Kiến thức: Kiểm tra sự lĩnh hội các kiến thức trong chơng của HS veà hai ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn - tổ leọ nghũch ủũnh nghúa, tớnh chaỏt, kieỏn thửực haứm soỏ, ủoà thũ của hàm số y ax a
Trang 1kiểm tra 45 phút (Chơng II - Đại số 7)
I mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra sự lĩnh hội các kiến thức trong chơng của HS veà hai ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn - tổ leọ nghũch (ủũnh nghúa, tớnh chaỏt), kieỏn thửực haứm soỏ, ủoà thũ của hàm số y ax (a 0)
2 Kỹ năng: Kiểm tra kyừ naờng giaỷi toaựn veà ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn - tổ leọ nghũch, xaực ủũnh toùa ủoọ cuỷa moọt ủieồm cho trửụực, vẽ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y ax , xaực ủũnh điểm thuoọc hay khoõng thuoọc ủoà thũ cuỷa haứm soỏ
3 Thái độ: Kiểm tra tính cẩn thận, chính xác, độc lập của HS khi làm bài.
II Chuẩn bị:
1 GV: Biên soạn đề kiểm tra (ra đề cú ma trận, đỏp ỏn), phụ tụ đề cho học sinh
2 HS: Thực hiện tốt những yờu cầu của tiết trước để kiểm tra
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp :
2 Kiểm tra:
ma trận đề kiểm tra
Chủ đề
Các cấp độ nhận thức
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Đại lợng tỉ lệ thuận
(3T)
Biết công thức của
đại lợng tỉ lệ thuận.
Vận dụng đợc tính chất của đại lợng tỉ
lệ thuận và tính chất
Trang 2của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán chia phần tỉ lệ.
Số câu
3 điểm = 30%
2 Đại lợng tỉ lệ nghịch
(2T).
Sử dụng đợc tính chất của 2 đại lợng
tỉ lệ nghịch để tìm giá trị của một đại l-ợng.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1
1 điểm = 10%
3 Hàm số và đồ thị
(6T).
Biết cách xác định 1
điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa
độ của nó và biết xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Biết cách xác định một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của hàm số.
Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0).
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 2,0
1 2,0
1
6 điểm = 60%
ẹEÀ bài
Bài 1 (2 điểm):
a) Khi nào thì hai đại lợng y và x tỉ lệ thuận với nhau ?
b) Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch Điền vào các ô trống trong bảng sau :
Bài 2 (2 điểm):
Ngời ta chia 45 quả cam thành ba phần tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 4 Tính số cam ở mỗi phần ?
Bài 3 (2 điểm): Cho hình vẽ sau :
Trang 3h vẽ bên :
a) Viết toạ độ các điểm A, B, C, D
b) Đánh dấu các điểm M(-1 ; 2), N(0 ; -3) trên mặt phẳng toạ độ
Bài 4 (2 điểm): Vẽ đồ thị của hàm số y = -1,5x
Bài 5 (2 điểm): Cho hàm số y = Những điểm sau đây có thuộc đồ thị của hàm số đó không ? Vì sao ?
A(2 ; 1), B(-1 ; 2), C(- ; -5), D(3 ; )
đáp án - biểu điểm
1
a) Nếu đại lợng y liên hệ với đại lợng x theo công thức y = kx (với k là hằng số khác 0)
b)
1
Theo đề bài ta có : a + b + c = 45 và = =
0,5
C
D
A B
3 2
-2 -1
y
Trang 4Theo tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau ta cã :
3
b)
1
C
D
A B
3 2
-2 -1
y
Trang 5Cho x = - 2 thì y = 3, ta đợc điểm A(- 2 ; 3)
A
y = -1,5 x
3
2
1
-2 -1 -3 -2 -1 O 1 2 3 x
y
2
5
Thay toạ độ của điểm A vào CT y = ta có : 1 =
Vậy điểm A thuộc đồ thị của hàm số y =
0,5
Thay toạ độ của điểm B vào CT y = ta có : 2 ≠
Vậy điểm B không thuộc đồ thị của hàm số y =
0,5
Thay toạ độ của điểm C vào CT y = ta có : - 5 =
Vậy điểm C thuộc đồ thị của hàm số y =
0,5
Thay toạ độ của điểm D vào CT y = ta có : =
0,5
Trang 6Vậy điểm D thuộc đồ thị của hàm số y =