1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an du 35 tuan

24 148 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 381 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hệ thống đợc một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân.. - Tìm đúng những đoạn văn cần đợc thể hiện bằ

Trang 1

Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009.

Tiết 1: Chào cờ:

Tập trung toàn trờng

Yêu cầu về kỹ năng đọc thành tiếng, h/s đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học

từ đầu học kì I.Tốc độ tối thiểu 75 tiếng/1phút

- Hệ thống đợc một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập

đọc là truyện kể thuộc chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân

- Tìm đúng những đoạn văn cần đợc thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trongSGK Đọc diễn cảm những đoạn văn đó đúng yêu cầu về giọng đọc

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:

- Cho HS lần lợt lên bốc thăm, chọn bài

- GV gọi HS lần lợt đọc bài - HS bốc thăm và chuẩn bị 12'- HS thực hiện theo nội dung bốc thăm

3 Ôn tập:

Bài số 2:

- Những bài tập đọc nh thế nào là truyện

kể? - Đó là những bài kể 1 chuỗi sự việc cóđầu, có cuối, liên quan đến 1 hay 1 số

nhân vật để nói lên một điều có ý nghĩa

- Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện

đọc thuộc chủ điểm "Thơng ngời nh thể

- Bài tập yêu cầu gì?

- GV nêu câu hỏi cho h/s trả lời - Tìm nhanh trong 2 bài tập đọc trên cácđoạn văn tơng ứng với giọng đọc, phát

biểu

a, Đoạn văn có giọng đọc thiết tha, trìu

mến - Là đoạn cuối truyện "Ngời ăn xin".

b, Đoạn văn có giọng đọc thảm thiết - Là phần 1 truyện: Dế Mèn bênh vực kẻ

yếu Đoạn Nhà Trò kể nỗi khổ của mình

Trang 2

- Dạn h/s về tiếp tục luyện đọc + Xem lại quy tắc viết hoa tên riêng.

- Nhận biết đờng cao của hình tam giác

- Vẽ hình vuông, hình chữ nhật có độ dài cho trớc

- Xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trớc

II Đồ dùng dạy học:

- Thớc thẳng và ê-ke

III Các hoạt động dạy học:

A- Bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng vẽ hình vuông ABCD có cạnh 3dm

- Tính chu vi và diện tích của hình vuông ABCD

- So với góc vuông thì góc nhọn bé hay

lớn hơn? Góc tù lớn hơn hay bé hơn b) - Góc vuông: DAB; DBC; ADC. - Góc nhọn: ABD; BDC; BCD

- Vì sao AB đợc gọi là đờng cao của

tam giác ABC? - Vì đờng thẳng AB là đờng thẳng hạ từđỉnh A của tam giác và vuông góc với

cạnh BC của tam giác

- Vì sao AH không phải là đờng cao của

∆ ABC?

- Vì đờng thẳng AH hạ từ đỉnh A nhngkhông vuông góc với cạnh BC của hìnhtam giác ABC

- Yêu cầu h/s làm bài

Trang 3

đó chính là trung điểm M của cạnh AD.

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

2 Hệ thống hoá 1 số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật, giọng đọc củacác bài tập đọc và truyện kể thuộc chủ điểm măng mọc thẳng

II Đồ dùng dạy - học:

- Viết sẵn lời giải của bài tập 2.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:

- GV tổ chức cho HS bốc thăm

- GV kiểm tra 7 - 8 em - HS thực hiện theo nội dung bốc thăm.

3.Ôn tập :

Bài tập 2:

+ Cho HS đọc yêu cầu

- Bài tập yêu cầu gì? - 1 HS đọc - lớp đọc thầm.- Tìm các bài tập đọc và truyện kể thuộc

- Nội dung chính ,nhân vật ,giọng đọc?

- GV cho HS trình bày miệng

-Tổ chức cho h/s thi đọc diễn cảm 1 đoạn

văn minh hoạ giọng đọc của bài vừa tìm - 2 - 3 học sinh thực hiện.

- GV nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

- Những truyện kể các em vừa ôn có chung 1 lời nhắn nhủ gì?

- Nhận xét giờ học,dặn h/s luyện đọc diễn cảm + chuẩn bị bài sau

Trang 4

II Đồ dùng dạy - học:

GV : - Tranh ảnh các mô hình về các loại thức ăn

HS : - Phiếu ghi lại tên thức ăn, đồ uống của bản thân

III Các hoạt động dạy học:

A- Bài cũ:

- Nêu sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng?

- Kể tên các nhóm dinh dỡng mà cơ thể cần đợc cung cấp đầy đủ và thờngxuyên?

- GV cho h/s dựa vào chế độ ăn uống

của mình trong tuần để tự đánh giá - HS tự đánh giá theo các tiêu chí:+ Đã ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và

th-ờng xuyên thay đổi món ăn

+ Đã ăn phối hợp các chất đạm, chất béo

động vật và thực vật

- Cho HS trao đổi nhóm 2

- Cho HS nêu miệng + Các loại thức ăn có chứa các vi-ta-minvà chất khoáng

- Lớp nhận xét - bổ sung

+ Kết luận: GV nhận xét chốt lại ý đúng

2.Hoạt động 3: Trò chơi "Ai chọn thức ăn hợp lí"

+ Mục tiêu: HS có khả năng: áp dụng những kiến thức đã học vào việc chọn thức ănhàng ngày

- HS bày bữa ăn của nhóm mình

- Giới thiệu các thức ăn có những chất gìtrong bữa ăn

- Làm thế nào để có bữa ăn đủ chất dinh

dỡng? - Ăn phối hợp các loại thức ăn có trongbữa ăn hàng ngày

=>Về nhà nói với cha mẹ và ngời lớn

những điều vừa học đợc

3.Hoạt động 4: Ghi lại 10 lời khuyên về dinh dỡng hợp lí của Bộ Y tế.

+ Mục tiêu: Hệ thống hoá những kiến thức đã học về dinh dỡng qua 10 lời khuyên vềdinh dỡng hợp lí của Bộ Y tế

Trang 5

- Cho HS làm bài bảng con.

- Nêu cách cộng trừ hai số có nhiều

- Nêu tính chất giao hoán và kết

hợp của phép cộng?

- YC h/s làm bài

- GV nhận xét - đánh giá

5798 +322 +4678=5798 +(322 + 4678) = 5798 + 5000 = 10798

Bài số 3:

Gọi h/s đọc yêu cầu - Lớp đọc thầm

- Hình vuông ABCD và hình vuông

BIHC có chung cạnh nào?

Bài số 4:

- Cho HS đọc yêu cầu

- Bài toán cho biết gì? + 1 HS đọc - lớp đọc thầm.- Nửa chu vi là 16 cm- chiều dài hơn

chiều rộng là 4 cm

- Bài toán hỏi gì? - Diện tích của hình chữ nhật

- Biết đợc nửa chu vi của hình chữ

nhật tức là biết đợc gì? - Biết đợc tổng của số đo chiều dài vàchiều rộng

-Vậy muốn tính đợc diện tích hình

chữ nhật cần tính gì trớc?

- Chiều dài và chiều rộng

Trang 6

- Bài tập thuộc dạng toán nào?

- Nêu cách tìm hai số khi biết tổng

(16 - 4) : 2 = 6 (cm)Chiều dài của hình chữ nhật là:

6 + 4 = 10 (cm)Diện tích hình chữ nhật là:

10 x 6 = 60 (cm2)

- GV nhận xét đánh giá Đáp số: 60 cm2

C Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết.

Tiết 2: Luyện từ và câu:

$19: ôn tập giữa kì I (Tiết 2)

I Mục tiêu:

1 Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng bài: Lời hứa

2 Hệ thống hoá quy tắc viết hoa tên riêng

II Đồ dùng dạy học:

- Viết sẵn lời giải bài 2 + 4

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn nghe - viết:

- GVđọc mẫu bài viết

- GV giải nghĩa từ "Trung sĩ" - Lớp đọc thầm.

- GV đọc từ khó cho h/s viết - HS viết lên bảng con: bỗng , bớc , trận

giả

- Khi viết lời thoại ta trình bày bài nh

thế nào? - Với các dấu hai chấm, xuống dòng, gạchđầu dòng, dấu hai chấm mở ngoặc kép,

đóng ngoặc kép

- GV đọc cho h/s viết bài

- GV theo dõi nhắc nhở h/s yếu

- Đọc cho h/s soát lỗi

- HS viết chính tả

- Soát bài,chữa lỗi

3 ôn tập:

- Em bé đợc giao nhiệm vụ gì?

- Vì sao trời đã tối em không về? - Gác kho đạn.- Em không về vì đã hứa sẽ không bỏ vị trí

gác khi cha có ngời đến thay

- Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để

làm gì? - Dùng để báo trớc bộ phận sau nó là lờinói của bạn em bé hay của em bé

đối thoại của em bé với ngời khách vốn đã

đợc đặt sau dấu gạch ngang đầu dòng

Bài 3: Hớng dẫn lập bảng tổng kết quy tắc viết tên riêng.

tên địa lí nớc ngoài - Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phậntạo thành tên đó Nếu bộ phận tạo thành

tên gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng

- Lu-i Pa-xtơ

- Xanh Pê-tec-bua39

Trang 7

có dấu gạch nối.

- Những tên riêng đợc phiên âm theoHán Việt, viết nh cách viết tên riêngViệt Nam

- Yêu cầu thuộc các động tác và thực hiện cơ bản đúng các động tác

II Địa điểm ,ph ơng tiện :

- Địa điểm : Sân trờng, nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phơng tiện: 1 còi + dụng cụ phục vụ trò chơi

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớ p.

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu bài học

- Cho HS khởi động: xoay các

T3 x x x x x

Trang 8

b Trò chơi vận động:

- Trò chơi "Con cóc là cậu ông

Trời"

- GV nêu tên trò chơi, phổ biến

cách chơi luật chơi

- Cho HS chơi trò chơi

- Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

II Đồ dùng dạy học:

- Viết sẵn lời giải bài tập 1 + bài tập 2

III Các hoạt động dạy - học:

1.Giới thiệu bài.

+ Chủ điểm: Măng mọc thẳng? - Trung thực, trung thành, trung nghĩa,

ngay thẳng, bộc trực, chính trực, tự trọng,41

Trang 9

- Bài tập yêu cầu gì? - Tìm một thành ngữ hoặc tục ngữ đã học

trong mỗi chủ điểm và đặt câu với thànhngữ đó

- GV cho h/s làm bài vào vở - HS làm bài và trình bày miệng

- Thành ngữ thuộc chủ điểm:

+ Chủ điểm 1?

- ở hiền gặp lành, hiền nh bụt

- Lành nh đất, môi hở răng lạnhMáu chảy ruột mềm, nhờng cơm sẻ áo + Chủ điểm 2? - Thẳng nh ruột ngựa, thuốc đắng dã tật,

cây ngay không sợ chết đứng, giấy ráchphải giữ lấy lề, đói cho sạch, rách chothơm

+ Chủ điểm 3? - Cầu đợc, ớc thấy; Ước sao đợc vậy; Ước

của trái ma

- Cho HS nối tiếp đặt câu VD: Chú em tính tình thẳng nh ruột ngựa

nên đợc cả nhà quý mến

Bài số 3:

- Cho HS làm bài

+ Nêu tác dụng của dấu hai chấm ?

+ HS đọc yêu cầu của bài tập

- Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nóicủa 1 nhân vật Lúc đó dấu hai chấm đợcdùng phối hợp với dấu ngoặc kép hay dấugạch đầu dòng

- Lấy ví dụ? VD: Cô giáo hỏi: "Sao trò không chịu làm

bài?"

Hoặc bố tôi hỏi:

- Hôm nay con đi học không?

- Dấu ngoặc kép có tác dụng gì?

Trang 10

$ 10 : tiết kiệm thời giờ (tiết 2)

I Mục tiêu:

Sau bài này học sinh có khả năng: Hiểu đợc:

- Thời giờ là cái quý nhất, cần phải tiết kiệm

- Cách tiết kiệm thời giờ

Biết quý trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm

II Đồ dùng dạy học:

Các truyện, tấm gơng về tiết kiệm thời giờ

III Các hoạt động dạy - học.

A- Bài cũ:

- Vì sao ta phải tiết kiệm thời giờ? Cần sử dụng thời giờ nh thế nào?

B- Bài mới:

Bài số 1:

- Gọi h/s đọc yêu cầu - HS làm bài tập 1 SGK

- YC h/s bài tập - Lớp làm bài tập , trình bày miệng

- Các việc làm tiết kiệm thời giờ là việc

- Các việc làm không tiết kiệm thời giờ

=> Thế nào là tiết kiệm thời giờ? - HS phát biểu

- Bản thân em đã sử dụng thời giờ nh thế

cho là đúng - Tiết kiệm thời giờ là:a) Làm nhiều việc một lúc

b) Học suốt ngày không làm việc gì

đi học, không cần ai nhắc nhở

b) Lâm có thời gian biểu quy định số giờhọc, giờ chơi, giờ làm việc nhà và bạnluôn thực hiện đúng

c) Khi đi chăn trâu, thành vừa ngồi trên

l-ng trâu, vừa tranh thủ học bài

d) Hiền có thói quen vừa ăn cơm, vừa đọctruyện hoặc xem ti vi

- Vì sao phải tiết kiệm thời giờ?

Trang 11

Thứ t ngày 14 tháng 10 năm 2009.

Tiết 1: Tập đọc:

$20: ôn tập giữa học kì (Tiết 5)

I Mục tiêu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

2 Hệ thống đợc một số điều cần nhớ về thể loại, nội dung chính, nhân vật,tính cách, cách đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm: Trên đôi cánh ớc mơ

II Đồ dùng dạy học:

Viết sẵn lời giải bài 2 + 3

III Các hoạt động dạy - học.

1.Giới thiệu bài.

2.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1 số học sinh còn lại).

- YC bóc thăm chuẩn bị bài

- YC đọc bài - HS chuẩn bị.- HS đọc bài

3 HD ôn tập:

- Cho HS đọc yêu cầu - Ghi tên bài, thể loại, nội dung chính,

giọng đọc

- GV cho h/s thảo luận theo nhóm - HS thảo luận nhóm 3

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm khác bổ sung

- Bài trung thu độc lập? + Thể loại: Văn xuôi

+ Nội dung: Mơ ớc của anh chiến sĩ trong

đêm trung thu độc lập đầu tiên về tơng laicủa đất nớc và của thiếu nhi

+ Giọng đọc: Nhẹ nhàng, thể hiện niềm tựhào, tin tởng

+ GV hớng dẫn tơng tự các bài còn lại - HS trình bày miệng tiếp sức

+ VD: Bài Đôi giày ba ta màu xanh - Nhân vật: - "Tôi" -> chị phụ trách

- Lái -> trẻ lang thang

- Tính cách: + Nhân hậu, muốn giúp trẻlang thang Quan tâm và thông cảm với ớcmuốn của trẻ

+ Hồn nhiên, tình cảm, thích đợc đi giày

đẹp

+ Tha chuyện với mẹ? - Nhân vật: Cơng có tính cách hiếu thảo,

thơng mẹ, muốn đi làm để kiếm tiền giúpmẹ

- Nhân vật: Mẹ Cơng có tính cách dịudàng, thơng con

Trang 12

+ Điều ớc của vua Mi-đát ? - Nhân vật: Vua Mi-đát có tính cách tham

lam nhng biết hối hận

- Học sinh nắm đợc giai điệu, tính chất nhịp nhàng, vui tơi của bài hát

- Hát đúng giai điệu và lời ca, tập thể hiện tính chất của bài hát

- Qua bài hát giáo dục các em vơn lên trong học tập, xứng đáng là thế hệ tơnglai của đất nớc

II Đồ dùng dạy học:

- Đĩa, đài, nhạc cụ quen dùng

III Các hoạt động dạy và học:

1 Phần mở đầu:

- Gọi 1 nhóm hát bài: Trên ngựa ta phi

nhanh

- 5 HS thực hiện

- GV giới thiệu bài : Khăn quàng thắm - HS nghe giới thiệu

mãi vai em của tác giả Ngô Ngọc Báu

2 Phần hoạt động:

- GVcho h/s nghe hát - HS nghe đĩa.(GV hát)

- Cách thể hiện bài hát - Vui tơi, nhí nhảnh, hồn nhiên và dễ

+ Hát mẫu hát câu 1 - HS tập hát câu 1

+ Hát mẫu hớng dẫn hát câu 2 - HS hát theo hớng dẫn

+ HD hát nối câu 1 và 2 - HS hát câu 1+2

+Hớng dẫn tơng tự  hết bài - HS học hát các câu còn lại của bài

- HS thực hiện theo 45

Trang 13

- Hớng dẫn gõ đệm theo phách, nhịp - HS hát kết hợp gõ đệm theo phách,nhịp.

- GV nghe, sửa cho h/s

- Cho HS ôn lại toàn bài - HS thực hiện: lớp, dãy bàn, cá nhân

- GV cho h/s kết hợp vận động phụ hoạ

1 Xác định đợc các tiếng trong đoạn văn theo mô hình cấu tạo tiếng đã học

2 Tìm đợc trong đoạn văn các từ đơn, từ láy, từ ghép, danh từ ,động từ

II Đồ dùng dạy học:

- Viết sẵn mô hình đầy đủ của âm tiết

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

2.Ôn tập:

Bài số 1 + 2:

+ Cho HS đọc đoạn văn - 2 HS đọc đoạn văn tả chú chuồn chuồn

- Lớp đọc thầm

- Cho h/s làm bài - HS trình bày miệng

+ Tiếng chỉ có vần và thanh - Tiếng: ao

+ Tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh - Tất cả các tiếng còn lại của đoạn văn

- GV nhận xét đánh giá chung

Bài số 3:

- Bài tập yêu cầu gì? - Tìm 3 từ đơn, 3 từ phức, 3 từ láy

- Thế nào là từ đơn? - Từ chỉ gồm có 1 tiếng

- Thế nào là từ phức? - Từ đợc tạo ra bằng cách ghép các tiếng

có nghĩa lại với nhau

- Thế nào là từ láy? - Từ đợc tạo ra bằng cách phối hợp những

tiếng có âm hay vần giống nhau

- Yêu cầu h/s làm bài - HS làm bài.Một số em đọc bài làm.+ 3 từ đơn là? - Dới, tầm, cánh, chú

+ 3 từ phức? - Bây giờ; khoai nớc; hiện ra

+ 3 từ láy? - Rì rào, rung rinh, thung thăng

Bài số 4:Yêu cầu h/s làm bài. - HS làm bài

Trang 14

$ 10 : Cuộc kháng chiến chống quân tống xâm lợc

lần thứ nhất (Năm 981)

I Mục tiêu:

Sau bài học học sinh có thể:

- Nêu đợc tình hình nớc ta trớc khi quân Tống xâm lợc

- Hiểu đợc sự việc Lê Hoàn lên ngôi vua là phù hợp với yêu cầu của đất nớc

và hợp với lòng dân

- Nêu đợc ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống quân Tống

II Đồ dùng dạy học:

- Hình1 minh hoạ trong SGK(nếu có)

III Các hoạt động dạy - học:

A- Bài cũ:

- Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân nh thế nào?

B- Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh "Lễ lên ngôi của Lê Hoàn"

2 Hoạt động 1: Tình hình nớc ta trớc khi quân Tống xâm lợc.

+ Mục tiêu: Nêu đợc tình hình nớc ta trớc khi quân Tống xâm lợc

ời tài giỏi đợc mời lên ngôi vua

- Bằng chứng nào cho thấy khi Lê

Hoàn lên ngôi vua rất đợc nhân dân

ủng hộ?

- Khi Lê Hoàn lên ngôi quân sĩ tung hô "Vạntuế"

- Khi lên ngôi Lê Hoàn xng là gì?

Triều đại của ông đợc gọi là triều gì? - Xng là hoàng đế, triều đại của ông đợc gọilà triều Tiền Lê

- Nhiệm vụ đầu tiên của nhà Tiền Lê

là gì?

+ Kết luận: GV nhận xét kết luận

- Là lãnh đạo nhân dân ta kháng chiến chốngquân Tống

3 Hoạt động 2: Kết quả cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ nhất.

- Quân Tống xâm lợc nớc ta năm

nào ?

- Năm 981

- Kết quả cuộc kháng chiến? - Quân giặc chết quá nửa, tớng giặc bị giết

Cuộc kháng chiến hoàn toàn thắng lợi

- Cuộc kháng chiến chống quân Tống - Giữ vững nền độc lập của nớc nhà và đem

có ý nghĩa nh thế nào đối với lịch sử

dân tộc ta? lại cho nhân dân niềm tự hào lòng tin ở sứcmạnh của dân tộc.+ Kết luận: GV nhận xét kết luận + HS đọc bài học

Ngày đăng: 10/07/2014, 01:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w