1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN K L4 TUAN 35 DU BO

16 147 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 283 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp nêu cách làm bài để điền kết quả đúng.. HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách giải để chọn đáp án đúng.. b.Hớng dẫn làm bài tập Bài

Trang 1

Tuần 34 Thứ hai ngày 03 tháng 5 năm 2010

Toán

Ôn tập về hình học

I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập các kiến thức về :

- Góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù

- Đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc

- Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thớc cho trớc

- Tính chu vi và diện tích hình vuông

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu

III Các hoạt động dạy - học :

3’

35’

2’

1 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4

GV nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b Hớng dẫn ôn tập

Bài 1: Q/sát hình vẽ và chỉ ra các cạnh song song

AB , DC // với nhau

BA, AD vuông góc với nhau

Bài 2: Vẽ 1 HV cạnh 3 cm Tính chu vi và diện tích

HV đó 3 cm

Chu vi hình vuông là:

3 x 4 = 12 (cm) 3 cm

Diện tích hình vuông là :

3 x 3 = 9 ( cm2)

Đáp số: 12 cm, 9 ( cm2)

Bài 3: - HDHS làm bài và chữa bài trớc lớp

- HDHS nhận xét, sửa sai

Đúng ghi Đ, sai ghi S

+ Chu vi hình 1 bằng chu vi hình 2 ( S)

+ Diện tích hình 1 bằng diện tích hình 2 ( S)

+ Diện tích hình 2 lớn hơn diện tích hình 1 ( S)

+ Chu vi hình 1lớn hơn chu vi hình 2 ( Đ)

Bài 4 – HDHS giải bài toán và chữa bài trớc lớp

- HDHS nhận xét, sửa sai

Giải Diện tích 1 viên gạch là:

20 x 20 = 400 (cm2) Diện tích lớp học là:

5 x 8 = 40 (m2) = 400.000 (cm2)

Số viên gạch để nát nền lớp học là:

400.000 : 400 = 1000 (viên) Đ/S: 1000 viên

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- 2 HS làm bài trên bảng lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS vẽ hình vuông ABCD có cạnh 3 cm, nêu cách vẽ hình

Học sinh làm vở và đọc nối tiếp nhau kết quả

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

Học sinh tính chu vi và diện tích hình rồi điền đúng sai

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp nêu cách làm bài để

điền kết quả đúng

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS tóm tắt bài toán

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

Tập đọc Tiếng cời là liều thuốc bổ

I Mục tiêu: - Đọc đúng các tiếng từ khó: ngời lớn, bốn trăm lần, não Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau dấu câu Đọc diễn cảm toàn bài với giọng rõ ràng rành mạch

- Từ ngữ : thống kê, th giãn, sảng khoái, điều trị

- Nội dung: Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật Tiếng cời làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 3’

35’

2’

1 KT bài cũ : Gọi HS đọc t/lòng bài Con chim

chiền chiện và trả lời câu hỏi

GV nhận xét, ghi điểm

2.Dạy bài mới a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b.Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- GV tổ chức cho HS luyện đọc toàn bài kết hợp

sửa lỗi về cách đọc và giải nghĩa từ khó

- Tổ chức cho HS thi đọc bài trớc lớp

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

c.Tìm hiểu bài:

- Bài báo trên có mấy đoạn? Em hãy đánh dấu từng đoạn

của bài báo?

- Ngời ta đã thống kê đợc số lần cời ở ngời nh thế

nào?

- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ ?

- Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có nguy cơ gì?

- Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời cho bệnh nhân

để làm gì?

- Tiếng cời có ý nghĩa nh thế nào ?

* Đọc diễn cảm

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạnvà nêu giọng đọc phù

hợp cho từngđoạn

- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm theo nhóm

- Thi đọc diễn cảm trớc lớp

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài - Chuẩn bị bài sau

- HS đọc và trả lời câu hỏi

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nghe

- HS đọc nối đoạn kết hợp luyện phát âm và giải nghĩa từ

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- 1-2 học sinh đọc cả bài

- Học sinh lắng nghe

- Bài báo có 3 đoạn

- Ngời lớn cời 6 lần kéo dài 6 giây,trẻ em mỗi ngày cời 400 lần

- Làm cho con ngời khác động vật Tiếng cời làm cho con ngời thoát khỏi một số bệnh tật, hạnh phúc, sống lâu

- Hẹp mạch máu

- Rút ngắn thời gian điều trị, tiết kiệm tiền cho nhà nớc

- Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật, làm cho con ngời thoát khỏi bệnh tật

- 3 học sinh đọc nối tiếp

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Học sinh đọc theo cặp

- 3 học sinh đọc

Chính tả

Nói ngợc

I Mục tiêu: - Nghe, viết chính xác, đẹp bài vè dân gian nói ngợc

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r/ d/ gi hoặc dấu ? / ~

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 3

35’

2’

1 KT bài cũ:

-Yêu cầu HS lên bảng viết các từ láy

GV nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b Hớng dẫn viết chính tả

- GV đọc bài chính tả

- Gọi HS sđọc thuộc lòng bài chính tả

* Tìm hiểu bài vè

- Bài vè có gì đáng cời?

- Nội dung bài vè là gì?

* Hớng dẫn viết từ khó: liếm lông, lao đao, lơn,

trúm.

- HDHS tìm từ khó và viết

GV Nhận xét, sửa chữa cho HS

* Viết chính tả

- Giáo viên đọc bài chính tả cho HS viết

- Đọc cho HS soát lỗi

- Thu chấm bài

c Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2 Chọn những chữ viết đúng chính tả trong

( ) để hoàn chỉnh đoạn văn sau

- HDHS làm bài và chữa bài trớc lớp

Vì sao ta cời khi bị ngời khác cù?

Để giải đáp câu này, một nhà nghiên cứu ở Đại

học Luân Đôn, nớc Anh đã cho máy cù 16 ngời

tham gia thí nghiệm và dùng mọt thiết bị theo dõi

phản ứng của bộ não của từng ngời Kết quả cho

thấy bộ não phân biệt rất chính xác cái cù lạ với

cái cù quen Khi một ngời tự cù thì bộ não sẽ làm

cho ngời đó mất vui bằng cách báo trớc thứ tự

động tác cù Còn khi bị ngời khác cù, do không

thể đoán trớc đợc thứ tự của hoạt động, ta sẽ bị

bất ngờ và bật lên tiếng cời nh là hản ứng tự vệ

3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- HS viết trên bảng lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS ngyhe

- Học sinh đọc bài vè

- Nhiều chi tiết đáng cời :ếch cắn

cổ rắn, hùm nằm cho lợn liếm lông, quả hồng nuốt ngời già

- Nói những chuyện ngợc đời không bao giờ là sự thật nên buồn cời

- HS nêu các tiếng, từ khó viết

HS luyện viết bảng lớp và bảng con

- Học sinh viết bài

- Học sinh đọc bài

- Học sinh làm bảng, vở

Đáp án: Giải đáp - Tham gia

- Theo dõi, kết quả, bị, não

- Học sinh nhận xét

CHÀO CỜ Thứ ba ngày 04 tháng 5 năm 2010

Khoa học

Ôn tập Thực vật và động vật

I Mục tiêu: - Củng cố và mở rộng kiến thức khoa học về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn

- Vẽ và trình bày đợc mối quan hệ của nhiều sinh vật

- Hiểu con ngời cũng là một mắt xích trong chuỗi thức ăn và vai trò của nhân tố con ngời trong chuỗi thức ăn

Trang 4

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.

III Các hoạt động dạy - học :

3’

35’

2’

1 Kt bài cũ:

Thế nào là chuỗi thức ăn trong tự nhiên

GV nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b Hoạt động 1: Mối quan hệ về thức ăn và

nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật…

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm theo tranh

minh hoạ trang 134, 135

- Tổ chức cho các nhóm trình bày kết quả thảo

luận trớc lớp

- GV nhận xét, chốt lại các ý kiến đúng

3 Hoạt động 2: Vai trò của nhân tố con ngời

- mắt xích trong chuỗi thức ăn

- Kể tên những gì em biết trong sơ đồ

- Dựa vào các hình giới thiệu về chuỗi thức ăn

trong đó có con ngời

- Điều gì sẽ xảy ra nếu một mắt xích trong

chuõi thức ăn bị đứt?

Em có nhận xét gì về vai trò của thực vật đối

với sự sống trên trái đất?

- Giáo viên nhận xét

3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài - Chuẩn bị bài sau

- 3 HS nêu trớc lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- Học sinh thảo luận nhóm 6 để nêu nội dung các trang trong SGK

Mỗi học sinh chỉ và nói về 1 tranh trtớc lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nêu những điều em biết trong sơ

đồ

- Học sinh trả lời trớc lớp

HS nhận xét, bổ sung

- Học sinh trả lời

HS nhận xét, bổ sung

Toán

Ôn tập về hình học (tiết 2)

I Mục tiêu: - Nhận biết và vẽ hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc

- Vận dụng công thức tính chu vi và diện tích các hình để giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu

III Các hoạt động dạy - học :

3’

35’

1 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4

GV nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b Hớng dẫn ôn tập

Bài 1: Quan sát hình bên, hãy chỉ ra:

- HDHS làm bài và chữa bài

- HDHS nhận xét, chữa bài

+ DE // AB A B

+ CD vuông góc BC C

Bài 2: D E

Bài giải

Diện tích hình vuông ( hay diện tích HCN) là:

8 x 8 = 64 (cm2) Chiều dài hình chữ nhật là:

64 : 4 = 16 (cm)

Đáp số 16 cm Vậy chỉ số đo đúng của chiều dài HCN là đáp án c 16

cm

Bài 3: Chu vi của hình chữ nhật là :

(5 + 4) x 2 = 18 (cm)

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

5 x 4 = 20 (cm2)

- 2 HS làm bài trên bảng

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách giải để chọn đáp án

đúng

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS vẽ Hcn ABCD có chiều dài 5 cm, crộng 4 cm, nêu cách vẽ hình

5 cm

4 cm

Trang 5

Đ/s: 20 cm2 Bài 4: - HDHS giải:

+ Tính DT hình chữ nhật

+ Tính DT hình bình hành

+ Tính tổng diện tích 2 hình là DT hình H

Giải

Diện tích hình bình hành ABCD là:

4 x 3 = 12 ( cm2) Diện tích hình chữ nhật BEGC là:

3 x 4 = 12 ( cm2) Diện tích hình H là:

12 + 12 = 24 ( cm2)

Đáp số: 24 ( cm2)

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

Học sinh làm vở và đọc nối tiếp nhau kết quả

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS tóm tắt bài toán

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Lạc quan yêu đời

I Mục tiêu: - Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm: Lạc quan yêu đời

- Đặt câu đúng ngữ pháp, có hình ảnh thuộc chủ điểm

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu

III Hoạt động dạy – học:

3’

35’

1 KT bài cũ: HS đọc ghi nhớ bài trớc

HS làm bài tập 3

GV nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b.Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: Sâu đây là một số tiếng phức có chứa tiếng vui, hãy

xếp vào 4 nhóm sau:

Từ chỉ

hoạt

động

Từ chỉ cảm giác Từ chỉtính tình Từ vừa chỉtính tình vừa

chỉ cảm giác Vui chơi,

góp vui, Vui sớng, vuithích, vui

s-ớng,

Vui nhộn, vui tính, vui tơi

Vui vẻ, vui thú,

- Yêu cầu HS giải thích nghĩa của các từ

- Từ chỉ hành động trả lời cho câu hỏi làm gì?

- Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi nào ? Cho ví dụ ?

- Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi nào ? Cho ví dụ ?

- Yêu cầu học sinh làm phiếu và trình bày trớc lớp

GV nhận xét, sửa chữa và chốt lại

Bài 2: Từ mỗi nhóm trên, chọn ra một từ và đặt câu

với từ đó:

+ HDHS làm bài theo nhóm và trình bày trớc lớp

+ HDHS nhận xét, chữa bài

- Học sinh đang vui chơi trong sân trờng

- Bạn Lan là ngời tính tình vui nhộn

- Cô giáo em là ngời vui tính

- Chúng tôi luôn học hành rất vui vẻ

Bài 3:Thi tìm các từ miêu tả tiếng cời và đặt câu với

mỗi từ

- HDHS làm bài theo nhóm và trình bày trớc lớp

- HDHS nhận xét, chữa bài

Các từ miêu tả tiếng cời: Ha hả, hì hì, khúc khích, rúc

- HS đọc ghi nhớ và làm bài trên bảng lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài theo nhóm 4 và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

- Cảm thấy thế nào ?

- Đợc điểm tốt bạn cảm thấy thế nào?

- Ngời thế nào ?

- Bạn Lan là ngời thế nào ?

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài nhóm 6 và chữa bài trên lớp

Đại diện nhóm trình bày trớc lớp

Học sinh nhận xét, sửa chữa

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài theo cặp và nêu các câu đặt đợc trên lớp

Học sinh nhận xét, sửa chữa

Trang 6

rích, hơ hở, khanh khách…

- Không nên cời ha hả

- Mấy bạn nữ đang đọc cuốn truyện vui, bạn nào cũng

thích trí cời khúc khích

3.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

Kể chuyện

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiêu: - Kể đợc một câu chuyện về mọt ngời vui tính mà em biết

- Yêu cầu kể thành một câu chuyện Hiểu ý nghĩa câu chuyện

- Lời kể tự nhiên, chân thực, sinh động, có thể kết hợp với lời nói, cử chỉ, điệu bộ

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu

III Các hoạt động dạy - học :

3’

35’

2’

1 KT bài cũ: Gọi HS kể lại một câu chuyện đã

nghe, đã đọc về một ngời có tinh thần lạc quan, yêu

đời

GV nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b Hớng dẫn kể chuyện

* Tìm hiểu chuyện

- Phân tích đề giáo viên dùng phấn màu gạch

chân dới các từ vui tính, em biết.

- Nhân vật chính trong câu chuyện ?

- Em kể về ai ? Giới thiệu cho các bạn

-Yêu cầu HS đọc thầm gợi ý trong SGK

- Nhân vật chính trong câu chuyện em kể là ai?

+Em hãy kể về ai? Hãy giới thiệu cho các bạn biết

GV Nhận xét, chốt lại và HDHS tập kể

b) Kể trong nhóm

-Chi HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4 HS Yêu

cầu HS kể chuyện trong nhóm

-Gợi ý: Các em có thể giới thiệu về một ngời vui

tính, nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm

c) kể trớc lớp

-Gọi HS thi kể chuyện

GV ghi tên HS kể, nội dung truyện hay nhân vật

chính để HS nhận xét

-Gọi HS nhận xét, đánh giá bạn kể chuyện theo các

tiêu chí đã nêu

3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- HS kể câu chuyện trớc lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- Học sinh đọc đề bài và gạch chân các từ quan trong trong đề bài

- HS đọc các gợi ý trong SGK

- Em kể về Bác Hoàng ở xóm em Bác là ngời rất vui tính ở đâu có Bác

là ở đó có tiếng cời

- Học sinh kể trong nhóm 4, kể cho nhau nghe

- Học sinh thi kể chuyện trớc lớp

HS nhận xét, bổ sung

- Học sinh nhận xét, đánh giá

Thể dục Nhảy dây Trò chơi: Lăn bóng bằng tay

I Mục tiêu:- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác để nâng câo thành tích

- Chơi trò chơi vận động: Lăn bóng bằng tay Yêu cầu biết đợc cách chơi và tham gia tơng đối chủ

động

- HS tự giác học tập

II Chuẩn bị: Địa điểm : Sân trờng dọn vệ sinh Phơng tiện : Còi, dụng cụ chơi trò chơi

III Hoạt động dạy học.

Trang 7

1 Phần mở đầu:

- GV tập hợp lớp, kiểm tra sĩ số

- Khởi động các khớp xơng

- Chạy một vòng quanh sân trờng

- Chơi trò chơi tại chỗ

GV nhận xét, đánh giá trò chơi

2 Phần cơ bản

a Ôn luyện nhảy dây

Giáo viên tổ chức cho HS ôn luyện nhảy

dây theo kiểu chân trớc chân sau

- GV làm mẫu và mô phỏng lại động tác

- Tổ chức cho học sinh ôn luyện nhảy dây

kiểu chân trớc chân sau để hoàn thiện kỹ

thuật để nâng cao thành tích

- HS tập cả lớp

- HS tập theo nhóm

GV nhận xét, đánh giá

b Trò chơi vận động

- GV nêu tên trò chơi : Lăn bóng bằng tay

- HD cách chơi : Chơi theo từng nhóm

- Giáo viên hớng dẫn học sinh chơi

- Tuyên dơng nhóm chơi tốt

3 Củng cố dặn dò

- Tập 1 số động tác thả lỏng

- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát

- GV cùng HS hệ thống bài

- Nhận xét đánh giá, giao BT về nhà

5p

18-22p

5-6p

5p

- HS tập hợp

GV

* * * *

* * * *

* * * *

* * * *

- HS theo dõi GV tập mẫu

- HS tập theo

- Lớp trởng hô cho cả lớp tập

- HS tập theo điều khiển của

GV và cán sự lớp

- HS tập hợp theo đội hình trò chơi

- HS chơi vui vẻ đúng luật

GV

* * * *

* * * *

* * * *

* * * *

- HS tập động tác thả lỏng

- Nhận nội dung ôn tập ở nhà

Thứ t ngày 05 tháng 5 năm 2010

Toán

Ôn về tìm số trung bình cộng

I Mục tiêu: - Số trunh bình cộng và giải toán về tìm số trung bình cộng

- Vận dụng làm tốt các bài tập

II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học :

3’

35’

1 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4

GV nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b Hớng dẫn ôn tập

Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số sau:

- Yêu cầu học sinh làm bài và nêu cách tìm số

trung bình cộng của nhiều số

a) (137 + 248 + 395) : 3 = 260

b) (348 + 219 + 560 + 275): 4 = 463

Bài 2: Bài giải

Số ngời tăng trong 5 năm là:

158 + 147 + 132 + 103 + 95 = 635 (ngời)

Số ngời tăng trung bình hàng năm là:

635 : 5 = 127 (ngời) Đ/s: 127 ngời

Bài 3: Bài giải

Số vở tổ 2 góp đợc là:

36 + 2 = 38 (quyển)

Số vở tổ 3 góp đợc là:

38 + 2 = 40 (quyển) Trung bình mỗi tổ góp đợc là:

- 2 HS làm bài trên bảng

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách giải

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS tóm tắt bài toán

HS làm bài nhóm 6 và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

Trang 8

(36 + 36 + 40) : 3 = 38 (quyển) Đ/s: 38 quyển

Bài 4:

3 ô tô chở đợc số máy là:

3 x 16 = 48 ( chiếc)

5 ô tô chở đợc số máy là:

5 x 24 = 120 ( máy ) Trung bình mỗi ô tô chở đợc sô máy là:

( 120 + 48 ) : 8 = 21 ( máy)

Đáp số: 21 máy Bài 5 HDHS vẽ sơ đồ và giải

30 gồm có số phần bằng nhau là: 2 + 1 = 3 ( phần)

Số bé phải tìm là: 30 : 3 = 10

Số lớn phải tìm là : 30 – 10 = 20

Đ/s: Số bé 10, Số lớn 20

3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS tóm tắt bài toán

HS làm bài nhóm 4 và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS tóm tắt bài toán

HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

Tập đọc

Ăn mầm đá

I Mục tiêu: - Đọc đúng các tiếng từ khó: Tuyên truyền, lối nói, ninh Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, nhấn giọng ở những từ ngữ biểu lộ sự hóm hỉnh, hài hớc Đọc diễn cảm toàn bài phân biệt đợc lời nói của nhân vật

- Từ ngữ khó hiểu: tuyên truyền, thời vua Lê - chúa Trịnh

- Nội dung: Ca ngợi Trạng Quỳnh, thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng vừa khéo răn chúa

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu, tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy - học :

3’

35’

1 KT bài cũ : Gọi HS đọc bài Tiếng cời là

liều thuốc bổ và trả lời câu hỏi

GV nhận xét, ghi điểm

2.Dạy bài mới a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b.Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- GV tổ chức cho HS luyện đọc toàn bài kết

hợp sửa lỗi về cách đọc và giải nghĩa từ khó

- Tổ chức cho HS thi đọc bài trớc lớp

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

c.Tìm hiểu bài:

- Trạng Quỳnh là ngời nh thế nào ?

- Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều gì ?

- Vì sao Chúa Trịnh muốn ăn món ''Mầm đá''?

- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho Chúa nh

thế nào ?

- Cuối cùng chúa có ăn món mầm đá không ?

Vì sao ?

- Chúa đợc trạng cho ăn gì? Vì sao chúa ăn

cơm vẫn ngon?

- Câu chuyện ca ngợi ai ? Ca ngợi về điều gì?

- HS đọc và trả lời câu hỏi

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nghe

- HS đọc nối đoạn kết hợp luyện phát

âm và giải nghĩa từ

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- 1-2 học sinh đọc cả bài

- Học sinh lắng nghe

- +Là ngời rất thông minh Ông thờng dùng lối nói hài hớc những cách độc đáo

để châm biếng thói h tật xấu của quan lại…

- Ăn đủ thứ trên đời mà không thấy ngon miệng

- Nghe tin mầm đá thấy lạ

- Học sinh trả lời theo nội dung bài

- Không, vì không có món ăn là mầm

đá

- ăn cơm với tơng Vì Chúa đã đói lả

- Ca ngợi về sự thông minh, khôn khéo của trạng Quỳnh

Trang 9

d.Đọc diễn cảm

- HS đọc nối đoạn và nêu giọng đọc phù hợp

cho từng đoạn

- Yêu cầu học sinh đọc phân vai: dẫn chuyện

Chúa Trịnh, Trạng Quỳnh

- Tổ chức cho HS thi đọc phânvai

- Giáo viên nhận xét - tuyên dơng

3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh thi đọc theo nhóm

- 3 HS tạo thành một nhóm cùng luyện

đọc theo vai

-3 nhóm thi đọc trớc lớp

- Học sinh nhận xét

Lịch sử

Ôn tập học kỳ II

I Mục tiêu: - Học sinh ôn tập từ nớc Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê ở thế kỷ XV cho đến buổi

đàu thời Nguyễn (1802 - 1858)

- Nắm đợc sự ra đời và các sự kiện trong thời kỳ đó

- Vận dụng ôn tập trả lời các câu hỏi

II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu

III Các hoạt động dạy - học :

3’

30’

2’

1 KT bài cũ: HS nêu nội dung bài ôn tập trớ

GV nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b HDHS ôn tập

* Hoạt động 1; Trả lời các câu hỏi

Câu 1: Đánh dấu x vào trớc những câu hỏi trả

lời đúng

-Năm 1786, Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc để

làm gì? -Em hãy trình bày kết quả của việc

nghĩa quân Tây Sơn ra Thăng Long?

- Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc vào năm 1876,

1786, 1789, 1768

Câu 2: Em hãy kể lại trận Ngọc Hồi - Đống

Đa ?

Câu 3: Em hãy kể lại những chính sách về

kinh tế, văn hoá và giáo dục của vua Quang

Trung?

Câu 4: Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh

nào?

Câu 5: Em hãy mô tả kiến trúc độc đáo quần

thể kinh thành Huế?

3 Học sinh thảo luận theo nhóm

- Học sinh lần lợt trả lời các câu hỏi

- Giáo viên bổ sung thêm

Hoạt động 2: Thi kể chuyện lịch sử

* GV tổ chức cho HS thi kể chuyện lịch sử tiêu

biểu từ buổi đầu dựng nớc đền giữa thế kỉ thứ

XIX

- Tổ chức cho HS thi kể các nhân vật trên,

- GV tổng kết cuộc thi, tuyên dơng những em

kể tốt và hay

3.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- 3 HS trả lời trớc lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nhận nhiệm vụ theo nhóm

HS làm bài theo nhóm 6

Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp

HS nhóm khác nhận xét, chữa bài

* HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến ( Mỗi em nêu tên một nhân vật ):

Hùng Vơng, An Dơng Vơng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, lý Thài Tổ, Lý thờng Kiệt, trần hng

đạo, Lê Thánh Tông, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ,…

- HS xung phong lên kể trớc lớp

- Cả lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất

Đ

ịa lý

Ôn tập học kỳ II

I Mục tiêu: - Học sinh nắm đợc các kiến thức từ tuần 20 đến hết bài 30

- Vận dụng kiến thức đã học trả lời các câu hỏi đúng

Trang 10

II Đồ dùng dạy - học: Chuẩn bị các câu hỏi.

III Các hoạt động dạy - học :

3’

30’

2’

1 KT bài cũ:

GV kiểm tra kiến thức giờ trớc

GV nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới:a Giới thiệu bài, ghi bảng

b HDHS ôn tập

Câu hỏi ôn tập

Câu 1: Đánh dấu X vào trớc những câu trả lời

đúng

a) Dãy núi Hoàng Liên Sơn là dãy núi có những

đỉnh nhọn sờn dốc

b) Ba-na là dân tộc sinh sống chủ yếu ở duyên

hải miền

c) TP HCM là trung tâm kinh tế- du lịch lớn

nhất cả nớc

d) Trồng lúa nớc là hoạt động sản xuất chủ yếu

của ngời dân ĐBNB

e) Nớc ta có vùng biển rộng lớn và là một bộ

phận của Biển Đông

g) Hoạt động sản xuất của ngời dân trên các

quần đảo chỉ là đánh bắt cá

h) Khoáng sản và hải sản là 2 nguồn tài nguyên

có giá trị của vùng biển nớc ta

Câu 2: Vì sao dân c tập trung khá đông đúc tại đồng

bằng duyên hải miền Trung? Nghề chính của họ là

nghề gì?

Câu 3: Vì sao Đà Nẵng lại thu hút khách du lịch?

Cây 4: Nêu những giá trị của Biển Đông đối với nớc

ta

- Học sinh trả lời câu hỏi

- HS nhận xét, bổ sung

3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- 2 HS trả lời trên lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài cá nhân vào phiếu học tập

HS trình bày trớc lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nêu y/cầu bài tập

HS trả lời trớc lớp

HS nhận xét, bổ sung

Thể dục Nhảy dây Trò chơi: Dẫn bóng

I Mục tiêu:- Ôn nhảy dây chân trớc chân sau Yêu cầu thực hiện động tác thành thạovà nâng cao thành tích

- Chơi trò chơi vận động: Dẫn bóng Yêu cầu biết đợc cách chơi và tham gia trò chơi tơng đối chủ

động để rèn luyện sự nhanh nhẹn, khéo léo

- HS tự giác học tập

II Chuẩn bị: Sân trờng dọn vệ sinh Phơng tiện : Còi, dụng cụ chơi trò chơi

III Hoạt động dạy học.

1 Phần mở đầu:

- GV tập hợp lớp, kiểm tra sĩ số

- Khởi động các khớp xơng

- Chạy một vòng quanh sân trờng

- Chơi trò chơi tại chỗ

GV nhận xét, đánh giá trò chơi

2 Phần cơ bản

a Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chân trớc

chân sau

- GV nhắc lại động tác và làm mẫu cho HS

quan sát

5p

18-22p

- HS tập hợp

GV

* * * *

* * * *

* * * *

* * * *

- HS theo dõi GV tập mẫu

- HS tập theo

- Lớp trởng hô cho cả lớp tập

Ngày đăng: 06/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w