1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyen tap halogen.doc

3 1,5K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Halogen
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cung cấp kiến thức ôn tập môn Hóa học phần Halogen.

Trang 1

LUYỆN TẬP CHƯƠNG V

Ngày soạn 15/02/2007 Tiết thứ

59, 60

- Sự giống nhau và khác nhau về tính chất hóa học

giữa các Halogen và các hợp chất của chúng

- Nắm được tính chất, ứng dụng, điều chế một số

hợp chất có Oxi của Clo

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán hóa học, viết pt pứ

xảy ra

II Phương pháp: Ôn tập, luyện tập, thảo luận theo nhóm

nhỏ

III Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đèn chiếu, bản trong, đề cương cho học

sinh

2 Học sinh: Giải bài tập 146, 147 và đề cương của giáo

viên

IV- Hoạt động chính : Tiết thứ 54

Tóm tắt về cấu tạo, số OXH và tính chất các Halogen

GV dùng bảng trống, học sinh thảo luận theo nhóm nhỏ

sau đó điền vào bảng trống kiến thức thích hợp

Cấu hình e

lớp ngoài

cùng

2s22p5 3s23p5 4s24p5 5s25p5

Các mức

OXH -1; 0 -1; 0; +1;+3; +5; +7 Giống Clo Giống Clo

Trạng thái

chất

nhạt Khí vànglục lỏng nâu sẩm rắn tím đen

Tính chất hh

So sánh tính

chất hh

Tính OXH mạnh

nhất

- Tính OXH mạnh

- Tính khử Mạnh hơn

Br, I

- Tính OXH mạnh

- Tính khử Mạnh hơn Iốt

- Tính OXH mạnh

- Tính khử

Trang 2

ua HFdd có tínhK

ax yếu

Muốn OXH cần dòng điện

HClK

ax mạnh

< HBr , HI

Tính khử yếu hơn HBr, HI

H2SO4

HBrK Ax mạnh

< HI

Tính khử yếu hơn HI

HBr-1 + H2S+6O4đ

 Br2 0+H2O

HIK

Axitmạnh>HF,H

Cl, HBr

mạnh

HI-1+ H2S+6O4đ 

H2S-2+ I20 + H2O Muối bạc AgF (tan) AgCltrắng AgBrvàng nhạt AgIvàng

Giải bài tập : Cho 17,4 g MnO2 pứ hết với dd HCl dư

Toàn bộ khí tạo thành hấp thụ hết vào 145,8g dd NaOH

20% ( t0 thường) tạo ra ddA Tính C% ddA

MnO2 + 4 HCl -> MnCl2 + Cl2 + H2O

0,2mol 0,2 mol

Cl2 + 2 NaOH -> NaCl + NaClO + H2O

molpứ 0,2 0,4 0,2 0,2

molsaupứ hết (0,729 -0,4) 0,2 0,2

mddA = mCl2 + mddNaOH = 145,8 + 0,2 71 = 160g

Về nhà: Hoàn thành các bài tập trang 146, 147

Tiết thứ 60: PHẦN LUYỆN TẬP MỘT SỐ BÀI

TẬP GIÁO KHOA

1 Luyện tập phần xác định chất và viết ptpứ, bài 2,

3

Bài 2: A là Cl2 hoặc (Br2)

B là HCl hoặc ( HBr)

C là HClO hoặc ( HBrO) Bài 3: Khí A: SO2

B: HI

% 56 , 46 100 160

5 , 74 2 , 0

%

% 3 , 7 100 160

5 , 58 2 , 0

%

% 225 , 8 100 160

16 , 13

%

NaClO

C

NaCl

C

NaOH

C du

Trang 3

2 Nhận biết, tách, tinh chế: Yêu cầu học sinh nêu sự giống nhau và khác nhau của 3 dạng trên

Bài 1: Dùng Cl2 hoặc Cl2 và hồ tinh bột

Bài 4: Dùng lượng dư, NaBr, sau đó đun nóng hỗn hợp  Br2 nguyên chất

Bài 5: Dùng quỳ tím ẩm

3 Bài tập định lượng

Bài 6: Hướng dẫn học sinh viết ptpứ, đặt x, y số mol Sau đó giải hệ pt

Bài 8: Gọi x, y là số mol HCl, HBr

=> mHCL = 36,5xg : mHBr = 81y g

Bài 7: Hướng dẫn tính số mol AgNO3

nHCl

Bài ra không nói lượng đủ, dư, dựa vào phản ứng hóa học => AgNO3 dư, Cl-, Br- hết Đặt x,y để giải hệ phương trình

Hoặc đưa về CTPT trung bình:

( M là: Na, K) ( X : Br, I)

Khối lượng mol trung bình

xmol KBr - 119 20,7

129,3

y mol NaI - 150 10,3

% 06 , 31 94 , 68 100

%

% 94 , 68 100 5 , 36 81

81

%

%

5 , 36

81 81

5

,

36

100 81 )

%(

100 5 , 36 )

HBr

HCl HCl

V

n

V

y

x y

x

md

y HBr

C md

x HCl

C

M

C D V

100

%

3

AgNO

MX    

3 , 129 03 , 0

88 , 3

MX

1

2

y x

Ngày đăng: 14/08/2012, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w