1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu DH nay moi dang tai

5 270 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 300,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABC cú gúc giữa hai mặt phẳng SBC và ACB bằng 600.. Cỏc tam giỏc ABC và SBC đều cạnh a.. Tớnh theo a khoảng cỏch từ B đến mặt phẳng SAC.. Tỡm tọa độ cỏc đỉnh của hỡnh chữ nhật.. Lập phơn

Trang 1

Sở GD - ĐT Thái Bình Đề thi thử đại học lần IV năm học 2009- 2010

Trờng THpt nguyễn đức cảnh Môn : Toán

( Thời gian là bài : 180 phút không kể thời gian giao đề)

I Phần chung cho tất cả các thí sinh– (7điểm)

CâuI(2điểm) Cho hàm số : y = -

3

1

x3 + (m – 1)x2 + (m + 3)x – 4

1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0

2) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng ( 0 ; 3)

Câu II(2điểm)

1) Giải phơng trình : 4cos3xcosx - 2cos4x - 4cosx + tan t anx + 22 0

2sinx - 3

x

=

2) Tìm m để hệ sau có nghiệm :

= +

=

− +

m y x

y x

3

4 1 4

Câu III(1điểm) Tính tích phân sau : I = ∫6 + + +

2 2x 1 4x 1

dx

CâuIV(1điểm)Cho hỡnh chúp S ABC cú gúc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ACB) bằng 600

Cỏc tam giỏc ABC và SBC đều cạnh a Tớnh theo a khoảng cỏch từ B đến mặt phẳng (SAC)

Cõu V(1điểm) Cho x, y, z là cỏc số thực dương lớn hơn 1 và thoả món điều kiện xy + yz + zx ≥ 2xyz

Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức A = (x - 1)(y - 1)(z - 1)

II- PHẦN RIấNG(3điểm)(thớ sinh chỉ được chọn một trong hai phần : Phần I hoặc Phần II)

Phần I CõuVIa(2điểm)

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hỡnh chữ nhật ABCD cú cạnh AB: x – 2y – 1 = 0, đường

chộo BD: x – 7y + 14 = 0 và đường chộo AC qua điểm M(2 ; 1) Tỡm tọa độ cỏc đỉnh của hỡnh chữ nhật

2) Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d ) x4−2= y2−3=z1+3: và mặt phẳng cú phương trỡnh : (P) : x y 2z 5 0− + + + = Viết phương trỡnh đường thẳng (∆) nằm trong (P), song song

với (d) và cỏch (d) một khoảng là 14

Cõu VIIa(1điểm)Giải hệ phơng trình sau trên tập số phức :

= +

=

1

8

2

2 w z

zw w z

Ph

ần II

CõuVIb(2điểm)

1) Trong mặt phẳng Oxy cho đờng tròn (C):(x – 1)2 + ( y + 1)2 = 25 và điểm M(7 ; 3)

Viết phơng trình đờng thẳng d qua M cắt (C) tại hai điểm A , B phân biệt mà MA = 3MB

2) Trong không gian Oxyz cho ∆ABC với C(3 ; 2 ; 3) , đờng cao AH: 12 13 −23

=

=

x

và phân giác trong BD:

1

3 2

4 1

=

x Lập phơng trình đờng thẳng BC và tính diện tích tam giác ABC

CõuVIIb(1điểm) Giải bất phơng trình : 1

1

) 1 3 ( log3

x

x

Họ và tờn :……… Số bỏo danh:………

(Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)

Trang 2

Cho hàm số : y = -

3

1x 3 + (m – 1)x 2 + (m + 3)x + 4.

1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0.

2) Tìm m để hàm số đông biến trên khoảng ( 0 ; 3)

1) Khi m = 0 hàm số trở thành : y = -

3

1

x3 – x2 + 3x + 4

1- Tập xỏc đinh : D = R

2 – Sự biến thiờn:

a-Giới hạn của hàm số tại vụ cực:

=

+∞

→ +∞

3

1 lim

lim

x x x x

y

x

=

−∞

−∞

3

1 lim

lim

x x x x

y

x x

b- Bảng biến thiờn:

y’ = - x2 – 2x + 3 => y’ = 0  x = 1 hoặc x = - 3

BBT : x - ∞ - 3 1 +∞ Từ BBT ta cú :

y’ - 0 + 0 - + hsđb trờn khoảng (- 3; 1)

+∞ 173 + hsnb trờn cỏc khoảng (-∞;-3) & (1 ; +∞)

y - 5 + CĐ(1 ; 173 ) ; CT( - 3; - 5)

- ∞

3 – Vẽ đồ thị :

+ đths cắt Oy tại (0 ; 4)

+ y’’ = - 2x – 2 => đths cú điểm uốn U(-1; 1/3)

0.25

0.5

0.25

2) Hàm số đb trờn (0 ; 3)  y’ ≥ 0 ∀x∈(0 ; 3)  - x2 + 2(m – 1)x + (m + 3) ≥ 0 ∀x∈(0 ; 3)

do y’(x) liờn tục tại x = 0 & x = 3 nờn y’ ≥ 0 ∀x∈(0 ; 3)  y’ ≥ 0 ∀x∈[0 ; 3]

 m(2x + 1) ≥ x2 + 2x – 3 ∀x∈[0 ; 3]  m ≥

1 2

3 2

2

+

− +

x

x x

= g(x) ∀x∈[0 ; 3]  ∈([ ]0;3)≤

x

m x Maxg

) 1 2 (

8 2 2

2

2

>

+

+ +

x

x x

∀x∈[0 ; 3] nờn

12 ) 3 ( ) (

=

=

x

g x Maxg

Vậy m ≥

7

12 thỡ hàn số đó cho đồng biến trờn (0 ; 3)

0.25 0.25

0.5

CõuII

1)Giải phơng trình : 4cos3xcosx - 2cos4x - 4cosx + tan t anx + 22 0

2sinx - 3

x

=

+ đk :



2 / 3 sin

0 2 / cos

0 cos

x x

x

pt  2cos2x + 2cos4x – 2cos4x – 4cosx + (tan

2

x

tanx + 1) + 1 = 0

 2(2cos2x – 1) - 4cosx +

x

cos

1 + 1 = 0  4cos3x – 4cos2x – cosx + 1 = 0 

=

=

=

2

1 cos

2

1 cos

1 cos

x x x

Kết hợp đk ta cú nghiệm pt : x = π + k2π hoặc x = -π3 + 2kπ ; x = - 2π3 + 2kπ

Trang 3

2)Tìm m để hệ sau có nghiệm :

= +

=

− +

m y x

y x

3

4 1 4

đk : x ≥ 4 ; y ≥ 1hệ 

=

− +

=

− +

5 3 1 4

4 1 4

m y

x

y x

đặt u = x−4 với u ≥ 0 ; v = y−1 với v ≥ 0

hệ 

=

− +

= +

5 3 2 ) (

4

v u

v u



=

= +

2

3

21 4m uv

v u

=> u & v là hai nghiệm pt : X2 – 4X +

2

3

21− m

= 0 (*)

=> để hệ cú nghiệm  (*) cú hai nghiệm khụng õm  ∈3 ;7

13

m

0.25

0.25

0.25 0.25

Cõu

III

Tính tích phân sau : I = ∫6 + + +

2 2x 1 4x 1

dx

1.0

Cõu

IV

Cho hỡnh chúp S ABC cú gúc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ACB) bằng 60 0

Cỏc tam giỏc ABC và SBC đều cạnh a Tớnh theo a khoảng cỏch từ B đến mặt phẳng (SAC).

+ TH1: gúc SDA = 600 với D là trung điểm BC => hỡnh chiếu của S trờn (ABC) là trung điểm E

của AD

khi đú ∆SDA đều cạnh

2

3

a

=> SE =

4

3a

 VSABC =

16

3

3

SE

SABC =

 CG =

4

13

a

(G là trung điểm SA)

 S∆SAC =

16

39

2

a

 d(B ; (SAC)) =

13

13 3

S

V

SAC

SABC =

+ TH2: gúc SDA = 1200 => SE =

4

3a

; SA =

2

3a

; CG =

4

7

a ; S

∆ SAC =

16

7

3a2

+ Ta vẫn cú VSABC =

16

3

3

SE

SABC =

 => d(B ; (SAC)) =

7

21

S

V

SAC

SABC =

0.5

0.5

Cho x, y, z là cỏc số thực dương lớn hơn 1 và thoả món điều kiện xy + yz + zx 2xyz

a a

a

a

a 3 2

60 0

a 3 2

G

D B

C

A S

E

a a

a

a

60 0

a 3 2

120 0

a 3 2

G

D B

C

A S

E

Trang 4

V

Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức A = (x - 1)(y - 1)(z - 1).

Ta cú xy yz xz 2xyz 1 1 1 2

x y z

Tương tự ta cú 1 1 1 1 1 x 1 z 1 2 (x 1)(z 1) (2)

Nhõn vế với vế của (1), (2), (3) ta được ( 1)( 1)( 1) 1

8

xyz− ≤ hay Amax = 1 3

8⇔ = = =x y z 2

1.0

Cõu

VIa

1) Cho hỡnh chữ nhật ABCD cú cạnh AB: x – 2y – 1 = 0, đường chộo BD: x – 7y + 14 = 0 và

đường chộo AC qua điểm M(2 ; 1) Tỡm tọa độ cỏc đỉnh của hỡnh chữ nhật.

+ Giả sử pt đường chộo AC: A(x – 2) + B(y – 1) = 0 với A2 + B2 > 0

+ Tớnh chất hcn => g(AC ; AB) = g(AB ; BD) 

50 5

15

5

2

2

+

B A

B A

 7A2 + 8BA + B2=0

 A = - B hoặc B = - 7A(loại vỡ AC // BD) vậy pt AC : x – y - 1 = 0

 AB ∩ AC = A(1 ; 0) ; AB BD = B(7 ; 3) ; tõm hcn I (

2

5

; 2

7

) => C(6 ; 5) & D(0 ; 2)

0.5 0.5

2) Cho đường thẳng (d ) x4−2= y2−3= z1+3: và mặt phẳng :(P) x y 2z 5 0− + + + = Viết phương

trỡnh đường thẳng () nằm trong (P), song song với (d) và cỏch (d) một khoảng là 14

+ đường thẳng d qua I(2 ; 3 – 3) và cú vtcp U (4;2;1) d

+ mp (P) cú vtpt n (- 1; 1 ; 2) từ đú => I P ∈ (P) & U d n = 0 hay d P ⊂ (P)

+ gọi a là đường thẳng qua I mà a ⊂ (P) & a ⊥ d => a cú vtcp U a =[ U ; d n ] = (3 ; - 9; 6) P

=> pt a



+

=

=

+

=

t z

t y

t x

2 3

3 3

2

; gọi A(2 + t; 3 – 3t ; - 3 + 2t) ∈ a mà IA = 14  A1(3 ; 0 ; - 1);A2(1;6;-5)

Vậy đường thẳng () cần tỡm qua A & // d thỏa món yờu cầu bài toỏn cú pt:

1

1 2 4

3= = +

x

hoặc x4−1= y2−6=z1+5

0.25

0.25

0.5

Cõu

VIIa

Giải hệ phơng trình sau trên tập số phức :

= +

=

1

8

2

2 w z

zw w z

0.5

0.5

1) Cho đờng tròn (C):(x – 1) 2 + ( y + 1) 2 = 25 và điểm M(7 ; 3) Viết phơng trình đờng thẳng

d qua M cắt (C) tại hai điểm A , B phân biệt mà MA = 3MB.

+ Từ gt => M nằm ngoài (C) cú tõm I(1 ; - 1)

Gọi B(a ; b) mà MA = 3MB  MA 3= MB => A(3a – 14; 3b – 6)

Trang 5

VIb

lại do A & B thuục (C) nờn

=

− +

= + +

25 ) 5 3 ( ) 15 3 (

25 ) 1 ( ) 1 (

2 2

2 2

b a

b a

 a = 4 ; b = 3 & a =

13

76

; b =

13 3

+ Với a = 4 ; b = 3 => A(- 2; 3) & B(4 ; 3) => pt : y = 3

+ Với a =

13

76

; b =

13

3

=> A(

13

46

;-13

69

) &B(

13

76

;

13

3

) => pt ∆: 12x – 5y – 69 = 0.

0.5

0.25 0.25

2) Cho ABC với C(3 ; 2 ; 3) , đờng cao AH:

2

3 1

3 1

2

=

=

x

và phân giác trong BD:

1

3 2

4 1

=

x Lập phơng trình BC và tính diện tích tam giác ABC.

0.5

0.5

Cõu

VIIb

Giải bất phơng trình : 1

1

) 1 3 ( log3

x

x

+ Với x > 1 bpt  log3(3x – 1) ≥ x – 1

 3x – 1 ≥ 3x – 1 32.3x ≥ 1  x ≥ log32

3

Vậy x > 1 là nghiệm.

+ Với 0 < x < 1 bpt  log3(3x – 1) ≤ x – 1

 3x – 1 ≤ 3x – 1 32.3x ≤ 1  x ≤log32

3

vậy 0 < x ≤log 32

3

là n 0

Kết luận : Bất phương trỡnh cú nghiệm : 0 < x ≤log 32

3

hoặc x > 1.

0.5

0.5

Ngày đăng: 10/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w