- HS nắm vững và vận dụng đợc qui tắc cộng các phân thức đại số.- HS biết cách trình bày quá trình cộng hai phân thức.. - Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ các phân thức đại số.- Biết
Trang 1? Giáo viên nêu yêu cầu học sinh làm ?
1
- Giáo viên đa ra trờng hợp tổng quát
? Để kiểm tra xem kết quả có đúng
không không ta lấy B nhân với Q Nếu
tích tìm đợc bằng A thì ta đã làm đúng
VD2: Làm tơng tự VD1
Lu ý hs cách viết
? Đa thức d cuối cùng là bao nhiêu
? -5x có chia hết cho x2 không?
? Vậy khi nào phép chia dừng lại
- Giáo viên đa ra chú ý
- Học sinh theo dõi và ghi bài
?1
2
- Nếu A là đa thức bị chia
B là đa thức chia
Q là thơng thì A = B.Q (B≠0)
2 Phép chia có d (11')
Ví dụ 2: Thực hiện phép chia đa thức 3 2 5x − 3 7x + cho đa thức x2 + 1 − + + + − − + 3 2 2 3 2 2 5 3 7 1
5 5 5x - 3 3 5 7 - 3x - 3
0 - 5x + 10
x x x x x x x - D cuối cùng là -5x + 10 → Gọi là phép chia có d * Chú ý: - Với A, B là 2 đa thức tuỳ ý, tồn tại duy nhất Q, R sao cho A = B.Q + R + R = 0 : phép chia hết + R ≠0 : phép chia có d IV Củng cố: (8') - Yêu cầu học sinh làm bài tập 67 (tr31-SGK) ( Giáo viên chia lớp làm 2 dãy bàn, làm 2 câu a và b) 3 2 3 2 2 2 2 x - x 7 3 3
x - 3x x 2 1 2x 7 3 2x 6 3 3
0
x x x x x x x − + − + − − + − − + − +
Vậy: x - x 3 2 − 7x+ 3 =
(x− 3)( x 2 + 2x− 1) 4 3 2 2 4 2 2 3 2 3 2 2 2 3 3 6 2 x 2 2 4 2 3 1 0 3 6 2 3 6
x 2
x 2
x x x x x x x x x x x x x − − + − − − − + − + + − + − − 0 Vậy: 2x4 − 3x3 − 3x2 + 6x− 2=
(x 2 − 2)(2x2 − 3x+ 1 ) V H ớng dẫn học ở nhà : (3') - Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 2Ngày soạn:14/10/2009 Ngày dạy: 15/10/2009
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
tập 71
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên ghi đề bài lên bảng
Bài tập 73 (tr32-SGK)
) (4 9 ) : (2 3 ) (2 3 )(2 3 ) : (2 3 )
Trang 3- Giáo viên chốt lại và đa ra chú ý:
+ Khi đa thức bị chia có khuyết hạng tử
thì phải viết cách ra một đoạn
+ Khi thực hiện phép trừ 2 đa thức
(trên-dới) cần chú ý đến dấu của hạng
tử
Ta có:
2x +x − 3x + 5x− 2 = (x2 − +x 1)(2x2 + 3x− 2)
Tiết 19: ôn tập chơng I
A Mục tiêu:
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức trong chơng I: phép nhân và chia các đa thức
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chơng
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, giáo án
- Học sinh: Ôn tập và trả lời 5 câu hỏi SGK -tr32
C Tiến trình bài giảng:
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp ôn tập
3 Bài mới:
? Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đơn
thức, đa thức với đa thức
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đa ra bảng phụ ghi 7 hằng
đẳn thức đáng nhớ
? Hãy phát biểu bằng lời các hđt trên
? Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn
thức B; đa thức A chia hết cho đơn thức
I Ôn tập lí thuyết (15')
1 Nhân đơn thức với đa thức A(B + C) = A.B + A.C
2 Nhân đa thức với đa thức (A + B)(C + D) = AC + BD + BC + BD
3 Hằng đẳng thức đáng nhớ
4 Phép chia đa thức A cho B
Trang 4B; đa thức A chia hết cho đa thức B
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 77
? Nêu cách làm của bài toán
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- 1 học sinh lên bảng trình bày
- Giáo viên nhận xét, chốt lại và đa ra
cách làm chung
+ Bớc 1: Biến đổi BT về dạng gọn nhất
+ Bớc 2: Thay các giá trị của biến và
2
) 4 ( 2) ( 2)( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2).2
- Học theo nội dung đã ôn tập
- Làm các bài tập còn lại ở trang 83-SGK
-Ngày soạn:21/10/2009 Ngày dạy: 22/10/2009
Tiết 20: ôn tập chơng I(tiếp)
Trang 5- Gi¸o viªn chia líp lµm 6 nhãm
- Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶
- Chó ý: NÕu ®a thøc chøa 2 biÕn trë lªn
2
2
2 ) ( 4) 0 3
2 ) ( 2) ( 2)( 2) 0 ( 2)( 2 2) 0 ( 2).4 0
Trang 6- Giáo viên gợi ý: Đa BT về dạng bình
phơng của 1 tổng hay hiệu cọng với 1 số
Tiết 21: Kiểm tra chơng I
A Mục tiêu:
- Khắc sâu cho học sinh về kiến thức trong chơng I
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về đa thức
- Có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào giải bài toán
Trang 7a) áp dụng hđt = (3x− + 1 2x+ 1) 2 = 25x2 (2đ)b) (x− 3)(x2 + + 1 x2 − = 1) (x− 3).2x2 = 2x3 − 6x2 (2đ)Câu 3: Mỗi ý đúng đợc 1đ
) 5 (3 2) ) 5 ( )( 2) ) ( 1)(2 7)
Ngày soạn:28/10/2009 Ngày dạy: 29/10/2009
Chơng II: Phân thức đại số
Tiết 22: Phân thức đại số
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số
- Học sinh có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nẵm vững tính chất cơ bản của phân thức
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập lại định nghĩa phân số, 2 phân số bằng nhau
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (0')
III Bài mới:
- Đặt vấn đề nh SGK (2')
- GV đa ra các ví dụ về PTĐS
- Giáo viên giới thiệu định nghĩa
Một phân thức đại số (hay nói gọn là một
phân thức) là một biểu thức có dạng A
B, trong đó A, B là những đa thức và B khác
đa thức 0.
A đợc gọi là tử thức (hay tử), Bđợc gọi là
mẫu thức (hay mẫu)
x x
Trang 8+ = +Theo em , ai nói đúng?
Trang 9- Hs nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.
- Hs hiểu đợc qui tắc đổi dấu suy ra đợc từ tính chất cơ bản của phân thức, nắm vững và vận dụng tốt qui tắc này
II Kiểm tra bài cũ: (7')
Dùng định nghĩa 2 phân thức bằng nhau kiểm tra xem 2 phân thức sau có bằng nhau không?
III Bài mới:
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Cho học sinh nhận xét và chốt lại qui
tắc đổi dấu
- Yêu cầu học sinh làm ?5
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên
A A M
B= B M (M là đa thức khác 0)
: :
A A N
B= B N (N là nhân tử chung) ?4
Trang 10- Biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân
tử chung của tử và mẫu
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn phân thức
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Học bài cũ, làm bài tập
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số?
410
x
x y
Trang 11? So sánh
3 2
410
x
x y và
25
x y
+ =
Bạn làm đúng hay sai? Vì sao
- GV phân tích cái sai của bạn
- Yêu cầu học sinh làm ?3a
−
2 2
( 3) )
9
x x b x
x a x
−
−
2 ) 1
x x b
x
−
1 ) (1 )
x c x
−
1 ) (1 )
x d x
−
−
IV Củng cố: (10')
- GV treo bảng phụ bài tập 8 lên bảng, cả lớp thảo luận nhóm
+ Câu đúng a - chia cả tử và mẫu cho 3y
+ Câu đúng d - chia cả tử và mẫu cho 3(y+1)
Trang 12- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.
- Học sinh: Học bài cũ, làm bài tập
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8') Rút gọn phân thức sau:
HS 1: a)
3 2 5
12x y 18xy b)
+ +
3 2
- GV đa nội dung bài tập 2
- Hs thảo luận theo nhóm và làm bài
- Cả lớp nhận xét bài làm của các
nhóm
- GV treo bảng phụ bài tập 13
- HS nghiên cứu và làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- GV chốt lại: Trong quá trình rút gọn
phân thức, nhiều bài toán ta cần áp
dụng quy tắc đổi dấu để làm xuất hiện
+
−
Ta có:
Trang 13−
iV H ớng dẫn về nhà: (2')
- Ôn tập lại các tính chất của phân thức
- Ôn lại cách qui đồng mẫu số của 2 phân số
- Nắm đợc qui trình qui đồng mẫu thức
- Biết cách tìm nhân tử phụ và cách làm bài để đa về mẫu thức chung
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, bảng phụ
- Học sinh: ôn tập lại cách qui đồng mẫu số nhiều phân số
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (6')
HS1: Điền vào chỗ trống để đợc các biến đổi đúng:
x y b
x y
+
=
−
III Bài mới: Nhận xét 2 phân thức thu đợc có gì giống nhau? Quan hệ gì với
phân thức ban đầu → bài hôm nay.
- Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu SGK
để trả lời câu hỏi: qui đồng mẫu thức
nhiều phân thức là gì?
- Yêu cầu học sinh trả lời ?1
- GV: có nhiều MTC nhng phải chọn
MTC nào đơn giản nhất
- GV đa bảng trang 41 và phân tích cho
1 Tìm mẫu chung
?1
- NTC là 12x y z 2 3
Trang 14- MTC lµ mét tÝch gåm:
+ Nh©n tö b»ng sè ë c¸c mÉu+ Víi mçi luü thõa cña mét biÓu thøc cã mÆt trong mÉu thøc ta chän luü thõa cã
3
5 2x 10
Trang 15- Rèn luyện kĩ năng tìm MTC và qui đồng mẫu thức các phân thức.
- Biết áp dụng qui tắc đổi dâu trong quá trình tìm MTC
- Rèn tính cẩn thận trong quá trình qui đồng phân thức
II Kiểm tra bài cũ: (7')
Qui đồng mẫu thức các phân thức sau
x 3x 6 +
III Bài mới:
- GV giới thiệu bài tập 18 là bài
kiểm tra đầu giờ
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 19a,
Trang 16- C¶ líp th¶o luËn theo nhãm.
- §¹i diÖn nhãm lªn b¶ng tr×nh bµy
Trang 17- HS nắm vững và vận dụng đợc qui tắc cộng các phân thức đại số.
- HS biết cách trình bày quá trình cộng hai phân thức
- Biết áp dụng các tính chất: giao hoán, kết hợp của phép cộng vào giải bài toán để bài toán đợc đơn giản hơn
II Kiểm tra bài cũ: (8')
? Qui đồng mẫu thức các phân thức sau:
2
6 4
- HS phát biểu và ghi bằng kí hiệu
- GV yêu cầu học sinh làm ?1
Trang 18- GV yªu cÇu häc sinh lµm ?3
Trang 19- HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức.
- HS nắm vững qui tắc đổi dấu
- HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ
III Bài mới: Muốn trừ số hữu tỉ a cho số hữu tỉ b ta làm nh thế nào?
Ta làm tơng tự đối với phép trừ phân thức đại sô
- Thế nào là hai số đối nhau?
- Tơng t, thế nào là hai phân thức đối
- GV yêu cầu học sinh làm ?2
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Qui tắc trừ PT A
B cho PT C
D không khác gì qui tắc trừ số hữu tỉ a cho số hữu
− +
Trang 20- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm bài, chấm điểm
- Thứ tự thực hiện phép tính đối với PT
Trang 21- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ các phân thức đại số.
- Biết sử dụng qui tắc đổi dấu trong quá trình biến đổi phân thức, qui đồng phân thức
- áp dụng vào giải các bài toán thực tế
- GV chú ý học sinh dùng qui tắc đổi
dấu rồi thực hiện phép tính
- HS chú ý theo dõi và làm bài
Trang 22chỗ nêu cách làm
- HS khác bổ sung (nếu cha đầy đủ)
- GV yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên
- GV phát phiếu học tập cho học sinh
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và hoàn
thành phiếu học tập
- Đại diện một nhóm lên điền vào
phiếu học tập
- GV cho học sinh nhận xét và trao đổi
phiếu giữa các nhóm để chấm điểm
1
x− (sản phẩm)
- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là: 10080
- HS nắm vững và thực hiện vận dụng tốt qui tắc nhân 2 phân thức
- Nắm đợc các tính chất giao hoán, kết hợp, của phép nhân và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong việc giải toán
Trang 23?3 Thc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau:
2 2
- Tæng qu¸t, häc sinh ph¸t biÓu
- GV treo b¶ng phô néi dung ?2
x x
x x
− +
?3
*
2 2
Trang 24- Vận dụng tốt qui tắc chia các phân thức đại số.
- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân
Trang 25II Kiểm tra bài cũ: (8')
III Bài mới:
A có phân thức nghịch đảo là A
B
?2a) 3 2
2
y x
− có nghịch đảo là 2 2
3
x y
2 2
x x
+
= +
Trang 26- HS có kĩ năng thành thạo các phép toán trên các phân thức, biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức đợc xác định.
Biểu thức hữu tỉ là một phân thức hoặc
biểu thị một dãy các phép toán +, -, , :
trên những phân thức
- HS chú ý theo dõi
? Lấy ví dụ về các biểu thức hữu tỉ
- 3 học sinh đứng tại chỗ lấy ví dụ
x x x
−
−
− biểu thị phép
x −
2 Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành
Trang 27- GV giới thiệu về điều kiện xác định: khi
tính giá trị biểu thức cần lu ý tìm điều
kiện để giá trị của phân thức xác định
- GV yêu cầu học sinh làm ?2
x x x
1 2 1
1
x B
x x
+
−
= + + 2
x B
C =Vì x = -1 không thoả mãn đk của x nên giá trị của phân thức bài cho tại x=-1
d) Tìm x:
0 2
Trang 28II KiÓm tra bµi cò: (7')
- 2 häc sinh lªn b¶ng lµm c©u a, b bµi 50 (tr58 - SGK)
- Gi¸o viªn ch÷a bµi 49/SGK-58
III Bµi míi:
Trang 29- Yêu cầu cả lớp thảo luận.
x x x
+
+ +
2000
x = thoả mãn điều kiện XĐ khi
đó giá trị của biểu thức bằng:
- Học sinh nhắc lại các bớc làm bài
- Giáo viên chú ý cho học sinh khi tính giá trị của biểu thức cần chú ý ĐKXĐ
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
Trang 30
- Học sinh đợc ôn lại các phép toán trên Phân thức
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập, về biến đổi biểu thức hữu tỉ
II Kiểm tra bài cũ: (0')
III Bài mới:
a)
3 2
3
−
x và
6 2
6 3
2 + −
+
x x x
Ta có: 3(2x2 + x - 6) (3x + 6)(2x – 3) = 6x2 + 3x – 18 = 3(2x2 + 3x – 6)
Bài 58(SGK 62): – Thực hiện các phép tính sau:
a)
Trang 31Học sinh thảo luận nhóm thực hiện bài
5 1 2 8
4
1 2 5 1
2 1 2
1 4 4 1 4 4
4
5 10 1
2 1 2
1 2 1 2
5 10
4 : 1 2
1 2 1 2
1 2
2 2
2 2
− +
− + +
−
− +
x
x x
x
x
x x
x
x x x
x
x
x x
x
x x
x
x x
x x
x
( ) ( ) ( ) ( )
11
11
1
21
:1
21
2
1:1
21
2 2
2 2
2
+
=
−+
x
x
x x
x x
x
x x x
x
x x
x x x
x x
x
4 Hớng dẫn học ở nhà:
- Học sinh xem lại những bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra 45 phút
- Học sinh vận dụng đợc các phép toán trên Phân thức
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập, về biến đổi biểu thức hữu tỉ
2
2 + −
+
x x
x
Ta có: 1(2x2 + x - 6)
Trang 322 + −
+
x x
II Kiểm tra bài cũ: (0')
III Bài mới:
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Học sinh suy nghĩ làm bài
Trang 33Tiết 36: ôn tập học kì I (Tiết 2)
A Mục tiêu:
- Học sinh ôn tập lại các phép toán trên phân thức đại số, các tính chất của phép toán đã học
Trang 34- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán rút gọn phân thức đại số, tìm ĐKXĐ của phân thức, tính giá trị của phân thức.
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: bảng phụ ghi tính chất các phép toán (tr60 - SGK)
- Học sinh: Ôn tập và trả lời các câu hỏi từ câu 4 → 12
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu cả lớp trả lời các
câu hỏi trong SGK
- Cả lớp nghiên cứu sau đó từng học
sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đa bảng phụ tr60 lên bảng
- Học sinh ghi nhớ
- Giáo viên đa ra bài tập
- Cả lớp nghiên cứu đề bài
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài:
+ Nêu thứ tự thực hiện các phép toán ?
+ 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
+ Thực hiện các phép toán trong ngoặc
2 :
Trang 35- Gi¸o viªn ®a ra bµi tËp.
x VT
xy x
xy VP x
Trang 363 Dạy bài mới
Hoạt động 1:
1) Phương trình một ẩn:
- gv đưa bài toán (bảng phụ): Tìm x
biết:
2x + 5 = 3(x - 1) + 2
và giới thiệu: hệ thức 2x + 5 = 3(x - 1)
+ 2 là một phương trình với ẩn x, nêu
Trang 37các thuật ngữ vế phải, vế trái
? Hãy chỉ ra vế trái của phương trình?
? Vế phải của phương trình có mấy
hạng tử? Đó là các hạng tử nào?
? Vậy phương trình một ẩn có dạng như
thế nào? Chỉ rõ vế trái, vế phải, ẩn?
-GV yêu cầu hs cho 1 vài ví dụ về
phương trình một ẩn
- GV yêu cầu hs làm ?2
? Em có nhận xét gì về 2 vế của pt khi
thay x = 6?
- Khi đó ta nói: số 6 thỏa mãn (hay
nghiệm đúng) pt đã cho và nói x = 6 là
1 nghiệm của pt đó
? Vậy muốn biết 1 số có phải là nghiệm
của pt hay không ta làm như thế nào ?
GV yêu cầu hs hoạt động nhóm?3
-GVnêu chú ý
-Bài tập (bảng phụ): Tìm trong tập hợp
{-1; 0; 1; 2} các nghiệm của phương
trình:
x2 + 2x - 1 = 3x + 1
Hoạt động 2:
2) Giải phương trình:
-GV giới thiệu khái niệm và kí hiệu tập
nghiệm của phương trình
-GV yêu cầu hs làm nhanh ?4
? Vãy khi giải 1 phương trình nghĩa là
ta phải làm gì?
Hs: 2x + 5
Hs: có 2 hạng tử là 3(x - 1) và 2
* Định nghĩa: Sgk / 5 A(x) = B(x) A(x): vế trái; B(x): vế phải; x: ẩn
* Ví dụ: 3x - 5 = 2x là phương trình với ẩn x
3(y - 2) = 3(3 - y) - 1 là phương trình với ẩn y
2u + 3 = u - 1 là phương trình với ẩn u
- Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng 2x + 5 = 3(x - 1) + 2 (1)
Thay x = 6 vào 2 vế của phương trình
ta được:
VT = 2.6 + 5 = 12 + 5 = 17
VP = 3(6 - 1) + 2 = 15 + 2 = 17Hs: 2 vế của phương trình nhận cùng một giá trị
- Hs nghe giảng và ghi bài
-Hs trả lời-Hs làm vào bảng nhóma) x = -2 không thoả mãn ptrìnhb) x = 2 là một nghiệm của ptrình
* Chú ý: Sgk/5 - 6
- 1 hs đọc phần chú ýVD: phương trình x2 = 4 có 2 nghiệm là
x = 2 và x = -2 phương trình x2 = -1 vô nghiệm
- Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng làmKết quả: có 2 nghiệm là -1 và 2
- Hs cả lớp nhận xét
* Định nghĩa tập nghiệm: Sgk/6
* Kí hiệu: SHs: a) S = {2}
b) S = ∅
Hs: Giả phương trình là tìm tất cả các nghiệm (hay tìm tập nghiệm) của
Trang 38-GV giới thiệu cách diễn đạt 1 số là
nghiệm của một phương trình
VD: số x = 6 là 1 nghiệm của phương
trình
2x + 5 = 3(x - 1) + 2 GV yêu cầu hs nêu
các cách diễn đạt khác
Hoạt động 3:
3) Phương trình tương đương:
? Thế nào là 2 tập hợp bằng nhau?
- GV yêu cầu hs giải 2 pt: x = -1(1) và
x+1 = 0 (2)
? Có nhận xét gì về tập nghiệm của 2
phương trình trên?
- Ta nói rằng 2 phương trình đó tương
đương với nhau Vậy thế nào là 2
phương trình tương đương?
-GV lưu ý hs không nên sử dụng kí hiệu
“⇔”một cách tuỳ tiện, sẽ học rõ hơn ở
i5
- gv y/c hs phát biểu định nghĩa 2 pt
tương đương dựa vào đ/n 2 tập hợp bằng
? Tập nghiệm của phương trình đó?
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
3) Phương trình tương đương:
Hs: Hai tập hợp bằng nhau là 2 tập hợp mà mỗi phần tử của tập hợp này cũng là phần tử của tập hợp kia và ngược lạiHs: S1 = {-1}; S2 = {-1}
Hs: 2 phương trình trên có cùng tập nghiệm
-Hs: Hai phương trình tương đương là 2 phương trình có cùng tập nghiệm
b) x = -1 không là nghiệm của phương trình x + 1 = 2(x - 3)
c) x = -1 là nghiệm của phương trình 2(x + 1) + 3 = 2 - x
-Hs cả lớp nhận xét
Hs suy nghĩ trả lời: tập nghiệm là Rø
Trang 39- Học kĩ bài kết hợp với vở ghi và Sgk
- BTVN: 2, 4, 5/7 (Sgk)
- Đọc phần “Có thể em chưa biết” trang
6
- Hướng dẫn bài 5: ta có thể thử trực
tiếp 1 giá trị nào đó vào cả 2 phương
trình, nếu giá trị đó thoả mãn phương
trình x = 0 mà không thỏa mãn phương
trình x(x - 1) = 0 thì 2 phương trình đó
không tương đương
Ngµy so¹n:6/1/2010 Ngµy d¹y: 7/1/2010
Tiết 42
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI
I Mục tiêu :
- Hs nắm được khái niệm ptrình bậc nhất (một ẩn )
- Hs nắm vững quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các Phương trình bậc nhất
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
HS1: Nêu định nghĩa phương trình một
ẩn và chú ý?
HS2: Giải phương trình là gì? Thế nào
là 2 phương trình tương đương?
- Làm bài tập 5tr7(Sgk)
- GV lưu ý hs: Nếu nhân hay chia 2 vế
của một phương trình với một biểu
thức chứa ẩn thì có thể không được
phương trình tương đương
- GV nhận xét, cho điểm
mãn pt (2) nhưng không thỏa mãn pt (1))
-Hs cả lớp nhận xét bài của bạn1) Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:
-Hs: pt (1) có một ẩn là x, bậc 1
Trang 40?Em có nhận xét gì về ẩn của phương
trình (1) ? (có mấy ẩn, bậc của ẩn)
- phương trình có dạng như phương
trình (1) được gọi là phương trình bậc
nhất một ẩn Vậ phương trình bậc nhất
một ẩn là phương trình có dạng như
thế nào?
- GV yêu cầu hs cho VD vế phương
trình bậc nhất một ẩn
Hoạt động 3:
Hai quy tắc biến đổi phương trình:
- Để giải phương trình bậc nhất một
ẩn, người ta thương sử dụng 2 quy tắc
mà chúng ta sẽ học ở phần 2
- GV yêu cầu hs nhắc lại 2 tính chất
của đẳng thức số:
+Nếu a= b thì a + c = b + c và ngược
lại
+Nếu a = b thì ac = bc Ngược lại, nếu
ac = bc (c ≠ 0) thì a = b
- GV yêu cầu hs nhắc lại quy tắc
chuyển vế đối với đẳng thức số
- Tương tự như vậy ta cũng có quy tắc
chuyển vế trong 1 phương trình
-GV nêu quy tắc, hs nhắc lại
- GV yêu cầu hs làm ?1 (GV hướng
dẫn cách trình bày câu a)
-Tương tự như đẳng thức số, trong
phương trình ta cũng có thể nhân cả 2
vế với cùng 1 số khác 0 và đó chính là
nội dung quy tắc nhân với 1 số
- GV yêu cầu hs nêu quy tắc nhân
-GV lưu ý hs khi nhân cả 2 vế với 1
phân số (VD: 1
2) thì có nghĩa là ta đã chia cả 2 vế cho 2, từ đó dẫn đến 1
cách phát biểu khác từ quy tắc nhân
- GV yêu cầu hs hoạt động nhóm ?2
- Hs trả lời
a) Quy tắc chuyển vế: Sgk/8-Hs nêu quy tắc
?1: a) x - 4 = 0 x = 4 b) 34+x = 0 x = -34 c) 0,5 - x = 0 -x = -0,5 x = 0,5
b) Quy tắc nhân với một số: Sgk/8
- Hs trả lời-Hs phát biểu-Hs làm vào bảng nhóma) x2 = -1 x2.2 = -1.2 x = -2b) 0,1.x = 1,5 0,1x.10 = 1,5.10 x
= 15c) -2,5x = 10 -2,5x −2,51 ÷
= 10