút HĐ3. Đồ thị của hàm số y = - đại số 7 (tập 2)
h út HĐ3. Đồ thị của hàm số y = (Trang 36)
HS1: Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? - đại số 7 (tập 2)
1 Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? (Trang 38)
2) Đồ thị của hàm số y = f(x) làgì? - đại số 7 (tập 2)
2 Đồ thị của hàm số y = f(x) làgì? (Trang 44)
Câu 3: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đi qua gốc toạ độ O và điểm A (2; -6): - đại số 7 (tập 2)
u 3: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đi qua gốc toạ độ O và điểm A (2; -6): (Trang 48)
Máy tính bỏ túi CASIO FX220, bảng phụ có ô vuông để học sinh điền - đại số 7 (tập 2)
y tính bỏ túi CASIO FX220, bảng phụ có ô vuông để học sinh điền (Trang 54)
Đồ thị của hàm số y = ax (a  ≠  0) là một đường  thẳng đi qua gốc toạ độ - đại số 7 (tập 2)
th ị của hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ (Trang 60)
Thước thẳng, bảng phụ ghi số liệu thống kê ở bảng 1, bảng 2, bảng 3 và phần đóng khung tr - đại số 7 (tập 2)
h ước thẳng, bảng phụ ghi số liệu thống kê ở bảng 1, bảng 2, bảng 3 và phần đóng khung tr (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w