-Gọi em khác nhận xét bài bạn -Giáo viên nhận xét đánh giá Bài 3: - Gọi đọc bài trong sách giáo khoa -Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề bài.. -Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở -Mời một học
Trang 1
TuÇn 31 S¸ng
Thứ hai ngày 12 tháng 04 năm 2010
- Gọi học sinh nhắc lại cách thực hiện
-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về phép
nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số
1 Hướng dẫn phép nhân
- Giáo viên ghi lên bảng phép nhân :
14273 x 3 = ?
- Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện phép
nhân Giáo viên gợi ý cho học sinh ghi bảng
như sách giáo khoa
-Ghi bảng phép tính và gợi ý để học sinh nêu
cách tính như sách giáo khoa
-Lưu ý học sinh nhân rồi mới cộng phần nhớ
-Yêu cầu nêu lại cách tính nhân
-Hai học sinh lên bảng làm bài tập:
-Hai em lên bảng tính kết quả
4273 1716
x 3 x 2
12819 3432 -Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- HS dựa vào cách thực hiện nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số để thực hiện
-Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Học sinh nêu cách đặt tính và tính : 14273
x 3 42819
* Lớp theo dõi và nhận xét bạn thực
hiện: Đặt tính và thực hiện nhân từ phải
sang trái
-Một em nêu yêu cầu đề bài 1
- Học sinh nêu lại cách nhân có nhớ -Lớp thực hiện làm vào vở các phép tính còn lại
Trang 2
-Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
-Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
-Yêu cầu lớp tính vào vở
-Mời một em lên bảng giải bài
-Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Gọi đọc bài trong sách giáo khoa
-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề bài
-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
-Mời một học sinh lên bảng giải
- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật trong câu chuyện
2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu: Hiểu nghĩa các từ ngữ mới (ngưỡng mộ , dịch hạch , nơi góc biển
chân trời , nhiệt đới , … )
Trang 3
Nội dung ý nghĩa của câu chuyện: – Đề cao lẽ sống cao đẹp của Y-éc- xanh: sống để yêu thương , giúp đỡ đồng loại) Nói lên sự gắn bó của Y-éc- xanh với mảnh đất Nha Trang nói riêng và Việt Nam nói chung (trả lời được các câu hỏi SGK)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài “Ngọn lửa Ô-lim-píc”
- Nêu nội dung bài vừa đọc ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá bài
2.Bài mới: Tập đọc :
a) Phần giới thiệu :
*Giới thiệu “Bác sĩ Y-éc- xanh”, ghi tên bài
-Đưa ảnh bác sĩ Y-éc- xanh để giới thiệu
b) Luyện đọc:
- Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
- Đọc giọng kể thay đổi giọng cho phù hợp
với giọng từng nhân vật
* Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu cầu học sinh luyện đọc từng câu
- Viết lên bảng các từ tiếng nước ngoài
-Yêu cầu đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn hiểu nghĩa các từ mới trong bài
- Gọi đọc nối tiếp từng đoạn trong bài
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh phần cuối bài
- Yêu cầu một học sinh đọc toàn bài
* Tìm hiểu nội dung
-Yêu cầu đọc thầm từng đoạn, trả lời câu hỏi:
-Vì sao bà khách lại mong muốn được gặp
bác sĩ Y-éc- xanh?
- Em thử đoán xem bà khách tưởng tượng bác
sĩ Y-éc- xanh là người như thế nào?
- Ba em lên bảng đọc lại bài “Ngọn lửa Ô-lim-píc”
- Nêu nội dung câu chuyện
-Vài em nhắc lại tựa bài
- Lớp quan sát ảnh bác sĩ Y-éc- xanh
-Lớp lắng nghe đọc mẫu
- Đọc tiếp nối câu trong bài
- Rèn đọc các từ như : Y-éc- xanh
-Từng em đọc từng đoạn trước lớp
- Hiểu nghĩa các từ mới trong bài
- Ba em đọc từng đoạn trong bài -Đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh phần cuối bài
- Một học sinh đọc toàn bài
-Cả lớp đọc thầm từng đoạn trả lời -Vì ngưỡng mộ , vì tò mò muốn biết vì sao bác sĩ chọn cuộc sống nơi góc bể chân trời để nghiên cứu bệnh nhiệt đới -Là người ăn mặc sang trọng , dáng người quý phái Nhưng trong thực tế ông mặc bộ quần áo ka ki cũ không là
Trang 4- Bác sĩ Y-éc-xanh là người yêu nước nhưng
ông vẫn quyết định ở lại Nha Trang Vì sao ?
d) Luyện đọc lại :
- Mời ba em phân vai nối tiếp thi đọc đoạn 3
của câu chuyện
- Mời 3 nhóm thi đọc diễn cảm theo vai nhân
vật trong bài văn
- Giáo viên và lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
*) Kể chuyện :
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ
- Yêu cầu học sinh quan sát 4 bức tranh
- Gọi 2 em nói vắn tắt về nội dung từng tranh
-Gọi từng cặp kể lại một đoạn câu chuyện
- Một hai em thi kể lại toàn bộ câu chuyện
-Giáo viên cùng lớp bình chọn bạn kể hay nhất
đ) Củng cố dặn dò :
-Qua câu chuyện em có cảm nghĩ gì ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
ủi trông như người đi tàu ngồi toa hạng
ba , chỉ có đôi mắt đầy bí ẩn của ông làm cho bà để ý
-Vì thấy Y-éc- xanh không có ý định trở về Pháp
- … Tôi là người Pháp mãi mãi tôi là công dân Pháp Người ta không thể nào sống mà không có Tổ quốc
- Ông muốn giúp người Việt Nam
chống lại bệnh tật …(Học sinh phát
biểu theo suy nghĩ của bản thân)
- Nhóm 3 em đọc phân vai ( người dẫn chuyện , bà khách, Y-éc- xanh)
- 3 nhóm thi đọc diễn cảm toàn bộ câu chuyện theo vai nhân vật
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay
-Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học -Quan sát các bức tranh gợi ý để kể lại câu chuyện
-Hai em nêu nội dung mỗi bức tranh
- Hai em nhìn tranh gợi ý kể lại một đoạn câu chuyện
- 2 em lên kể câu chuyện trước lớp
- Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất
- Lần lượt nêu lên cảm nghĩ của mình
về nội dung câu chuyện -Về nhà tập kể lại nhiều lần
Trang 5
C/Các hoath động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
- Yêu cầu nêu nghĩa về từ và câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
- Ôn viết chữ hoa V và một số từ chỉ tên riêng
ứng dụng có chữ hoa : V , L
b)Hướng dẫn viết trên bảng con
*Luyện viết chữ hoa :
-Yêu cầu tìm các chữ hoa có trong bài : V, L ,
*Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng
-Yêu cầu đọc từ ứng dụng Văn Lang
-Văn Lang tên của nước Việt Nam thời các
vua Hùng , thời kì đầu tiên của nước Việt
Nam
*Luyện viết câu ứng dụng :
-Yêu cầu một học sinh đọc câu
- Vỗ tay cần nhiều ngón
Bàn kĩ cần nhiều người
-Hướng dẫn hiểu nội dung câu ứng dụng
-Yêu cầu luyện viết những tiếng có chữ hoa là
danh từ riêng
c) Hướng dẫn viết vào vở :
-Nêu yêu cầu viết chữ V một dòng cỡ nhỏ
- Hai học sinh lên bảng viết tiếng
(Uông Bí ; Uốn cây từ thuở còn non /
dạy con từ thuở con còn bi bô )
- Lớp viết vào bảng con Uông BÍ
- Em khác nhận xét bài viết của bạn -Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu -Vài học sinh nhắc lại tựa bài
-Tìm ra các chữ hoa có trong tên riêng Văn Lang và các chữ hoa có trong bái :
- Một em đoạc lại từ ứng dụng
- Có nghĩa vỗ tay phải có nhiều ngón thì mới kêu to còn bàn bạc việc gì phải cần có nhiều người mới có nhiều ý kiến hay
-Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con
Trang 6
đ/ Củng cố - Dặn dũ:
-Yờu cầu lần lượt nhắc lại cỏch viết chữ hoa
và cõu ứng dụng
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
-Dặn về nhà học bài và xem trước bài mới
- Nờu lại cỏc yờu cầu tập viết chữ hoa
và danh từ riờng -Về nhà tập viết nhiều lần và xem trước bài mới
Chính tả*
LT: Phân biệt r/ d/ gi; dấu hỏi, dấu ngã
I Mục đích, yêu cầu:
- Nghe viết chính xác 1 đoạn bài “Bác sĩ Y- éc- xanh ” ( Từ: Y- éc- xanh quả thật …
đến không có Tổ quốc).
- Tiếp tục luyện viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu và dấu thanh dễ lẫn r/ d/ gi; dấu hỏi/ dấu ngã.
II đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung BT1, kẻ bảng BT2 ( nh vở luyện TV tr 85)
IIi Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 HD nghe viết:
a HD chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả
- 2, 3 HS đọc lại
? Đoạn văn có mấy câu? Những chữ nào đợc viết hoa?
- HS tự tìm và viết vào vở nháp các tiếng khó.
b HD viết:
- GV đọc cho HS viết vào vở Buổi 2
- Cho HS đổi chéo vở, dùng bút chì soát lỗi
- Chấm, chữa:
+ GV chấm 1 số bài, nhận xét chung
3 HD làm bài tập:
a BT 1: Điền vào chỗ trống:
cạo râu; việc; bán; pha ; tiếp; mục vặt; ca ; kết
……; …… động; …… thông; rêu ……
gió dầm ma; bày; chậm ; dễ ; rỗi ; rộng ; thèm nhỏ
…….
- 1 hs đọc yêu cầu.
- Cả lớp làm vở.
- 2 hs lên bảng điền.
Trang 7TiÕng cã phơ ©m ®Çu r
TiÕng cã thanh hái
TiÕng cã thanh ng·
- Củng cố về nhân , chia , cộng , trừ các số cĩ năm chữ số
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1) KT b ài cũ : kiểm tra
- GV sửa bài tập về nhà.
- Nhận xét bài làm ở nhà của HS.
2) Các hoạt động :
* Giới thiệu bài : Ôn tập các số đến 100
000
* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành:
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi
vạch:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên lưu ý học sinh những số viết
dưới tia số là những số tròn nghìn
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa
- 2 HS lên bảng chữa bài.
- HS theo dõi
- HS đọc
- HS làm bài
0 5000 10000 15000
Trang 8
bài qua trò chơi : “ Ai nhanh trí hơn”.
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình
- Giáo viên nhận xét
-Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa
bài qua trò chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”.
- Nhận xét, chốt bài đúng.
Bài 3: Đọc các số sau: 67918; 19242;
50760 ; 92674; 44051 (theo mẫu):
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Mẫu: 67918 đọc là sáu mươi bảy nghìn
chín trăm mười tám.
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho HS chữa bài.
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình
Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ
trống:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa
bài qua trò chơi : “ Ai nhanh trí hơn”.
- Gọi học sinh đọc bài làm
Giáo viên nhận xét
- Học sinh nêu
- HS theo dõi bài mẫu.
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100 000
Trang 9
- Bảng lớp viết các từ ngữ trong bài tập 2
C/Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu cả lớp viết vào vở nháp một số từ mà
học sinh ở tiết trước thường viết sai
-Nhận xét đánh giá chung về phần kiểm tra
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
- Nghe viết một đoạn trong bài “ Bác sĩ
Y-éc-xanh”
b) Hướng dẫn nghe viết :
1/ Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu đoạn viết (giọng thong thả, rõ ràng )
-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo
-Vì sao bác sĩ Y – éc – xanh là người Pháp
nhưng ở lại Nha Trang ?
-Yêu cầu lấy bảng con và viết các tiếng khó
-Giáo viên nhận xét đánh giá
-Đọc cho học sinh viết vào vở
-Đọc lại để học sinh dò bài , tự bắt lỗi và ghi số
lỗi ra ngoài lề tập
-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét
c/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 2 :
- Nêu yêu cầu của bài tập 2b
- Gọi 3 em đại diện lên bảng thi viết đúng các
tiếng có âm hoặc vần dễ sai
- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét bài bạn
- Nhận xét bài làm học sinh và chốt lại lời giải
-3 Học sinh lên bảng viết: các tiếng
có âm đầu bằng tr/ch hoặc tiếng có
vần viết với êt/êch ,…
-Cả lớp viết vào giấy nháp
-Lớp lắng nghe giới thiệu bài -Hai em nhắc lại tên bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba học sinh đọc lại bài -Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
- Vì ông coi Trái Đất này là mái nhà chung những đứa con trong nhà phải biết yêu thương giúp đỡ nhau
- Nộp bài để giáo viên chấm điểm
- Ba em lên bảng thi đua viết nhanh viết đúng
- Biển – lơ lửng – cõi tiên – thơ thẩn ( Giải câu đố : Giọt nuớc mưa )
- Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét bình chọn người thắng cuộc
- Học sinh làm vào vở
-Về nhà học bài và làm bài tập trong sách giáo khoa
Trang 10- Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số
- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm, tính giá trị biểu thức
- Giáo dục học sinh chăm học
-Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập về nhà
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ củng cố về phép nhân số
có năm chữ số với số có 1 chữ số
c/ Luyện tập :
-Bài 1:
- Gọi học sinh nêu bài tập 1
-Yêu cầu học sinh tự làm và chữa bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2
- Yêu cầu nêu bài tập trong 2
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập
-Mời một học sinh lên bảng giải bài
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
*Bài 3
- Mời một học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập
-Mời một học sinh lên bảng
-Gọi học sinh nhận xét bài bạn
-Một em lên bảng sửa bài về nhà -Học sinh lên bảng làm bài tập 3 -Hai học sinh khác nhận xét
*Lớp theo dõi giới thiệu bài-Vài học sinh nhắc lại tên bài
-Một em đọc đề bài sách giáo khoa -Cả lớp làm vào vở bài tập
26742 + 14031 x 5 =
Trang 11GV : đồ dùng dạy học : trò chơi phục vụ cho việc giải bài tập
HS : vở bài tập thực hành Toán 3 III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.KT b ài cũ : Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp
theo)
- GV sửa bài tập sai nhiều của HS
- Nhận xét vở HS
2.Các hoạt động :
Giới thiệu bài :
Hướng dẫn thực hành : Bài 1 (60) : Viết cách đọc số
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua qua trò
Trang 12
chụi : “ Ai nhanh, ai ủuựng”.
- Giaựo vieõn cho lụựp nhaọn xeựt
Baứi 2 (61) : Viết số biết số đú gồm:
- GV goùi HS ủoùc yeõu caàu
- Cho hoùc sinh laứm baứi.
- GV Nhaọn xeựt, cho điểm HS.
- Gọi HS đọc bài làm của mỡnh.
Baứi 3 ( bài 4 – 61) :
- GV goùi HS ủoùc ủeà baứi
- Để xỏc định được số nào lớn nhất , số nào bộ
nhất ta làm thế nào?
- Yờu cầu HS làm bài.
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, chốt bài đỳng
- Yờu cầu HS làm bài
- Nhận xột , chữa bài, chốt bài đỳng.
trăm chớn mươi lăm.
- HS neõu
- Hoùc sinh laứm baứi
- HS thi ủua sửỷa baứi
4) Củng cố – Daởn doứ :
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
- Chuaồn bũ bài sau.
Tiếng việt<ôn>
ÔN Luyện từ và câu : Đặt và trả lời câu hỏi bằng gì ?
Dấu hai chấm
I- Mục tiêu:
+ KT: Giúp HS củng cố lại cách đặt câu hỏi: Bằng gì ? bớc đầu biết sử dụng dấu hai
chấm.
+ KN: Rèn kỹ năng viết câu có bộ phận trả lời câu hỏi bằng gì ? và viết cách dùng
dấu hai chấm.
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài 1,2,3.
III- Hoạt động dạy học:
1- Hớng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1: GV treo bảng phụ có nội dung bài 1.
- Gach chân bộ phận trả lời câu hỏi: “Bằng gì ?” Trong các câu sau:
Trang 13
a) Cây đàn ghi - ta đợc làm bằng gỗ.
b) Ca sỹ chứng tỏ tài năng của mình bằng giọng hát và cách biểu diễn,
c) Chúng em động viên các cô chú thơng binh bằng lời ca tiếng hát.
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi.
- Đại diện các nhóm trả lời (1 HS đọc câu, 1 HS trả lời, 1 HS gạch chân câu trên bảng).
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
GV kết luận đúng sai.
Bài tập 2: GV treo bảng phụ có nội dung bài 2.
- Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân dới trong mỗi câu sau:
a - Những ngôi nhà làm bằng tranh tre.
b - Mẹ ru con bằng những điệu hát ru.
c - Nhân dân thế giới giữ gìn hoà bình bằng tình đoàn kết hữu nghị.
- Gọi HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, đổi chéo bài kiểm tra.
- Gọi HS chữa bài (1 HS nêu câu văn, 1 HS đặt câu hỏi).
- GV cùng HS nhận xét, kết luận đúng sai.
Bài tập 3: GV treo bảng phụ có nội dung bài 3.
- Ghi dấu 2 chấm vào chỗ thích hợp.
- Học sinh trờng em đã làm đợc nhiều việc tốt để hởng ứng tuần lễ bảo vệ môi trờng làm vệ sinh trờng lớp, trồng cây ở vờn trờng, diệt bọ gậy ở bể nớc chung
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng chữa.
- GV cùng HS nhận xét bài, kết luận đúng sai.
Bài tập 4: (dành cho HS giỏi).
Viết 1 đoạn văn (khoảng 3 - 5 câu) có sử dụng dấu 2 chấm.
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Gọi HS đọc lại bài, HS khác nhận xét, bổ sung.
Dấu phẩy
I Mục đích, yêu cầu:
- Tiếp tục củng cố và hệ thống hóa vốn từ: Các nớc
- Ôn tập về dấu phẩy: Đặt đợc dấu phẩy vào vị trí thích hợp trong những câu văn cho trớc Đặt đợc câu trong đó có sử dụng dấu phẩy.
II đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung từng bài tập ( nh vở LTV tr 85 đến 86 )
Trang 14
IIi Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu: GV nêu mục tiêu bài học
2 HD HS làm bài tập:
Bài 1: Xem trên bản đồ thế giới hoặc trên quả địa cầu, hãy chọn và xếp các nớc sau đây vào 3 cột: Trung Quốc, Pháp, Mĩ, Thái Lan, Ca- na- đa, Bồ Đào Nha, Nhật,
Anh, Nga, Hàn Quốc, Chi lê, ý, Lào, Cu- ba, Đức, Căm- pu- chia, Mê- hi- cô.
Các nớc thuộc Châu á Các nớc thuộc Châu Âu Các nớc thuộc Châu Mĩ
[[[[
- Gọi một em nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm và tự làm vào vở.
- Dán bảng 2 tờ giấy khổ to.
- Gọi 2 nhóm lên thi làm bài.
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- giáo viên nhận xét, chốt đáp án đúng.
- HS chữa bài vào vở ( nếu sai )
Bài 2:
Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong những câu sau:
a) Trai tráng từ khắp nơi trên đát nớc Hi Lạp đổ về thành phố Ô- lanh- pi- a thi chạy nhảy bắn cung đua ngựa ném đĩa ném lao đấu vật…
b) Các em giới thiệu những vật su tầm đợc nh đàn tơ rng cái nón tranh cây dừa ảnh xích lô…
c) Nhìn bạn bè lớt qua mặt Ngựa Con đỏ hoe mắt ân hận vì không làm theo lời cha dặn.
- Yêu cầu lớp làm việc cá nhân