HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp nêu cách làm bài để điền kết quả đúng.. HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách giải để chọn đáp án đúng.. b.Hớng dẫn làm bài tập Bài
Trang 1Tuần 34 Thứ hai ngày 03 tháng 5 năm 2010
Toán
Ôn tập về hình học
I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập các kiến thức về :
- Góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù
- Đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc
- Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thớc cho trớc
- Tính chu vi và diện tích hình vuông
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu
III Các hoạt động dạy - học :
3’
35’
2’
1 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4
GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn ôn tập
Bài 1: Q/sát hình vẽ và chỉ ra các cạnh song song
AB , DC // với nhau
BA, AD vuông góc với nhau
Bài 2: Vẽ 1 HV cạnh 3 cm Tính chu vi và diện tích
HV đó 3 cm
Chu vi hình vuông là:
3 x 4 = 12 (cm) 3 cm
Diện tích hình vuông là :
3 x 3 = 9 ( cm2)
Đáp số: 12 cm, 9 ( cm2)
Bài 3: - HDHS làm bài và chữa bài trớc lớp
- HDHS nhận xét, sửa sai
Đúng ghi Đ, sai ghi S
+ Chu vi hình 1 bằng chu vi hình 2 ( S)
+ Diện tích hình 1 bằng diện tích hình 2 ( S)
+ Diện tích hình 2 lớn hơn diện tích hình 1 ( S)
+ Chu vi hình 1lớn hơn chu vi hình 2 ( Đ)
Bài 4 – HDHS giải bài toán và chữa bài trớc lớp
- HDHS nhận xét, sửa sai
Giải Diện tích 1 viên gạch là:
20 x 20 = 400 (cm2) Diện tích lớp học là:
5 x 8 = 40 (m2) = 400.000 (cm2)
Số viên gạch để nát nền lớp học là:
400.000 : 400 = 1000 (viên) Đ/S: 1000 viên
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- 2 HS làm bài trên bảng lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS vẽ hình vuông ABCD có cạnh 3 cm, nêu cách vẽ hình
Học sinh làm vở và đọc nối tiếp nhau kết quả
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
Học sinh tính chu vi và diện tích hình rồi điền đúng sai
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp nêu cách làm bài để
điền kết quả đúng
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
Tập đọc Tiếng cời là liều thuốc bổ
I Mục tiêu: - Đọc đúng các tiếng từ khó: ngời lớn, bốn trăm lần, não Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau dấu câu Đọc diễn cảm toàn bài với giọng rõ ràng rành mạch
- Từ ngữ : thống kê, th giãn, sảng khoái, điều trị
- Nội dung: Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật Tiếng cời làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động dạy - học :
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS 3’
35’
2’
1 KT bài cũ : Gọi HS đọc t/lòng bài Con chim
chiền chiện và trả lời câu hỏi
GV nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- GV tổ chức cho HS luyện đọc toàn bài kết hợp
sửa lỗi về cách đọc và giải nghĩa từ khó
- Tổ chức cho HS thi đọc bài trớc lớp
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
c.Tìm hiểu bài:
- Bài báo trên có mấy đoạn? Em hãy đánh dấu từng đoạn
của bài báo?
- Ngời ta đã thống kê đợc số lần cời ở ngời nh thế
nào?
- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ ?
- Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có nguy cơ gì?
- Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời cho bệnh nhân
để làm gì?
- Tiếng cời có ý nghĩa nh thế nào ?
* Đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạnvà nêu giọng đọc phù
hợp cho từngđoạn
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm theo nhóm
- Thi đọc diễn cảm trớc lớp
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài - Chuẩn bị bài sau
- HS đọc và trả lời câu hỏi
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nghe
- HS đọc nối đoạn kết hợp luyện phát âm và giải nghĩa từ
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1-2 học sinh đọc cả bài
- Học sinh lắng nghe
- Bài báo có 3 đoạn
- Ngời lớn cời 6 lần kéo dài 6 giây,trẻ em mỗi ngày cời 400 lần
- Làm cho con ngời khác động vật Tiếng cời làm cho con ngời thoát khỏi một số bệnh tật, hạnh phúc, sống lâu
- Hẹp mạch máu
- Rút ngắn thời gian điều trị, tiết kiệm tiền cho nhà nớc
- Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật, làm cho con ngời thoát khỏi bệnh tật
- 3 học sinh đọc nối tiếp
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Học sinh đọc theo cặp
- 3 học sinh đọc
Chính tả
Nói ngợc
I Mục tiêu: - Nghe, viết chính xác, đẹp bài vè dân gian nói ngợc
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r/ d/ gi hoặc dấu ? / ~
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu
III Các hoạt động dạy - học :
Trang 335’
2’
1 KT bài cũ:
-Yêu cầu HS lên bảng viết các từ láy
GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn viết chính tả
- GV đọc bài chính tả
- Gọi HS sđọc thuộc lòng bài chính tả
* Tìm hiểu bài vè
- Bài vè có gì đáng cời?
- Nội dung bài vè là gì?
* Hớng dẫn viết từ khó: liếm lông, lao đao, lơn,
trúm.
- HDHS tìm từ khó và viết
GV Nhận xét, sửa chữa cho HS
* Viết chính tả
- Giáo viên đọc bài chính tả cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
- Thu chấm bài
c Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2 Chọn những chữ viết đúng chính tả trong
( ) để hoàn chỉnh đoạn văn sau
- HDHS làm bài và chữa bài trớc lớp
Vì sao ta cời khi bị ngời khác cù?
Để giải đáp câu này, một nhà nghiên cứu ở Đại
học Luân Đôn, nớc Anh đã cho máy cù 16 ngời
tham gia thí nghiệm và dùng mọt thiết bị theo dõi
phản ứng của bộ não của từng ngời Kết quả cho
thấy bộ não phân biệt rất chính xác cái cù lạ với
cái cù quen Khi một ngời tự cù thì bộ não sẽ làm
cho ngời đó mất vui bằng cách báo trớc thứ tự
động tác cù Còn khi bị ngời khác cù, do không
thể đoán trớc đợc thứ tự của hoạt động, ta sẽ bị
bất ngờ và bật lên tiếng cời nh là hản ứng tự vệ
3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS viết trên bảng lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS ngyhe
- Học sinh đọc bài vè
- Nhiều chi tiết đáng cời :ếch cắn
cổ rắn, hùm nằm cho lợn liếm lông, quả hồng nuốt ngời già
- Nói những chuyện ngợc đời không bao giờ là sự thật nên buồn cời
- HS nêu các tiếng, từ khó viết
HS luyện viết bảng lớp và bảng con
- Học sinh viết bài
- Học sinh đọc bài
- Học sinh làm bảng, vở
Đáp án: Giải đáp - Tham gia
- Theo dõi, kết quả, bị, não
- Học sinh nhận xét
CHÀO CỜ Thứ ba ngày 04 tháng 5 năm 2010
Khoa học
Ôn tập Thực vật và động vật
I Mục tiêu: - Củng cố và mở rộng kiến thức khoa học về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn
- Vẽ và trình bày đợc mối quan hệ của nhiều sinh vật
- Hiểu con ngời cũng là một mắt xích trong chuỗi thức ăn và vai trò của nhân tố con ngời trong chuỗi thức ăn
Trang 4II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.
III Các hoạt động dạy - học :
3’
35’
2’
1 Kt bài cũ:
Thế nào là chuỗi thức ăn trong tự nhiên
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hoạt động 1: Mối quan hệ về thức ăn và
nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật…
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm theo tranh
minh hoạ trang 134, 135
- Tổ chức cho các nhóm trình bày kết quả thảo
luận trớc lớp
- GV nhận xét, chốt lại các ý kiến đúng
3 Hoạt động 2: Vai trò của nhân tố con ngời
- mắt xích trong chuỗi thức ăn
- Kể tên những gì em biết trong sơ đồ
- Dựa vào các hình giới thiệu về chuỗi thức ăn
trong đó có con ngời
- Điều gì sẽ xảy ra nếu một mắt xích trong
chuõi thức ăn bị đứt?
Em có nhận xét gì về vai trò của thực vật đối
với sự sống trên trái đất?
- Giáo viên nhận xét
3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài - Chuẩn bị bài sau
- 3 HS nêu trớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- Học sinh thảo luận nhóm 6 để nêu nội dung các trang trong SGK
Mỗi học sinh chỉ và nói về 1 tranh trtớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nêu những điều em biết trong sơ
đồ
- Học sinh trả lời trớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
- Học sinh trả lời
HS nhận xét, bổ sung
Toán
Ôn tập về hình học (tiết 2)
I Mục tiêu: - Nhận biết và vẽ hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc
- Vận dụng công thức tính chu vi và diện tích các hình để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu
III Các hoạt động dạy - học :
3’
35’
1 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4
GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn ôn tập
Bài 1: Quan sát hình bên, hãy chỉ ra:
- HDHS làm bài và chữa bài
- HDHS nhận xét, chữa bài
+ DE // AB A B
+ CD vuông góc BC C
Bài 2: D E
Bài giải
Diện tích hình vuông ( hay diện tích HCN) là:
8 x 8 = 64 (cm2) Chiều dài hình chữ nhật là:
64 : 4 = 16 (cm)
Đáp số 16 cm Vậy chỉ số đo đúng của chiều dài HCN là đáp án c 16
cm
Bài 3: Chu vi của hình chữ nhật là :
(5 + 4) x 2 = 18 (cm)
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
5 x 4 = 20 (cm2)
- 2 HS làm bài trên bảng
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách giải để chọn đáp án
đúng
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS vẽ Hcn ABCD có chiều dài 5 cm, crộng 4 cm, nêu cách vẽ hình
5 cm
4 cm
Trang 5Đ/s: 20 cm2 Bài 4: - HDHS giải:
+ Tính DT hình chữ nhật
+ Tính DT hình bình hành
+ Tính tổng diện tích 2 hình là DT hình H
Giải
Diện tích hình bình hành ABCD là:
4 x 3 = 12 ( cm2) Diện tích hình chữ nhật BEGC là:
3 x 4 = 12 ( cm2) Diện tích hình H là:
12 + 12 = 24 ( cm2)
Đáp số: 24 ( cm2)
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Học sinh làm vở và đọc nối tiếp nhau kết quả
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Lạc quan yêu đời
I Mục tiêu: - Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm: Lạc quan yêu đời
- Đặt câu đúng ngữ pháp, có hình ảnh thuộc chủ điểm
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu
III Hoạt động dạy – học:
3’
35’
1 KT bài cũ: HS đọc ghi nhớ bài trớc
HS làm bài tập 3
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Sâu đây là một số tiếng phức có chứa tiếng vui, hãy
xếp vào 4 nhóm sau:
Từ chỉ
hoạt
động
Từ chỉ cảm giác Từ chỉtính tình Từ vừa chỉtính tình vừa
chỉ cảm giác Vui chơi,
góp vui, Vui sớng, vuithích, vui
s-ớng,
Vui nhộn, vui tính, vui tơi
Vui vẻ, vui thú,
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa của các từ
- Từ chỉ hành động trả lời cho câu hỏi làm gì?
- Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi nào ? Cho ví dụ ?
- Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi nào ? Cho ví dụ ?
- Yêu cầu học sinh làm phiếu và trình bày trớc lớp
GV nhận xét, sửa chữa và chốt lại
Bài 2: Từ mỗi nhóm trên, chọn ra một từ và đặt câu
với từ đó:
+ HDHS làm bài theo nhóm và trình bày trớc lớp
+ HDHS nhận xét, chữa bài
- Học sinh đang vui chơi trong sân trờng
- Bạn Lan là ngời tính tình vui nhộn
- Cô giáo em là ngời vui tính
- Chúng tôi luôn học hành rất vui vẻ
Bài 3:Thi tìm các từ miêu tả tiếng cời và đặt câu với
mỗi từ
- HDHS làm bài theo nhóm và trình bày trớc lớp
- HDHS nhận xét, chữa bài
Các từ miêu tả tiếng cời: Ha hả, hì hì, khúc khích, rúc
- HS đọc ghi nhớ và làm bài trên bảng lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài theo nhóm 4 và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
- Cảm thấy thế nào ?
- Đợc điểm tốt bạn cảm thấy thế nào?
- Ngời thế nào ?
- Bạn Lan là ngời thế nào ?
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài nhóm 6 và chữa bài trên lớp
Đại diện nhóm trình bày trớc lớp
Học sinh nhận xét, sửa chữa
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài theo cặp và nêu các câu đặt đợc trên lớp
Học sinh nhận xét, sửa chữa
Trang 6rích, hơ hở, khanh khách…
- Không nên cời ha hả
- Mấy bạn nữ đang đọc cuốn truyện vui, bạn nào cũng
thích trí cời khúc khích
3.Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu: - Kể đợc một câu chuyện về mọt ngời vui tính mà em biết
- Yêu cầu kể thành một câu chuyện Hiểu ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, sinh động, có thể kết hợp với lời nói, cử chỉ, điệu bộ
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu
III Các hoạt động dạy - học :
3’
35’
2’
1 KT bài cũ: Gọi HS kể lại một câu chuyện đã
nghe, đã đọc về một ngời có tinh thần lạc quan, yêu
đời
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn kể chuyện
* Tìm hiểu chuyện
- Phân tích đề giáo viên dùng phấn màu gạch
chân dới các từ vui tính, em biết.
- Nhân vật chính trong câu chuyện ?
- Em kể về ai ? Giới thiệu cho các bạn
-Yêu cầu HS đọc thầm gợi ý trong SGK
- Nhân vật chính trong câu chuyện em kể là ai?
+Em hãy kể về ai? Hãy giới thiệu cho các bạn biết
GV Nhận xét, chốt lại và HDHS tập kể
b) Kể trong nhóm
-Chi HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4 HS Yêu
cầu HS kể chuyện trong nhóm
-Gợi ý: Các em có thể giới thiệu về một ngời vui
tính, nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm
c) kể trớc lớp
-Gọi HS thi kể chuyện
GV ghi tên HS kể, nội dung truyện hay nhân vật
chính để HS nhận xét
-Gọi HS nhận xét, đánh giá bạn kể chuyện theo các
tiêu chí đã nêu
3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS kể câu chuyện trớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- Học sinh đọc đề bài và gạch chân các từ quan trong trong đề bài
- HS đọc các gợi ý trong SGK
- Em kể về Bác Hoàng ở xóm em Bác là ngời rất vui tính ở đâu có Bác
là ở đó có tiếng cời
- Học sinh kể trong nhóm 4, kể cho nhau nghe
- Học sinh thi kể chuyện trớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
- Học sinh nhận xét, đánh giá
Thể dục Nhảy dây Trò chơi: Lăn bóng bằng tay
I Mục tiêu:- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác để nâng câo thành tích
- Chơi trò chơi vận động: Lăn bóng bằng tay Yêu cầu biết đợc cách chơi và tham gia tơng đối chủ
động
- HS tự giác học tập
II Chuẩn bị: Địa điểm : Sân trờng dọn vệ sinh Phơng tiện : Còi, dụng cụ chơi trò chơi
III Hoạt động dạy học.
Trang 71 Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp, kiểm tra sĩ số
- Khởi động các khớp xơng
- Chạy một vòng quanh sân trờng
- Chơi trò chơi tại chỗ
GV nhận xét, đánh giá trò chơi
2 Phần cơ bản
a Ôn luyện nhảy dây
Giáo viên tổ chức cho HS ôn luyện nhảy
dây theo kiểu chân trớc chân sau
- GV làm mẫu và mô phỏng lại động tác
- Tổ chức cho học sinh ôn luyện nhảy dây
kiểu chân trớc chân sau để hoàn thiện kỹ
thuật để nâng cao thành tích
- HS tập cả lớp
- HS tập theo nhóm
GV nhận xét, đánh giá
b Trò chơi vận động
- GV nêu tên trò chơi : Lăn bóng bằng tay
- HD cách chơi : Chơi theo từng nhóm
- Giáo viên hớng dẫn học sinh chơi
- Tuyên dơng nhóm chơi tốt
3 Củng cố dặn dò
- Tập 1 số động tác thả lỏng
- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét đánh giá, giao BT về nhà
5p
18-22p
5-6p
5p
- HS tập hợp
GV
* * * *
* * * *
* * * *
* * * *
- HS theo dõi GV tập mẫu
- HS tập theo
- Lớp trởng hô cho cả lớp tập
- HS tập theo điều khiển của
GV và cán sự lớp
- HS tập hợp theo đội hình trò chơi
- HS chơi vui vẻ đúng luật
GV
* * * *
* * * *
* * * *
* * * *
- HS tập động tác thả lỏng
- Nhận nội dung ôn tập ở nhà
Thứ t ngày 05 tháng 5 năm 2010
Toán
Ôn về tìm số trung bình cộng
I Mục tiêu: - Số trunh bình cộng và giải toán về tìm số trung bình cộng
- Vận dụng làm tốt các bài tập
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
3’
35’
1 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4
GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn ôn tập
Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số sau:
- Yêu cầu học sinh làm bài và nêu cách tìm số
trung bình cộng của nhiều số
a) (137 + 248 + 395) : 3 = 260
b) (348 + 219 + 560 + 275): 4 = 463
Bài 2: Bài giải
Số ngời tăng trong 5 năm là:
158 + 147 + 132 + 103 + 95 = 635 (ngời)
Số ngời tăng trung bình hàng năm là:
635 : 5 = 127 (ngời) Đ/s: 127 ngời
Bài 3: Bài giải
Số vở tổ 2 góp đợc là:
36 + 2 = 38 (quyển)
Số vở tổ 3 góp đợc là:
38 + 2 = 40 (quyển) Trung bình mỗi tổ góp đợc là:
- 2 HS làm bài trên bảng
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách giải
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán
HS làm bài nhóm 6 và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
Trang 8(36 + 36 + 40) : 3 = 38 (quyển) Đ/s: 38 quyển
Bài 4:
3 ô tô chở đợc số máy là:
3 x 16 = 48 ( chiếc)
5 ô tô chở đợc số máy là:
5 x 24 = 120 ( máy ) Trung bình mỗi ô tô chở đợc sô máy là:
( 120 + 48 ) : 8 = 21 ( máy)
Đáp số: 21 máy Bài 5 HDHS vẽ sơ đồ và giải
30 gồm có số phần bằng nhau là: 2 + 1 = 3 ( phần)
Số bé phải tìm là: 30 : 3 = 10
Số lớn phải tìm là : 30 – 10 = 20
Đ/s: Số bé 10, Số lớn 20
3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán
HS làm bài nhóm 4 và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
Tập đọc
Ăn mầm đá
I Mục tiêu: - Đọc đúng các tiếng từ khó: Tuyên truyền, lối nói, ninh Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, nhấn giọng ở những từ ngữ biểu lộ sự hóm hỉnh, hài hớc Đọc diễn cảm toàn bài phân biệt đợc lời nói của nhân vật
- Từ ngữ khó hiểu: tuyên truyền, thời vua Lê - chúa Trịnh
- Nội dung: Ca ngợi Trạng Quỳnh, thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng vừa khéo răn chúa
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu, tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy - học :
3’
35’
1 KT bài cũ : Gọi HS đọc bài Tiếng cời là
liều thuốc bổ và trả lời câu hỏi
GV nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- GV tổ chức cho HS luyện đọc toàn bài kết
hợp sửa lỗi về cách đọc và giải nghĩa từ khó
- Tổ chức cho HS thi đọc bài trớc lớp
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
c.Tìm hiểu bài:
- Trạng Quỳnh là ngời nh thế nào ?
- Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều gì ?
- Vì sao Chúa Trịnh muốn ăn món ''Mầm đá''?
- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho Chúa nh
thế nào ?
- Cuối cùng chúa có ăn món mầm đá không ?
Vì sao ?
- Chúa đợc trạng cho ăn gì? Vì sao chúa ăn
cơm vẫn ngon?
- Câu chuyện ca ngợi ai ? Ca ngợi về điều gì?
- HS đọc và trả lời câu hỏi
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nghe
- HS đọc nối đoạn kết hợp luyện phát
âm và giải nghĩa từ
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1-2 học sinh đọc cả bài
- Học sinh lắng nghe
- +Là ngời rất thông minh Ông thờng dùng lối nói hài hớc những cách độc đáo
để châm biếng thói h tật xấu của quan lại…
- Ăn đủ thứ trên đời mà không thấy ngon miệng
- Nghe tin mầm đá thấy lạ
- Học sinh trả lời theo nội dung bài
- Không, vì không có món ăn là mầm
đá
- ăn cơm với tơng Vì Chúa đã đói lả
- Ca ngợi về sự thông minh, khôn khéo của trạng Quỳnh
Trang 9
d.Đọc diễn cảm
- HS đọc nối đoạn và nêu giọng đọc phù hợp
cho từng đoạn
- Yêu cầu học sinh đọc phân vai: dẫn chuyện
Chúa Trịnh, Trạng Quỳnh
- Tổ chức cho HS thi đọc phânvai
- Giáo viên nhận xét - tuyên dơng
3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh thi đọc theo nhóm
- 3 HS tạo thành một nhóm cùng luyện
đọc theo vai
-3 nhóm thi đọc trớc lớp
- Học sinh nhận xét
Lịch sử
Ôn tập học kỳ II
I Mục tiêu: - Học sinh ôn tập từ nớc Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê ở thế kỷ XV cho đến buổi
đàu thời Nguyễn (1802 - 1858)
- Nắm đợc sự ra đời và các sự kiện trong thời kỳ đó
- Vận dụng ôn tập trả lời các câu hỏi
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu
III Các hoạt động dạy - học :
3’
30’
2’
1 KT bài cũ: HS nêu nội dung bài ôn tập trớ
GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b HDHS ôn tập
* Hoạt động 1; Trả lời các câu hỏi
Câu 1: Đánh dấu x vào trớc những câu hỏi trả
lời đúng
-Năm 1786, Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc để
làm gì? -Em hãy trình bày kết quả của việc
nghĩa quân Tây Sơn ra Thăng Long?
- Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc vào năm 1876,
1786, 1789, 1768
Câu 2: Em hãy kể lại trận Ngọc Hồi - Đống
Đa ?
Câu 3: Em hãy kể lại những chính sách về
kinh tế, văn hoá và giáo dục của vua Quang
Trung?
Câu 4: Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh
nào?
Câu 5: Em hãy mô tả kiến trúc độc đáo quần
thể kinh thành Huế?
3 Học sinh thảo luận theo nhóm
- Học sinh lần lợt trả lời các câu hỏi
- Giáo viên bổ sung thêm
Hoạt động 2: Thi kể chuyện lịch sử
* GV tổ chức cho HS thi kể chuyện lịch sử tiêu
biểu từ buổi đầu dựng nớc đền giữa thế kỉ thứ
XIX
- Tổ chức cho HS thi kể các nhân vật trên,
- GV tổng kết cuộc thi, tuyên dơng những em
kể tốt và hay
3.Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- 3 HS trả lời trớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nhận nhiệm vụ theo nhóm
HS làm bài theo nhóm 6
Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
HS nhóm khác nhận xét, chữa bài
* HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến ( Mỗi em nêu tên một nhân vật ):
Hùng Vơng, An Dơng Vơng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, lý Thài Tổ, Lý thờng Kiệt, trần hng
đạo, Lê Thánh Tông, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ,…
- HS xung phong lên kể trớc lớp
- Cả lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất
Đ
ịa lý
Ôn tập học kỳ II
I Mục tiêu: - Học sinh nắm đợc các kiến thức từ tuần 20 đến hết bài 30
- Vận dụng kiến thức đã học trả lời các câu hỏi đúng
Trang 10II Đồ dùng dạy - học: Chuẩn bị các câu hỏi.
III Các hoạt động dạy - học :
3’
30’
2’
1 KT bài cũ:
GV kiểm tra kiến thức giờ trớc
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:a Giới thiệu bài, ghi bảng
b HDHS ôn tập
Câu hỏi ôn tập
Câu 1: Đánh dấu X vào trớc những câu trả lời
đúng
a) Dãy núi Hoàng Liên Sơn là dãy núi có những
đỉnh nhọn sờn dốc
b) Ba-na là dân tộc sinh sống chủ yếu ở duyên
hải miền
c) TP HCM là trung tâm kinh tế- du lịch lớn
nhất cả nớc
d) Trồng lúa nớc là hoạt động sản xuất chủ yếu
của ngời dân ĐBNB
e) Nớc ta có vùng biển rộng lớn và là một bộ
phận của Biển Đông
g) Hoạt động sản xuất của ngời dân trên các
quần đảo chỉ là đánh bắt cá
h) Khoáng sản và hải sản là 2 nguồn tài nguyên
có giá trị của vùng biển nớc ta
Câu 2: Vì sao dân c tập trung khá đông đúc tại đồng
bằng duyên hải miền Trung? Nghề chính của họ là
nghề gì?
Câu 3: Vì sao Đà Nẵng lại thu hút khách du lịch?
Cây 4: Nêu những giá trị của Biển Đông đối với nớc
ta
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS nhận xét, bổ sung
3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS trả lời trên lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài cá nhân vào phiếu học tập
HS trình bày trớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nêu y/cầu bài tập
HS trả lời trớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
Thể dục Nhảy dây Trò chơi: Dẫn bóng
I Mục tiêu:- Ôn nhảy dây chân trớc chân sau Yêu cầu thực hiện động tác thành thạovà nâng cao thành tích
- Chơi trò chơi vận động: Dẫn bóng Yêu cầu biết đợc cách chơi và tham gia trò chơi tơng đối chủ
động để rèn luyện sự nhanh nhẹn, khéo léo
- HS tự giác học tập
II Chuẩn bị: Sân trờng dọn vệ sinh Phơng tiện : Còi, dụng cụ chơi trò chơi
III Hoạt động dạy học.
1 Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp, kiểm tra sĩ số
- Khởi động các khớp xơng
- Chạy một vòng quanh sân trờng
- Chơi trò chơi tại chỗ
GV nhận xét, đánh giá trò chơi
2 Phần cơ bản
a Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chân trớc
chân sau
- GV nhắc lại động tác và làm mẫu cho HS
quan sát
5p
18-22p
- HS tập hợp
GV
* * * *
* * * *
* * * *
* * * *
- HS theo dõi GV tập mẫu
- HS tập theo
- Lớp trởng hô cho cả lớp tập