1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai hoc va bai tap chuong 6 nhom oxi CB-NDV.doc

13 2,5K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Học Và Bài Tập Chương 6 Nhĩm Oxi
Người hướng dẫn GV Nguyễn Đặng Vinh
Trường học Trường THPT Tầm Vu 2
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 232,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chia sẻ bài học và bài tập chương 6 môn Hóa học.

Trang 1

Chương 6: NHÓM OXI

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

I KHÁI QUÁT VỀ NHÓM OXI

1 Vị trí nhóm oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố

Các nguyên tố nhóm oxi nằm ở phân nhóm VIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nên tính chất hóa học điển hình của chúng là tính phi kim

2 Cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm oxi

a Giống nhau: Các nguyên tố nhóm oxi có 6e ở lớp ngoài cùng, với e độc thân, nên có thể có nhận 2e

để có số oxi hóa -2 (tính phi kim) Khi đi từ oxi đến telu, tính oxi hóa giảm dần

b Khác nhau:

- Oxi có kiểu phân tử bền từ phân tử 2 nguyên tử (O2), 3 nguyên tử (O3) sang các phân tử mạch vòng khép kín S8; Se8 và phân tử mạch dài Se∞ ; Te∞

- Trong hợp chất, oxi thường có số oxi hóa -2, đôi khi là -1 (như: H2O2; Na2O2), -1/2 (như: HO2; KO2), +2 (OF2) Trong hợp chất, các nguyên tố S, Se, Te ngoài số oxi hóa -2 còn có số oxi hóa +2, +4, +6

3 Trạng thái tự nhiên

a Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên Trái Đất, chiếm khoảng 20% thể tích không khí; khoảng 50%

khối lượng Trái Đất; 60% khối lượng cơ thể con người; 89% khối lượng nước

b Lưu huỳnh là nguyên tố phổ biến dưới dạng tự sinh Các khoáng quan trọng của lưu huỳnh là:

c Hàm lượng của selen và telu cũng tương đối lớn, chúng là các nguyên tố phân tán, thường đi kèm

với lưu huỳnh tự do hoặc quặng sunfua

d Poloni là nguyên tố phóng xạ, thường có mặt trong các quặng uranium.

4 Tính chất vật lí

- Lưu huỳnh rắn có t0

nc= 1200C; t0

s= 4500C, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, không tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ Trong hơi lưu huỳnh, tùy thuộc vào nhiệt độ mà lưu huỳnh có thể tồn tại ở dạng S; S2; S4; S6; S8

- Selen tồn tại ở hai dạng thù hình: Se xám và Se đỏ Se xám bền hơn và có t0

nc= 2190C; t0

s= 6550C, là chất bán dẫn

- Telu bền ở dạng thù hình lục phương, là chất rắn màu trắng bạc và có t0

nc= 4500C; t0

s= 9900C, là chất bán dẫn

- Polonium là kim loại mềm, màu trắng bạc, có tính phóng xạ

II OXI OZON HIĐROPEOXIT

1 Oxi

a Tính chất vật lí – Trạng thái tự nhiên

- Oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước

- Oxi là sản phẩm của quá trình quang hợp: 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2

b Tính chất hóa học

- Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)

- Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim, tạo thành hợp chất cộng hóa trị (phần lớn khi tan trong nước,

- Nhiều hợp chất cháy trong khí quyển oxi, tạo thành oxit và hợp chất mới

2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O

as

Trang 2

c Ứng dụng: Oxi có vai trò quan trọng đến sự sống của con người và động vật Mỗi ngày trung bình

cần 20 – 30 m3 không khí / người để thở

d Điều chế

- Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách phân hủy những hợp chất giàu oxi như: KMnO4, KClO3, H2O2

2H2O2 2H2O + O2

- Trong công nghiệp, người ta chưng cất phân đoạn không khí lỏng, thu được oxi ở - 1830C hoặc có thể điện phân nước, thu được oxi ở cực dương 2H2O 2H2 + O2

2 Ozon Hiđropeoxit

a Ozon

- Ozon có CTHH là O3, là chất khí màu xanh nhạt, t0

nc= - 1120C, tan trong nước tốt hơn oxi 16 lần Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

- Ozon được tạo thành từ sự kết hợp giữa nguyên tử và phân tử oxi

O2 2O O2 + O → O3

hay có thể viết gọn lại là 3O2 2O3

b Hiđropeoxit: có CTHH là H2O2, là chất lỏng không màu, nặng hơn nước, t0

nc= - 0,480C Hiđropeoxit có tính oxi hóa và tính khử, dễ bị phân hủy

H2O2 + 2KI → I2↓ + 2KOH H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 2H2O2 2H2O + O2

III LƯU HUỲNH HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

1 Lưu huỳnh

a Tính chất vật lí - trạng thái tự nhiên: Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: Lưu huỳnh tà phương (Sα)

và lưu huỳnh đơn tà (Sβ)

b Tính chất hóa học: Trong khi oxi chủ yếu thể hiện tính oxi hóa, thì lưu huỳnh thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử: Trong đó tính khử quan trọng hơn

- Tính oxi hóa: Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng với những chất có tính khử mạnh hơn, tạo thành hợp chất sunfua

- Tính khử: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng với những chất có tính oxi hóa mạnh hơn 2HNO3 + S H2SO4 + 2NO 2H2SO4đặc + S 3SO2 + 2H2O

- Phản ứng dị phân: Lưu huỳnh bị dị phân một phần trong nước nóng và phản ứng xảy ra mạnh hơn trong kiềm nóng

8KOH + 4S K2SO4 + 3K2S + 4H2O

c Điều chế: Lưu huỳnh được điều chế bằng cách nấu chảy trực tiếp lưu huỳnh tự nhiên có trong lòng đất

- Đốt H2S ở điều kiện thiếu oxi: 2H2S + O2 2S + 2H2O

- Dùng H2S khử SO2: 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

d Ứng dụng: Khoảng 90% lưu huỳnh được dùng để sản xuất axit sunfuric Khoảng còn lại được sử dụng trong lưu hóa cao su, sản xuất thuốc trừ sâu, phẩm nhuộm,

2 Hợp chất của lưu huỳnh

a Hợp chất của lưu huỳnh có số oxi hóa -2 (S-2, sunfua)

- Hợp chất với hiđro (H2S): H2S là chất khí có mùi đặc trưng (trứng thối), độc

- Dung dịch H2S là axit yếu 2 nấc

- H2S có tính khử, nên có thể tham gia phản ứng với các chất oxi hóa

2H2S + O2 2S↓ + 2H2O H2S + 4H2O2 → 4H2O + H2SO4

UV (tia cực tím)

UV (tia cực tím)

Trang 3

- Hợp chất với kim loại.

trường bazơ Những hợp chất này khi phản ứng với axit, tạo thành muối và H2S

+ Các hợp chất sunfua của CuS, PbS, Ag2S không tan trong nước, nên để nhận biết sunfua người ta thường dùng những hợp chất tan của Cu, Pb, Ag (đôi khi có thể dùng axit mạnh)

- Với những phi kim: Hợp chất của lưu huỳnh với các phi kim là hợp chất cộng hóa trị, khi bị thủy phân cho môi trường axit

SiS2 + 3H2O → H2SiO3↓ + 2H2S; P2S5 + 8H2O → 2H3PO4 + 5H2S; SO3 + H2O → H2SO4

b Hợp chất của lưu huỳnh có số oxi hóa +4 (SO2, H2SO3, muối sunfit)

- Sunfurơ SO2: Là chất khí không màu, mùi xốc

- SO2 tan vừa phải trong nước, tạo thành dd axit H2SO3: SO2 + H2O → H2SO3

- SO2 có tính oxi hóa và tính khử

+ Tính khử: Khi phản ứng với chất có tính oxi hóa mạnh hơn, thì sunfurơ thể hiện tính khử

SO2 + 2HNO3 H2SO4 + 2NO2 SO2 + 2H2O + Br2 → H2SO4 + 2HBr

+ Tính oxi hóa: Khi phản ứng với các chất có tính khử mạnh hơn, thì sunfurơ thể hiện tính oxi hóa

- Muối sunfit

+ Tính khử: khi phản ứng với các chất oxi hóa, các muối sunfit thể hiện tính khử

Na2SO3 + 2HNO3 → Na2SO4 + 2NO2 + H2O

5MgSO3 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 5MgSO4 + K2SO4 + 2MnSO4 + 3H2O

+ Khi nung các dung dịch muối sunfit, sunfit bị di phân thành muối sunfat và sunfua

4Na2SO3 3Na2SO4 + Na2S

c Axit sunfuric và hợp chất của lưu huỳnh +6 (SO3, H2SO4, muối sunfat)

- SO3: (lưư huỳnh tri oxit hoặc anhiđric sunfuric) là chất lỏng, tan nhiều trong nước tạo thành axit sunfuric, nếu SO3 dư sẽ tạo thành oleum chứa nhiều axit khác nhau Tính chất hóa học của SO3 tương

tự H2SO4 đặc

n = 1, ta được H2S2O7: axit pirosunfuric n = 2, ta được H2S3O10: axit trisunfuric

n = 3, ta được H2S4O13: axit tetrasunfuric

- H2SO4 là chất lỏng, t0

nc = 100C, t0

s = 2900C, rất háo nước; khi tan vào nước, H2SO4 tỏa một lượng nhiệt rất lớn, vì vậy khi pha loãng axit này thì cho axit vào nước chứ không làm ngược lại H2SO4 là một axit mạnh

+ Tính chất hóa học của axit sunfuric loãng

• Đổi màu quì tím thành đỏ

• Tác dụng với kim loại đứng trước H, giải phóng khí H2: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

• Tác dụng với muối của những axit yếu (H2CO3, H2SO3, CH3COOH, )

BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2↑ + H2O

• Tác dụng với oxit bazơ và bazơ, tạo thành muối và nước

MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O

+ Tính chất hóa học của H2SO4 đặc

• Có tính oxi hóa mạnh H2SO4 đặc nóng có tính oxi hóa rất mạnh, nó oxi hóa tất cả các kim loại (trừ

Au, Pt), một số phi kim C, S, P và nhiều khí có tính khử

Cu + 2H2SO4 đặc nóng → CuSO4 + SO2 + 2H2O S + H2SO4 đặc nóng → SO2 + 2H2O

CO + 2H2SO4 đặc nóng → CO2 + 2SO2 + 2H2O

• H2SO4 đặc nguội làm một số kim loại như Al, Cr, Fe bị thụ động

màu trắng; SrSO4 màu vàng; một số muối sunfat ít tan như: CaSO4, Ag2SO4)

Để nhận biết các dd muối sunfat, người ta thường sử dụng các muối tan của Ba hoặc Sr

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓trắng + 2NaCl MgSO4 + Sr(NO3)2 → SrSO4↓vàng + Mg(NO3)2

Trang 4

BÀI TẬP CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH

I/ SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC.

Bài 1: Hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu có xảy ra):

3 Na2SO3 + KMnO4 + H2SO4 → 4 H2S + FeCl3 →

Bài 2: Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa.

a H2SO4 ← SO2 ← ZnS → ZnO → ZnCl2

ZnSO4 → Zn

b FeS2 → SO2 H2SO4 HCl

H2S → PbS

Bài 3a: Cho sơ đồ biến đổi hóa học.

H2S → S → FeS → H2S → SO2 → H2SO4

SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2 → S

a Viết phản ứng hóa học biểu diễn sơ đồ trên (mỗi mũi tên là 1 phản ứng hóa học)

b Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? Xác định chất oxi hóa, chất khử

Bài 3b:

a FeS2 → SO2 → H2SO3 → K2SO3 → SO2 → S → H2S

b HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl

Bài 3c:

a/

b/

c/

d/

2

3

3

4 5

Trang 5

Bài 4: Bổ túc chuỗi phản ứng và gọi tên sản phẩm.

1 FeS2 + O2 → Akhí + Brắn

2 A + O2 → C

3 C + Dlỗng → E(axit)

Bài 5: Xác định những chữ cái trong sơ đồ phản ứng dưới đây là chất hĩa học nào, biết S là lưu huỳnh.

1 S + A → X

2 S + B → Y

3 Y + A → X + D

4 X + D → Z

5 X + D + E → U + V

6 Y + D + E → U + V

7 Z + D + E → U + V

II/ NHẬN BIẾT.

Bài 6:

a/ Bằng phương pháp hĩa học , nhận biết các khí đựng trong các lọ riêng biệt: O2 ; N2 ; SO2 ; CO2 ;

H2S

các lọ bị mất nhãn Hãy phân biệt từng dung dịch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu có)

- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy quì tím có thể phân biệt được từng dung dịch các chất trên hay không?

các lọ bị mất nhãn Hãy phân biệt từng dung dịch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu có)

- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy quì tím có thể phân biệt được từng dung dịch các chất trên hay không?

Bài 7: Nhận biết các các dung dịch trong các lọ riêng biệt sau: H2O ; Na2SO3 ; Na2SO4 ; H2S ; H2SO4

Bài 8: Nhận biết các dung dịch trong các lọ riêng biệt sau: Na2SO4 ; NaCl ; Na2CO3 ; H2SO4 ; NaOH

Bài 9: Chỉ dùng quỳ tím nhận biết các dung dịch rất lỗng riêng biệt sau: Na2SO4 ; CaCl2 ; Na2SO3 ;

H2SO4 ; NaOH

Bài 10: Khơng dùng thêm hĩa chất nào khác (kể cả nước), nhận biết các chất lỏng đựng trong các lọ

riêng biệt sau: H2O ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; H2S ; H2SO4

III/ NUNG KIM LOẠI VỚI LƯU HUỲNH:

Bài 11: Nung 5,6 gam Fe với 4,8 gam S (trong bình kín khơng cĩ oxi) đến phản ứng hồn tồn Hịa

tan sản phẩm sau khi nung bằng dung dịch HCl dư, thu được chất rắn Z và khí Y

a Viết các phương trình phản ứng cĩ thể xảy ra và xác định các chất sau khi nung

b Tính thể tích khí Y sinh ra (đktc)

c Tính khối lượng chất rắn Z

Bài 12: Nung 6,5 gam Zn với 1,6 gam S (trong bình kín khơng cĩ oxi) đến phản ứng hồn tồn Hịa

tan sản phẩm sau khi nung bằng 100 gam dung dịch HCl, thu được dung dịch A và khí B

a Viết phương trình phản ứng và gọi tên các chất trong B

b Tính nồng độ % dung dịch HCl cần dùng

c Tính % (V) các khí trong B

d Tính tỉ khối hơi của B đối với hiđro

Bài 13: Nung đến phản ứng hồn tồn 5,6 gam Fe với 1,6 gam S (trong bình kín khơng cĩ oxi) thu

được hỗn hợp X Cho X phản ứng hồn tồn với 500 ml dung dịch HCl, thu được khí A và dd B

a Tính % (V) các khí trong A

b Dung dịch B phản ứng đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính nồng độ dung dịch sau phản ứng

Bài 14: Cho sản phẩm sau khi nung đến phản ứng hồn tồn 5,6 gam Fe với 1,6 gam S vào 500 ml

dung dịch HCl, thu được hỗn hợp khí bay ra và dung dịch A

a Tính % (V) các khí trong B

b Để trung hịa lượng axit dư trong A cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng

t 0 , V 2 O 5

t 0

Trang 6

Bài 15: Hịa tan hỗn hợp thu được sau khi nung bột nhơm với bột lưu huỳnh bằng dung dịch HCl dư,

thấy cịn lại 0,04 gam chất rắn và cĩ 1,344 lít khí A sinh ra (đktc) Dẫn khí A qua bình đựng dung dịch Pb(NO3)2 thấy tạo thành 7,17 gam kết tủa đen Tính khối lượng của Al và lưu huỳnh trước khi nung

Bài 16: Nung 11,2 gam Fe, 26 gam Zn với S lấy dư đến phản ứng xảy ra hồn tồn Hịa tan sản phẩm

sau khi nung bằng dung dịch HCl

a Tính thể tích khí sinh ra ở đktc

b Khí sinh ra cho vào CuSO4 10% (1,1 g/ml) Tính thể tích dung dịch CuSO4 cần đủ để phản ứng hết lượng khí sinh ra ở trên

IV/ BÀI TỐN HỖN HỢP KIM LOẠI:

Bài 17: Một hỗn hợp gồm Zn và một kim loại hĩa trị II (khơng đổi) Cho 32,05 gam hỗn hợp này tác

dụng với dung dịch H2SO4 lỗng dư thu được 4,48 lít khí sinh ra (đktc) và một phần khơng tan Phần khơng tan cho tác dụng với H2SO4 đặc, thì thu được 6,72 lít khí (đktc)

a Viết tất cả các phản ứng hĩa học cĩ thể xảy ra

b Xác định và gọi tên kim loại chưa biết

c Tính % (m) các kim loại trong hỗn hợp

Bài 18: Để hịa tan hết 11,2 gam hợp kim Cu – Ag cần đủ 19,6 gam dung dịch H2SO4 đặc nĩng, thu được khí A Dẫn khí A qua nước clo dư, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 18,64 gam kết tủa

a Tính %(m) các kim loại trong hợp kim

b Tính nồng độ % dung dịch H2SO4 ban đầu

Bài 19: Đốt cháy hồn tồn 7,6 gam hỗn hợp Cu và Mg trong oxi ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp 2

oxit trong đĩ 20% MgO Hịa tan hỗn hợp này bằng dung dịch HCl 0,5M

a Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng để hịa tan hết các oxit ở trên

V/ BÀI TỐN TẠO MUỐI TRUNG HỊA – MUỐI AXIT.

Bài 20: Cho 0,5 mol SO2 hấp thụ hồn tồn vào dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, sản phẩm thu được là muối gì? Khối lượng là bao nhiêu?

Bài 21: Dẫn 2,24 lít SO2 (đktc) vào dung dịch chứa 10 gam NaOH Tính số gam các chất thu được sau phản ứng

Bài 22: Dẫn V lít SO2 (đktc) vào dung dịch NaOH, thu được 6,3 gam Na2SO3 và 1 gam NaOH dư Tính giá trị của V

VI/ MỘT SỐ BÀI TỐN KHÁC.

Bài 23: Đốt Mg cháy rồi đưa vào bình đựng SO2 Phản ứng sinh ra chất bột A màu trắng và chất bột B màu vàng A tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng sinh ra chất C và nước B khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng nhưng tác dụng với H2SO4 đặc sinh ra chất khí cĩ trong bình ban đầu

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b) Cho biết tên các chất A, B, C

Bài 24: Đun nĩng hỗn hợp gồm 5,6 g bột sắt và 1,6 g bột lưu huỳnh thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp

X phản ứng hồn tồn với 500ml dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí A và dung dịch B (hiệu suất phản ứng là 100%)

a) Tính thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí A

b) Biết rằng cần phải dùng 125ml dung dịch NaOH 0,1M để trung hịa HCl dư trong dung dịch

B Hãy tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng

Bài 25: Dung dịch A cĩ chứa đồng thời hai axit: HCl và H2SO4 Để trung hịa 40ml dung dịch A cần dùng vừa hết 60 ml dung dịch NaOH 1M Cơ cạn dung dịch sau khi trung hịa, thu được 3,76g hỗn hợp muối khan Xác định nồng độ mol/l của từng axit trong dung dịch A

a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

đ, nóng thu được 4,48 lit khí (đkc)

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

Trang 7

b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 80% cần dùng và khối lượng muối sinh ra

dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu

ĐS: Fe : 36,8% ; Mg : 31,58% ; Cu: 31,62%

Bài 29: Cho 10,38 gr hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:

lit khi (đkc)

Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

ĐS: mFe = 3,36 gr ; mAl = 2,7 gr ; mAg = 4,32 gr

Bài 30: Nung nóng hỗn hợp gồm 11,2 gr bột Fe và 3,2 gr bột lưu huỳnh

a Tìm % thể tích của hỗn hợp A

b Để trung hòa dung dịch B phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M.Tìm

ĐS: a H2S: 50%; H2: 50% b 2M

672ml khí (đkc) Tính phần hỗn hợp, khối lượng muối thu được và khối

Bài 32: Hòa tan 11,5gam hỗn hợp Cu, Mg, Al vào dung dịch HCl thu được 5,6

khí(đkc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A.

Bài 34: Một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M hoá trị 2.

4,48lít khí H2(đkc)

5,6 lít khí SO2(đkc)

a Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra.

b Xác định kim loại M.

được dung dịch A Sau khi cô cạn dd A thu được 132 g muối khan 24,8 g X tác dụng với dd HCl dư thì thu được 11,2 lít khí (đkc)

a Viết phương trình phản ứng

b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh X

Bài 36: Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Đồng, Nhôm và Magiê tác

a Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp A

ứng là vừa đủ

khối lượng kết tủa thu được

Trang 8

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO

I Biết :

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là :

A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D (n-1)d10ns2np4

Câu 2: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây ?

Câu 3: Trong các cách sau đây cách nào thường được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm ?

Câu 4: Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây khi nói về lưu huỳnh :

Câu 5: Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây ?

C SO2 là chất khí, màu vàng D SO2 có tính oxi hóa và tính khử

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế SO2 từ :

Câu 7: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO2 từ :

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

B Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng

C H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

D Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

Câu 9: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được các dung dịch mất nhãn :

Câu 10: Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là :

Câu 11: Tính chất đặc biệt của axit H2SO4 đặc là tác dụng được với các chất ở phương án nào sau đây ?

Câu 12 : Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây :

Câu 13 : Trong phản ứng : SO2 + 2 H2S  3S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất ?

Câu 14 : Chọn câu sai

Câu 15: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?

Câu 16 : Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được các dung dịch mất nhãn :

Câu 17 : Oxit nào dưới đây không thể hiện tính khử trong tất cả các phản ứng hóa học ?

Câu 18 : Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là sai ?

A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

B H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

C H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất của axít mạnh

D Khi pha loãng dung dịch axit sunfuric , chỉ được cho từ từ nước vào axit

Câu 19 : Khác với nguyên tử oxi , ion O-2 có :

Trang 9

A Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B Bán kính ion lớn hơn và nhiều electron

Câu 20 : Dung dịch H2SO4 đặc có thể dùng để làm khô khí nào sau đây :

Câu 21 : Tất cả các khí trong dãy nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch nước brom ?

Câu 22 : Các chất nào trong dãy sau đều làm đục dung dịch nước vôi trong ?

A CaO ; SO2 ; CO2 B CO2 ; SO2 ; SO3 C CO ; CO2 ; SO2 D SO3 ; H2S ; CO

Câu 23 :Trong các nhận định sau nhận định nào là không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi ?

A Oxi tác dụng được với tất cả các phi kim

B Oxi tham gia vào quá trình cháy , gỉ , hô hấp

C Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử

D Oxi là phi kim hoạt động

Câu 24 : Dãy các chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa ?

A SO 2 ; H 2 S ; S B NO 2 ; HNO 3 ; Cl 2 C H 2 SO 4 đặc; HNO 3 ; Cl 2 D H 2 SO 4 đặc ; O 3 ; F 2

Câu 25 : Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư Sản phẩm thu được sau phản ứng là :

A Fe 2 (SO 4 ) 3 ; SO 2 ; H 2 O B FeSO 4 ; H 2 O C Fe 2 (SO 4 ) 3 ; FeSO 4 ; H 2 O D Fe 2 (SO 4 ) 3 ; H 2 O

Câu 26 : Khí oxi có lẫn hơi nước, chất dùng để tách hơi nước ra khỏi oxi là :

Câu 27 : Nguyên tắc pha loãng dung dịch H2SO4 đặc là :

Câu 28 : Trong PTN, để điều chế khí SO2 bằng cách cho axit sunfuric loãng tác dụng với :

Câu 29 : Cấu hình electron lớp ngòai cùng của nguyên tử lưu huỳnh có dạng :

Câu 30 : Sục 1 lượng dư khí SO2 vào dung dịch brom, sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?

Câu 31 : Lưu huỳnh trioxit có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây?

Câu 32: Oxi có số oxi hóa dương cao nhất trong hợp chất:

Câu 33: Oxi không phản ứng trực tiếp với :

Câu 34: Nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản có số liên kết cộng hóa trị là :

Câu 35: Cho các cặp chất sau : 1) HCl và H2S 2) H2S và NH3

3) H2S và Cl2 4) H2S và N2

Cặp chất tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường là:

A (2) và (3) B (1), (2), (4) C (1) và (4) D (3) và (4)

Câu 36 : Trong tầng bình lưu của trái đất, phản ứng bảo vệ sinh vật tránh khỏi tia tử ngoại là :

A O2 → O + O B O3 → O2 + O.C O + O → O2 D O + O2 → O3

Câu 37 : Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau (xét ở đk thường)

A Hiđro sunfua là chất khí, không màu, mùi trứng thối, tan nhiều trong nước

B Lưu huỳnh đi oxit là chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí tan nhiều trong nước

C Lưu huỳnh trioxit là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước

D Lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, gồm 8 nguyên tử lưu huỳnh liên kết vơi nhau

Câu 38 : trong công nghiệp, người ta thường điều chế oxi từ :

Câu 39 : Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây ?

C SO2 là chất khí, màu vàng D SO2 có tính oxi hóa và tính khử

Trang 10

Câu 40: Trong công thức H2S, tổng số e của C và O đã tham gia liên kết là ?

Câu 41 : Chất không tác dụng với axit sunfuric đặc, nguội là :

II Hiểu :

Câu 1 : Phản ứng hóa học chứng tỏ SO2 là chất oxi hóa :

C SO2 + Cl2 + 2H2O  2HCl + H2SO4 D SO2 + NaOH  NaHSO3

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng : SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4  X + Y + Z Hỏi X , Y , Z là chất nào trong dãy sau ?

Câu 3: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở lớp p là 10 Nguyên tố X là :

Câu 4: Nhờ bảo quản bằng ozon, mận Bắc Hà – Lào Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn, vì

vậy bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày ?

A Do ozon là một khí độc

B Do ozon độc và đẽ tan trong nước hơn oxi

C Do ozon có tính chất oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi

D Do ozon có tính tẩy màu

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi :

A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại

B Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

C Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp

D Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa - khử

Câu 6: Để tăng hiệu qủa tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit

(Na2O2)., do Na2O2 tác dụng với nước sinh ra hiđro peoxit (H2O2) là chất oxi hóa mạnh có thể tẩy trắng được quần áo :

Na2O2 + 2 H2O  2 NaOH + H2O2

2H2O2  2H2O + O2

Vì vậy, bột giặt bảo quản tốt nhất bằng cách :

A Cho bột giặt vào hộp không có nắp và để ngoài ánh nắng

B Cho bột giặt vào hộp không có nắp và để trong bóng râm

C Cho bột giặt vào trong hộp kín và để nơi khô mát

D Cho bột giặt vào hộp có nắp và để ra ngoài nắng

Câu 7 : Cho sơ đồ phản ứng điều chế axit sunfuric sau : S → SO2 → A → H2SO4 Hỏi A là chất nào trong nhứng chất sau ?

Câu 8 : Trong các oxit sau : K2O; Ag2O; CuO; Fe2O3 và Na2O, oxit nào có thể bị khử bởi hiđro ?

A Ag2O; CuO; Fe2O3 B K2O; Ag2O; CuO C CuO; Fe2O3; Na2O D K2O; Fe2O3; Na2O

Câu 9 : Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là :

A FeSO4 , H2O B Fe2(SO4)3 , H2O C FeSO4 , SO2, H2O D Fe2(SO4)3 , SO2, H2O

Câu 10: Khi sục khí O3 vào dung dịch KI có chứa sẵn vài giọt hồ tinh bột, dung dịch thu được

Câu 11 : Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh

vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:

A Oxi B Ozôn C SO2 D N2O

Câu 12: Trong không khí , oxi chiếm khoảng :

Câu 13 : So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy :

A S > O2 > O3B O2 > O3 > S C S < O2 < O3 D O2 < O3 < S

Ngày đăng: 14/08/2012, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w