II.Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập, bảng phụ III.Hoạt động dạy học : 1.Kiểm tra bài cũ : Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.. III.Hoạt động dạy học : 1.Kiểm tra bài cũ : Giáo v
Trang 1Tuần 27 Thứ ngày thỏng 3 năm 2010
Luyện toỏn Nhõn số đo thời gian
A- Mục tiờu
- Củng cố rốn nhõn số đo thời gian với một số
- Vận dụng giải những bài toỏn liờn quan
B Cỏc hoạt động dạy học
1- Nhắc lại cỏch nhõn số đo thời gian với một số một số
2- Luyện tập
a) Làm cỏc bài tập
Bài 1 : Khoanh trũn vào trước cõu trả lời đỳng.
Kết quả của phộp nhõn 3giờ 12phỳt x4 =
A 13giờ 38 phỳt B 13giờ 48phỳt C 12giờ 47 phỳt D 12giờ
38 phỳt
Bài 2 : Tớnh
4,4 giờ x 7 4ngày 4giờ x 6
5giờ 7phỳt 35giõy x 4
5
2 giờ x 5
Bài 3 : Tớnh
4giờ 53phỳt - 2giờ 76phỳt 44 giờ 30 phỳt + 3ngày
12giờ
1,5 giờ x 12 + (143phỳt – 1giờ) 2phỳt 37giõy – 58giõy
Bài 4
4giờ21phỳt 1giờ 23phỳt + 2giờ24phỳt
?
42phỳt + 1345phỳt 4ngày 4 giờ
5ngày23 giờ – 2ngày 4ngày23 giờ + 2giờ97phỳt
4,6giờ x4 13giờ 49phỳt
- Học sinh thực hiện
B- Nội dung
b) Làm vở bài tập toỏn
GV chấm bài,nhận xột, dặn dũ
Tiếng việt ôn tập
ễN CÁC TẬP ĐỌC TỪ TUẦN 19- 27 I.Mục đích, yêu cầu:
<
>
=
Trang 2- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu.
- Lập đợc bảng thống kê các bài thơ đã học từ tuần 19-23
- Giáo dục học sinh ý thức học tốt bộ môn
II.Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập, bảng phụ
III.Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ : Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
2.Dạy bài mới:
A.Giới thiệu bài: Trực tiếp.
B.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
Bài tập 1:Cho từng học sinh lên bốc thăm chọn bài và chuẩn bị bài khoảng 1-2 phút
- Học sinh đọc bài theo yêu cầu ghi trong phiếu
- GV đặt câu hoỉ về đoạn hoặc bài vừa đọc, HS trả lời
- GV cho điểm, nhận xét Em nào không đạt yêu cầu để kiểm tra lại ở tiết học sau
Bài tập 2: Học sinh lập bảng thống kê các bài thơ đã học từ tuần 19 đến tuần 27
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày, GV chốt ý và giữ bảng nhóm đúng trên bảng
3.Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học Dặn HS về nhà tiếp tục đọc để kiểm tra tiếp.
Trang 3Tuần 28
Luyện toán
Các phép tính số đo thời gian
A- Mục tiêu
Củng cố các phép tính về số do thời gian
Vận dụng giải các bài toán liên quan
B Cỏc hoạt động dạy học
trũ
1- Nêu lại 4 phép tính về số đo thời gian
2- Làm bài tập
Bài tập 1
1giờ 36phút x 8
15 giờ 34 phút + 4giờ 48 phút 23 giờ 45phút – 16
giờ 55phút
12phút 48 giây – 18phút 27giây : 3 42phút 24giây : 8 +
0giờ 57 phút
Bài 2
Kết quả của ( 4giờ 28 phút + 3giờ 15phút) x 4 =
30giờ 52phút 28giờ52phút
21phút59giây – 18phút7giây :3 là:
15phút 59giây 15phút 39 giây
Bài 3 Điền dấu >; < ; =
22giờ 55 phút 9giờ 18phút – 4giờ51phút
22giờ 55 phút > 9giờ 18phút – 4giờ51phút
22giờ 55 phút < 9giờ 18phút – 4giờ51phút
22giờ 55 phút = 9giờ 18phút – 4giờ51phút
Bài 4
Hằng ngày em vào học lúc 7giờ 15phút Em trực nhật nên phải
đến sớm hơn20 phút, nh vậy em phải có mặt lúc mấy giờ?
Học sinh thực hiện
Trang 4TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP CÂU GHÉP I.Mục tiêu :
- Củng cố cho HS những kiến thức về các chủ đề và cách nối các vê câu ghép
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập.
III.Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2.Dạy bài mới :
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
trò
Bài tập 1:
Thêm vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép trong
các ví dụ sau:
a/ Tuy trời mưa to
b/ thì cô giáo phê bình đấy.
c/ Nếu bạn không chép bài được vì đau tay
Bài tập 2:
Tìm những từ ngữ có tác dụng liên kết điền vào chỗ trống
trong ví dụ sau:
Núi non trùng điệp mây phủ bốn mùa Những cánh rừng
dầy đặc trải rộng mênh mông Những dòng suối, ngọn thác ngày
đêm đổ ào ào vang động không dứt .ngọn gió núi heo heo
ánh trăng ngàn mờ ảo càng làm cho cảnh vật ở đây mang cái vẻ
âm u huyền bí mà cũng rất hùng vĩ
sinh hoạt của đồng bào ở đây lại thật là sôi động
Bài tập 3:
Đặt 3 câu ghép có cặp quan hệ từ: Tuy…nhưng…;
Nếu…thì…; Vì…nên…;
- Học sinh thực hiện
3 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho bài sau
Trang 5Tuần 29 Thứ ngày tháng 3 năm 2010
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ PHÂN SỐ
A MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Củng cố tiếp về khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số và vận dụng trong quy đồng mẫu số để so sánh các phân số có mẫu số khác nhau
- Có ý thức học tốt
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra: 5’ Kết hợp bài mới
2 Bài mới:30’ Gv hướng dẫn Hs tự làm bài
rồi chữa các bài tập:
Bài 1: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
KQ:Câu trả lời đúng là khoanh vào D
Bài 2 : Tương tự nh bài 1 Câu trả lòi đúng là
khoanh vào B (vì
4
1
số viên bi là
20
4
1
× = 5 (viên bi), đó chính là 5 viênbi đỏ)
Bài 3 : Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
- Chẳng hạn:
- Phân số
5
3
bằng phân số
25
15
;
15
9
;
35
21
; phân số
8
5
bằng phân số
32 20
Bài 4 : Gv cho Hs tự làm bài rồi chữa bài
Phần c) có 2 cách làm:
7
8
> 1 (vì tử số lớn hơn mẫu số)
1 >
8
7
(vì tử số bé hơn mẫu số)
Vậy
7
8
>
8
7
>
8
7 1 7
8
vi
- Ổn định trật tự
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Hs nêu Phân số
5
3
bằng phân số
25 15
vì:
5
3
=
5 5
5 3
×
×
=
25
15
hoặc vì:
25
15
=
5 : 25
5 : 15
=
5
3
- Tự làm bài rồi chữa bài
3 Hoạt động nối tiếp:5’
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học- Nhắc hs ôn bài
Trang 6Tuần 29
TẬP LÀM VĂN
Ôn tập về tả con vật
A Mục tiêu
- Qua việc phân tích bài văn mẫu Chim hoạ mi hót học sinh được củng cố về văn tả con vật như cấu tạo bài văn, nghệ thuật quan sát, biện pháp nghệ thuật so sánh hoặc nhân hoá
- Học sinh viết được đoạn văn ngắn tả hình dáng hoặc hoạt động của con vật mình yêu thích
B Đồ dùng dạy học- Bảng phụ - Tranh ảnh một vài con vật
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra :5’ kết hợp với bài học
II Dạy bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài : nêu MĐYC của tiết học
2 Hướng dẫn ôn tập
Bài tập 1 :
- Gọi học sinh đọc nội dung bài tập
- Gọi học sinh trả lời các câu hỏi
- Nhận xét và bổ xung
Bài tập 2 :
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Nhắc học sinh lưu ý viết đoạn văn tả hình
dáng hoặc hoạt động của con vật ( 5 câu )
- Gọi học sinh nói về con vật mình định tả
- Cho học sinh viết bài
- Giáo viên quan sát nhắc nhở và giúp đỡ những
học sinh còn lúng túng
- Gọi học sinh đọc bài
- Nhận xét và đánh giá cho điểm
III Hoạt động nối tiếp :5’
- Nhận xét tiết học
- Tiếp tục luyện viết đoạn văn tả con vật và
chuẩn bị bài cho tiết kiểm tra
- Hát
- Học sinh lắng nghe
- Hai học sinh đọc nội dung bài
- Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi
- Bài văn gồm 4 đoạn : mở bài là đoạn 1, giới thiệu sự xuất hiện của chim hoạ mi vào các buổi chiều
- Đoạn 2, 3 là thân bài tả tiếng hót đặc biệt của hoạ mi vào buổi chiều và cách ngủ rất đặc biệt của hoạ mi trong đêm
- Đoạn 4 là kết bài tả cách hót chào nắng sớm của hoạ mi
- Tác giả quan sát hoạ mi bằng thị giác và thính giác
- Tác giả so sánh tiếng hót có khi êm đềm có khi rộn dã như một điệu đàn trong bóng xế
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh thực hành viết bài
- Học sinh nối tiếp đọc đoạn văn mình viết
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh lắng nghe và thực hiện
Trang 7Tuần 30 Thứ ngày tháng 3 năm 2010
TOÁN Ôn tập về đo diện tích
A MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, chuyển đổi các số đo diện tích với các đơn vị đo thông dụng, viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- Có ý thức học tốt
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra: 5’
2 Bài mới: 30’Gv hướng dẫn Hs tự làm
bài rồi chữa các bài tập:
Bài 1:
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
- Cho hs học thuộc tên các đơn vị đo diện
tích thông dụng: m2; km2; ha và quan hệ
giữa ha, km2 với m2 …
Bài 2 :
- Cho hs tự làm bài rồi chữa bài
- Chú ý củng cố về mối quan hệ của hai
đơn vị đo diện tích liền nhau, về cách viết
số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bài 3 :
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
kết quả là:
- Ổn định trật tự
Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài a.1m2=100dm2=10000cm2=1000000 mm
1 ha = 10 000 m2
1km2 = 100 ha = 1 000 000 m2
b/ 1m2 = 0,01dam2 1m2 = 0,000001 km2
1m2 = 0,0001 hm2 1ha = 0,01 km2
4ha = 0,04 km2
- HS tự làm bài rồi chữa bài a/ 65 000 m2 = 6,5 ha;
846 000 m2 = 84,6 ha
5 000 m2 = 0,5 ha b/ 6 km2 = 600 ha 9,2 km2 = 920 ha 0,3 km2 = 30 ha
C HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Nhắc hs ôn bài
Trang 8Tiếng việt ễN CHÍNH TẢ BÀI ôCễ GÁI CỦA TƯƠNG LAI ằ
A Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố cho học sinh về:
- Kĩ năng nghe – viết và trình bày bài :’cụ gỏi của tương lai ằ
- Kĩ năng luyện viết đúng chính tả, đúng cỡ chữ theo quy định
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ giữ vở
B Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra: 5'Sự chuẩn bị của học sinh
II Dạy bài mới:30'
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐYC của giờ
học
2 Dạy bài mới:
a) Hớng dẫn chính tả
- Cho học sinh mở sách
- Gọi học sinh đọc bài và hỏi
- Bài viết thuộc thể loại nào?
- Cách viết nh thế nào?
- Cho học sinh ghi nhớ các từ dễ viết
sai
b) Học sinh viết bài
- Cho HS gấp SGK và lấy vở viết bài
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bài
- Giáo viên đi đến từng em để uốn nắn
t thế ngồi và sửa bài viết cho học sinh
c) Chấm và chữa bài
- Giáo viên thu và chấm bài khoảng
một nửa lớp để chữa
- Nhận xét và chữa bài về các lỗi:
+ Lỗi viết sai chính tả
+ Cách trình bày
+ Chữ viết ( chữ viết hoa, các nét
móc, nét khuyết trên và dới , độ cao
của các chữ cha đúng )
- Cho học sinh tự chữa lỗi
III Củng cố dặn dò 5'
- Nhận xét và đánh giá giờ học
- Về nhà các em luyện viết nhiều để
rèn cho chữ viết đẹp và đúng quy định
- Hát
- Học sinh tự kiểm tra chéo
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh mở sách
- Hai em đọc lại toàn bài
- HS trả lời
- Đầu mỗi đoạn ta viết lùi vào và viết hoa các chữ cái đầu mỗi tiếng
- Học sinh tự ghi nhớ cách viết tên riêng, từ khó
- Cất sách và lấy vở để viết bài
- Học sinh luyện viết bài vào vở
- Học sinh thu vở để chấm
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh thực hành chữa bài vào vở
- Học sinh lắng nghe và thực hiện
Trang 9TUẦN 31 Thứ ngày tháng 3 năm 2010
TOÁN
Ôn tập về đo thời gian
A MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian, cách viết số đo thời gian dưới dạng số thập phân, chuyển đổi số đo thời gian, xem đồng hồ
- HS Có ý thức ôn tập tốt
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra:5’ Kết hợp ôn tập
2 Bài mới:30’ Gv hướng dẫn Hs tự
làm bài rồi chữa các bài tập:
Bài 1: Cho hs tự làm bài rồi chữa
bài
Bài 2 :
- Cho hs tự làm bài rồi chữa
bài
d) 60 giây = 1 phút
30 giây =
2
1
phút = 0,5 phút
90 giây = 1,5 phút
2 phút 45 giây = 2,75phút
1 phút 30giây = 1,5 phút
1 phút 6 giây = 1,1 phút
Bài 3 :
- Gv lấy mặt đồng hồ ( hoặc đồng
hồ thực)
Bài 4 :
- Cho Hs tự làm bài rồi chữa bài
Khoanh vào B
- Ổn định trật tự
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài a)3năm 6tháng = 42 tháng ;2 giờ 5 phút = 125 phút
2 phút 40 giây = 160 giây ; 3 ngày 2 giờ = 74 giờ
b) 28 tháng = 2 năm 4 tháng
124 phút = 2giờ 4 phút 140giây = 2phút 20giây
64 giờ = 2 ngày 16 giờ c)60 phút = 1 giờ 30 phút =
2
1
giờ = 0,5gờ
45phút =
4
3
giờ=0,75giờ 6 phút =
10
1
giờ = 0,1giờ
15 phút =
4
1
giờ=0,25 giờ 12 phút =
5
1
giờ =0,2 giờ
1 giờ 30phút = 1,5 giờ 3 giờ 15 phút = 3,25 giờ
90 phút = 1,5 giờ 2 giờ 12 phút = 2,2 giờ
Hs thực hành xem đồng hồ khi cho các kim di chuyển( chủ yếu với các trường hợp phù hợp với câu hỏi: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút)
Tự làm bài rồi chữa bài
- Hệ thống lại nội dung ôn tập- Nhận xét tiết học
Trang 1031 Tiếng việt
Ôn luyện vốn từ: Nam và nữ
I.Mục tiêu :
- Củng cố cho HS những kiến thức về chủ đề Nam và nữ.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập.
III.Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ : Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
2.Dạy bài mới : Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 1 :
a/ Tìm những từ ngữ chỉ phẩm chất của nam giới
b/ Tìm những từ ngữ chỉ phẩm chất của nữ giới
Bài làm
a/ Tìm những từ ngữ chỉ phẩm chất của nam giới
- Dũng cảm, cao thượng, năng nổ, anh hùng, kiên cường, mạnh mẽ, gan góc…
b/ Tìm những từ ngữ chỉ phẩm chất của nữ giới
- Dịu dàng, thùy mị, nết na, hiền hậu, hiền lành, nhân hậu, anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang
Bài tập 2 :
a/ Chọn ba từ ngữ ở câu a bài tập 1 và đặt câu với từ đó
b/ Chọn ba từ ngữ ở câu b bài tập 1 và đặt câu với từ đó
Bài làm
a/ Ba từ ngữ ở câu a bài tập 1 là : dũng cảm; anh hùng, năng nổ
- Bộ đội chiến đấu rất dũng cảm
- Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, anh Phan Đình Giót đã được phong tặng danh hiệu anh hùng
- Các bạn nam lớp em rất năng nổ trong lao động
b/ Ba từ ngữ ở câu b bài tập 1 là : dịu dàng, hiền hậu, đảm đang
- Cô giáo em lúc nào cũng dịu dàng
- Bà nội em trông rất hiền hậu
- Mẹ em là người phụ nữ rất đảm đang
3 Củng cố, dặn dò :
Nhận xét giờ học
Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho bài học hôm sau
Tuần 32 Thứ ngày tháng 3 năm 2010
Trang 11Toán
Ôn tập về phép chia
I Mục đích
- Giúp HS: củng cố về cách chia số tự nhiên và số thập phân…
- Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán
- Giáo dục học sinh lòng say mê ham học môn toán
II Chuẩn bị : Bảng con, phấn màu.
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: HS lần lượt nêu cách chia số thập phân
2 Bài mới : Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 1(97) BTT5 Yêu cầu học sinh đặt tính rồi tính
a/
7
32 7
4 8 4 :
7
5
275 5
11 25 11
5 = × = =
b/ 26,64 37 150,36 53,7 0,486 0,36
74 0,72 42 96 2,8 126 1,35
0 0 00 180
00 Bài tập 2(97) BTT5 HS đọc yêu cầu của bài và tính bằng hai cách
17
51 17
24 17
27 17 5
15 8 17 5
15 9 15
17 : 5
8 15
17
:
5
×
× +
×
×
= +
3 17 5
15 17 15
17 : 15
17 15
17 : ) 5
8 5
9 ( 15
17 : 5
8 15
17
:
5
9
=
×
×
=
= +
= +
b/ 0,9 : 0,25 + 1,05 : 0,25 = (0,9 + 1,05) : 0,25
= 1,95 : 0,25
= 7,8 0,9 : 0,25 + 1,05 : 0,25 = 3,6 + 4,2
= 7,8 Bài tập 3(97) BTT5 Yêu cầu học sinh tính nhẩm
a/ 2,5 : 0,1 = 25 4,7 : 0,1 = 47
3,6 : 0,01 = 360 5,2 : 0,01 = 520
b/ 15 : 0,5 = 30 17 : 0,5 = 34
12 : 0,25 = 48
7
5
: 0,25 =
7 20
3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.
Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho giờ sau
Trang 12Thứ ngày tháng 3 năm 2010
TOÁN : Cộng, trừ, nhân số thập phân
I MỤC TIÊU:
Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân số thập phân, một số nhân 1 tổng, giải toán có liên quan
II Chuẩn bị
- Hệ thống bài tập
III Các HĐ dạy học
HOẠT ĐỘNG 1: Thực hành
HS lần lượt làm các bài GV giao
Bài : Tính
65,8 x 1,47 54,7 - 37
Bài 2: Tính nhanh
6,953 x x 3,7 + 6,953 x 6,2 + 6,953 x 0,1
4,79 + 5,84 + 5,21 + 4,16
Bài 3: Mỗi chai nước mắm chứa 1,25 lít Có 28 chai loại 1, có 57 chai loại 2 Hỏi tất
cả có bao nhiêu lít nước mắm?
Bài 4: Chiều rộng của một đám đất hình chữ nhật là 16,5m, chiều rộng bằng
3
1
chiều dài Trên thửa ruộng đó người ta trồng cà chua Hỏi người ta thu hoạc được bao nhiêu yến cà chua biết mõi mét vuông thu hoạch được 26,8kg cà chua
HOẠT ĐỘNG 2: Chấm chữa bài:
- GV gọi học sinh lên lần lượt chữa bài
- GV chấm bài và đồng thời chữa bài cho HS
- Công bố điểm, nhắc nhở lỗi sai chung và riêng cho HS
IV Dặn dò