Lượng muối trong dd thu được sau phản ứng hoàn toàn và giá trị của V là: A.. Đốt hết X, dẫn sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng m gam.. Dãy g
Trang 1ĐỀ SỐ 1-2010 Phần chung cho các thí sinh( 1-40)
1 Mg có 2 đồng vị là X và Y, đồng vị X có nguyên tử khối
bằng 24, đồng vị Y hơn X một nơ tron Tỉ lệ số nguyên tử của
X và Y là 3:2 Phần trăm khối lượng của đồng vị X trong
Mg(OH)2 là : A 24,8% B 23,0% C 23,5 % D 24,66%
2 Cho 0,12 mol Fe vào 0,4 mol HNO3, đun nóng được V lit
khí NO (đktc) Lượng muối trong dd thu được sau phản ứng
hoàn toàn và giá trị của V là: A 24,2 g; 3,36 lit
B 29,04g; 2,24 lit C 25,32 g; 2,24 lit D 20,3 g; 3,36 lit
3 Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức R2O5 Hợp
chất của nó với hydro có thành phần khối lượng là 91,18% R
Chọn phát biểu sai về nguyên tố R: (1) Tính phi kim của R yếu
hơn clo (2) R tạo với oxi các oxit axit (R2O3 , R2O5 ) (3) Các
oxit của R tan vào nước cho dd axit mạnh (4) ở trạng thái cơ
bản nguyên tố R có 5 e độc thân
4 Cho phản ứng oxi hóa-khử: FeS2 + HNO3 →
Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 Hệ số cân bằng đơn giản
nhất của HNO3 là: A 6 B 8 C 10 D 12
5 Trộn Cu và Fe3O4 theo tỉ lệ mol bằng nhau, hòa tan trong dd
H2SO4 l dư dung dịch sau phản ứng gồm:
A Fe2(SO4)3, FeSO4 , H2SO4 B Fe2(SO4)3
C FeSO4 D FeSO4 , H2SO4 , CuSO4
6 Trộn V lit dd HCl pH =5 với V” lit dd NaOH pH= 9 thu
được dd có pH= 8 Tỉ số V/V” bằng:
7 X là một axit no có Công thức phân tử CxHyOz, mối liên hệ
giữa x, y, z là : A y=2x B y=2x + 2 + z
C y = 2x-z D y=2x +2 – z
8 Dẫn 0,3 mol H2 vào bình đựng 4,48 lit khí C2H2 (đktc)(xtác,
đun nóng) thu được hỗn hợp khí X Đốt hết X, dẫn sản phẩm
qua bình đựng nước vôi trong dư, sau phản ứng thấy khối
lượng bình tăng m gam Giá trị của m là:
A 26,6 gam B 20,5 gam C 15,4 gam D.30,4 gam
9 Phân biệt các dung dịch Na 2 S, Na2CO3 , CaCl2, Ba(AlO2)2,
FeCl 3 bằng phương pháp hóa học dùng hóa chất nào: A Dd
C dd H2SO4 , dd Ca(OH)2, D dd Na2SO4, dd NaAlO2
10 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dd Br2 và dd
AgNO3 /NH3 A C2H5OH, CH3-CHO, C2H4 , (CH3)2 CO B
C6H5OH, C3H4, CH3-CO CH3, C6H5-CH=CH2 C C2H2 ,
CH3-CHO, C6H12O6 (glucozo)
D C3H6, C6H5CHO, C12H22O11 , C3H4,
11 Tổng số polime được tạo từ phản ứng trùng ngưng: poli
etilen, thủy tinh hữu cơ, poli stiren, tơ nilon-6,6, tơ lapsan,
poli(isopren)? A 1 B 4 C 2 D 3
12 Chọn hóa chất làm mềm nước cứng tạm thời:
A Na2CO3 dư, NaOH dư B Ca(OH)2, dư, KOH
C Na3PO4, dư, HCl dư D H2SO4, NaHSO4
13 Thủy phân một este X (mạch hở , đơn chức có M= 86
gam/mol) trong môi trường axit được axit A và ancol
B( không làm mát màu nước Br2 ) Chọn số phát biểu sai: - X,
A đêu làm mát màu nước Br2 – X, A đều cho phản ứng tráng
bạc – tính axit của A mạnh hơn axit axetic và axit propionic –
đun B(1700C, xt H2SO4 ) được anken
14 oxi hóa hoàn toàn 4,32 gam một andehit X mạch hở được
25,92 gam Ag Còn cho X tác dụng hết với Cu(OH)2/OH- thu
được bao nhiêu gam kết tủa?
A 14,4 gam B 7,2 gam C 2,88 gam D 17,28 gam
15 Dãy các dd đều làm quỳ tím hóa xanh là:
A NH4Cl, NaNO3, AlCl3 B Na 2 S, K2CO3, FeCl 3 C
(NH4)2SO4, Na2SO4,CH3-COONa D K 2 S, NaHCO3, Na2CO3
16 dung dịch X có chứa (0,2mol Ba2+; 0,2 mol HCO3-; 0,2 mol
Cl-) Cô cạn dd X thu được m gam muối Giá trị của m là :A
40,5 gam B 40,8 gam C 54,8 gam D 60 gam
17 Lên mem b gam glucozơ, cho toàn bộ khí CO2 hấp thụ vào dd nước vôi trong tạo thành 10 gam kết tủa Khối lượng
dd so với ban đầu giảm 3,4 gam Hiệu suất quá trình lên men 90%, giá trị của b là: A 30 gam
B 15 gam C 45 gam D 5 gam
18 Cho 4,5 gam hh (hai muối cacbonat của 2 kim loại nhóm II A thuộc 2 chu kỳ liên tiếp)tác dụng hết với dd HCl, dẫn khí sinh ra vào dd NaOH dư thu được 5,3 gam muối Tên của 2 kim loại là: A Ca, Sr B Ca,
Ba C Mg , Ca D Be, Mg
19 Hòa tan hoàn toàn 5 gam hh gồm Mg và Zn vào dd
H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng thu được 0,448 lit khí SO2
(đktc) và 1,28 gam S % khối lượng của Mg là:
A 84% B 52% C 48% D 16%
20 Dốt hoàn toàn FeS2 trong oxi dư thu được chất rắn X và 0,08 mol SO2 dẫn khí CO qua X được chất rắn Y (gồm 4 chất rắn) hòa tan hêt sY trong dd H2SO4 đặc nóng thu được
dd chắ m gam muối Giá trị của m là :
A 32 gam B 16 gam C 4 gam D 8 gam
21 Cho các chất: CH3-COONH4 , CH3-NH3OCO-CH3, H2N
CH2-COOH, CH3-CH2-NO2, H2N CH2-COOCH3 Số chất vừa tác dụng với dd axit và dd kiềm mạnh: A 4
22 Chọn hóa chất nhận biết 4 chất lỏng mất nhãn sau: glucozơ, glixerol, andehit axetic, phenol
A Dd AgNO3 /NH3 B
23 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất cho sau:
A CH3-NH2 B C2H5COOH C C2H5OH D CH3-O-C2H5
24 Đun m gam hh 2 ancol CH3-OH và C2H5OH có H2SO4
đặc xt, ở 1400C Sau phản ứng thu được 0,14 mol 3 ête co khối lượng phân tử tăng dần, tương ứng với tỉ mol lần lượt
là 1: 4: 2 Giá trị của m là A 10,2 gam
B 12,2 gam C 13,2 gam D 11,2 gam
25 phản ứng tổng hợp NH3 theo phương trình phản ứng sau: N2 + 3 H2 € 2 NH3 ∆ H <0 để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận cần:
A Tăng áp suất B Tăng nhiệt độ
C Giảm nhiệt độ D Tăng áp suất và giảm nhiệt độ
26 Đốt cháy hoàn toàn 6,24 gam 2 amin no đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng bằng một lượng oxi vưa đử Dẫn hết sản phẩm cháy vào bình đựng dd Ca(OH)2, dư, kkối lượng bình tăng m gam và có 1,344 lit (đktc) ra khỏi bình Giá trị của m là : A 20,84 gam B 15,6 gam
C 12,8 gam D 21,84 gam
27 Chất hữu cơ X thuộc loại hợp chất thơm có Công thức phân tử C7H6O2 Cho 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol NaOH Lượng muối trong dd sau phản ứng là:
A.14,8 gam B 15, 8gam C 18,4 gam D 11,6 gam
28 hh X gồm 2 andehit A và B mạch hở (số mol bằng nhau) cho 8,8 gam X tác dụng hết với dd AgNO3 /NH3.tạo
ra 64,8 gam Ag Tỉ khối của X so với CO2 bằng 1 Công thức của 2 andehit là: A HCHO và C2H3CHO
B CH3-CHO và C2H5CHO C HCHO và
C3H5CHO D HCHO và C2H5CHO
29 thủy phân hoàn toàn xenlulozơ (có xt) trung hòa dd sau phản ứng, đem tráng bạc thu được 2, 7 gam Ag.lượng xenlulozơ ở trên phản ứng hết với hh (HNO3 , H2SO4 ) được bao nhiêu gam xenlulo trinitrat A 4,455 gam
B 2,97 gam c 3,1725 gam D 14,85 gam
30 Cho hh gồm 0,48 gam Mg và 2,24 gam Fe vào V ml dd Cu(NO3)2 0,5 M Sau phản ứng hoàn toàn được 3,76 gam chất rắn Giá trị của V là: A 100 ml
31 Đốt a gam C2H5OH được 1 mol CO2 , đốt b gam CH3 -COOH được 1 mol CO2 cho a gam C2H5OH tác dụng với b
Trang 2agm CH3-COOH có H2SO4 đặc(H=100%) được c gam este
Giá trị của c là: A 44 gam B 39,6 gam
32 Chất A là một gluxit có phản ứng thủy phân: X + H2O
axit
→2Y X là chất nào? A C6H12O6
B (-C6H10O5-)n C C12H22O11 (sacarozơ)
D C12H22O11 (mantozơ)
33 Điện phân dd sau phản ứng giá trị pH tăng lên: A
Pb(NO3)2 B NaCl C CuSO4 D FeSO4
34 Cho 4,47 gam KCl vào dd (K2Cr2O7, H2SO4) dư đun nóng,
dẫn khí sinh ra vào 6 gam dd NaOH 40% được dd X Nồng độ
% của dd X A 53,12% B 49,07% C 30% D 40%
35 Cho 0,448 lit hh X gồm 2 hyđrocabon (mạch hở)vào dd có
chứa 4,8 gam Br2, nếu đốt hết X dẫn sản phẩm qua bình nước
vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa và khối lượng bình tăng a
gam Giá trị của a là : A 0,72gam B 2,92 gam
36 thủy phân hoàn toàn 100 gam chất béo (20% tạp chất) cần
130 ml NaOH 1M Chỉ số của axit béo là 5,6 lượng muối
trong dd sau phản ứnglà : A 84,34 gam B
85,32gam C 87,35 gam D 81,34 gam
37 Trộn NaOH, NaHCO3 , Na2CO3 theo tỉ lệ mol bằng nhau
được m gam hh rắn X Hòa tan X vào nước dư thu được dd có
chứa 8,84 gam muối Giá trị của m là : A 2,95 gam B
2,7 gam C 3,8 gam 9,2 gam
38 Cho a mol Fe vào 3a mol AgNO3 dd sau phản ứng gồm
có: A AgNO3 B Fe(NO3)3 , AgNO3
C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
39 Hòa tan hoàn toàn 0,48 gam hh gồm Mg, Zn, Fe vào 30 ml
dd H2SO4 1M Dd sau phản ứng gồm:
A MgSO4, ZnSO4, B MgSO4,
C MgSO4, ZnSO4, FeSO4, H2SO4 D MgSO4, ZnSO4, FeSO4,
40 Hòa tan hoàn toàn m gam hh gồm MgCO3 , CaCO3 vào
dd HCl Sau phản ứng khối lượng tăng 0,55 gam và được dd
X Cho dd nước vôi dư vào X thu được 1,74 gam chất kết tủa
Giá trị của m là :A 5,24 gam B 4,52 gam C 2,54
gam D 1.52 gam
Phần riêng: thí sinh chọ n 1 trong 2 phần A hoặc B
Phần A Theo chương trình chuẩn ( từ 41 đến 50)
41 Hòa tan hoàn toàn 36,6 gam hh gồm Na và Ba vào dd
CuSO4 sau phản ứng thu được m gam chất kết tủa và 8,96 lit
H2 (đktc) Giá trị của m là : A 85,8 gam B 88,5
gam C 83,5 gam D 84,5 gam
42 Hòa tan hoàn toàn hh gồm 0,01 mol Mg và 0,04 mol Fe
vào 200 ml dd CuSO4 Sau phản ứng thu được 3,04 gam chất
rắn Nồng độ mol /l của dd CuSO4 là A 0,3 M B
0,15 M C 5 gam D 10 gam
43 Đốt cháy hoàn toàn m gam hh bột Fe và Cu được hh X
gồm FeO, Fe2O3 , Fe3O4 và CuO Hòa tan hết X cần 50ml dd
HCl 1M thu được dd có chứa 11,775gam muối Giá trị của m
là : A 20gam B 30gam C 5 gam D 10 gam
44 phản ứng điều chế cloruavôi: A Cl2+ KOHđặc
0
t
Cl2 + NaOH → C Cl2 + Ca(OH)2
0
t
→
D Cl2 + H2O →
45 Trộn Fe3O4 và Cu theo tỉ lệ mol bằng nhau được m gam
hhX Cho H2SO4 loãng dư vào X được dd Y, dd Y làm mất
màu vừa đủ 45 ml dd KMnO4 1M các phản ứng hoàn toàn
Giá trị của m là A 2,22 gam B 22,2gam C 11,1
gam D 1,11gam
46 Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dd HNO3 dặc nóng Sau
phản ứng thu được 1,12 lit khí X (đktc) gồm 2 khí NO và NO2
Tỉ khối của X so với H2 bằng 19,8 gam Giá trị của m là A
3,36 gam B 10,08 gam C 1,12 gam D 1,68
gam
47 dãy gồm các chất vừa tan được trong dd axit vừa tan được trong dd bazo: A Al2O3, Fe2O3 , ZnO B MgO, Al(OH)3 , Mg C KHSO3, Na2CO3 , H2SO4
D KHCO3, Zn(OH)2, (NH4)2CO3
48 Cho phản ứng: X( C4H8O2) + NaOH →t0 X1+X2 X2
+ CuO →t0 xeton +…công thức cấu tạo của X là : A HCOO C2H5 B CH3-COO C2H5 C
HCOOCH(CH3)2 D C2H5 COO CH3
49 hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O trong đó O chiếm 37,21% về khối lượng Trong X chỉ chứa 1 loại nhóm chức, khi cho 1mol X tác dụng với đ AgNO3 /NH3 được 4 mol
Ag Tổng số công thức cấu tạo phù hợp của X là A 1
B 2 C 3 D 4
50 Cho 300ml dd HCl 1M tác dụng với 0,1 mol Al(OH)3
thu được dd X pH của dd X là A pH <7 B pH =
7 C pH>7 D pH =14 Phần B ( theo chưong trình nâng cao )
51 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hợp chất Cr (II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có thính oxi hóa mạnh B Các hợp chất
Cr2O3, Cr(OH)2, CrO, Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính
C CrO, Cr(OH)2, td được với dd HCl, CrO3 tác dụng được với dd NaOH D Thêm dd kiềm vào muối dicromat, muối này chuyển hóa thành muối cormat
52 cho các chất : HCN, H2, dd KMnO4 , dd Br2 số chất phản ứngđược với (CH3)2CO là : A 2 B 4 C 1 D 3
53 Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ mol của dd HCl đã dùng là: A 0,75 M B 1M C 0,25 M D 0,5 M
54 Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3-COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để dạt hiệu suất cực đại là 90%( tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol CH3-COOH cần số mol C2H5OH là( biết các phản ứng este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ): A: 0,342 mol B 2,925 gam C 2,412 mol D 0,456 mol
55 Để thu lấy Ag tinh khiết từ hh X gồm (a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O) người ta hòa tan X bởi
dung dịch chứa (6a+ 2a + 2c) mol HNO3 được dd Y , sau
đó thêm ( giả sử hiệu suất 100%) A c mol bột Al vào Y
B c mol bột Cu vào Y C 2c mol bột Al vào Y
D 2c mol bột Cu vào Y
56 Tỉ lệ người chết vì bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất gây ung thư có trong thuốc lá là: A cafein B nicotin
C moocfin D aspirin
57 Trộn 5,4 gam Al với hh Fe2O3 và CuO duồi tiến hành nhiệt nhôm, thu được chất rắn A Hòa tan A bằng HNO3 thu được hh khí NO và NO2 với tỉ lệ tương ứng 1:3 Thể tích tương ứng các khí là:
A 1,12 lit và 3,36 lit B 2,24 lit và 6,72 lit
C 0,224 lit và 0,672 lit D 3,36 lit và 10,08 lit
58 có 3 dd Cu(NO3)2 , Al(NO3)3, Fe(NO3)3 cho các chất tác dụng với dd NH3 dư, lọc kết tủa hòa tan trong dd NaOH còn lại chất không tan đem nung khô ngoài không khí được chất rắn là: A Al2O3, B Fe2O3 C FeO D CuO
59 Thêm m gam K vào 300 ml dd chứa Ba(OH)2 0,1M thu được dd X Cho ttừ từ X vào 200 ml dd Al2(SO4)3 0,1 M
Đề thu được lượng kết tủa lớn nhất thì giá trị của m là: A 1,95 gam B 1,71 gam C 1,59 gam D 2,34 gam
60 Cho các phản ứng hóa học:
-H2N CH2-COOH + HNO3 →
- NH4NO2
0
t
→ - FeCl 3 + dd Na2CO3 →
- Ba(AlO2)2 + dd H2SO4 →
- C6H5Ona + CO2 +H2O→ Số phản ứnggiải phóng khí: