2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hiện đọc viết số, so sánh số nhanh, đúng .3.Thái độ : Thực hành trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán.. Mục tiêu : Ôn luyện về đọc viết số, so sánh số
Trang 11.Kiến thức : Giúp học sinh :
•-Ôn luyện về đọc viết số, so sánh số, thứ tự các số phạm vi 1000
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hiện đọc viết số, so sánh số nhanh, đúng 3.Thái độ : Thực hành trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết bảng BT2
2.Học sinh : Sách toán, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :Gọi 3 em lên
bảng làm bài tập Đặt tính và tính :
456 - 223
334 + 112
168 + 21-Nhận xét,cho điểm
2.Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Luyện tập.
Mục tiêu : Ôn luyện về đọc viết
số, so sánh số, thứ tự các số phạm vi
-Tìm các số tròn trămtrong bài ?
-Số nào trong bài có 3chữ số giống nhau ?
-Vậy túi thứ nhất có tấtcả bao nhiêu tiền ?
-3 em lên bảng làm Lớp làm bảngcon
Trang 21’
-Nhận xét
Bài 2 : Gọi 1 em đọc bài ?
-Phần a em điền số nào vào ô trống
thứ nhất, vì sao ?
-Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ
380 đến 390
-Nhận xét, cho điểm
Bài 4 : Yêu cầu gì ?
-Nhận xét, cho điểm
-Bài 5 : Yêu cầu HS viết số vào bảng
con
-Nhận xét
-Cho HS thảo luận : Viết tất cả các số
có 3 chữ số giống nhau Những số
đứng liền nhau trong dãy số này cách
nhau bao nhiêu đơn vị ?
Tìm số có 3 chữ số, biết rằng nếu lấy
chữ số hàng trăm trừ đi chữ số hàng
chục, lấy chữ số hàng chục trừ đi chữ
số hàng đơn vị thì đều có hiệu là 4
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
-Tuyên dương, nhắc nhở
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò.
của phần a HS đọc dãy số này.-Cả lớp làm tiếp phần b Nhận xét Sửa bài
-Viết các số tròn trăm vào chỗtrống
-Là những số có hai chữ số tận cùngđều là 0 (hàng chục và hàng đơn vịđều là 0)
-HS giải thích cách làm bài
- Bảng con : a/100, b/ 999, c/ 1000.
-Các số có 3 chữ số giống nhau :
v Rút kinh nghiệm:
Trang 3
Tuần 33
Tiết :
Thứ ngày tháng năm
Tiếng việt Tập đọc : BÓP NÁT QUẢ CAM / TIẾT 1.
2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch
3.Thái độ :Noi gương các anh hùng dân tộc
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Trần Quốc Toản2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra
-Gọi 3 em đọc bài “Tiếng chổi tre”
-Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào
những lúc nào ?
-Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao
công ?
-Nhà thơ muốn nói với em điều gì ?
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đocï
Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ
khó Biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu
chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ dài
Hiểu nghĩa của các từ được chú giải
trong bài , nắm được sự kiện và các
nhân vật lịch sử trong bài
-PP luyện đọc : Giáo viên đọc mẫu
-3 em đọc bài và TLCH
- Vào những đêm hè rất muộn,những đêm đông giá lạnh
-Theo dõi đọc thầm
-1 em giỏi đọc Lớp theo dõi đọcthầm
Trang 41’
lần 1 (lời người dẫn chuyện đọc
nhanh, hồi hộp Lời Trần Quốc Toản
giận dữ, dõng dạc Lời Vua khoan
thai, ôn tồn.)
Đọc từng đoạn trước lớp
-PP trực quan :Bảng phụ :Giáo viên
giới thiệu các câu cần chú ý cách
đọc
-GV nhắc nhở học sinh đọc nghỉ hơi
sau dấu phẩy, dấu chấm, nhấn giọng
từ ngữ in đậm Giọng đọc dồn dập
-PP giảng giải : Hướng dẫn đọc chú
giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm
-Nhận xét
3.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.
-Chuyển ý : Giặc Nguyên có âm mưu
gì với nước ta Trần Quốc Toản nóng
lòng xin gặp Vua như thế nào? chúng
ta cùng tìm hiểu qua tiết 2
Hoạt động nối tiếp: Dặn dò – Đọc
bài
-Quan sát
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu -HS luyện đọc các từ : nước ta,ngang ngược, thuyền rồng, liều chết,lời khen, giả vờ, cưỡi cổ
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrong bài
-Luyện đọc câu : Đợi từ sáng đến trưa,/ vẫn không được gặp,/ cậu bèn
liều chết/ xô mấy người lính gác ngã chúi,/ xâm xâm xuống bến.//
-Quốc Toản tạ ơn Vua,/ chân bước lên bờ mà lòng ấm ức :// “Vua ban
cho cam quý/ nhưng xem ta như trẻ
con,/ vẫn không cho dự bàn việc
nước”// Nghĩ đến quân giặc đang
lăm le đè đầu cưỡi cổ dân mình,/ câu nghiến răng,/ hai bàn tay bóp chặt.//
-HS đọc chú giải (SGK/ tr 125)Nguyên, ngang ngược, Trần QuốcToản, thuyền rồng, bệ kiến, vươnghầu
-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.-Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn,cả bài) CN
- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài).-1 em đọc lại bài
-Tập đọc bài
v Bổ sung:
Trang 5I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Hiểu nội dung bài : ca ngợi thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản, tuổinhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước căm thù giặc
2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch
3.Thái độ :Noi gương các anh hùng dân tộc
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Chuyện quả bầu
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 3 em đọc
bài “Bóp nát quả cam”
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
Mục tiêu : Hiểu nội dung bài : ca
ngợi thiếu niên anh hùng Trần Quốc
Toản, tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu
nước căm thù giặc
-Gọi 1 em đọc
-PP Trực quan :Tranh “Trần Quốc
Toản bóp nát quả cam”
-PP hỏi đáp :Giặc Nguyên có âm mưu
gì với nước ta ?
-Thấy sứ giặc ngang ngược, thái độ
của Trần Quốc Toản như thế nào ?
-Trần Quốc Toản xin gặp Vua để làm
gì ?
-Quốc Toản nóng lòng gặp Vua như
-3 em đọc bài và TLCH
Trang 61’
thế nào ?
-Vì sao sau khi tâu Vua “xin đánh”,
Quốc Toản lại tự đặt thanh gươm lên
gáy ?
-Vì sao Vua không những tha tội mà
còn ban cho Quốc Toản cam quý ?
-Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát
quả cam ?
-Luyện đọc lại :
-Nhận xét
3.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.
-Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp: Dặn dò – Đọc
-Vì Vua thấy Quốc Toản còn trẻ đãbiết lo việc nước
-1 em đọc đoạn 4
-Quốc Toản ấm ức vì bị Vua xemnhư trẻ con, lại căm thù giặc sôi sụcnên nghiến răng, hai bàn tay bópchặt, quả cam vì vậy vô tình bị bópnát
-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai.-3-4 em thi đọc lại truyện
-1 em đọc bài
Trần Quốc Toản là một thiếu niênyêu nước, tuổi nhỏ chí lớn, giàulòng yêu nước, căm thù giặc
-Tập đọc bài
v Bổ sung:
v Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Tuần 33
Tiết :
Thứ ngày tháng năm
Tiếng việt Kể chuyện : BÓP NÁT QUẢ CAM
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
•- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong truyện
- Dựa vào các tranh đã được sắp xếp lại, kể lại được từng đoạn và toàn bộcâu chuyện một cách tự nhiên, phôi hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổigiọng kể phù hợp với nội dung
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghe : Chăm chú nghe bạn kể để nhận xét đúngcó thể kể tiếp lời bạn
3.Thái độ : Giáo dục học sinh hiểu thêm về Trần Quốc Toản là một thiếuniên yêu nước, tuổi nhỏ chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh “Chuyện quả bầu”
2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 3 HS nối
tiếp nhau kể 3 đoạn câu chuyện “
Chuyện quả bầu”
-Nhận xét
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Sắp xếp lại 4 tranh
theo đúng
thứ tự trong truyện
Mục tiêu : Biết sắp xếp lại các
tranh theo đúng thứ tự trong truyện
-PP trực quan : 4 Tranh
-GV treo 4 tranh theo đúng thứ tự sai
trong SGK –Em hãy sắp xếp lại các
tranh theo thứ tự đúng
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Kể từng đoạn câu
chuyện
Mục tiêu : Dựa vào các tranh đã
-3 em kể lại câu chuyện “Chuyệnquả bầu”
-Bóp nát quả cam
Trang 81’
được sắp xếp lại, kể lại được từng
đoạn câu chuyện
-PP hoạt động : Yêu cầu HS chia
nhóm : Nhớ truyện, sắp xếp lại trật tự
4 tranh theo đúng diễn biến trong câu
Mục tiêu : Biết kể lại toàn bộ
câu chuyện một cách tự nhiên, phôi
hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết
thay đổi giọng kể phù hợp với nội
dung
-Gọi 1 em kể toàn bộ câu chuyện
-Nhận xét : nội dung, giọng kể, điệu
bộ
3 Củng cố : PP hỏi đáp :Khi kể
chuyện phải chú ý điều gì ?
-Qua câu chuyện em hiểu được điều
gì?
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Kể lại
câu chuyện
-Chia nhóm thực hiện -Kể chuyện trong nhóm-Thi kể chuyện trước lớp
-Trò chơi “Phi ngựa”
-1 em kể toàn bộ câu chuyện
-Nhiều em được chỉ định kể toàn bộcâu chuyện
-Nhận xét, chọn bạn kể hay
-Kể bằng lời của mình Khi kể phảithay đổi nét mặt cử chỉ điệu bộ -Trần Quốc Toản là một thiếu niênyêu nước, tuổi nhỏ chí lớn, giàu lòngyêu nước, căm thù giặc
-Tập kể lại chuyện
v Bổ sung:
v Rút kinh nghiệm:
Trang 9
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
•-Củng cố về đọc, viết các số có 3 chữ số
-Phân tích số có 3 chữ số thành các trăm, chục, đơn vị và ngược lại
-Sắp xếp các số theo thứ tự xác định, tìm đặc điểm của một dãy số để viếttiếp các số của dãy số đó
2.Kĩ năng : Rèn làm tính cộng, trừ các số có 3 chữ số nhanh, đúng
3.Thái độ : Ham thích học toán II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Ghi bảng BT2
2.Học sinh : Sách toán, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện tập.
Mục tiêu : Củng cố về đọc, viết các
số có 3 chữ số Phân tích số có 3 chữ số
thành các trăm, chục, đơn vị và ngược
lại Sắp xếp các số theo thứ tự xác định,
tìm đặc điểm của một dãy số để viết
tiếp các số của dãy số đó
-PP hỏi đáp : Số 842 có mấy trăm, mấy
chục, mấy đơn vị ?
-2 em lên bảng.Lớp làmbảng con
900 – x = 500 x + 300 = 800
x = 900 – 500 x =
800 – 300
x = 400 x =
500
-1 em nhắc tựa bài
-1 em lên bảnmg làm Lớp làmvở
-Đổi vở kiểm tra
-Số 842 có 8 trăm 4 chục 2 đơn vị
Trang 101’
-Hãy viết các số này thành tổng các
trăm, chục, đơn vị ?
-Nhận xét, cho điểm
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-Nhận xét
-Trò chơi
Bài 4 : Viết bảng : 462, 464.
-462 và 464 hơn kém nhau bao nhiêu
đơn vị ?
-464 và 466 hơn kém nhau bao nhiêu
đơn vị ?
-Vậy 2 số đứng liền nhau trong dãy số
này hơn kém nhau mấy đơn vị ?
-PP giảng giải : Đây là dãy số đếm thêm
2, muốn tìm số đứng sau, ta lấy số đứng
trước cộng thêm 2 Nhận xét
3.Củng cố : 876 , 879 hơn kém nhau bao
nhiêu đơn vị ?
-Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc
nhở
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò Học thuộc
cách đặt tính và tính
-1 em lên bảng làm Lớp làmnháp :842 = 800 + 40 + 2
-HS làm tiếp với các số còn lại.-Viết các số :
a/Từ lớn đến bé :297, 285, 279,257
b/ Từ bé đến lớn :257, 279, 285,297
-Trò chơi “Đi tàu lửa”
-462 và 464 hơn kém nhau 2 đơnvị
-464 và 466 hơn kém nhau 2 đơnvị
-2 đơn vị
-HS lên bảng điền sô : 248, 250,
……
-HS làm tiếp các bài còn lại
-876, 879 hơn kém nhau 3 đơn vị.-Học thuộc cách đặt tính và tínhcác số có 3 chữ số
v Bổ sung:
v Rút kinh nghiệm:
Trang 11
Tuần 32
Tiết :
Thứ ngày tháng năm
Tiếng việt
CHÍNH TẢ- (NGHE VIẾT) : BÓP NÁT QUẢ CAM
PHÂN BIỆT S/ X, I/ IÊ.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :-Nghe – viết đúng đoạn tóm tắt truyện “Bóp nát quả cam”
-Viết đúng một số tiếng có âm đầu s/ x hoặc âm chính iê/ i
2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp
3.Thái độ : Giáo dục học sinh lòng thong yêu các dân tộc anh em
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn “ Bóp nát quả cam” BT 2a, 2b
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :
-Giáo viên nhận xét bài viết trước, còn sai
sót một số lỗi cần sửa chữa
-GV đọc : lặng ngắt, núi non, lao công, lối
đi, Việt Nam
-Nhận xét
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe viết.
Mục tiêu : Nghe – viết đúng đoạn tóm
tắt truyện “Bóp nát quả cam”
a/ Nội dung bài viết :
-PP trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết
-PP giảng giải- hỏi đáp :
-Đoạn văn nói về ai?
-Đoạn văn kể về chuyện gì ?
-3 em lên bảng Lớp viết bảngcon
-Chính tả (nghe viết) Bóp nátquả cam
-2-3 em nhìn bảng đọc lại
-Nói về Trần Quốc Toản
-Trần Quốc Toản thấy giặcNguyên lăm le xâm lược nước
ta nên xin Vua cho đánh Vuathấy Quốc Toản còn nhỏ mà cólòng yêu nước nên tha tội chết
Trang 12-Quốc Toản là người như thế nào ?
b/ Hướng dẫn trình bày
Đoạn văn có mấy câu ?
-Tìm những chữ được viết hoa trong bài ?
-Vì sao phải viết hoa ?
-PP phân tích :
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu
từ khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
Hoạt động 2 : Bài tập.
Mục tiêu : Làm đúng các bài tập phân
biệt s/ x, iê/ i
PP luyện tập :
Bài 2 : Phần a yêu cầu gì ?
-Bảng phụ : (viết nội dung bài) tục ngữ,
đồng dao (STV/ tr 127)
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng (SGV/ tr 250)
Đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa
Nó múa làm sao ?
Nó xoè cánh ra
-Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao ……
-Phần b yêu cầu gì ?
-Nhận xét, chốt ý đúng
Thủy Tiên rất hợp với tên của em Em
thật xinh xắn với nụ cười chúm chím, tiếng
nói dịu dàng, dễ thương Như một cô tiên
bé nhỏ, Thủy Tiên thích giúp đỡ mọi người,
khiến ai cũng yêu quý
3.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyên dương
HS viết bài đúng , đẹp và làm bài tập
và ban cho quả cam, QuốcToản ấm ức bóp nát quả cam.-Trần Quốc Toản là người tuổitrẻ có chí lớn, có lòng yêunước
-Có 3 câu
-Trần Quốc Toản, Vua
-Tên riêng, từ đứng đầu câu
-HS nêu từ khó : âm mưu,Quốc Toản, nghiến răng, xiếtchặt, quả cam
-Viết bảng con
Nghe đọc viết vở
-Dò bài
-Trò chơi “Gọi tên địa danh”
-Chọn bài tập a hoặc bài tập b.-Điền vào chỗ trống s hay x.-2 em lên bảng làm Lớp làmvở BT
-Nhận xét
-Điền iê hay i
-2 em lên bảng điền nhanh iê/ivào chỗ trống Lớp làm vởBT
-HS đọc lại
Trang 13v Ruùt kinh nghieäm:
Trang 14
-Giải bài toán về cộng trừ 2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính, giải toán đúng nhanh chính xác3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Ghi bảng bài 1-2
2.Học sinh : Sách, vở BT, Bộ đồ dùng, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : luyện tập.
Mục tiêu : Cộng trừ nhẩm và viết (có
nhớ trong phạm vi 100, không nhớ với các
số có 3 chữ số) Giải bài toán về cộng trừ
-PP luyện tập : Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm
bài
-Nhận xét
Sửa bài, cho điểm
Bài 2 : Gọi 1 em đọc đề
-Gọi HS nêu cách đặt tính và thực hiện cách
-1 em nhắc tựa bài
-HS tự làm bài, đổi vở kiểmtra
Trang 15-Có bao nhiêu học sinh gái ?
-Có bao nhiêu học sinh trai ?
-Làm thế nào để biết trường có bao nhiêu
học sinh ?
-Yêu cầu HS làm bài
-Sửa bài, nhận xét
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Ôn lại các
-265 học sinh gái
-234 học sinh trai
-Thực hiện phép cộng số họcsinh gái và trai
-1 em lên bảng làm Lớp làmvở
Giải Số học sinh trường đó có :
265 + 234 = 499 (học sinh)
Đáp số : 499 học sinh.
v Bổ sung:
v Rút kinh nghiệm:
Trang 16
-Biết đặt câu với những từ vừa tìm được.
2.Kĩ năng : Củng cố kĩ năng luyện câu
3.Thái độ : Phát triển tư duy ngôn ngữ
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết nội dung BT1-2
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 2 em làm bài
miệng
-Nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Làm bài tập (miệng).
Mục tiêu : Mở rộng và hệ thống hóa
vốn từ về nghề nghiệp, về phẩm chất của
nhân dân Việt Nam
Bài 1 :Gọi 1 học sinh nêu yêu cầu.
-PP trực quan : 6 Tranh :
-GV nhận xét, chốt ý đúng
công nhân – công an – nông dân – bác sĩ –
lái xe – người bán hàng
Bài 2 : (miệng)
- Gọi 1 em nêu yêu cầu
-Pphoạt động : Yêu cầu thảo luận nhóm
-2 em làm miệng
-1 em làm miệng BT1/ tr.120-1 em làm miệng BT2./ tr 120.-1 em nhắc tựa bài
-1 em đọc Lớp đọc thầm.-Quan sát
-Trao đổi theo cặp : nói vềnghề nghiệp của những ngườiđược vẽ trong tranh
-HS nối tiếp nhau phát biểu ýkiến
-1 em nêu : Tìm thêm nhữngtừ ngữ chỉ nghề nghiệp khác.-Các nhóm tìm những từ chỉ