1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC LẦN II Môn: Hoá học khối A - MÃ ĐỀ THI 504 pdf

4 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 218,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 2: Clo hoỏ PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bỡnh 1 phõn tử clo phản ứng với k mắt xớch trong mạch PVC.. Biết oxit của X khi tan trong nước tạo thành một

Trang 1

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC LẦN II

Môn: Hoá học khối A (Thời gian làm bài 90 phút)

Số câu trắc nghiệm 50, đề thi gồm 4 trang MÃ ĐỀ THI 504

Ho, tên thí sinh ………

Số báo danh ……… ……… Giám thị 1/ ……… ………

2/ ………

Cõu 1: Cho phương trình hoá học

N2 (k) + O2(k)

tia lua dien

2NO (k); H > 0 Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?

A Nhiệt độ và nồng độ B Áp suất và nồng độ

Cõu 2: Clo hoỏ PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bỡnh 1 phõn tử clo phản

ứng với k mắt xớch trong mạch PVC Giỏ trị của k là

Cõu 3 Cho cỏc hợp chất sau CO2 , SO2, NH3, NH4+, BH3, NO2 Các phân tử đều có trạng thái lai hoá sp2trong

phõn tử là

+

Cõu 4 Đem số đồng phõn mạch hở của C5H10 hợp nước có xúc tác H2 SO4 loóng thỡ số sản phẩm cộng (

ancol) tối đa thu được là

A 6 B 7 C.5 D.8

Câu 5 X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn Biết oxit của X khi tan trong nước tạo

thành một dung dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nước làm xanh giấy quỳ tím, còn Z phản ứng được với

cả axit kiềm Trật tự tăng dần số hiệu nguyên tử của 3 nguyên tố trên là

Câu 6 Xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic ở điều kiện thích hợp tạo ra 9,84 gam hợp chất X và 4,8 gam

CH3COOH Công thức của X có dạng là

A [C6H7O2(-OCOCH3)3]n B [C6H7O2(-OCOCH3)2OH]n

C [C6H7O2(-OCOCH3)(OH)2]n D [C6H7O2(-OCOCH3)3]n hoặc [C6H7O2(-OCOCH3)2OH]n

* Câu 7 Cho phản ứng sau 2CaOCl2 +CO2   CaCO3 + CaCl2 + Cl2O

Trong phản ứng hoá học nêu trên, CaOCl2 đóng vai trò là

C vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D không là chất oxi hoá, cũng không là chất khử

Câu 8 Cho các polime sau: Amilozơ; Amilopectin; Xenlulozơ; glucozen; plexiglas (thuỷ tinh hữu cơ) Số

polime có cấu tạo mạch phân nhánh là

Cõu 9: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Cu có 2 đồng vị : 63Cu

29 và 65Cu

29 Phần trăm khối lượng của 2963Cutrong Cu2O là

A 32,14% B 65,33% C 65,34% D 64,29%

Câu 10 Số công thức cấu tạo của axit cacboxylic ( phân tử chỉ chứa một loại nhóm axit), mạch hở, không no,

trong phân tử có 3 liên kết và 9 liên kết

A 1 B 2 C 3 D 5

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dd

NaOH 32% để tạo ra muối Na2HPO4 Nồng độ % của muối trong dd là:

A 40% B 44,24% C 50% D 4,4%

Câu 12 Dung dịch HCOOH 3%(d=1,0049g/ml) pH của dung dịch này là 1,97 Cần pha loãng dung dịch này bằng

H2O bao nhiêu lần để độ điện li của axit tăng lên 10 lần:

A 117 lần B 99 lần C 120 lần D 128

Câu 13 Khi crăckinh dầu mỏ người ta thu được hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y là đồng phân của nhau, chúng có

phân tử khối là 86 Halogen hoá mỗi đồng phân chỉ cho 3 dẫn xuất monohalogen X, Y có tên gọi là

Trang 2

A hexan; 2-metylpentan B 2,3-đimetylbutan; 2,2- đimetyl butan

C 3-metyl pentan; 2,3- đimetyl butan D hexan; 2,2-đimetyl butan

Câu 14 Một polime X tồn tại trong tự nhiên Từ X thoả mãn sơ đồ chuyển hoá trực tiếp sau

X Y Z T  cao su buna X; Z trật tự là

A Xelulozơ, vinyl axetilen B Cao su isopren, vinyl axetilen

C Xelulozơ, etanol D Cao su isopren, etanol

Câu 15 Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

Thí nghiệm1: Sục Cl2 tới dư vào dung dịch có chứa x mol Ba(OH)2 ở nhiệt độ phòng, kết thúc thí

nghiệm thu được a gam hỗn hợp muối khan

Thí nghiệm 2: Sục Cl2 tới dư vào dung dịch có chứa y mol Ba(OH)2 đun nóng, kết thúc thí nghiệm

cũng thu được a gam hỗn hợp muối khan

Biết các thí nghiệm có hiệu suất 100% Tỷ số x/y có giá trị là

Câu 16:Từ toluen và các hoá chất vô cơ cần thiết có thể điều chế được bao nhiêu hợp chất thơm có CTPT C7H8O?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng sau X + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là

Câu 18 Hỗn hợp R gồm một hiđrocacbon X ( mạch hở) và một ankan Y Lấy 3,36 lít hỗn hợp R ở đktc đem đốt cháy

hoàn toàn, ta thu được 17,6 gam CO2 và 8,1 gam H2O Mặt khác 3,36 lít hỗn hợp R đó cho lội qua dung dịch KMnO4 lấy

dư thì thấy có 1,12 lit khí thoát ra CTPT của X, Y lần lượt là cặp chất nào trong các cặp chất dưới đây?

Câu 19 Lấy 2,5 ml dung dịch CH3COOH 4M rồi pha loãng với H2O thành 1 lít dung dịch X Biết rằng 1 ml dung dịch X có 6,28 1018 ion và phân tử axit không phân li thành ion Biết nước phân li không đáng kể pH của dung dịch X là

Câu 20 Hỗn hợp khí ( ở nhiệt độ t hường) gồm hiđrocacbon X và oxi cú tỉ lệ số mol tương ứng là 2:17

Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp trờn thu được hỗn hợp khớ Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khớ Z cú tỉ khối đối với hiđro bằng 20 Công thức phõn tử của X là

Câu 21 Khi thuỷ phân một protein X ta thu được 2 amino axit no, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

Biết rằng mỗi chất chỉ có một nhóm -NH2, một nhóm –COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol 2 amino axit trên rồi cho sản phẩm qua hấp thụ vào bình đựng NaOH đặc, dư thì thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam Công thức cấu tạo của 2 amino axit trên là

A H2N CH(CH3)COOH; C2H5-CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH; H2N CH(CH3)COOH

C H2N CH(C2H5)COOH; C2H5CH2CH(NH2)COOH D H2NCH2COOH; H2NCH2CH2COOH

Cõu 22:Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm: K2O, Ba(NO3)2, KHCO3, NH4NO3 đều có số mol bằng 0,1 vào nước dư, sau đó đun nóng nhẹ Phản ứng xong thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị của a là

A 40,4 gam B 30,3 gam C 20,2 gam D 35 gam

Câu 23 Cho các chất sau: C2H4; C2H2; C2H5OH; CH3COOCH=CH2; CH3COOCH2CH3; CH3CHCl2 Số hợp chất có thể chuyển hoá trực tiếp thành CH3CHO ở điều kiện thích hợp là

Câu 24 Hoà tan FeS2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phóng khí NO2 và dung dịch sau phản ứng cho kết tủa trắng với dung dịch BaCl2, màu nâu đỏ với dung dịch NaOH Tổng hệ số tối giản nhất trong phương trình ion của phương trình hoá học trên là

Câu 25 Dự kiện thực nghiệm nào dưới đây không dùng để xác định cấu trúc của phân tử glucozơ ?

A Glucozơ có phản ứng tráng bạc B Khi có xúc tác enzim glucozơ lên men tạo ra etanol

C Glucozơ tạo tối đa este chứa tối đa 5

gốc axit đơn chức ( RCOO-)

D Glucozơ t/d với Cu(OH)2 ở 250C tạo thành dd màu xanh thẫm

Câu 26 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lượng H2SO4 đặc nóng dư thu được khí X Hấp thụ X bằng lượng vừa đủ Vml dung dịch KMnO4 0,05M V có giá trị là

Câu 27 Tên gọi theo danh pháp thay thế của hợp chất cho dưới đây là

Trang 3

CH 3 -C - CH-CH

CH3

CH3OH CH 3

A 1, 3, 3-trimetyl -1-phenylbutan-2-ol B 1-neobutan-2-metyl-2phenyletanol

C 2, 2, 4-trimetyl-4-phenylbutan-3-ol D 2, 2-đimetyl-4-phenylpentan-3-ol

Cõu 28 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe; Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20% thì thu được dung

dịch Y Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong Y là 15,76% Nồng độ của MgCl2 trong dung dịch là

Câu 29 Hợp chất hữu cơ A có CTPT dạng CxHyO2, trong đó oxi chiếm 29,09% về khối lượng Biết A tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:2 và tác dụng với Br2 trong dung dịch theo tỷ lệ 1:3 Tên gọi của A là

Câu 30 Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về độ điện li của dung dịch axit yếu HX?

A tăng khi pha loãng dung dịch B tang khi thêm một ít dd bazơ vào

C  không thay đổi khi tăng nhiệt độ D giảm khi thêm một ít axit vào dung dịch

Câu 31 Các ancol đầu dãy trong dãy đồng đẳng của metanol tan vô hạn trong H2O là do

A Giữa chúng tạo được liên kết hiđro với nhau

B Chúng tạo được liên kết hiđro với H2O, đồng thời có gốc hiđrocacbon nhỏ

C Chúng đều có khối lượng phân tử nhỏ hơn các chất trong dãy đồng đẳng của nó

D Liên kết C-O, O-H trong ancol đều là liên kết phân cực, H2O là một dung môi phân cực

Câu 32: Trong dung dịch NH4Cl có cân bằng sau:

NH4 + H2O    NH3 + H3O+

Nếu lần lượt cho thêm các dung dịch dưới đây vào dung dịch NH4Cl: a/ dd NH3; b/ dd HCl; c/ dd NaOH; d/ dd

K2S Số dd làm cho cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 33: Một ancol 2 chức, phân tử không có nguyên tử C bậc 3 Đun nhẹ m gam hơi ancol trên với bột CuO

(dư) đến khi phản ứng xảy hoàn toàn thu được 3,36 lít hỗn hợp khí và hơi (ở đktc) có tỷ khố hơi so với H2

là 18 m có giá trị là

A 3,8 gam B 7,6 gam C 4,05 gam D 4,5 gam

Câu 34 Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm: HCl, CuCl2 , NaCl Với các điện cực trơ, có màng ngăn

Kết luận nào dưới đây không đúng?

A.Kết thúc điện phân pH của dung dịch tăng so với ban đầu

B.Thứ tự các chất bị điện phân là: CuCl2, HCl, (NaCl và H2O)

C Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dung dịch

D Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch

Câu 35.Cho các phương trình hoá học sau:

1/ C6H5OHnóng chảy +NaC6H5ONa+1/2H2 2/ C6H5OH + NaOH  C6H5ONa + H2O

3/ C6H5ONa + CO2 +H2O C6H5OH + NaHCO3. 4/

OH + 3 Br 2

OH

Br Br

Br

+ 3HBr

Những phương trình hoá học nào nêu trên thể hiện phenol là một axit, axit yếu?

Câu 36: Hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3 Thêm từ từ 0,8 lít dung dịch HCl 0,5 M vào dung dịch có hai muối trên Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 2,24 lít CO2 (đktc) Cho dung dịch Y tác dụng dung dịch Ca(OH)2

thu được kết tủa Z Khối lượng kết tủa Z thu được là

A 20 gam B 30 gam C 40 gam D 50 gam

Câu 37 X là một trieste thuần chức của glixerol với axít cacboxylic Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, rồi cho

toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong, dư thì thu được 60 gam kết tủa, Lọc tách kết tủa thấy khối lượng dung dich giảm m gam m có gía trị là

A 24,6 gam B 26,4 gam C 33,6 gam D 36,3 gam

Câu 38.Khối lượng riêng các kim loại kiềm nhỏ là do :

A.Bán kính nguyên tủ nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít

B.Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

C.Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

D Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít

Câu 39 Có 4 chất sau: p-metyl anilin, p-etyl anilin, p-nitro anilin, anilin Thứ tự tăng dần lực bazơ của các

amin trên là

Trang 4

A p-metyl anilin < p-etyl anilin < p-nitro anilin <anilin

B anilin < p-metyl anilin < p-etyl anilin < p-nitro anilin

C p-nitro anilin <anilin < p-metyl anilin < p-etyl anilin

D anilin < p-nitro anilin < p-etyl anilin < p-metyl anilin

Câu 40 Dự kiện nào dưới đây chứng tỏ phân tử glucozơ có cấu trúc dạng mạch vòng và có 2 CTCT khác

nhau?

A Tác dụng được với CH3OH/HCl; trong dung dịch dạng mạch hở và vòng có thể chuyển hoá cho nhau

B Ở dạng vòng không làm nhạt màu dung dịch nước Br2; có 2 nhiệt độ nóng chảy khác nhau

C Nhờ xúc tác enzim, nó cho ra etanol; trong dung dịch dạng mạch hở và vòng có thể chuyển hoá cho nhau

D Tác dụng được với CH3OH/HCl; có 2 nhiệt độ nóng chảy khác nhau

Cõu 41 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí có tỷ khối so với H2 bằng 27 Phần trăm khối lượng của FeS có trong hỗn hợp X là

Cõu 42 Cho 5,4 gam hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z đều có hoá trị 2 không đổi trong các hợp chất, Khi cho hỗn hợp

hoà tan hết trong dung dịch HCl ta thu được 0,672 lít khí H2 ở đktc Cũng 5,4 gam hỗn hợp kim loại đó tác dụng với

Br2 ở điều kiện thích hợp người ta thu được m gam hỗn hợp 3 muối m có giá trị là

Câu 43: 0,3 mol hỗn hợp gồm propin và một ankin X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol AgNO3 trong NH3 X có thể là

A axetilen B but-1-in C isopentin D but-2-in

Câu 44.Cho hỗn hợp Ca, Ba tan hoàn toàn trong 300 ml dung dịch HCl 0,1M Kết thúc thí nghiệm thu được

đung dịch X và 0,0165 mol khí H2 thoát ra Dung dịch X thu được có giá trị pH là

Câu 45 Khi thuỷ phân hoàn toàn 2 hợp chất hữu cơ X, Y là đồng phân của nhau, có CTPT C9H8O2, bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp chất rắn R gồm 3 muối, trong đó có 2 muối có CT là C6H5COONa; C6H5ONa và một hợp chất hữu cơ Q CTCT của Q là

Câu 46 Dẫn 0,1 mol hỗn hợp H2, CO2 đi qua đi qua 100ml dung dịch NaOH 1M, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.Kết thúc thí nghiêm làm khô cẩn thận dung dịch dưới áp suất thấp, thì thu được 5,04 gam chát rắn khan Phần trăm thể tích của CO2 có trong hỗn hợp khí trên là

A 60% B 40% C 50% D 70%

Câu 47 Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X bằng dung dịch NaOH ngừơi ta thu được 0,1 mol muối

Natri của axit panmitic và 0,2 mol muối natri của axit stearic Công thức phân tử của X là

A C51H106O6 B.C55H102O6 C C51H100O6 D C55 H106O6

Câu 48: Có các dung dịch sau: NH4HCO3, NaHSO4, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2 Không dùng thêm hoá chất, được phép sử dụng nhiệt độ Có thể phân biệt được mấy dung dịch trên bằng bằng phương pháp hoá học ?

Câu 49.Dung dịch X chứa a mol NaAlO2 khi thêm vào dung dịch X b mol hoặc 2b mol HCl thì lượng kết tủa đều như nhau Tỷ số a/b có giá trị là

Câu 50 Khi cho isopren tác dụng với HBr theo tỷ lệ 1:1, số sản phẩm cộng sinh ra tối đa là

-HẾT -

Ngày đăng: 13/08/2014, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm