1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT chương 4 Đại số 7 (Tập huấn cốt cán cấp tỉnh)

3 264 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 7I.. Nội dung đề.A.. Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng II... Hướng dẫn chấm, thang điểm:A.. Trắc nghiệm khách

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 7

I Ma trận đề.

Cấp độ

Tên chủ đề

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1: Biểu thức

đại số, giá trị của

một biểu thức đại

số

Tính được giá tri của biểu thức đại số; Viết được biểu thức đại số trong trường hợp đơn giản, tính giá trị của biểu thức

Chủ đề 2: Đơn thức Nhận biết được hai đơn thức

đồng dạng, các phép toán cộng trừ đơn thức

Thực hiện phép nhân hai đơn thức Biết cộng (trừ) các đơn thức Biết biến đổi và cộng các đơn thức

một cách thích hợp

Chủ đề 3: Đa thức Tìm được bậc của đa thức Biết cách thu gọn đa thức, cộng

(trừ) đa thức

Chủ đề 4: Nghiệm

của đa thức một

biến

Kiểm tra xem một số có là nghiệm hay không là nghiệm của đa thức một biến; Tìm được nghiệm của đa thức một biến

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3

1.5

15%

5

2.5

25%

6

5.0

50%

1

1.0 10%

15 10 100%

Trang 2

II Nội dung đề.

A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Giá trị của biểu thức 1 5

2xy tại x = 2 và y = -1 là

A 12,5 B 1 C 9 D 10

Câu 7: Viết biểu thức diễn đạt các ý sau

a, Tổng bình phương của hai số x và y

b, Lập phương của hiệu hai số x và y chia cho tổng hai số

đó ( x + y ≠ 0)

Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x3yz2 là

A 4x2y2z B 3x2yz C -3xy2z3 D 1

2 x3yz2

Câu 8: Cộng và trừ các đơn thức sau

a, 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2

b, 3a2b + (- a2b) + 2a2b – ( - 6a2b)

Câu 3: Kết quả của phép tính 5x3y2 -2x2y là

A -10x5y3 B 7x5y3 C 3xy D -3xy

Câu 9: Xét đa thức

P= x yxyzxyz x z− − x z+  x yxyzx zxyz 

a, Mở ngoặc rồi thu gọn

b, Tính giá trị của P tại x = -1 ; y = 2 ; z = 3

Câu 4: Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 +1 là

A 5 B 6 C 8 D 4

Câu 10 : Cho các đa thức:

3

2

g x x x

h x x

= + +

a, Tính f(x) – g(x) + h(x)

b, Tìm x sao cho f(x) – g(x) + h(x) = 0

Câu 5: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức ( ) 3 1

5

P x = x+

A x = 1

3 B x = 1

15

− C x = 1

5 D x = 1

5

Câu 6: Tổng các đơn thức 3 ( 3) 1 3

2

x + − x + x =

A 3

2x D 3 27

2x

Câu 11: Biết A = x2yz ; B = xy2z ; C= xyz2 và x + y + z= 1 Chứng tỏ rằng A + B + C = xyz

Trang 3

III Hướng dẫn chấm, thang điểm:

A Trắc nghiệm khách quan (mỗi câu đúng được 0.5 điểm)

B Tự luận

b,

3 (x y)

x y

− +

0.5

Câu 9 a, P= 3x y2 −{xyz− (2xyz x z− 2 ) 4 − x z2 + 3x y2 − (4xyz− 5x z2 − 3xyz) }

2

x y xyz xyz x z x z x y xyz x z xyz

x y xyz xyz x z x z x y xyz x z xyz

x z xyz

= − +

0.5 0.5 0.5

b) Nghiệm của đa thức ở câu a là 1

2

1.0

Mà x+y +z = 1 nên A + B + C = xyz 1 = xyz

0.5 0.5

Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 13/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w