1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 (Tập 1)

64 907 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ - Tập hợp các số hữu tỉ
Trường học Trường THCS An Hảo
Chuyên ngành Đại số 7 (Tập 1)
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy nhận xét ví dụ câu a Phép nhân số nguyên có tính chất giao hoán hãy vận dụng tính chất này để Vận dụng số nghịch đảo của một số để đưa phép nhân thành phép chia cho số nghịch đảo để

Trang 1

1

-PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HOÀI ÂN

TRƯỜNG THCS ÂN HẢO



GIÁO VIÊN: Trần Đình Nguyên

Năm học: 2008-2009

Trang 2

2 Ngày soạn: 24/8/2004

Tuần 01

Tiết 01

SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

§ 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

Học sinh cần đạt những yêu cầu sau:

_ Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số NZQ.

_ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bảng phụ (bài tập 1 tr.7); SGK

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

phút HĐ1: Tìm hiểu về số hữu tỉTrong các số sau, số nào được

gọi là phân số: 3; -0,5; 0; ;

Tìm các phân số bằng với mỗi

phân số trên?

* Ta có thể viết được bao

nhiêu phân số bằng phân số

đã cho?

* Các cách viết khác nhau của

cùng một số được gọi là gì?

* Vậy các số ta cho được gọi

là gì?

* Hôm nay chúng ta sẽ tìm

hiểu về số hữu tỉ

61

12

15,

01

810

85

197

5

Vô sốSố hữu tỉSố hữu tỉ

0

;,bZ b

a

Trang 3

GV ghi đề bài và nêu câu hỏi

* Các em hãy nhận xét các số

hữu tỉ trên

* Vậy SHT là số thế nào?

* Nêu kí hiệu của tập hợp

* Dựa vào đâu mà ta chia

đoạn thẳng đơn vị thành bốn

phần bằng nhau?

* Mục đích của việc chia này

là gì?

* Làm thế nào để biểu diễn số

4

5

trên trục số?

* Khi gặp mẫu của số hữu tỉ là

số nguyên âm ta phải làm thế

nào để biểu diễn SHT đó?

* Muốn biểu diễn SHT có tử

là số nguyên âm, mẫu là số

nguyên dương ta thực hiện thế

nào?

* Trên trục số, điểm biểu diễn

SHT x được gọi tắt thế nào?

* Các số hữu tỉ bằng nhau

được biểu diễn bởi mấy điểm

trên trục số?

* Làm BT2 tr.7 SGK

HĐ 3: So sánh hai SHT

Với hai số bất kỳ x, y có thể

xảy ra mấy trường hợp?

* Làm thế nào để so sánh hai

SHT?

Có dạng ;a,bZ;b≠0

b a

SGK tr.4

Kí hiệu Q

Q Z

N ⊂ ⊂

Z

a∈ ; a= aQ

1 VậyaQ

HS điền vào bảng phụ

2 Biểu diễn SHT trên trục số

45Đổi mẫu âm thành mẫu dương

Từ điểm O lấy một điểm về phía bên trái cách điểm O theo số đơn vị mới

so sánh hai phân số

2 Biểu diễn SHT trên trục số

• Số hữu tỉ lớn hơn 0gọi là số hữu tỉ dương; số hữu tỉ

Trang 4

trên trục số Nhận xét vị trí

của chúng rồi rút ra cách so

sánh SHT trên trục số

Phân biệt SHT dương, SHT

âm và số 0

- So sánh tử của x và z

- So sánh tử của z và y

- Kết luận x < z < y

* HS tìm hiểu cách cộng trừ

hai SHT, cách tìm x trong một

tổng một hiệu

15

125

45

4

;15

103

Vì -10 > -12 và 15 > 0 nên3

• Số hữu tỉ dương là SHT lớn hơn 0

• Số hữu tỉ âm là SHT nhỏ hơn 0

• Số 0 không là SHT dương cũng không là SHT âm

nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm ; số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

_ Có kỷ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.

_ Có kỷ năng áp dụng quy tắc " chuyển vế"

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bài soạn; SGK

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi:

- Nêu cách cộng hai phân số

không cùng mẫu

- Nêu cách trừ hai phân số

- Khi chuyển vế một số hạng ta

phải làm thế nào?

- Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc

* Vì mọi SHT đều viết được

dưới dạng phân số

0

;,

GV ghi đề bài

HĐ2.Cộng trừ Số hữu tỉ

Với mọi SHT ta đều có thể đưa

về dạng phân số, quy đồng mẫu

Vậy với hai SHT x và y ta có

thể viết thành

SGK lớp 6

SGK lớp 6SGK lớp 6SGK lớp 6

1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ 1.Cộng, trừ hai số hữu

tỉ

Trang 6

a x

Hãy nêu cách cộng hai số x, y

Nêu cách trừ hai số x, y

Dựa vào ví dụ, hãy làm bài 6

tr.10

Hướng dẫn rút gọn phân số

HĐ3: Quy tắc chuyển vế

Làm ?2

Cách viết

4

37

2

có khác nhau không?

Vậy quy tắc chuyển vế trong Z

m

b y m

a x

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

=+

Ví dụ

a)

121

84

784

384

428

1211

=

−+

b)

19

99

59

427

1518

12

912

54

312

575,0125

=+

d)

14

11314

5314

41449

7

22

77

25,3

1 =−

x

616

3642

132

b)

4

37

2128

84

372

m

b y m

a x

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

=+

2 Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một số hạng

từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

Với mọi x, y, z Q

y z x z y

x+ = ⇒ = −

Trang 7

7

-2 Phút

vẫn đúng trong Q

Phát biểu quy tắc

Làm bài 9 tr 10

Tương tự các quy tắc bỏ dấu

ngoặc, tính tổng đại số trong Q

vẫn áp dụng như trong Z

Gọi hai học sinh làm bài 10

tr.10

Học sinh nhận xét cách làm

HĐ4: Hướng dẫn về nhà

- Làm bài 7, 8 tr 10

Bài 7a tách tử thành tổng hai số

âm để đưa về tổng hai phân số

âm có cùng mẫu và rút gọn

Bài 7b chọn số bị trừ bất kỳ, x

là số trừ, hiệu sẽ là

=

x

c)21

Cách 2 nhanh hơn

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

8 Ngày soạn: 5/9/2004

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bài soạn; bảng phụ viết bài 14 tr 12 SGK

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HĐ1: Kiểm trabài cũ

HS1: làm bài 7a và 8a, c

HS2: làm bài 7b và 8b, d

HS3 Nêu quy tắc nhân hai

phân số và chia hai phân

số

Ta sẽ áp dụng các quy tắc

trên đối với SHT Đó là

bài học hôm nay

HĐ 2: Nhân hai số hữu tỉ

Nêu cách nhân SHT

Một HS cho ví dụ

Bài 7 a)

4

116

116

116

97 =−

c) 7027

d)

24

7324

a

x= ; = ta có:

bd

ac d

c b

a y

a

x= ; = ta có:

bd

ac d

c b

a y

x = =

Trang 9

Nêu cách chia hai SHT

Một HS cho ví dụ

HĐ4: Luyện tập

Làm bài 14 tr.12 GV treo

bảng phụ để HS lên điền

vào từng ô

Làm bài 12 tr 12

Hãy nhận xét ví dụ câu a

Phép nhân số nguyên có

tính chất giao hoán hãy

vận dụng tính chất này để

Vận dụng số nghịch đảo

của một số để đưa phép

nhân thành phép chia cho

số nghịch đảo để làm câu

b

HĐ5: Tỉ số của hai SHT

Dựa theo tỉ số của hai số

đã học ở lớp 6 Hãy cho

biết thế nào là tỉ số của

.7

3.18

.7

3.48

3.7

a)4

a

bc

ad d

c b

a d

c b

a y

x: = : = : =

Ví dụ

50

12.25

1.16.25

1.36:253

1,210

212.5

3.73

2:57

5 bằng tích 2 tử số của hai thừa số

16 bằng tích 2 mẫu số của 2 thừa số

8

5.2

18.2

5.116

116

116

Tỉ số HS nam(16HS) và số HS nữ(21HS) của một lớp viết là21

16 hay 16 : 21

2 Chia hai số hữu tỉ

a x

bc

ad d

c b

a d

c b

a y

hay x: y

Trang 10

- Dựa vào cách tìm giá trị

tuyệt đối của số nguyên

để tìm hiểu về giá trị tuyệt

Trang 11

11 Ngày soạn: 6/9/2004

Tuần 02

Tiết 04

Bài dạy

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:

_ Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một sốá hữu tỉ

_ Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân _ Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ dể tính toán hợp lý

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bài soạn; bảng phụ viết bài 19 tr 15; ?1 tr 13; SGK

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

HS1: làm bài 16a

HS2: làm bài 16b

HS3: Thế nào là giá trị tuyệt

đối của một số?

Vậy GTTĐ của một số hữu tỉ

được tìm như thế nào? Đó là

một phần của bài học hôm nay

GV ghi đề bài

HĐ2: Giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

Nêu kí hiệu và cách tìm giá trị

tuyệt đối của SHT x

Làm ?1.Hai học sinh lên điền

vào bảng phụ

a) 0b) -5SGK lớp 62; 5; 0

7,3

;5

2

;41

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

b) Nếu x > 0 thì x = x Nếu x = 0 thì x = 0

Trang 12

Học sinh làm ?2

Tóm lại x ; xQlà số thế

nào?

HĐ3: Cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân

Đối với STP ta có thể thực hiện

các phép toán như thế nào?

Đưa bài 18 tr 10 SGK để làm ví

dụ

HĐ4: Luyện tập

HS làm miêïng bài 17.1 tr.15

Bài 17.2 tr.15, bốn tổ lên làm

(GV bốc thăm chọn bài cho mỗi

0xnếun

x x

Với mọi xQ ; x 0 và x

x

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Cách 1: Đưa về phân số thập

phân để tính như phân số

Cách 2: Trong thực hành ta

làm theo quy tắc tương tự như trong số nguyên

a)-5,14 - 0,496= -5,14+(-0,496) = -(5,14+0,496) = -5,636

b) -2,05 + 1,72 = -(2,05 - 1,72) = -0,33

c) (-5,17).(-3,1) = 5,17.3,1 = 16,027d) -9,18:4,25 = -(9,18:4,25) = -2,16

Bài 17.

1) a, c đúng2) a) x =

5

1

± b) x = ±0,37 c) x = 0 d) x=

3

21

±

Có, các tính chất về phép cộng, phép nhân, tổng đại số trong Z vẫn đúng trong STP

Bài 19.

a) Cách làm của Hùng:

Cộng các số âm với nhau rồi cộng kết quả với số dương cuốicùng

Cách làm của Liên:

Cộng hai số với nhau để kết quả là số nguyên Sau đó cộng hai số nguyên lại

b) Nên làm cách của Liên

0xnếun

x x

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Cách 1: Đưa về phân

số thập phân để tính như phân số

Cách 2: Trong thực

hành ta làm theo quy tắc tương tự như trong số nguyên

Trang 13

13

-2 Phút HĐ5: Hướng dẫn về nhàÔn từ tiết 1 đến tiết 4

Chuẩn bị một máy tính bỏ túi

Tìm hiểu cách làm bài 25tr.16

a) 4,7 b) 0c) 3,7 d) -2,8

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 14

14 Ngày soạn: 12/9/2004

Thước thẳng, bài soạn; bảng phụ viết bài 26 tr 16; máy tính bỏ túi

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

Phút HĐ1: So sánh số hữu tỉ Muốn tìm các số hữu tỉ bằng nhau

trong các số đã cho ta phải làm

thế nào?

Làm bài 21a tr 15

Làm sao tìm được các phân số

bằng với phân số cho trước?

Làm bài 21b tr 15

_ Rút gọn số hữu tỉ đến tối giản rồi tìm các số có kết quả bằng nhau

Bài 21 a) Các phân số cùng biểu

diễn một SHT

5

285

34

;7

384

36

5

265

26

;7

363

27

;5

23514

26

;35

27 −

cùng một SHTÁp dụng tính chất cơ bản của phân số

b) Ba phân số cùng biểu diễn SHT

3663

27 = − = −

Trang 15

Ta nên chọn y thuộc tập hợp nào

để dễ so sánh

Hãy làm bài 23

HĐ 2: Tính nhanh

Làm sao để tính toán nhanh

Làm bài 24 tr 16 Các tổ làm trên

bảng phụ, GV nhận kết quả của tổ

xong sớm nhất

Câu a dùng tính chất giao hoán

Câu b dùng tính chất phân phối

của phép nhân đối với phép cộng

HĐ 3: Bài nâng cao về GTTĐ

Ta coi x-1,7 = y mà

-2,3y hoặc =

=

=2,3 y 2,3

y

Hãy vận dụng để làm bài 25 tr 16

Cách 1: Quy đồng mẫu dương rồi

so sánh tử số

Cách 2: Biểu diễn trên trục số

Số được biểu diễn bởi điểm nằm bên trái sẽ nhỏ hơn

Bài 22: Sắp xếp các SHT theo

thứ tự lớn dần

13

43,006

5875,03

2

1 <− < − < < <

0,7-3,20,7

;15

4< < ⇒ <

b) ⇒−500−500<−<1;0−,0011<0,001c)

36

123

139

1338

13 > = =

37

1238

1337

1237

1236

= -0,38 - (-3,15) = 2,77b)[9-20,83 -9,17).0,2] : [(2,47+3,53).0,5]

= (-30,02 0,2) : (6 0,5) = -6 : 3 = -2

3,27,1

3,27,13

,27,1

x x

x

x x

b)

3

14

30

3

14

3

=+

Trang 16

16

-4 Phút

3 Phút

HĐ 4: Sử dụng máy tính bỏ túi

GV treo bảng phụ để học sinh

điền theo hàng ngang " Tính _ Nút

ấn _ Kết quả " dựa vào bảng mẫu

HĐ5: Hướng dẫn về nhà

Làm bài 29; 31 a, b tr 8,9 SBT

Ôn lại luỹ thừa của số nguyên để

tìm hiểu luỹ thừa của SHT

x x

Bài 26: Dùng máy tính bỏ túi để

tínha) -5,5497 b) 1,31138c) -0,42 d) -1,12

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 17

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bài soạn; bảng phụ viết bài 33 tr 22; máy tính bỏ túi

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: đọc kết quả bài 29 tr

8 SBT rồi trình bày trên

bảng

HS2: Đọc kết quả bài 31

SBT rồi trình bày trên bảng

Hãy viết các công thức về

luỹ thừa đã học ở lớp 6

Ta sẽ vận dụng các kiến

thức này vào tiết học hôm

nay

GV ghi đề bài lên bảng

HĐ 2: Luỹ thừa với số mũ

5

3 N =

12

111

P = 18

a a a

n m n m

n m n m

Trang 18

Nêu cách đọc và tên gọi

Nêu quy ước

Tính

0b,Zba,

Đọc kết quả bài ?1

GV hướng dẫn HS cách sử

dụng máy tính để tính luỹ

thừa bằng cách ấn nút cơ

số rồi ấn 2 lần dấu "X" và

(n -1) lần dấu " = " (n là số

mũ của luỹ thừa)

GV treo bảng phụ bài 33 tr

20 để HS lên điền

HĐ 3: Tích và thương của

hai luỹ thừa cùng cơ số.

Với số tự nhiên a ta có hai

công thức trên Với số hữu

tỉ x ta có công thức nào?

Phát biểu quy tắc?

2 2

2 2 2

2.2

n

số thừa:

n

x x mũ n ; x : gọi là cơ số;

n : gọi là số mũQuy ước : 0 1 ( 0)

x x

n n n

n

n n

b a

b b b b

a a a a b

a b

a b

a b

a b a

số thừa

số thừa

n

b

a b

2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.

25,025

,0:25,0

2433

3.3

2 3

5

5 3

2 2

3 2

25

x

Tính và so sánh

a)

( ) ( )3 6 6

2 2 2 3 2

2

642.2.2.2.2.22

644.4.42.2.22

x x

n

số thừa:

x x

n n n

n n n

b a

b b b b

a a a a

b

a b

a b

a b

a b a

số thừa số thừa

n

b

a b

2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.

x m.x n=x m+n

x x

x m: n= mn ≠0; ≥

3 Luỹ thừa của luỹ thừa.

( )x m n =x m.n

Trang 19

HĐ 6: Hướng dẫn về nhà

Học thuộc các quy tắc

Làm bài tập 32; 33;SGK;

2

2

12

SGK tr 18Số cần điền vào ô trống:

2 1

3

29

49

481

1681

12

1.2

34

3:4

2 8

5,05

,0125,0

5,05

,025,0

Trang 20

_ Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương.

_ Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bài soạn; bảng phụ viết bài 35 tr 22; máy tính bỏ túi

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

HS1 Định nghĩa và viết

công thức luỹ thừa bậc n

của số hữu tỉ x

Chữa bài tập 39 SBT

HS2 Viết công thức tính

tích và thương hai luỹ thừa

cùng cơ số, tính luỹ thừa

của luỹ thừa

HĐ2 Luỹ thừa của một

54

11

;625,155,2

4

492

72

13

;121

4 4

3

2 2

2 2

5.2

10025.45.2

10010

5.2

3 3 3

4

3.2

14

3.2

Trang 21

GV treo bảng phu ïđể học

sinh lên làm

Sai lầm của Dũng:

a) Nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số phải cộng hai số mũ

c) Chia hai luỹ thừa cùng cơ

số phải trừ hai số mũ

d) Luỹ thừa của luỹ thừa

phải nhân hai số mũ

f) Chia hai luỹ thửa không

cùng cơ số không thể tìm

hiệu hai số mũ

5 5

3

227

83

52

102

3

153

152715

273

5,2

5,75

,2

5,7

9324

7224

72

3 3 3

3 3

3 3

3 3

2 2 2

b) Đúngc) Sai vì ( ) ( ) ( )10 5 5

2,02,0:2,

d) Sai vì

8 4

2

7

17

30 8 2

10 3 8

10

22

22

24

Bài 38:

a)

( ) ( )

18 27 9

9 9 2 9 2 18

9 9 3 9 3 27

329

9333

8222

Bài 35:

2

132

12

3435

x y

x

n n n

Trang 22

42

4.4

10

10 10

5 2 10

5 10

3 2

16

32

33.2

3.2

2.3.2

3.22

.3.2

3.28

.6

9.2

4 5 11

6 7

6 5 5

6 7 2 3 5

3 2 7 2

5

3 7

Trang 23

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bài soạn; bảng phụ viết các công thức về luỹ thừa, máy tính bỏ túi

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HĐ1 Kiểm tra bài cũ:

HS1 Viết các công thức về

luỹ thừa

Chữa bài tập 37b

HĐ2 Luyện tập:

Dạng 1 Phối hợp các phép

tính về luỹ thừa

Làm bài 40 tr 23

Tính trong ngoặc trước rồi

đến luỹ thừa

Bài 37b.

( )

2432,0

32,0.2,0

6,02

,0

6,

5

5 6

543)

196

16914

1314

762

173

2

2 2

* x m.x n=x m+n

* (x m n)

x x

* ( )x m n=x m.n

* ( )n n n

y x y

x =

Trang 24

Nêu trình tự làm bài

Bốc thăm hai tổ lên làm

25603

5.2

1.3

1.2.5.25

.3

3.2.5.2

5.3

6.105

6.310)

100

14.5.5

1.1.14.5.5

4.5.54.25

20.5

9

4 5 4

5

4 4 5 5

4 5

4 5 4

5

5 5 5

4 4 4 5 5

4 4

1.1217

20

1.12

174

35

4.4

13

21

2 2

2

216

1:26

1:23

22

1:2

3 3

9

1.9.33.81

1

b)

8 7 7

4

3 5 2 3

5

22.22

1:2

2

2:2.216

1.2:2.4

16222

.3

27.81327

813

7 3

c) 8n :2n =4⇔4n =41 ⇒n=1

Bài 46:

a)

52

222

222.2

2 5

2 4

x y

x

n n n

Trang 25

25

-2 Phút

Một học sinh lên bảng giải

câu b

HĐ 4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các dạng bài tập

- Làm bài 47; 48; 52; 57;

59; SBT tr 11; 12

- Ôn tập khái niệm tỉ số của

hai số hữu tỉ; định nghĩa hai

phân số bằng nhau

33

333.3

5 5

5 3

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 26

_ Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.

_ Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bài soạn; bảng phụ viết bài 50 tr 27 SGK

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Tỉ số của hai số a và b với b≠

0 là gì? Kí hiệu

- So sánh hai tỉ số và1,82,7

1510

- Trong bài tập trên ta có hai tỉ

số bằng nhau = 1,82,7

15

10

Ta gọiđó là một tỉ lệ thức

HĐ2 Định nghĩa

- Thế nào là tỉ lệ thức?

- Tỉ số có hai cách viết vậy TLT

còn viết cách khác không?

- Các thành phần của TLT được

1 Định nghĩa

SGK tr.24TLT

d

c b

a

= còn được viết làa:b = c:d

a, b, c, d là các số hạng của TLT

a, d gọi là các ngoại tỉ

b, c gọi là các trung tỉ

a=

Trang 27

Thay các tỉ số giữa các số hữu tỉ

bằng tỉ số giữa các số nguyên

có giá trị tuyệt đối nhỏ nhất

(phân số tối giản) rồi chọn các

tỉ số bằng nhau lập thành TLT

HĐ3 Tính chất

Học sinh cho một TLT rồi nhân

hai tỉ số của TLT này với tích

của hai mẫu sau đó nhận xét hai

vế

- Nhận xét tích hai vế

- GV ghi tính chất 1(tính chất cơ

bản của TLT)

- Vận dụng tính chất 1 làm bài

tập 46 tr 26

- Ngược lại, nếu co ùa.d = b.c, ta

có thể suy ra được tỉ lệ thức

d

c b

a = hay không? Hãy xem

cách làm của SGK

Tương tự, từ a.d = b.c và a, b, c,

d≠0 làm thế nào để có

d

c b

a = ?

a

c b

d = ?

d

b c

a = ?

a

b c

d = ?

8:5

44:5210

18

1.5

48:5

14

1.5

24:5

17:5

222

17:2

8 : 4 = 2 ;

4

33

2:2

3 : 10 =

10

3 ; 2,1 : 7 =

103

3 : 0,3 = 10Vậy có hai TLT:

7.10.7

1,27.10.10

37

1,2103

2.276

,3

2

27x = − ⇒ x= − =−

b) x = 0,91c) x = 2,38

Một HS đọc to SGK phần: Ta cóthể làm như sau …

-Chia hai vế cho bd⇒

d

c b

a = (1)

-Chia hai vế cho cd⇒

d

b c

a = ;

a

c b

d = ;

d

b c

a =

a

b c d

=

Trang 28

28

-8 Phút

2 Phút

- Nhận xét vị trí của các ngoại tỉ

và trung tỉ của (2) so với (1)

- Nhận xét vị trí của các ngoại tỉ

và trung tỉ của (3) so với (1)

- Nhận xét vị trí của các ngoại tỉ

và trung tỉ của (4) so với (1)

GV nêu tính chất 2

HĐ4 Luyện tập củng cố

Làm bài 47 tr.26

HĐ5 Hướng dẫn về nhà.

- Nắm vững định nghĩa và các

d = (3)

-Chia hai vế cho ac⇒

a

b c

63

;6

42963

;63

942

6

;63

4296

84,046,0

61,1

;24,0

46,084,0

61,1

;61,1

84,046,0

24,0

;61,1

46,084,0

24,0

Trang 29

_ Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.

_ Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng, bài soạn; bảng phụ viết Bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức tr 26 SGK

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HS2 Viết dạng tổng quát

hai tính chất của TLT

- Chữa bài tập 48 tr 26

3:5

114

3:5

9,11

;15

351

,5

9,11

;9,11

1,535

159

,11

351

,515

Dạng 1 Nhận dạng TLT

Bài 49.

a) lập được TLT

21

14525

35025,5

5,

Trang 30

Học sinh hoạt động nhóm.

Một học sinh nêu cách tìm

các số trong ô vuông

- Làm bài69 tr 13 SBT

- Từ TLT, ta suy ra điều gì?

Tính x?

HĐ3 Kiểm tra 15 phút

Dạng 2 Tìm số hạng chưa biết của TLT

6015

b)

5

425

16

25

1625

8.282

x

x x

Đề kiểm tra 15 phút

Bài 1: (5 điểm) Tính

3 2

4

;5

2

;3

36

5.4

18

9.2

Bài 2: (3 điểm) Viết các biểu

thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ

a) 9 4 32

27

1.3

217:65119,15

51,

Trang 31

31

-2

Phút

HĐ3 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại các bài tập đã làm

-Làm bài tập 53 tr 28 SGK

bài 62, 64, 70 tr 13; 14SBT

- Xem trước bài “Tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau.”

d

c b

a = (với a, b, c, d≠0) Ta suy

ra được:

d

d c b

b

a+ = +

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 32

_ HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

_ Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu và giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ:

Thước thẳng; bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

phút HĐ1 Kiểm tra bài cũHS1: Nêu tính chất của TLT

HS2: So sánh các tỉ số

64

32

;64

32

+

Các tỉ số bằng nhau viết

thành dãy nào được gọi là dãy

tỉ số bằng nhau

Ta sẽ cùng tìm hiểu làm cách

nào để có dãy tỉ số

bằng nhau

SGK a) Nếu

d

c b

a= thì a.d = b.c

b) Nếu ad = bc và a, b, c, d≠0 thì ta có các tỉ lệ thức:

d

c b

a = ;

a

c b

d = ;

d

b c

a =

a

b c

3264

326

34

=+

+

=

=

Ngày đăng: 10/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5 SGK - Đại số 7 (Tập 1)
Hình 5 SGK (Trang 48)
Bảng phụ để học sinh lên - Đại số 7 (Tập 1)
Bảng ph ụ để học sinh lên (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w