1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chinh ta tuan 22-33

26 155 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 195 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H ớng dẫn nhớ-viết chính tả 18 - 20’ * Tìm hiểu đoạn văn + Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng từ “dải mây trắng … đuổi theo sau” trong bài “Chợ + 2 HS đọc.HS khác theo dõi + Mọi ngời đi chợ

Trang 1

TUẦN 22 Tiết 22: Nghe - viết: SẦU RIÊNG

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU:

- Làm đúng BT2b,3 (kết hợp đọc bài văn sau khi đã hồn chỉnh)

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng đoạn văn trích ; khơng mắc quá năm lỗi trong bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng cả lớp viết

vào vở nháp 5, 6 từ bắt đầu bằng

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn văn cần

nghe – viết và trả lời câu hỏi:

+ Đoạn văn gồm mấy câu?

+ Những chữ nào trong đoạn văn cần

viết hoa?

- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm

+ Đoạn văn gồm 8 câu

+ Chữ đầu câu, tên riêng

Trang 2

Giáo viên Học sinh

- Hướng dẫn HS viết các từ dễ viết sai

: lác đác vài nhuỵ, trổ, cánh sen

+ Nêu cách trình bày bài viết

+ Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi khi

viết bài

- Yêu cầu HS gấp sách

- GV đọc bài cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt

- Chấm chữa 5-7 bài

- GV nhận xét bài viết của HS

b Hướng dẫn HS làm bài tập chính

tả:

Bài 2b

* Bài 2b

- Yêu cầu HS tự làm bàivào vở

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng: uc-

ut-ut

Bài 3 Tổ chức trò chơi thi tiếp sức.

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Đề bài yêu cầu gì?

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con các từ GV vừa hướng dẫn.+ Ghi tên đề bài vào giữa dòng, sau dấu chấm nhớ viết hoa, chú ý tư thế ngồi viết

+ Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng, đầu hơi cúi mắt cách vở khoảng 25 đến 30cm Tay trái đè và giữ nhẹ mép vở Tay phải viết bài

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS viết bài vào vở

- HS soát lại bài

- HS đổi chéo vở soát lỗi cho nhau, tự sửa những lỗi viết sai bên lề

- 1HS làm bảng phụ

* Tổ chức trò chơi thi tiếp sức.

- 1 em đọc đề bài, cả lớp đọc thầm

Trang 3

Giaựo vieõn Hoùc sinh

- Toồ chửực cho HS thi tieỏp sửực treõn

baỷng lụựp

- Yeõu caàu caực nhoựm ủoùc keỏt quaỷ

- GV theo doừi, nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

nhửừng nhoựm laứm baứi ủuựng

- Choùn tieỏng thớch hụùp trong ngoaởc ủụn ủeồ hoaứn chổnh baứi vaờn

- Caực nhoựm HS tham gia chụi

Cái đẹp

* Thửự tửù ủieàn ủuựng: naộng – truực – cuực

– loựng laựnh – neõn – vuựt – naựo nửực

- Moọt soỏ em ủoùc baứi laứm cuỷa nhoựm mỡnh, HS caỷ lụựp nhaọn xeựt keỏt quaỷ baứi laứm cuỷa nhoựm baùn 3 Cuỷng coỏ, daởn doứ: - GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc - Về nhà làm các bài tập còn lại Chuẩn bị bài sau: Nhớ viết: Chợ Tết

TUẦN 23 Tiết 23: Nhớ - viết: CHỢ TẾT

Trang 4

IIi, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

2 Kiểm tra bài cũ

+ Giáo viên phát cho 1 học sinh các từ viết

sẵn ở tờ giấy Yêu cầu 1 học sinh đọc và 2

học sinh khác viết: trút nớc, khóm trúc, lụt

lội, lúc nào, khụt khịt, khúc xơng

+ Nhận xét, sửa chữa (nếu sai)

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài (1’)

b H ớng dẫn nhớ-viết chính tả (18 - 20’)

* Tìm hiểu đoạn văn

+ Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng từ “dải

mây trắng … đuổi theo sau” trong bài “Chợ

+ 2 HS đọc.HS khác theo dõi

+ Mọi ngời đi chợ tết trong khung cảnh rất đẹp: Mây trắng đỏ dần theo

ánh nắng mặt trời trên đỉnh núi, sơng cha tan hết

+ trong tâm trạng vui, phấn khởi:…thằng cu áo đỏ chạy lon xon, cụ già chống gậy bớc lom khom, cô yếm thắm che môi cời lặng lẽ, thằng em bé

Trang 5

* HD HS viết từ dễ lẫn khi viết

+ Hãy tìm các từ dễ lẫn khi viết?

+ Yêu cầu học sinh luyện viết từ khó

* Y/C hs nhớ viết

+ Yêu cầu học sinh nhớ và viết bài chính tả

(Lu ý cách trình bày bài thơ)

+ Chấm bài của 1 số học sinh, nhận xét

c Luyện tập (10 – 12’)

Lu ý học sinh:

Ô 1: Chứa tiếng có âm s hoặc x

Ô 2: Chứa tiếng có âm c hoặc t

+ Truyện đáng cời ở điểm nào?

4 Củng cố :

- Củng cố lại nội dung bài

5 Dặn dò:

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

nép đầu bên yếm mẹ, hai ngời thôn gánh lợn chạy đi đầu

+ ôm ấp, nhà gianh, viền, nép, lon xon, yếm thắm, ngộ nghĩnh…

+ HS chữa bài, nhận xét

Họa sĩ, nớc Đức, sung sớng, không hiểu sao, bức tranh

+ 1 HS đọc lại cả câu chuyện

+ Ngời họa sĩ trẻ ngây thơ không hiểu rằng Men-xen là 1 họa sĩ nổi tiếng,

ông dành nhiều tâm huyết, thời gian cho mỗi bức tranh nên ông đợc mọi ngời hâm mộ và tranh của ông bán rất chạy

TUẦN 24 Tiết 24: Nghe-viết: Hoạ sĩ Tụ Ngọc Võn

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 6

I- MỤC TIÊU:

- Nghe – viết chính xác, trình bài đúng bài chính tả Họa sĩ Tô Ngọc Vân

- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn : trích, dấu hỏi- dấu ngã

- Gi¸o dơc HS cã ý thøc rÌn ch÷ viÕt vµ gi÷ g×n vë s¹ch sÏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

I HOẠT ĐỘNG : Kiểm tra bài

- Gọi 1 HS đọc những từ ngữ

cần điền vào ô trống ở BT2 (tiết CT

trước ) cho 2-3 bạn viết bảng lớp , cả

lớp viết vào nháp (họa sĩ, nước Đức,

sung sướng , không hiểu sao, bức tranh

)

- HS cũng có thể tự nghĩ

5-6 từ có hình thức CT tương tự để đố các bạn viết đúng

II HOẠT ĐỘNG : Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ.YC cần đạt được

của tiết học

2 Hướng dẫn HS nghe – viết

- Đọc bài chính tả Họa sĩ tô

Ngọc Vân và các từ được chú giải

- Hỏi : Đoạn văn nói điều gì ?

- GV nhắc các em chú ý những

chữ cần viết hoa:

(Tơ Ngọc Vân , Trường Cao đẳng Mĩ

thuật Đơng Dương, Cách mạng tháng

- HS theo dõi trong sgk , xem ảnh chân dung Họa sĩ Tô Ngọc Vân

- HS đọc nhanh lại bài chính tả HS (ca ngợi TÔ NGỌC VÂN là một nghệ sĩ tài hoa, đã ngã xuống trong kháng chiến)

Trang 7

Tám , Aûnh mặt trời , Thiếu nữ bên hoa

huệ, Thiếu nữ bên hoa sen, Điện Biên

Phủ ) những từ ngữ mình dễ viết sai (

hỏa tuyến …….) ,

- Cho luyện viết chữ khĩ

- GV đọc từng câu cho HS viết ,

lưu ý cách trình bày

- GV đọc lại bài

- Chấm chữa 7- 10 bài

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

- Bài tập 2b :

- Nêu yêu cầu của BT , cho HS

làm bài 2b

Dán lên bảng phụ : mời HS

lên bảng thi làm bài, từng em đọc kết

- HS trao đổi cùng bạn để làm bài

- 1 HS đọc yêu cầu của

BT , làm bài vào vở

- 3,4 HS làm bài trên giấy đồng thời dán nhanh kết quả làm bài tập lên bảng lớp Giải thích kết quả

- HS làm bảng phụ, các HS khác làm vào vở

Trang 8

3 Củng cố - Dặn dị:

- GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS nghi nhớ những từ ngữ vừa luyện tập để không viết sai chính tả Dặn HTL các câu đố ở BT3 , đố lại em nhỏ

TUẦN 25

Trang 9

Tiết 25: Nghe-viết: KHUẤT PHỤC TÊN CƯỚP BIỂN

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn cần viết

chính tả trong bài Khuất phục tên

- HS Đọc và viết các từ sau: tức

giận, dữ dội, đứng phắt, rút soạt dao

ra, quả quyết, nghiêm nghị, gườm gườm …

- HS viết bài

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

Trang 10

3 phút

- Tổ chức cho từng nhóm thi tiếp

sức tìm từ

- Hướng dẫn các em lần lượt lên bảng

tìm từ Mỗi thành viên trong tổ chỉ

được điền vào 1 chỗ trống Khi làm

xong chạy thật nhanh về chỗ đưa bút

cho bạn khác

- Theo dõi HS thi làm bài

- Yêu cầu đại diện các nhóm đọc

đoạn văn hoàn chỉnh của nhóm mình

Các nhóm khác nhận xét

- Nhận xét kết luận lời giải đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học;

- Dặn: Xem lại bài viết, viết lại các

từ viết sai Chuẩn bị bài sau

- Đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh

TUẦN 26

Trang 11

Tiết 26: Nghe-viết: Thắng biển

- Gi¸o dơc HS cã ý thøc rÌn ch÷ viÕt vµ gi÷ g×n vë s¹ch sÏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

I HOẠT ĐỘNG: Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên đọc cho 2 học sinh viết bảng lớp,

cả lớp viết vào giấy nháp những từ ngữ đã

được luyện viết ờ BT2 tiết chíng tả trước

- Nhận xét

- 2 học sinh lên bảng viết

- Lớp viết vào giấy nháp

II HOẠT ĐỘNG: Dạy bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

Hôm nay chúng ta học bài “ Nghe – viết bài

chính tả bài “Thắng biển”.

- Học sinh lắng nghe

2/ Hướng dẫn học sinh đọc, viết chính tả:

* Tìm hiểu nội dung đoạn văn:

- Giáo viên cho học sinh đọc đoạn văn trong

SGK

- 1 học sinh đọc rõ ràng Cả lớp theo dõi SGK

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Học sinh phát hiện các từ khó, dễ lẫn khi

viết và luyện viết

- Học sinh viết bảng con: lan rộng, vật lộn, dữ dội, điên cuồng

Trang 12

* Viết chính tả: Đọc cho học sinh viết.

- Soát lỗi và chấm bài

3/ Hướng dẫn làm bài tập:

- Học sinh đổi chéo vở cho nhau soát lỗi

Bài 2b: Điền vào chỗ trống tiếng có vần in

hay inh.

- Giáo viên gọi học sinh đọc các từ cần điền

theo hình thức nối tiếp

- Nhận xét, kết luận kết quả đúng

- 1 học sinh đọc đề bài

- Học sinh lần lượt đọc: lung linh, giữ gìn, bình tĩnh, nhường nhịn, rung rinh, thầm kín, lặng thinh, học sinh, gia đình, thông minh

III HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Giáo viên nhận xét tiết học Yêu cầu học

sinh về nhà tìm và viết vào vở 5 từ bắt đầu

bằng n, 5 từ bắt đầu bằng l

- Chuẩn bị tiết sau

TUẦN 27 Tiết 27: Nhớ -viết: BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHƠNG KÍNH

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 13

III Hoạt động dạy học:

1 KTBC:

-Gọi 1HS đọc cho 3hs viết bảng lớp – cả

lớp viết bảng con các TN bắt đầu l/n hoặc

có vần in / inh

-Nhận xét chữ viết của HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

-Tiết chính tả hôm nay các em sẽ nhớ-

viết 3 khổ thơ cuối của bài thơ “Bài thơ

về tiểu đội xe không kính” và làm bài tập

chính tả

b Hướng dẫn nhớ- viết chính tả:

* Trao đổi về nội dung đoạn thơ:

-Gọi HS mở SGK đọc các khổ thơ cuối

bài thơ., và đọc yêu cầu của bài

-Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ

Chú ý những chữ dễ viết sai ( xoa mắt

đắng , đột ngột, sa, ùa vào, ướt,…)

* Hướng dẫn viết chính tả:

-Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi

viết và luyện viết

-Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày theo

-HS lên bảng thực hiện yêu cầu

-Lắng nghe

-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo

-3 HS đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối của bài

-HS trao đổi tìm từ khó

-HS viết bảng con

- HS

Trang 14

thể thơ tự do, những chữ cần viết hoa

* HS nhớ- viết chính tả:

* Soát lỗi, chấm bài, nhận xét:

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

-GV có thể lựa chọn phần a hoặc phần b

hoặc BT do GV chọn để chữa lỗi chính tả

cho HS địa phương

Bài 2 b:

-Gọi HS đọc yêu cầu.GV dán giấy viết

lên bảng phụ

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- HS trình bày ( tìm 3 trường hợp chỉ viết

với s không viết viết x; hoặc ngược lại );

tương tự với dấu hởi / dấu ngã

-Gọi HS nhận xét, chữa bài

-Kết luận lời giải đúng

-Gọi HS đọc bài tập

Bài tập 3b:

-ChoHS đọc thầm; xem tranh minh họa,

làm vào phiếu

-GV dán lên bảng các phiếu mời HS lên

lên bảng thi đua làm bài

-GV nhân xét – chốt ý đúng

3 Củng cố – dặn dò:

-Gọi HS đọc thuộc lòng những câu trên

- HS đổi bài dò lỗi

-1 HS đọc thành tiếng

-1 HS làm trên bảng phụ( giấy ) HS dưới lớp làm vào vở

-Nhận xét, chữa bài của bạn trên bảng.+ Trường hợp không viết với dấu ngã:

ải, ảnh, ảo, ẩn, bản, bảng, bảnh ….+ Trường hợp không viết với dấu hỏi : cõng, cỡi, cưỡi, cưỡng, dẫm, dẫn,…-1 HS đọc thành tiếng

-1 HS làm trên bảng phụ( giấy ) HS dưới lớp làm vào vở

-Nhận xét, chữa bài của bạn trên bảng.-Chữa bài (nếu sai)

a/ sa mạc – xen kẽ b/ đáy biển – thũng lũng

Trang 15

-Nhận xét tiết học, chữ viết hoa của HS và

dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 16

TUẦN 29 Tiết 29: Nghe-viết: AI ĐÃ NGHĨ RA CÁC CHỮ SỐ 1, 2, 3, 4…?

- Gi¸o dôc HS cã ý thøc rÌn ch÷ viÕt vµ gi÷ g×n vë s¹ch sÏ

II Chuẩn bị : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3.

III Các hoạt động :

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Kiểm tra

3 Giới thiệu bài : Trong tiết học hôm nay

các em nghe và viết cho đúng chính tả

- HS nghe

- HS viết

- HS rà soát lại bài

- Từng cặp HS đổi vở cho nhau phát hiện lỗi chính tả trong bài của bạn

Trang 18

TUẦN 30 Tiết 30: Nghe-viết: Đường đi Sa Pa

III các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kieồm tra 2 HS GV ủoùc cho HS vieỏt: tranh

chaỏp, trang trớ, cheõnh cheỏch, con eỏch, meọt

moỷi

- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

2 Baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu baứi:

-Sa Pa laứ moọt ủieồm du lũch noồi tieỏng nửụực

ta Hoõm nay moọt laàn nửừa ta laùi ủửụùc ủeỏn

thaờm Sa Pa vụựi veỷ ủeùp raỏt rieõng cuỷa noự qua

baứi chớnh taỷ ẹửụứng ủi Sa Pa

b) Nhụự - vieỏt:

a) Hửụựng daón chớnh taỷ

-GV neõu yeõu caàu cuỷa baứi

-Cho HS ủoùc thuoọc loứng ủoaùn CT

-2 HS vieỏt treõn baỷng lụựp

-2 HS coứn laùi vieỏt vaứo giaỏy nhaựp

-HS laộng nghe

-1 HS ủoùc thuoọc loứng ủoaùn CT, caỷ lụựp theo doừi trong SGK

Trang 19

-Cho HS viết những từ ngữ dễ viết sai: thoắt,

khoảnh khắc, hây hẩy, nồng nàn

-GV nhắc lại nội dung đoạn CT

b) HS viết chính tả

c) Chấm, chữa bài

-GV chấm 5 đến 7 bài

-Nhận xét chung

* Bài tập 2b: Tìm tiếng có nghĩa.

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-GV giao việc

-Cho HS làm bài GV dán lên bảng 3 tờ

giấy đã kẻ theo mẫu

-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

-HS đọc thầm lại đoạn văn để ghi nhớ

-HS nhớ – viết CT

-HS đổi tập cho nhau để soát lỗi

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

-HS làm bài theo nhóm

-Các nhóm thi tiếp sức – điền những tiếng có nghĩa ứng với các ô trống đã cho

-Lớp nhận xét

Lời giải đúng

v

va, va chạm, va

đầu, va vấp, và

cơm, vá áo, vã

nên hồ, cây vả,

ăn vạ

vong, vòng, võng, vọng, vong ân, vong hồn, suy vong …

cây vông, vồng cải, nói vống, cao vổàng …

Vừa, vữa xây nhà, đánh vữa, vựa lúa …

tham gia, giá đỡ,

giong buồm, giọng nói, gióng hàng, giỏng tai …

cơn giông (hoặc cơn dông), giống

ở giữa, giữa chừng

Trang 20

giã giò … như, nòi giống,

con giống

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS ghi nhớ những thông tin qua bài

chính tả

TUẦN 31 Tiết 31: Nghe-viết: Nghe lời chim nĩi

Trang 21

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Khởi động:

2.Bài cũ: BT2b

-GV nhận xét & chấm điểm

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài

* Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả

-GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lượt

-GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn cần

viết & cho biết những từ ngữ cần phải chú ý

khi viết bài

-GV viết bảng những từ HS dễ viết sai &

hướng dẫn HS nhận xét

-GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ viết

sai vào bảng con

-GV đọc từng câu, từng cụm từ 3 lượt cho

HS viết

-GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt

-HS theo dõi trong SGK-HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết

-HS nêu những hiện tượng mình dễ viết sai

-HS nhận xét-HS luyện viết bảng con

-HS nghe – viết-HS soát lại bài-HS đổi vở cho nhau để soát lỗi

Trang 22

-GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp

HS đổi vở soát lỗi cho nhau

-GV nhận xét chung

* HDHS làm bài tập chính tả

Bài tập 2b

-GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

-GV phát phiếu cho các nhóm thi làm bài

-GV nhắc HS có thể tìm nhiều hơn 3 trường

hợp đã nêu

-GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt

lại lời giải đúng

Bài tập 3b:

-GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3b

-GV phát phiếu cho HS làm bài

-GV nhắc HS có thể tìm nhiều hơn 3 trường

hợp đã nêu

-GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt

lại lời giải đúng

4 Củng cố - Dặn dò:

….Chuẩn bị bài: Nghe – viết: Vương quốc

vắng nụ cười

chính tả

-HS đọc -Các nhóm thi đua làm bài-Đại diện nhóm xong trước đọc kết quả

-Cả lớp nhận xét kết quả làm bài-Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng, làm bài vào vở khoảng 15 từ

-HS đọc -HS làm bài cá nhân-HS phát biểu -Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng:

Ở - cũng - cảm - cả

TUẦN 32 Tiết 32: Nghe-viết: Vương quốc vắng nụ cười

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 23

I.MỤC TIÊU:

- Biết trình bày đúng đoạn văn trích.

- Nghe - viết đúng bài chính tả, bài viết khơng mắt quá 5 lỗi.

Làm đúng BT2b.

- Giáo dục cho các em ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Bài cũ - Gọi HS đọc lại bảng tin: Sa

mạc đen

- GV nhận xét phần bài cũ

2.

Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu

trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: Hướng dẫn HS nghe viết:

1.Tìm hiểu nội dung bài viết

- GV đọc bài trong SGK

- Yêu cầu 1 HS đọc bài

+ Nêu nội dung của đoạn văn?

2.Viết từ khó:

- Y/C lớp đọc thầm lại đoạn văn chú ý

những từ dễ viết sai

- Y/C HS nêu từ khĩ viết

- HD HS viết từ khó

3.Viết chính tả:

- GV đọc bài

- GV đọc cho HS viết bài

- 2 em đọc, lớp nghe

- HS viết bảng con: kinh khủng, rầu

rĩ, héo hon, nhộn nhịp, lạo xạo…

Ngày đăng: 09/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - chinh ta tuan 22-33
Bảng l ớp (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w