- Bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi.. Tổ chức cho HS bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài : a Hs luyện đọc trong nhóm.. Dặn dò:- Ôn tập chuẩn bị kiểm tra cuối năm Luyện
Trang 1Tuần 35 :
Thứ ba, ngày 11 tháng 5 năm 2010
Luyện tiếng Việt
Ôn tập
I./ Mục tiêu:
- Ôn luyện , rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc hiểu, đọc diễn cảm một số bài tập
- Kiểm tra kĩ năng đọc- hiểu
II /Đồ dùng dạy -học :
Vở luyện tiếng Việt
III /Hoạt động dạy- học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 ổn định tổ chức :
- GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài tập về nhà (tiết trớc)
3 Hớng dẫn luyện tập :
* Hình thức ôn tập :
- Đọc trong nhóm
- Bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi
các bài tập đọc ôn luyện :
+ Một vụ đắm tàu
+ Thuần phục s tử
+ Tà áo dài Việt Nam
+ sang năm con lên bảy
+ Lớp học trên đờng
+ Con gái
Tổ chức cho HS bốc thăm bài đọc
và trả lời câu hỏi về nội dung bài :
a) Hs luyện đọc trong nhóm
-Tập đọc phân vai một số bài
- Kết hợp trả lời một số câu hỏi
trong từng bài
b) Kiểm tra đọc :
- Nhận xét kết quả đọc
4 Củng cố:
- Hớng dẫn luyện đọc tiếp
- Hệ thống kiến thức luyện tập
- Hs hát tập thể
- HS chữa bài
- HS luyện đọc trong nhóm nhỏ
- Từng HS lên bốc thăm và trả lời câu hỏi
- HS đọc lại các bài tập đọc cần ôn tập
- HS luyện đọc nhóm , trả lời câu hỏi
- Bốc thăm và đọc bài
Trang 25 Dặn dò:
- Ôn tập chuẩn bị kiểm tra cuối năm
Luyện tiếng Việt
Ôn tập
I./ Mục tiêu:
- Củng cố, hệ thống các kiến thức đã học về phân môn luyện từ và câu
- Làm đúng một số bài tập
II./ Đồ dùng dạy-học:
- vở tiếng Việt thực hành
III./ Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Hệ thống kiến thức:
Giúp HS hệ thống kiến thức đã học
* Cấu tạo từ :
- Từ đơn
- Từ phức : Từ ghép và từ láy
*Từ loại :
- Danh từ
- Động từ
- Tính từ
- Đại từ
- Quan hệ từ : QHT, cặp QHT
* Nghĩa của từ :
- Từ đồng nghĩa
- Từ trái nghĩa
- Từ đồng âm
- Từ nhiều nghĩa
* Câu :
- Các kiểu câu kể
- Câu đơn
- Câu ghép ; cách nối các vế câu ghép ; ý nghĩa của 1 số cặp QHT
* Tác dụng của 1 số dấu câu :
Trang 3- Dấu phẩy.
- Dấu hai chấm
- Dấu ngoặc đơn,ngoặc kép, gạch ngang
* Liên kết câu :
- Liên kết các câu bằng cách lặp từ ngữ
- Liên kết các câu bằng cách thay thế từ ngữ
- Liên kết các câu bằng cách dùng từ ngữ nối
3 Củng cố:
- Hệ thống kiến thức luyện tập
4 Dặn dò:
- Chuẩn bị kiểm tra cuối năm
Luyện toán Luyện tập chung
I./ mục tiêu : Giúp HS ôn tập
- Củng cố , rèn kĩ năng thực hiện các phép tính STP, số đo thời gian
- Giải toán : Số TBC, tỉ số phần trăm và chuyển động đều
II /Đồ dùng dạy -học :
Vở luyện tập toán
III./ Hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài tập 3 (tiết trớc- T 68)
3 Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1: a, b.
- Yêu cầu HS tính lần lợt giá trị từng
biểu thức
- Cho HS đối chiếu kết quả Lựa
chọn đáp án đúng
a) 568,7 – ( 68,7 + 4,64 ) x 3,5
b) 18 giờ 24 phút – 13 giờ 15 phút :
3
c) Nêu cách tìm số TBC
Bài 2:
- HS chữa bài vào vở
- HS đọc đề và phân tích đề
- Hs tự làm bài, nêu đáp án lựa chọn :
a) B 312,08
b) C 13 giờ 59 phút
c) ( 5,6 + 3,7 + 6,7 + 7 ) : 4 = 5,75 -> A
- HS giải bài tập :
Trang 4- Hớng dẫn HS tóm tắt và giải bài
toán
Số tiền gửi : 8000000 đồng
Lãi suất : 8,5% năm
Tiền lãi + tiền gửi sau 2 năm
- cho HS nêu cách làm
- GV chữa chung cả lớp
Bài 3:
- cho HS đọc đề.
- Hớng dẫn nêu dạng toán và giải
bài toán
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài, cho
lớp làm cá nhân vào vở
- GV chữa chung cả lớp
4 Củng cố :
- Hệ thống kiến thức luyện tập
5 Dặn dò :
- Hớng dẫn luyện tập ở nhà
8000000 : 100 x 8,5
= 680000 (đồng) Cả gốc và lãi sau 1 năm
- Năm thứ 2 :
- Tiền gốc và lãi sau 2 năm
- HS đọc đề , xác định yêu cầu bài tập
-1 Hs giải bài toán : Tổng vận tốc 2 xe :
117 : 1,3 = 90 (km/giờ) Vận tốc xe ô tô :
(90 + 12) : 2 = 51(km/giờ) Vận tốc xe máy :
51 12 = 39 (km/giờ)–
Thứ sáu, ngày 14 tháng 5 năm 2010
Luyện toán luyện tập chung
I./ mục tiêu :
- Tiếp tục rèn kĩ năng thực hành giải toán về tỉ số phần trăm, toán chuyển
động, nội dung hình học
II /Đồ dùng dạy -học :
Vở luyện tập toán
III./ Hoạt động dạy- học :
1.ổn định tổ chức:
- GV kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
- HS hát tập thể
Trang 5- Chữa BT 3( T 68 )
3.Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1:
- Yêu cầu HS viết 0,6% dới dạng
phân số thập phân
- Yêu cầu HS nêu trình tự tìm 95%
HS của 1 trờng biết 27 số HS là 120
em
- Cho HS lựa chọn đáp án Thống
nhất kết quả
Bài 2 :
- Cho HS đọc đề
- hớng dẫn quan sát từng hình vẽ
- Thực hiện yêu cầu bài tập
+ Tính chu vi mỗi hình Nêu hình
có chu vi bé nhất
+ Tính diện tích mỗi hình Chọn
hình có diện tích bé nhất
- Cho HS lựa chọn đáp án đúng
- Gv chữa chung cả lớp
Bài 3 :
- Hớng dẫn phân tích bài toán, xác
lập trình tự giải
- Cho HS tự làm vào vở
4 Củng cố :
- Hệ thống kiến thức luyện tập
5 Dặn dò :
- Chuẩn bị bài sau
“luyện tập chung ”
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Lớp theo dõi và nhận xét
- Hs đọc đề,xác định yêu cầu bài tập
- HS viết và nêu đáp án
D 10006 + số HS của trờng :
120 : 27 = 420 ( HS ) 95% số HS :
420 : 100 x 95 = 399 ( HS )
- HS đọc đề sau đó tự làm bài, nêu
đáp án
- 1 HS lên bảng giải
Sau khi rót từ thùng 1 -> thùng 2 thì thùng 2 có :
( 495 + 15 ) : 2 = 255 ( l ) Thùng 2 có số lít :
255 45 = 218 ( l )–
Thùng 1 có :
495 218 = 285 ( l )–
Trang 6Luyện toán Luyện tập chung
I./ Mục tiêu :
- Củng cố, rèn kĩ năng giải toán về nội dung hình học và chuyển động đều
- Giải toán có lời văn
II /Đồ dùng dạy -học :
Vở luyện tập toán
III./ Hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
- chữa bài tập 2(t.69)
2.Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1:
a) Hớng dẫn phân tích bài toán
- Nêu trình tự giải, tìm đáp án đúng
- GV nhận xét , bổ sung
b) Hớng dẫn tính thể tích của 8 viên
gạch sau đó tính thể tích 1 viên gạch
Bài 2 :Tóm tắt.
Vận tốc máy bay : 900km/giờ.
Vận tốc : km/phút?
m/giây ?
- Hớng dẫn tính vận tốc máy bay với
đơn vị km/phút , m/giây
- GV yêu cầu HS tự làm bài,chữa
bài
- GV chữa chung cả lớp
Bài 3 :Tóm tắt.
S AB : 56 km
v : 42 km/giờ.
t : giờ ?
- GV hớng dẫn phân tích bài toán,
xác lập trình tự giải
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
- GV cùng cả lớp chữa bài
- 1 HS lên bảng chữa bài tập
- HS đọc đề
a) HS nêu các bớc tính thời gian đi của quãng đờng :
96 : 2 = 48 ( km ) ( 48 : 50 ) + ( 48 : 40 ) = 2,16 ( giờ )
b) 2,2 x 2,2 x 2,2 ) : 8 = 1,331( cm 3 )
- HS đọc đề và phân tích đề
- HS làm cá nhân vào vở ,nêu kết quả:
900 km = 900000 m
1 giờ = 3600 giây
900 : 60 = 15 ( km/ phút ).
900000 : 3600 = 250 ( m/ giây )
- 1 HS lên bảng chữa bài : Thời gian xe máy đến B :
( 56 : 42 ) + 9
Ô tô đi quãng đờng hết :
56 : 48 Thời gian ô tô xuất phát
Trang 74) Củng cố :
- Hệ thống kiến thức ôn tập
5) Dặn dò :
- Hớng dẫn luyện tập ở nhà
- Chuẩn bị kiểm tra cuối HK II
Luyện tiếng Việt
Ôn tập ( tiết 3) I./ mục tiêu : Giúp học sinh.
- Hệ thống kiến thức đã học về tập làm văn
II /Đồ dùng dạy -học :
- Vở tiếng việt thực hành
III./ Hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu lại những thể loại văn đã học
3 Ôn tập :
* Hệ thống kiến thức :
a) Văn kể chuyện :
- Thế nào là văn kể chuyện
- Cấu tạo bài văn kể chuyện
b) Văn miêu tả :
- Tả cây cối
- Tả đồ vật
- Tả loài vật
- Tả cảnh
- Ta ngời
c)Một số lu ý khi viết văn miêu tả:
- Nội dung tả
- Thứ tự miêu tả
- Lựa chọn chi tiết
- Cách dùng từ , đặt câu , sử dụng
các hình ảnh ,
* Luyện tập :
- 1 số HS trả lời
- HS lần lợt trả lời các câu hỏi, phân tích từng thể loại
- HS lắng nghe
- Mỗi HS chọn một đề văn trình bày
Trang 8+ Kể 1 câu chuyện về tấm gơng ngời
tốt việc tốt –
+ Tả 1 đồ vật trong gia đình
+ tả 1 con vật yêu thích
+ Tả 1 cảnh đẹp của quê hơng
+ Tả 1 ngời mà em yêu mến
- Yêu cầu HS chọn 1trong 5 đề bài tự
làm vào vở
- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc
- GV chấm điểm những đoạn văn
viết hay
4 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
- Ôn tập, chuẩn bị kiểm tra cuối
năm
vào vở
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn vừa viết
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Ôn tập, chuẩn bị kiểm tra cuối năm