1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số cả năm hay

133 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số thực
Tác giả Đỗ Anh Tĩ
Trường học Trường THCS Tô Hiểu
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài này sẽ cho ta biết hiểu thêm về số thực , cách so sánh 2 số thực , biểu diễn số thực trên trục số Hđ2 Số thực Gv : tập hợp các số thực được kí hiệu là R Nêu mối quan hệ giữa các tập

Trang 1

- Gv : Thước kẻ , compa, máy tính bỏ túi , bảng phụ

- Hs : Đọc trước bài mới , máy tính bỏ túi

III TI Ế N TRÌNH DẠY VÀ HỌC

2 49

81 ; 0,64 ; ; 7

100

BT ?1

3 R ; 3 ; 3 I 2,53 ; 0,2 35 I ; I

¤ g

Hs 2 : Chỉ ra trong các số sau số nào là

số hữu tỉ số nào là số vô tỉ

Gv : Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác nhau

nhưng được gọi chung là số thực Bài này

sẽ cho ta biết hiểu thêm về số thực , cách

so sánh 2 số thực , biểu diễn số thực trên

trục số

Hđ2 Số thực

Gv : tập hợp các số thực được kí hiệu là R

Nêu mối quan hệ giữa các tập

1) Số thực :

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là

Tính

Trang 2

- Yêu cầu hs làm BT 87 ( sgk/44)

BT88 sgk/44

( Hs giải miệng )

Điền vào chỗ trống …

Gv với 2 số thực bất kì x ,y ta luôn so

sánh được : Hoặc x< y , hoặc x>y hoặcx =

y

Vì số thực cũng có thể viết dưới dạng số

th.phân ( h.hạn hoặc vô hạn ) nên ta có

thể so sánh 2 số thực tương tự như so sánh

2 số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân

Vd ( sgk ) So sánh

Hs giải : ? 2

Hđ 3 Trục số thực

+Gv : ta đã biết cách biểu diễn một số

hữu tỉ trên trục số Vậy có thể biểu diễn

được số vô tỉ 2trên trục số hay không ?

Trình bày theo sgk

+Gv vẽ trục số lên bảng , rồi gọi hs lên

biểu diễn

Việc biểu diễn số vô tỉ 2chứng tỏ không

phải mỗi điểm trên trục số điều biểu diễn

số hữu tỉ , hay các điểm hữu tỉ không lấp

đầy trục số ?

Người ta c.m được rằng

- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một

điểm trên trục số

- Ngược lại , mỗi điểm trên trục số đều

biểu diễn một số thực

Như vậy , có thể nói rằng các điểm biểu

diễn số thực đã lấp đầy trục số vì thế trục

số còn được gọi là trục số thực

Gv: yêu cầu hs đọc chú ý sgk/44

4) Hoạt động 4: Luyện tập

¤ g

( ) ( )

( )

a) 0,31921 0,31 92 ; b) 1,2 45 1,24503 ; c) 2, 35 2,36912

Trang 3

giải bài tập 90a ,90b

Hs lên bảng trình bày

Hđ5 Hướng dẫn về nhà

- cần nắm vững số thực gồm số htỉ

và số vô tỉ

- Nắm vững cách so sánh số thực

- Trong R cũng có các phép tính

tương tự trong Q

- chuẩn bị tiết Luyện tập

toántrong tập số hữu tỉ BT90

b) 1,456 : 4,5.

5 1,456.25 4,5.4 =

III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC

1) Hoạt động 1: Kiểm tra bài tập

Hs 1 : Số thực là gì ? Cho vd về số hữu tỉ , vô tỉ ? Sửa bt 20sbt/117

Điền dấu (∈ ∉ ⊂ ; ; ) thích hợp vào ô trống

1

2 Q ;1 R ; 2 I ; 3 Z ; 9 N ; N R

5

Hs 2 : Nêu cách so sánh 2 số thực ?

So sánh 2 số thực tương tự như cách so sánh 2 số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân

Trang 4

So sánh các số sau :

2) Hoạt động 2 :Luyện tập

Dạng 1:So sánh các số thực

Bài 91 sgk/45

Điền số thích hợp vào ô trống

-GV nêu qui tắc so sánh 2 số âm vậy

trong ô vuông phải điền chữ số nào ?

1 hs lên bảng làm

a) thứ tự từ nhỏ đến lớn

b)) thứ tự từ nhỏ đến lớn của gt tyuệt

đối của chúng

Dạng 2 : Tính giá trị biểu thức

Hs hoạt động nhóm

Nhóm nào ra kết quả nhanh thưởng

thêm 1điểm

Gv sử bài làm mỗi nhóm

Bài 90 sgk/45

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính

Nhận gì về mẫu của các số trong biểu

thức ?

- Hãy đổi các phân số ra số thập phân

rồi thực hiện phép tính

Hs trả lời câu hỏi của giáo viên rồi

làm bt

Bài 129 sbt/21

Mỗi biểu thức X ,Y ,Z sau đây được

cho 3 giá trị A, B ,C trong đó có 1 giá

Bài 90 a) 3,02 3, 0 1 b) 7,5 0 8 7,513 c)0, 4 9 854 0, 49826 d) 1 9 0765 1,892

B 87,5 87,5 3,8 0,8 3

C 9,5 13 5 8,5 9,5 8,5 13 5 0

Trang 5

trị đúng

Dạng 3 tìm x

Bài 93 sgk/45 Hs lên bảng làm

Dạng 4 : Toán về tập hợp số

Bài 94 sgk/45

Hãy tìm tập hợp

a)a)Q I ∩

Gv giao của 2 tập hợp là gì ?

Vậy Q I ∩ là tập hợp như thế nào ?

b)R ∩ I

Gv : từ trước đến nay em đã học

những tập hợp số nào ? Hãy nêu mối

quan hệ giữa các tập hợp đó

R ⊂ I; N ⊂ Z ; Z ⊂ Q ;Q ⊂ R

3) Hoạt động 3 :Hướng dẫn về nhà

- Chuẩn bị ôn tập chương I làm 5 câu

hỏi ôn tập sgk /46

Trang 6

- Hệ thống cho hs các tập hợp số đã học

- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q , tính nhanh tính hợp lí ( nếu có thể )

II CHUẨN BỊ

-Bảng tổng kết “ quan hệ giữa các tập hợp N ,Z, Q ,R “ và “ bảng các phép tính trong Q “

-Bảng phụ nhóm , máy tính

III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề.

IV.TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của Thầy

Hđ 1: 1 ) quan hệ giữa các tập hợp số N,Z,

Q , R

- Gv hãy nêu các tập hợp số đã học và

mối quan hệ giữa các tập hợp số đó

- GV vẽ sơ đồ Ven , yêu cầu hs lấy vd cho

mỗi tập hợp

Hđ 2 : Ôn tập số hữu tỉ

a) Đn số hữu tỉ ? thế nào là số hữu tỉ

dương , số hữu tỉ âm, cho vd

- Nêu 3 cách viết số hữu tỉ -53 và biểu

diễn trên trục số

b) gttđ của số hữu tỉ :

- Nêu qui tắc xác định gttđ của 1 số hữu tỉ

sửa bt 101 sgk/49

Tìm x biết x =

Hs lên bảng giải

c) các phép toán trong Q

Gv đưa bảng phụ trong đó viết các vế trái

của công thức , yêu cầu hs điền tiếp vào

Trang 7

Phép luỹ thừa

3) Hoạt động 3 : luyện tập

Dạng 1 :tính hợp lí nếu có thể

- Gv nhận xét mẫu của các phân số , cho

biết nên thực hiện phép tính ở dạng phân

số hay số thập phân

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính

- Giá trị biểu thức

Dạng 2 : tìm x

Hs hoạt động theo nhóm bài 98 ( b ,d )

Hs tự kiểm tra

Gv nhận xét và cho điểm

Dạng 3 : Toán nâng cao

Bài 1 : so sánh 2 & 5 91 35

-Ôn lại lí thuyết và các bt đã ôn

- Làm tiếp bt 6 → 10 ôn tập chương I

- Bài tập 99 ,100 , 102sgk /49 ,50 ; bài

a b

Trang 8

ƠN TẬP CHƯƠNG I ( tiếp theo)

II CHUẨN BỊ

- Gv : Máy tính bỏ túi , bảng phụ bảng nhóm

- Hs : Học ôn các phép tính về luỹ thừa, cách giải các bài toán liên quan đến TLT,tính căn bậc 2 của số chính phương

III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề.

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của GV

Hđ1 Kiểm tra bài

Hs1 : Viết công thức nhân ;chia hai luỹ

thừa cùng cơ số luỹ thừa tích , l.t 1

thương , luỹ thừa của 1 luỹ thừa

Hs nhận xét bài làm của bạn

Hđ 2 Ôn tập về TLT dãy tỉ số bằng

Trang 9

- Viết công thức thể hiện t.c của dãy tỉ

số bằng nhau

1 hs lên bảng , lớp nhận xét

Hđ3 Ôn tập về căn bậc hai , số vô tỉ ,

4

2 hs lên bảng làm bài

Hđ4 Các dạng bài tập khác

Bài1 : Tính giá trị bt (chính xác đến

chữ số th.phân thứ hai)

BT100 (sgk/49 ) Số tiền lãi hàng tháng là : ( 2 062 400 – 2 000 000 ) :6 =10 400 đ Lãi sất hàng tháng

Trang 10

4) HĐ4 : Hướng dẫn về nhà

Ôn tập các câu hỏi lí thuyết và

các bài tập đã ôn để chuẩn bị kiểm tra

Thông Hiểu

Tuần 12

Tiết 23

Trang 11

Các phép tính

cộng , trừ , nhân

, chia , Lũy thừa

của 1 số hữu tỉ

giá trị tuyệt đối ,

căn bậc hai

1 26 4

5

1 44 5

1 26 ( 4

Trang 12

Câu 1 : Kết quả phép tính 3 3 3 là

1 26 4

3 − b/ - 25 + 2 16

Bài 2 :( 3điểm )

Ba bạn Huệ , Lan , Hồng cùng đi mua sách Biết rằng số tiền ba bạn Bích , Lan , Hồng tỉ lệ với các số 3 ; 4 ; 5 và số tiền bạn Hồng nhiều hơn số tiền bạn Bích là 10 000 đồng Tính số tiền của mỗi bạn

Đề số 2

A Trắc nghiệm khách quan( 3đ )

I/ Hãy khoanh tròn ý đúng trong các câu sau :(2,5điểm)

Câu 1 : Kết quả phép tính 3 6 3 4 3 2 là

Trang 13

1 26 4

Chương 2: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

+ Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không

+ Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

+ Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

Trang 14

Hoạt động 1:

GV giới thiệu sơ luợc về chương “Hàm

số và đồ thị”

GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cũ:

Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận?

Cho ví dụ?

GV cho HS làm ?1 sau đó rút ra kết

luận về sự giống nhau giữa các công thức

trên

Thay số khác 0 bằng một số k → công

thức… GV giới thiệu định nghĩa hai đại

lượng tỉ lệ thuận

GV lưu ý HS ở tiểu học k > 0 là một

trường hợp riêng của k≠ 0

Áp dụng GV cho HS làm ?2 và ?3

trang 52 SGK

Hoạt động 2: Giới thiệu tính chất.

GV cho HS làm ?4 SGK/53

Sau khi HS làm xong cho biết nhận xét của

mình về tỉ số hai giá trị tương ứng của hai

đại lượng tỉ lệ thuận

GV giải thích về sự tương ứng đó →

Ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ

k hay k là hệ số tỉ lệ của y đối với x.Áp dụng: ?2/52 SGK

+ Xem trước bài “Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận”

Duyệt của Tổ Trưởng

Tuần 12Tiết 23, 24

Trang 16

§2 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

Tuần 13

Tiết 25

Trang 17

II.Kiểm tra bài cũ.

+ HS1: Nêu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận, viết công thức về tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận?

+ HS2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận xác định trong bảng sau:

a) Xác định hệ số tỉ lệ k?

b) Tìm công thức liên hệ giữa x và y?

c) Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng trên?

III.Bài mới.

Hoạt động 1: Bài toán 1.

GV giảng và hướng dẫn HS làm bài toán

Theo đề bài ta có:

Trang 18

GV sửa bài của HS.

Bài toán ?.1 còn được phát biểu dưới

dạng: Chia số 222,5 thành hai phần tỉ lệ với

10 và 15

Hoạt động 2: Bài toán 2

GV cho HS làm bài toán 2 theo nhóm

GV nhận xét và sửa bài

⇒ a=10.8,9=89

15b =8,9 ⇒ b =15.8,9=133,5

Vậy hai thanh kim loại nặng 89g và 133,5g

2) Bài toán 2

Giải Gọi số đo các góc của ∆ABC lần lượt là a, b, c Theo đề bài ta có:

Trang 19

x = = ≠ x = = nên x và y không phải là hai đại lượng tỉ lệ thuận.

+ Ôn lại bài

+ Làm BT6; 7; 8; 11 trang 55; 56 SGK

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN ( tiếp theo)

II.Kiểm tra bài cũ.

+ Một HS lên bảng sửa BT8 trang 44 SBT (Nếu tiết 24 không làm được bài 5/55 thì sửa bài 5 thay cho bài 8)

Hai đại lượng x, y có tỉ lệ thuận với nhau hay không, nếu:

Tuần 13

Tiết 26

Trang 20

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GV tổ chức cho HS làm BT tại lớp:

GV yêu cầu 1 HS lên bảng sửa BT8

đã cho về nhà và đồng thời 1 HS lên bảng

giải BT10 trang 56 SGK

GV nhận xét và sửa bài

Em hãy cho biết hai đại lượng nào

được nhắc tới trong bài?

Hai đại lượng đó có liên hệ gì với

3

b = ⇒ b=3.5=15 5

4

c = ⇒ c=4.5=20Vậy độ dài ba cạnh của tam giác là 10cm, 15cm, 20cm

HS nhận xét bài làm của bạn

Chiều dài và khối lượng của dây đồng.

Hai đại lượng này tỉ lệ thuận với nhau.

Trang 21

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Vậy theo tính chất của đại lượng tỉ lệ

thuận em có được công thức nào?

Bài 7 trang 56 SGK tương tự như bài 9

trang 44 SBT

Vậy muốn kết luận được bạn nào nói

đúng ta phải làm như thế nào?

GV nhận xét và sửa bài.

GV có thể cho HS làm BT 16 trang 44

SBT dưới hình thức thi giữa hai nhóm.

Mỗi nhóm cửa đại diện từ 6 đến 6 người

và làm theo hình thức tiếp sức Đội nào

xong trứơc và đúng thì đội đó thắng

GV có thể hỏi thêm HS: Viết công thức

liên hệ giữa x và z?

Bài 9/44 SBT.

5m dây đồng nặng 43g10km dây đồng nặng ?gGiải

Đổi 10km = 10000m

Gọi x là số g dây đồng cần tìm

Theo đề bài ta có:

5 10000

43 = x

x = 43.10000:5=86000Vậy 10km dây đồng nặng 86000g

Bài 7/56 SGK.

Phải tính xem cần bao nhiêu kg đường.

Một HS lên bảng sửa bài 7.

HS nhận xét bài của bạn

Bài tập16/44 SBT (BT về chiếc đồng hồ)

Gọi số vòng quay của kim giờ, kim phút, kim giây lần lượt là x, y, z

a) Hãy điền số thích hợp vào ô trống

yb) Viết công thức liên hệ giữa x và y.c) Hãy điền số thích hợp vào ô trống.d) Viết công thức liên hệ giữa y và z

III C Ủ NG C Ố - H ƯỚ NG D Ẫ N

+ Ôn lại các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

+ Làm BT 10; 11; 13 trang 44 SBT

Duyệt của tổ trưởngTuần 13Tiết 25, 26

z

Trang 22

§3 §3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH.

A Mục tiêu.

+ Giúp HS hiểu được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

+ Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không

+ Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

+ Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

II.Kiểm tra bài cũ.

+ Nhắc lại định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

III.Bài mới

Hoạt động 1: Định nghĩa đại lượng tỉ lệ

nghịch.

GV cho HS ôn lại hai đại lượng tỉ lệ nghịch

đã học ở cấp 1

Trang 23

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GV giới thiệu định nghĩa hai đại lượng tỉ

lệ nghịch và nhấn mạnh công thức y = a/x

GV cho HS làm ?2

Biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ –

3,5 ta viết được công thức nào?

Từ công thức trên em hãy rút ra công

thức tính x theo y? Từ công thức này em kết

luận được điều gì?

Từ BT nhỏ trên em rút ra được kết luận

gì?

Hoạt động 2: Tính chất.

GV cho HS làm ?3 SGK

Từ kết luận của ?3 GV giới thiệu cho HS

biết tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

GV có thể cho HS nhắc lại và so sánh

với tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.

Một HS nhận xét các công thức vừa tìm được

HS đọc định nghĩa SGKĐịnh nghĩa: SGK/58

a y x

= hay x.y = a

⇔ y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

3,5

y x

=

3,5

x y

+GV cho HS làm BT 12; 13 trang 58 SGK

+ Học kĩ định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

+ Làm BT 14; 15 trang 58 SGK

Tuần 14

Tiết 28

Trang 24

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH.

II.Kiểm tra bài cũ.

+ HS1: Nêu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch, viết công thức về tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch?

+ HS2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch xác định trong bảng sau:

a) Xác định hệ số tỉ lệ k?

b) Tìm công thức liên hệ giữa x và y?

c) Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng trên?

III.Bài mới.

Hoạt động 1: Bài toán 1.

GV giảng và hướng dẫn HS làm bài

toán 1 theo SGK

GV giảng và hướng dẫn HS làm bài

toán 2 theo SGK

Qua bài toán trên ta thấy được mối

quan hệ giữa “Bài toán tỉ lệ thuận” và

“Bài toán tỉ lệ nghịch”: Nếu y tỉ lệ nghịch

với x thì y tỉ lệ thuận với 1xy a a.1

Vậy nếu x1, x2, x3, x4 tỉ lệ nghịch với 4, 6,

10, 12 ⇒ x1, x2, x3, x4 tỉ lệ thuận với

1 Bài toán 1

Xem SGK/58

2) Bài toán 2

Xem SGK/58

Trang 25

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 1 1 1

, , ,

4 6 10 12

GV cho HS làm ?60

GV sửa bài của HS

HS làm ?/60 theo nhóm Một HS lên bảng trình bày

HS nhận xét bài làm của bạn

HS làm bài theo nhóm Một HS lên bảng trình bày bài

* Bài tập 16 trang 60 SGK.

a) Vì 120.1 = 60.2 = 43.3 = 5.24 = 8.15 = 120 nên x và y là hai đại lượng

tỉ lệ nghịch

b) Vì 2.30 = 3.20 = 4.15 = 6.10 = 60 ≠ 5.12,5 = 62,5 nên x và y không phải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

* Bài tập 17 trang 61 SGK.

• GV hướng dẫn HS phải tìm hệ số k để tìm công thức trước, sau đó dựa vào công thức để tìm các số trong ô trống

2

Trang 26

3 người làm cỏ hết 6 giờ.

12 người làm cỏ hết ? giờ

Giải :

Gọi số giờ 12 người phải làm là x

Vì số người làm và số giờ phải làm là hai đại lượng tỉ nghịch nên ta có:

3.6 = 12.x (hoặc 123 =6x) ⇒ x = 3.6:12 = 1,5 giờ

+ Ôn lại các bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch, các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

+ Làm các bài tập 19, 21, 22, 23 trang 61, 62 SGK

+ Coi kỹ bài để chuẩn bị kiểm tra 15 phút

Duyệt của Tổ Trưởng

Tuần 14Tiết 27, 28

Lê Thanh Thoại

Trang 28

Hoạt động: Luyện tập.

GV cho HS làm các bài tập sau:

Tìm hệ số k trong bài a ta làm như thế

nào?trong bài b ta làm như thế nào?

GV cho HS hoạt động theo nhóm.

GV nhận xét và sửa bài

GV cho HS tự tóm tắt bài 2

Số mét vải và giá vải là hai đại lượng

gì?

Vậy ta có công thức nào?

GV nhận xét và sửa bài

GV yêu cầu HS tóm tắt đề bài

GV nhận xét và sửa bài trên bảng

+ Viết công thức tính y theo x?

+Điền số thích hợp vào ô trống?

b) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch xác định bởi bảng sau:

+ Tìm hệ số k?

+ Viết công thức tính y theo x?

+Điền số thích hợp vào ô trống?

a) k = y / x b) k = y.x.

HS hoạt động theo nhóm

Hai HS lên bảng trình bày

HS nhận xét bài của bạn

Một HS lên bảng tóm tắt bài 2

Hai đại lượng tỉ lệ nghịch.

HS trả lời – GV viết bảng.

Bài 2 (Bài 19/61 SGK)

51 mét vải loại 1 giá a đồng

? mét vải loại 2 giá 85%.a đồng

Một HS lên bảng trình bày.

Giải:

x -2 -1 5

0 15

Trang 29

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Gọi số mét vài loại 2 cần tìm là x

Theo đề bài ta có:

Một HS lên bảng tóm tắt đề bài

Đội 1: a máy → 4 ngàyĐội 2: b máy → 6 ngàyĐội 3: c máy → 8 ngàyĐội 1 > Đội 2: 2 máy

Tìm số máy mỗi đội?

Một HS lên bảng sửa bài

HS nhận xét bài của bạn

III C Ủ NGC Ố H ƯỚ NG D Ẫ N

+ Học thuộc định nghĩa, tính chất va lam các BT về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch

+ Xem trước bài “Hàm số”

2) Hoạt động 2: Kiểm tra 15’

Đề bài:

Bài 1: Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

a) Xác định hệ số k?

b) Tìm công thức tính y theo x?

c) Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng trên

Trang 30

§5 HÀM SỐ

A Mục tiêu.

+ Giúp HS hiểu khái niệm hàm số

+ Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong các cách cho bằng bảng, bằng công thức cụ thể và đơn giản

+ Tìm đựơc giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

Hoạt động 1: Một số VD về hàm số.

GV yêu cầu HS vẽ bảng của VD1;

lập các bảng của VD2; VD3 vào vở và

điền các số thích hợp vào ô trống

Công thức của VD2, VD3 cho ta biết

mối quan hệ nào của hai đại lượng?

GV cho HS nhận xét giá trị của từng

Tuần 15

Tiết 30

Trang 31

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 2: Khái niệm hàm số.

GV hướng dẫn cho HS thấy:

y là hàm số của x cần có các điều kiện

sau:

- x và y đều nhận các giá trị số

- Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x

- Với mỗi giá trị của x chỉ tìm đượcmột

giá trị của y

GV cho HS ghi khái niệm và chú ý

Hoạt động 3: Củng cố.

GV cho HS luyện tập BT35 trang 47,

48 SBT và BT25 trang 62, 63 SGK

HS so sánh ba bảng với với các điều kiện trên → khái niệm hàm số

2) Khái niệm hàm số.

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đựơc chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x, x được gọi là biến số

HS đọc chú ý SGK

Trang 32

+ Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không

+ Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngựơc lại

.Kiểm tra bài cũ.

Nhắc lại khái niệm hàm số? Sửa BT 27 SGK trang 64

III

.Bài mới.

Trang 33

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GV cho HS làm các BT SGK

Bài 26

Bảng giá trị cần có mấy ô?

Muốn điền các giá trị vào ô trống ta

làm như thế nào?

Bài 28

Tính f(5); f(3) bằng cách nào?

Tương tự như bài 26 hãy điền số thích

hợp vào ô trống?

Tương tự bài 28 hãy tính f(2) …

GV lưu ý HS khi tính x2 thường hay

sai dấu

Bài 29,30

Để trả lời bài này ta phải làm như thế

nào?

GV nhận xét và hồn chỉnh bài giải.

Bài tập 26 trang 64 SGK

Cho hàm số y = f(x) = 5x - 1

Lập bảng các giá trị tương ứng của y khi

x = -5; -4; -3; -2; 0; 15

Bảng giá trị cần có 7 ô.

Thay từng giá trị của x vào công thức để tính y.

Bài tập 28 trang 64 SGK

Cho hàm số y = f(x) = 12xa) Tính f(5); f(3)?

b) Hãy điền các giá trị tương ứng vào bảng sau:

xf(x) =12x

Ta phải tính f(1); f(3); f  12

 ÷

 rồi mới kết luận.

Thay x vào công thức để tính y.

Thay y vào công thức để tính x.

Bài tập 29 trang 64 SGK

Cho hàm số y = f(x) = x2 – 2

Hãy tính f(2); f(1); f(0); f(-1)?

Bài tập 30 trang 64 SGK

Cho hàm số y = f(x) = 1 – 8x Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 34

Biết x ta tính y như thế nào?

Biết y ta tính x như thế nào?

GV nhận xét và hồn chỉnh bài giải.

c) f(3) = 25

Bài tập 31 trang 65 SGK

Cho hàm số 2.

+ Xem trứơc bài: Mặt phẳng toạ độ

Duyệt của Tổ Trưởng

Tuần 15Tiết 29, 30, 31

Lê Thanh Thoại

Trang 35

§6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ.

A.Mục tiêu

+ HS thấy được sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng toạ độ

+ Biết vẽ hệ trục toạ độ

+ Biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phảng toạ độ

+ Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó

+ Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn

II.Kiểm tra bài cũ.

+ HS lên sửa BT 36 trang 48 SBT

III.Bài mới.

Hoạt động 1: Đặt vấn đề.

GV đặt vấn đề theo SGK trang 65

Hoạt động 2: Giới thiệu mặt phẳng toạ

GV lưu ý HS khoảng cách giữa các

đơn vị trên hai trục phải bằng nhau

1) Đặt vấn đề.

(SGK/65)

HS đọc VD1 và quan sát VD2 SGK/65

2) Mặt phẳng toạ độ.

HS vẽ mặt phẳng toạ độ vào vở

y

1 1 2

I

II I

V I

Tuần 16

Tiết 32

Trang 36

Một bạn đã vẽ mặt phẳng toạ độ như

trên Đúng hay sai?

Hoạt động 3: Toạ độ của một điểm.

GV hướng dẫn HS kẻ các đường

vuông góc để xác định toạ độ của điểm

P và giới thiệu toạ độ của một điểm

GV lưu ý HS khi viết tọa độ của một

điểm ta viết hoành độ trước, tung độ sau

GV cho HS làm ?1

Hãy cho biết hoành độ và tung độ của

điểm P?

GV hướng dẫn HS xác định điểm P

Tương tự HS xác định điểm Q

Áp dụng BT 33 trang 67

GV dùng bảng phụ cho HS làm ngay

BT 32 SGK/67 và ?2

Các trục Ox và Oy gọi là các trục toạ độ

- Trục Ox gọi là trục hoành (trục nằm ngang)

- Trục Oy gọi là trục tung (trục thẳng đứng)

- Giao điểm O biểu diễn cho số 0 của cả hai trục gọi là gốc toạ độ

Sai HS tự chỉ ra những chỗ sai.

3) Toạ độ của một điểm trong mặt phảng toạ độ.

- Cặp số (1,5; 3) gọi là toạ độ của điểm A.Ký hiệu: A(1,5; 3)

- Vậy M(x M ; y M ) (x M ; y M ) gọi là tọa độ của điểm M.

x M gọi là hoành độ, y M gọi là tung độ của điểm M.

Gốc tọa độ O(0; 0) Hoành độ của điểm P là 2, tung độ là 3.

x

2 1

Trang 37

+ HS có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trục tọa độ, xác định vị trí của một

điểm trong mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trứơc

Hoạt động 1: Sửa BT 46/50 SBT.

(Gv đưa ra mặt phẳng toạ độ hình 6/50

SBT bằng phim trong hoặc bảng phụ)

Cho biết tung độ của điểm A và B?

Cho biết hoành độ của điểm C và D?

Vậy tất cả những điểm nằm trên trục

tung có hoành độ bằng bao nhiêu? Tất cả

những điểm trên trục hoành có tung độ

bằng bao nhiêu?

Hoạt động 2: Sửa Bt 37/68 SGK.

HS trả lời từng câu hỏi và sửa bài.

Bài 37/68 SGK

Tuần 16

Tiết 33

Trang 38

Từ bảng giá trị trong SGK em hãy chỉ

ra các cặp giá trị (x; y) ?

Hãy biểu diễn các cặp giá trị đó trên

mặt phẳng toạ độ?

Gv sửa bài và nhận xét.

Hoạt động 3: Sửa Bt50/51 SBT.

Gv hướng dẫn HS vẽ đường phân giác

của góc phần tư thứ I và thứ III

Gv hứơng dẫn HS lấy điểm A theo yêu

cầu của đề bài và cho biết tung độ của

điểm A

Gv có thể cho HS tìm thêm một vài điểm

nữa Từ đó rút ra mối liên hệ giữa tung độ

và hoành độ mà đề bài yêu cầu

Bài 51/51 SBT tương tự bài 50

HS chỉ ra các cặp giá trị theo yêu cầu.

Một HS lên bảng biểu diễn các cặp giá trị trên mp toạ độ

a) Các cặp giá trị (x;y) trong bảng là:(0; 0); (1; 2); (2;4); (3; 6);

(4; 8)b) HS vẽ vào vở

Một HS lên bảng thực hiện Các HS khác làm vào vở của mình

Bài 50/51 SBT

Vậy tất cả những điểm nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ I và thứ III có tung độ và hoành độ bằng nhau

1 2 3 4 2

4 6 8

x y

O

A

1 2 3 4 1

2 3 4

x y

Trang 39

§7 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = a.x (a khác 0)

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm được dạng đồ thị của hàm số y = ax (akhác 0)

- Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a khác 0)

- Biết cách nhận biết một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số y = đồ thị

Trang 40

Hoạt động 1:Khái niệm đồ thị hàm số.

GV yêu cầu HS làm ?1 SGK

Gv vẽ sẵn hệ trục Oxy rồi yêu cầu HS lên

bảng biểu diễn các cặp số trên hê trục tọa

độ

Tập hợp các điểm A; B; C; D; E trên

mặt phẳng toạ độ gọi là đồ thị hàm số đã

cho

Vậy theo em đồ thị hàm số là gì?

Hoạt động 2: Giới thiệu đồ thị hàm số y = a.x

(a 0)

Gv cho HS làm ?2 theo nhóm rồi rút ra

khẳng định về đồ thị hàm số y = a.x

Em hãy cho biết nhận xét của mình về

đồ thị hàm số y = 2x.?

Gv cho HS trả lời ? 3

1) Đồ thị hàm số là gì?

HS 1 làm bài a) của ?1

HS2 biểu diễn 3 cặp số đầu

HS3 biểu diễn 2 cặp số còn lại

?1/69 SGK

a) Tập hợp {(x; y)}:

(–2; 3); (–1; 2); (0; –1); (0,5; 1); (1,5; –2)

b) Vẽ hệ trục toạ độ Oxy và biểu diễn các cặp số trên

Tập hợp các điểm A; B; C; D; E gọi là đồ thị của hàm số đã cho

Đồ thị hàm số là

HS ghi khái niệm đồ thị hàm số vào vở

Vậy: Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; y) trên mặt phẳng toạ độ

2) Đồ thị của hàm số y = a.x (a 0)

HS làm ?2a), b) theo nhóm rồi trình bày kết quả của mình

HS nhận xét bài của bạn

Một HS lên bảng của nhóm mình và làm tiếp ?2c)

Các HS khác theo dõi và nhận xét

y

1 1 2

Ngày đăng: 31/08/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số       y = 2x.? - Đại số cả năm hay
th ị hàm số y = 2x.? (Trang 40)
Bảng giá trị. - Đại số cả năm hay
Bảng gi á trị (Trang 41)
Xem bảng 5, bảng 6/8. - Đại số cả năm hay
em bảng 5, bảng 6/8 (Trang 60)
§2. BẢNG “TẦN SỐ” - Đại số cả năm hay
2. BẢNG “TẦN SỐ” (Trang 67)
Bảng 1 trang 4: - Đại số cả năm hay
Bảng 1 trang 4: (Trang 68)
Bảng tần số: - Đại số cả năm hay
Bảng t ần số: (Trang 69)
Bảng 12 SGK/11 - Đại số cả năm hay
Bảng 12 SGK/11 (Trang 70)
Bảng tần số. - Đại số cả năm hay
Bảng t ần số (Trang 74)
HS1: Bảng tần số. - Đại số cả năm hay
1 Bảng tần số (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w