Mẫu số liệu Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Học sinh hiểu: Mẫu; Kích thớc mẫu; Mẫu số liệu; Bảng số liệu hay dãy số liệu.. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viê
Trang 1Chơng V: Thống kê ( 8Tiết) Soạn ngày: 15/02/2008
Tiết 45: Đ1 Bảng phân bố tần số và tần suất (1 Tiết)
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Hình thành cho học sinh khái niệm về bảng phân bố tần số và tần suất, bảng phân bố tần suất, bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, bảng phân bố tần số ghép lớp, bảng phân bố tần suất ghép lớp - Nắm khái niệm: đơn vị điều tra, dấu hiệu, mẫu, mẫu số liệu, kích thớc mẫu, điều tra mẫu
2 Về kỹ năng
- Biết lập bảng và đọc bảng phân bố tần số, tần suất từ mẫu số liệu ban đầu
- Biết lập và đọc bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, bảng phân bố tần số ghép lớp, bảng phân bố tần suất ghép lớp khi biết các lớp cần phân ra
3 Về t duy
Biết dựa vào công thức tính tần suất biến đổi để tính tần số dựa vào tần suất
4 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, gọn gàng
II Ph ơng tiện dạy học : Sách giáo khoa, thớc kẻ, máy tính điện tử, bảng phụ.
III Tiến trình bài học
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh hiểu:Phơng pháp thu thập; Tổ
chức; Trình bày;Phân tích; Xử lý số liệu Thế nào là thống kê? Là khoa học về
ph-ơng pháp thu thập, tổ chức, trình bày, phân tích và xử lý số liệu.
2 Mẫu số liệu
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh hiểu:
Mẫu; Kích thớc mẫu;
Mẫu số liệu; Bảng số liệu
hay dãy số liệu
- Khái niệm về: Một tập con hữu hạn các đơn vị điều tra
đợc gọi là một mẫu; Số phần tử của một mẫu đợc gọi là
kích thớc mẫu Các Gtrị của dấu hiệu thu đợc trên mẫu
đợc gọi là một mẫu số liệu( mỗi gtrị nh thế còn gọi là
một số liệu của mẫu)
3) Số liệu thống kê: Ví dụ 1 SGK trang 110
Trang 2Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh trả lời:Đvị 31 tỉnh
Dhiệu là năng xuất lúa hè thu 1998
Các số liệu trong bảng gọi là các số liệu
thống kê.( còn gọi các giá trị của dấu hiệu)
- Học sinh nghiên cứu VD1 SGK
- Đại diện nhóm trả lời
Đơn vị điều tra ? Dấu hiệu điều tra ?
- Thế nào là các số liệu thống kê ? 4) Tần số:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh nghiên cứu VD1 SGK
- Đại diện nhóm trả lời
Đvị điều tra là 31 có bao gtrị khác nhauMỗi giá trị xuất hiện mấy lần ?
Số lầnxuất hiệncủa mỗi giá trị gọi làgì? tần sốGtrị(x) 25 30 35 40
II Tần suất:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh hiểu: Tần suất;
-Trả lời câu hỏi
của giáo viên
+ Cách phân lớp?
+Tần số của mỗi lớp?
- Tổ chức phân nhóm học sinh thành 4 nhóm: 3 nhóm làm 3 ô trống, nhóm thứ 4 nêu nhận xét kết quả của 3 nhóm kia
D) Củng cố: Nhấn mạnh kiến thức đã học về tần số, tần suất
E) H ớng dẫ về nhà : - Xem lại các bài tập đã chữa; Ôn bài
- Hòan thành các bài tập Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4 SGK trang 114
Trang 33 Về t duy - Sự liên hệ giữa mẫu số liệu với biểu đồ tần số, tần suất.
4 Về thái độ - T duy biện chứng
II Ph ơng tiện dạy học - Sách giáo khoa, thớc kẻ, bảng phụ, compa.
III Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Chữa bài 5 a SGKNC trang 168
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nêu định nghĩa tần số, tần suất
- Trình bày giải của mình
- Yêu cầu cần đạt đợc: Tần suất cột là
36,25 ; 26,25; 20,0; 8,75; 2,5
- Gọi học sinh phát biểu định nghĩa tần số, tần suất của giá trị
- Gọi học sinh lên làm bài
- Sửa chữa các sai sót
I) Biểu đồ tần suất hình cột và đ ờng gấp khúc tần suất :
a) Biểu đồ tần số, tần suất hình cột:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu ví dụ 3 SGK
- Nêu cách vẽ biểu đồ tần số hình cột
đối với cách ghép lớp theo các nửa khoảng và biểu đồ tần suất hình cột
Trang 4b) biểu đồ đờng gấp khúc tần số, tần suất
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc nghiên cứu ví dụ 4 SGK
- Nói đợc có 3 bớc vẽ biểu đồ:
+ Vẽ 2 đờng thẳng vuông góc
+ Đánh dấu các điểm Ai là trung
điểm của đoạn (hoặc nửa khoảng) xác định
bởi lớp thứ i ở trên đờng ngang
- Nêu cách vẽ đờng gấp khúc tần suất
II) Biểu đồ tần suất hình quạt:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu ví dụ 2 SGK trang 117
Làm các phần b, c, d và vẽ biểu đồ đờng gấp khúc tần số của bài 5 SGKNC tr168.
Giáo viên tổ chức học sinh thành 4 nhóm: nhóm 1 làm phần b, nhóm 2 làm
phần c, nhóm 4 làm phần d, nhóm cònlại vẽ biểu đồ đờng gấp khúc tần số
E) H ớng dẫn về nhà :
Bài tập về nhà: 1, 2, 3 SGK trang 118.
Trang 5II) Ph ơng tiện dạy học : - Thớc kẻ, compa; - Máy tính điện tử
III) Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Chữa bài 6 và 7 SGKNC trang 169
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trình bày bài giải đợc:
Bài 6: a Dấu hiệu: doanh thu của 1 cửa
hàng trong một tháng
b.Bảng tần số-tần suất ghép lớp:
suất[26,5;48.5)
416242416142N=50
c.Biểu đồ tần số hình cột:
Bài 7:
a Dấu hiệu: số cuộn phim mà một nhà
nhiếp ảnh dùng trong tháng trớc
Đơn vị điều tra:1 nhà nhiếp ảnh nghiệp d
- Gọi 2 học sinh lên trình bày bài giải đã chuẩn bị ở nhà
Bài 6: N=50 a)Dấu hiệu, đơn vị điều tra
ở đây là gì?
b)Lập bảng phân bố tần số- tần suất ghép lớp gồm 7 lớp: [26,5;48,5) , [48.5;70.5), (độ dài mỗi khoảng là 22)…c)Vẽ biểu đồ tần số hình cột
- Nhận xét kết quả của bạn
- Sửa chữa sai sót của học sinh
Bài 7: N=50.a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra
b) Lập bảng tần số ghép lớp : [0;2], [3;5], ,[15;17]…
c) Vẽ biểu đồ đờng gấp khúc tần số
Trang 6- Củng cố:
+ Dấu hiệu, đơn vị điều tra của mẫu số liệu
+ Bảng phân bố tần số-tần suất ghép lớp+ Vẽ biểu đồ tần số hình cột, đờng gấp khúc
Hoạt động 2: Chữa bài 8 SGKNC trang 169.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- nhóm đợc phân công Báo cáo kết quả
- Chỉnh sửa kết quả- Trình bày đợc:
10172017131013N=30
- Chia lớp thành 2 nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm làm 1 bài
Chữa bài 8: N = 30
a Lập bảng tần số-tần suất ghép lớp ( chính xác đến hàng phần trăm) [25;34], [35;44], [85;94] (độ dài mỗi đoạn là 9)…
b Vẽ biểu đồ tần số hình cột
- Cử đại diện báo cáo kết quả, nhận xét kết quả của nhóm bạn
D) Củng cố:
- Tính và lập bảng tần số, tần suất, bảng tần số-tần suất ghép lớp; Vẽ biểu đồ tần
số, tần suất hình cột, đờg gấp khúc tần số, tần suất và biểu đồ tần suất hình quạt
E) H ớng dẫn về nhà :
Bài tập về nhà: Bài trang 6, 7, 8 SGKNC trang 171
Dặn dò: Đọc, nghiên cứu bài “ Các số đặc trng của mẫu số liệu”
Ngày soạn 22/02/2008
Trang 7TiÕt 48, 49: §3. Sè trung b×nh céng Sè trung vÞ mèt (2TiÕt) I.M ụ c tiªu
1.Về kiến thức
- Nhớ dược công thức tính các số đặc trưng của mẫu số liệu như số trung bình,
số trung vị và mốt và hiểu được ý nghĩa của các số đặc trưng này
2.Về kỹ năng
- Biêt cách tính số trung bình, số trung vị và mốt
3.Về tư duy
- Mối liên hệ giữa các số đặc trưng của mẫu số liệu với tần số
- Hiểu được nguồn gốc các công thức
4.Về thái độ: - Chính xác, khách quan.
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa - Máy tính Casiofx-500MS hoặc loại tương đương
III Tiến trình bài dạy.
TiÕt 48: Sè trung b×nh céng Sè trung vÞ mèt (T1)
N
+ + +
=
- Tiếp nhận công thức tính số trung bình của mẫn số liệu
- Xem sgk
- Trường hợp mẫu số liệu cho ở bảng phân bố tần số thì công thức (1) được viết lại thành:
x=
N
x n x
n x
n1 1 + 2 2 + + m m
* Giả sử mẫu số liệu kích thước N
là {x1, x2, , xN}, số trung bình kí hiệu là x được tính bởi công thức:
x
1
(1) trở thành: x =
N
1
∑N=
i i
x n x
n x
n1 1 2 2 m m 1
= +
i x n
1
Trang 8liệu được cho dưới
số ghộp lớp
- Học sinh đỏnh dấu vào phần định nghĩa sgk
ni: tần số của số liệu xi (i = 1 ,m) ∑
1
* Giả sử mẫu số liệu được cho dưới
dạng bảng phõn bố tần số ghộp lớp Cỏc số liệu được chia thành m
lớp tương ứng với m đoạn (hoặc nửa khoảng):
+ Định nghĩa giỏ trị đại diện:SGK+ Số trung bỡnh của mẫu số liệu:
=
≈ m
i i
i x n N
Hoạt động 1: VD1: Một nhà thực vật học đo chiều dài của 74 lỏ cõy và thu được bảng tần số trang
171 (dựng bảng phụ) Tớnh chiều dài của 74 lỏ đú.
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- Tổ chức cho học sinh đọc
VD1 sgk
- Gọi học sinh chỉ ra giỏ trị đại
diện ở bảng và tớnh giỏ trị trung
bỡnh của mẫu số liệu
- Nhận xột sửa chữa sai sút
- Đọc và nghiờn cứu VD1 sgk
- Làm bài đạt yờu cầu sau:
+ Cỏc giỏ trị đại diện:
*í nghĩa của số trung bỡnh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chộp của HS
- Giải thớch cho h.sinh về
ý nghĩa của số trung bỡnh
- Cho h.sinh làm VDđọc
và đưa ra phương ỏn giải
- Hiểu được ý nghĩa của số trung vị
63 0
0+ + + + + ≈
Hoạt động 2: H1 SGK trang 120
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
-Tổ chức h.sinh đọc ncứu H1sgk
- Gọi học sinh chỉ ra giỏ trị đại
diện ở bảng và tớnh giỏ trị trung
bỡnh của mẫu số liệu
- Nhận xột sửa chữa sai sút
b) x1 > x2 nênnói rằng TP Vinh trong 30 năm
đợc khảo sát, nhiệt độ TB của 12 tháng cao hơn mhiệt đọ TB của hai tháng,
D) Củng cố: Nhấn mạnh công thức tớnh số trung bỡnh.
E) H ớng dẫn về nhà :
Bài tập về nhà: Bài 1, 2, 3 SGK trang 122
Tiết 49: Số trung bình cộng Số trung vị mốt (T2)
Trang 9II) Khái niệm số trung vị.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chép của HS
- Đưa ra khái niệm
- Đọc và nghiên cứu VD3 sgk
2
st
N st
Hoạt động 3: (H1)Giáo viên viết phiếu học tập cho các nhóm Tổ chức lớp học thành 3
nhóm: mỗi nhóm làm một phần Cử đại diện lên trình bày Học sinh tự đọc câu hỏi và trả lời bằng Phiếu học tập:
Câu 1: Một nhóm học sinh tham gia một kì thi Số điểm thi của 11 học sinh đó được
sắp xếp từ thấp đến cao như sau: 0; 0; 63; 65; 69; 70; 72; 78; 81; 85; 89
Số trung vị của mẫu số liệu này là: A) 61,09; B) 70; C) 71; D) 75
Câu 2: Điều tra về số học sinh trong 28 lớp học,ta được mẫu số liệu sau:
Số trung bình của mẫu số liệu này là:
Câu 3: Đo chiều cao của 36 học sinh của một trường, ta có mẫu số liệu sau, sắp xếp
theo thứ tự tăng( đơn vị cm):
Số trung vị của mẫu số liệu này là giá trị nào dưới đây:A) 165; B) 165,5; C) 166; D)168
Câu Phương án lựa chọn
Trang 10III) Mốt
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chép của học sinh
- Em hãy nhắc lại khái
niệm mốt của mẫu số liệu
số liệu
- Đọc và nghiên cứu VD4 + 5 sgk
+ Cỡ 39 (giá trị có tần số lớn nhất)
+ 2 mốt: 300 và 400 ngàn
Mốt
Cho mẫu số liệu dưới dạng bảng phân bố tần số Giá trị có tần số lớn nhất được gọi là mốt của mẫu
số liệu và kí hiệu: Mo
Chú ý: Một mẫu số liệu có thể có một hay nhiều mốt
Trang 11- Mối liên hệ giữa các số đặc trưng của mẫu số liệu với tần số.
- Hiểu được nguồn gốc các công thức
4.Về thái độ: - Chính xác, khách quan.
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa - Máy tính Casiofx-500MS hoặc loại tương đương
III Tiến trình bài dạy.
x− = x− ≈
- Nhận xét điểm trung bình của An
và Bình
-Tiếp nhận định nghĩa, cách tính phương sai và độ lệch chuẩn
1) Phương sai và độ lệch chuẩn.
VD6:
11
9
3 , 8 5 , 7
5 , 9 5 , 8
≈ + + + +
s
1
2 1
Hoạt động 2: Ý nghĩa của phương sai và độ lệch chuẩn:
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh Ghi chép của học sinh
-Giải thích cho học sinh về
ý nghĩa của phương sai và
- Hiểu được ý nghĩa của
Ý nghĩa của phương sai và độ lệch chuẩn: SGK.
Trang 12công thức (4) lại thuận
tiện hơn công thức (3)?
-Hãy so sánh hai phương
sai của Bình và An?
phương sai và
độ lệch chuẩn
-Tiếp nhận và ghi nhớ công thức
-Trả lời câu hỏi của giáo viên:
Nếu sử dụng công thức (3) ta phải tính thêm:
x, (xi-x)
⇒tốn nhiều
thời gian
-Áp dụng công thức (4) tính:
Chú ý: Có thể biến đổi công thức (3) thành:
2
1 2 1
x N
11 ,
5 ,
i
i
N x n
tính phương sai trong
trường hợp mẫu số liệu
-Tiếp nhận và ghi nhớ công thức
-Đọc và nghiên cứu VD7 SGK
+Làm bài theo
sự phân công của giáo viên
+ Sửa chữa sai sót
*Nếu số liệu được cho dưới dạng bảng phân bố tần số thì:
Trang 13cho dưới dạng bảng phân
i
i
N x n
-Đọc và nghiên cứu VD8 SGK+Làm bàn theo
sự phân công của giáo viên
+Sửa chữa sai sót
bạng bảng phân bố tần số ghép lớp, gồm có m lớp với m đoạn( hoặc nửa khoảng):
+ Tính giá trị đại diện xi của lớp thứ i.+
2
1
2 1
i i
N x n N s
589 , 0 347 , 0
347 , 0 74
9 , 502 74
385 , 3443
385 , 3443
2
2 2
7
1 2
x n
i i i
Hoạt động 4: Luyện tập-củng cố
Bài 9c); Bài 10 ; Bài 11b);
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
-Gọi 3 học sinh lên
trình bày
- Nhận xét và sửa
chữa sai sót
-Làm bài theo sự phân công của giáo viên
-Sửa chữa sai sót
-Trình bày đạt các ý cơ bản sau:
i x
n =23591
Trang 14Máy tính Casiofx - 500MS hoặc loại tương đương.
III Tiến trình bài dạy.
B) Kiểm tra bài cũ:
(- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới)
C) Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài về nhà: Chữa các bài 12,13 trang 178 sgk.
a) Tính số trung bình, số trung vị
b) Tìm phương sai, độ lệch chuẩn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi 2 học sinh lên trình
bày bài đã chuẩn bị ở
chuẩn của mẫu số liệu
được cho dưới bảng dãy
số liệu
+ Tính số trung vị trong
- Lên bảng trình bày bài giải
- Sửa chữa sai sót
x N
x triệu đồng.Dãy số liệu được xếp lại:
Trang 15trường hợp mẫu số liệu
chưa được sắp xếp theo
2 23
Hoạt động 2: Luyện tập_ Củng cố
Chữa bài tập 14,15 trang 179 sgk.
a) Tính số trung bình, số trung vị
b) Phương sai và độ lệch chuẩn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Ý nghĩa của phương sai và
độ lệch chuẩn, của giá trị trung
bình
- Làm bài theo sự phân công của giáo viên
- Báo cáo kết quả
A B
s s
x x
Hoạt đông 3: Sử dụng máy tính bỏ túi trong thống kê
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe giáo viên hướng dẫn và thực hiện
theo
- Tiến hành giải toán bằng MTBT Tính
số trung bình, phương sai và độ lệch
chuẩn ở VD6+7
- Hướng dẫn cụ thể từng bước sử dụng máy tính
- Tổ chức cho học sinh thực hành:
+ Tính số trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn điểm các môn học của An ở VD6
+ Tính số trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trong VD7
Trang 16Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Làm bài theo sự phân công
- Báo cáo kết quả
- Chỉnh sửa kết quả
- Đạt các kết quả chủ yếu sau:
+ Các giá trị đại diện:
Trang 17- Củng cố kiến thức cơ bản của chương.
II Phương tiện dạy học:
Sách giáo khoa, thước kẻ, compa
Máy tính Casiofx-500MS hoặc loại tương đương
III Tiến trình bài dạy.
B) KiÓm tra bµi cò:
(- KÕt hîp kiÓm tra trong qu¸ tr×nh gi¶ng bµi míi)
C) Bµi míi:
Hoạt động 1: Hệ thống hóa kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Phát vấn:
+ Hãy nêu định nghĩa: dấu
hiệu, đơn vị điều tra, giá trị
của dấu hiệu?
+ Thế nào là mẫu, mẫu số
sai và độ lệch chuẩn trong
trường hợp mẫu số liệu cho
ở dạng dãy số liệu
- Trả lời câu hỏi của giáo viên:
+ Dấu hiệu là vấn đề nào đó mà người điều tra cần quan tâm
+Mỗi đối tượng được gọi là một đơn vị điều tra
+ Mỗi đối tượng điều tra tương ứng với một số liệu được gọi là giá trị của dấu hiệu
+ Một tập con hữu hạn các đơn vị điều tra gọi là mẫu.+ Tập hợp các số liệu thu được khi điều tra trên mẫu gọi là một mẫu số liệu
+ Trình bày một mẫu số liệu:
x N