Chia sẻ kiến thức về bài tập cấu hình e và bảng tuần hoàn.
Trang 1BT TRẮC NGHIỆM : CẤU HÌNH ELECTRON - BẢNG TUẦN HOÀN Câu 1 Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp e; ở lớp thứ 3 có 4 electron Số proton của nguyên tử đó là:
Câu 2 : Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10
Câu 3 : Các Ion và nguyên tử: S2-, Ca2+, Ar chắc chắn có
A Số electron bằng nhau B Số proton bằng nhau
C Số nơtron bằng nhau D Số khối bằng nhau
Câu 4 Chọn cấu hình electron không đúng.
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B 1s2 2s2 2p6 3s2C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 D 1s2 2s2 2p6
Câu 5 : Số hạt p, n e trong Ion 56 3
26Fe lần lượt là
Câu 6 : Cấu hình nào sau đây vi phạm nguyên lí pauli:
A 1s2 B 1s22s2 2p3 C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p4
Câu 7 : Số hạt p,n,e trong Ion
4
NH ? biết 1
1H và 14N
7
Câu 8 : Anion X2- và Y2+ đều có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p6; X, Y là 2 nguyên tử:
Câu 9 : Anion X2- có số electron là 10; số nơtron là 8 thì số khối của nguyên tử X là:
Câu 10 : Có bao nhiêu hạt electron, bao nhiêu hạt proton trong Ion 2
4
SO ? Biết 32S
16 và 16O
8
Câu 11 : Một Ion R3+ có phân lớp cuối cùng của cấu hình electron là 3d5 Cấu hình electron của nguyên tử R là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 4s2 3d8 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s3
Câu 12 : Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại.
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f
Câu 13 Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Y là nguyên tố hoá học nào trong số các
nguyên tố sau?
A Lưu huỳnh (z = 16) C Flo (z = 9) B Clo (z = 17) D Kali (z = 19)
Câu 14 Ion S2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 3s2 3p6 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử S có số electron độc thân là:
Câu 15 3 nguyên tố X, Y, Z có z lần lượt là: 17; 18; 19 X; Y, Z lần lượt là là:
A Phi kim, kim loại, phi kim B Phi kim, phi kim, kim loạ
C Kim loại, khí hiếm, phi kim D Phi kim, khí hiếm, kim loại
Câu 16 : Cấu hình e của ion nào dưới đây giống khí hiếm
Câu 17 : Ion nào dưới đây có cấu hình e của khí hiếm Ne ?
B : Cấu hình e nào dưới đây không phải là cấu hình e của Fe hoặc Fe2+ hoặc Fe3+
a 1S22S22P63S23P63d64S2 b 1S22S22P63S23P63d6
c 1S22S23P63S23P63d44S2 d 1S22S22P63P63d5
Câu 19 : Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử sắt có số e độc thân là :
Câu 20 : Ion O2- không có cùng số e với nguyên tử hoặc ion nào dưới đây ?
Câu 21 : Ion nào dưới đây không có cấu hình e của khí hiếm.
-Câu 22 : Ba nguyên tử X , Y , Z có tổng số đthn bằng 16 Hiệu đthn X và Y là 1 Tổng số e trong (X3Y)- là
32 X , Y , Z lần lượt là :
Trang 2a O , S , H b C , H , F c O , N , H d N , C , H
Câu 23 : Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2p6 Số hiệu của các nguyên tố X , Y lần lượt là :
Câu 24 : Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 26 Vị trí của X là :
a Chu kỳ 4, nhóm VIB b Chu kỳ 4, nhóm VIIIB
c Chu kỳ 4, nhóm IIA d Chu kỳ 3, nhóm IIB
Câu 23: Cation M+ có cấu hình e là : 1S22S22P63S23P6 Trong bảng tuần hoàn M thuộc
a Chu kỳ 3 , nhóm VIIA b Chu kỳ 3 , nhóm VIA
c Chu kỳ 3 , nhóm IA d Chu kỳ 4 , nhóm IA
Câu 23: anion X- có cấu hình e là 1S22S22P63S23P6 X thuộc :
a Chu kỳ 3 , nhóm IVA b Chu kỳ 4 , nhóm IVA
c.Chu kỳ 3 , nhóm VIIA d Chu kỳ 3 , nhóm VIIIA
Câu 27 : A , B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm trong bảng tuần hoàn và thuộc hai chu liên tiếp ZA + ZB =
32 Số p trong nguyên tử A, B lầnd lượt là :
Câu 28 : A , B , C là 3 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kỳ Tổng số hạt mang điện của 3 nguyên tử A
, B , C là 96 A , B , C thuộc
Câu 29 : điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A là 2,4.10-18-(C) A thuộc nhóm
Câu 30 : R2+ và X- và Y đều có cấu hình : 1S22S22P6 R , X , Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là :
a 8 , 11 , 10 b 12 , 9 , 10 c 11 , 9 , 10 d 12 , 8 , 10
Câu 31 : Cation M+ và anion X2- có tổng số e bằng nhau Tổng số hiệu nguyên tử của M và X là 19 Số hiệu nguyên tử của M và X lần lượt là :
Câu 32 : Cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố :
A : 1S22S22P63S2 B 1S22S22P63S23P64S2
C : 1S22S22P63S23P63d64S2 D : 1S22S22P63S23P2
Các nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A là :
Câu 33 : Cation Mn+ có cấu hình e phân lớp ngoài là 2p6 Cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng của M không thể là :
Câu 34 : Tổng số hạt p , n , e trong ion X2- là 27 Trong đó MĐ lớn hơn không MĐ là 9 Ký hiệu của X2- là :
a 16 2
18O
Câu 35 ; Nguyên tử của nguyên tố B ở trạng thái cơ bản có số e độc thân trên phân lớp 3d cực đại, có bao
nhiêu nguyên tố thoả tính chất trên
Câu 36 : X có cấu hình e lớp NC là 4S2 Có thể có n cấu hình phù hợp với X, n là :
Câu 37 : Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e và có số e độc thân cực đại (ở trạng thái cơ bản) R là :
Câu 38 : Khi chuyển từ M sang Mn+ số e giảm đi 10% so với ban đầu M thuộc nhóm A M là :
Câu 39 : Kết luận nào sau đây đúng
a Số AO tối đa trong phân lớp p bằng 7 b Số AÔ tối đa trong lớp n bằng n2
c Số e trong phân lớp thứ 3 bằng 18 d Số e tối đa trong phân lớp d là 10
Câu 40 : Nguyên tử nguyên tố B có Z = 9 Kết luận nào sau đây không đúng
c Ở trạng thái cơ bản có 1 e độc thân, trạng thái kích thích có thể có 3, 5 , 7 e độc thân
d Là phi kim mạnh nhất trong các nguyên tố