- Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm nghiên cứu mục 2 trong SGK trang 74 - gọi hoc sinh trình bày hiểu biết của mình * Thế nào đợc gọi là hai bất đẳng thức tơng đ-ơng?. - Phâ
Trang 1Chơng IV bất đẳng thức và bất ph ơng trình (17 Tiết) Soạn ngày: ………
Tiết 28: Bài 1: Bất đẳng thức (1 Tiết)
I - Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
Hiểu khái niệm về bất đẳng thức Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức
Nắm đợc các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
2 Về kĩ năng:
Chứng minh đợc một số bất đẳng thức đơn giản, bớc đầu áp dụng vào bài tập
3 Về t duy:
Liên hệ đợc với các kiến thức về bất đẳng thức đã học ở cấp THCS
Hiểu đợc bài toán so sánh hai số, bài toán chứng minh bất đẳng thức
Có t duy logic trong lập luận và biến đổi
4 Về thái độ:
Có ý thức nghiên cứu tìm tòi Học tập nghiêm túc
II - Ph ơng tiện dạy học:
Sách giáo khoa Máy tính điện tử fx - 500MS , fx - 570 MS hoặc máy tơng đơng
III - Tiến trình bài học:
1) Khái niệm bất đẳng thức:
Hoạt động 1: Khái niệm bất đẳng thức
Học sinh trả lời: ( SGK trang 74)
Các Mđ dạng "a < b " hoặc "a > b" đợc gọi là bất
đẳng thức
- Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho
nhóm thực hiện các hoạt đông 1 và 2 trong SGKtrang 74
- gọi hoc sinh thực hiện các hoạt động đó
* Thế nào đợc gọi là bất đẳng thức ?
2) Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tơng đơng:
Hoạt động 2: Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tơng đơng:
*Mđề "a < b ⇒ c < d " đúng thì c < d là bđt hệ
quả của a < b Viết a < b ⇒ c < d
*Nếu a < b là bđt hệ quả của c < d và ngợc lại
thì ta nói là hai bất đẳng thức tơng đơng
* C/minh a < b ⇔ a - b < 0
a < b ⇔ a - b < b - b ⇔ a - b < 0
đảo lại a - b < 0 ⇔ a - b + b < 0 + b
⇔ a < b Vậy a < b ⇔ a - b < 0
- Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho
nhóm nghiên cứu mục 2) trong SGK trang 74
- gọi hoc sinh trình bày hiểu biết của mình
* Thế nào đợc gọi là hai bất đẳng thức tơng
đ-ơng ?
3) Tính chất của bất đẳng thức:
Hoạt động 3: Tính chất của bất đẳng thức:
- Học sinh trả lời các tính chất SGK trang 75
- Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho
nhóm nghiên cứu mục 3) trong SGK trang 75
- gọi h.sinh trình bày hiểu biết của mình
* Chú ý: - Bất đẳng thức không ngặt ?
- Bất đẳng thức ngặt ?
II - Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân:
Hoạt động 4:
- Tiếp nhận khái niệm trung bình cộng của hai
số, ba số và n số thực Khái niệm trung bình - Thuyết trình về trung bình cộng của hai số thực a,
74
Trang 2Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ và trung bình nhân của hai số không âm a
và b: ab Tổng quát:
số trung bình cộng của n số thực a1, …, an là
a a n
+ + và trung bình nhân của n số thựckhông âm là n
1 2 n
a a a
- Đặt vấn đề: So sánh các số trung bình cộng vàtrung bình nhân của hai số không âm, của ba sốkhông âm ?
Hoạt động 5: Bất đẳng thức côsi:
* Học sinh tiếp nhận bất đẳng thức côsi
- Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho
nhóm nghiên cứu mục 1) trong SGK trang 76
- gọi hoc sinh trình bày hiểu biết của mình vềbất đẳng thức và chứng minh
- Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho
nhóm nghiên cứu mục 2) trong SGK trang 76,77
- gọi hoc sinh trình bày hiểu biết của mình vềcác hệ quả
III - Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Hoạt động 7: Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh:
+ Gọi học sinh chứng minh các tính chất nêu trong bảng
+ Thuyết trình tính chất: ∀a, b Є R ta có
a − b ≤ + ≤ a b a + b
Hoạt động 8: Ví dụ SGK trang 78: Cho [- 2; 0 ] Chứng minh rằng | x + 1| ≤ 1
75
Trang 3Hiểu khái niệm về bất đẳng thức Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức.
Nắm đợc các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
2 Về kĩ năng:
Chứng minh đợc một số bất đẳng thức đơn giản, bớc đầu áp dụng vào bài tập
3 Về t duy:
Liên hệ đợc với các kiến thức về bất đẳng thức đã học ở cấp THCS
Hiểu đợc bài toán so sánh hai số, bài toán chứng minh bất đẳng thức
Có t duy logic trong lập luận và biến đổi
4 Về thái độ:
Có ý thức nghiên cứu tìm tòi Học tập nghiêm túc
II - Ph ơng tiện dạy học:
Sách giáo khoa Máy tính điện tử fx - 500MS , fx - 570 MS hoặc máy tơng đơng
III - Tiến trình bài học:
Hoạt động 1 : Chã bài 1 trang 79 SGKCB.
Trả lời: a) Sai ∀x ≤ 0; b) Sai ∀x ≥ 0;
c) Sai khi x = 0; d) Đúng ∀x
Hãy chỉ ra khảng định đúng ?
Hoạt động 1 : Chữa bài 2 trang 79 SGKCB.
Hoạt động : Củng cố, luyện tập chứng minh bất đẳng thức.
Ví dụ 2: (SGKNC trang 105): Chứng minh bất đẳng thức: x2 > 2(x - 1)
- Đọc, nghiên cứu cách giải của SGK
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh
- Củng cố: Một vài cách chứng minh bất đẳngthức A > B
Ví dụ 3: ( SGKNC trang 105)
Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì
(b + c - a)(c + a - b)(a + b - c) ≤ abc
76
Trang 4- Đọc, nghiên cứu cách giải của SGK.
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh
- Củng cố: Bất đẳng thức về cạnh của tam giác
Giải bài tập 1 trang 109 SGKNC: Chứng minh rằng, nếu a > b và ab > 0 thì 1 1
a < b
- Thảo luận theo nhóm đợc phân công, đa ra phơng
đề xuất Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất, cử
đại diện lên bảng trình bày, các nhóm còn lạinhận xét bài giải của nhóm bạn Đề xuất cáchgiải khác
- Uốn nắn, chỉnh sửa cách biểu đạt của họcsinh trong trình bày lời giải
- Củng cố:Ch.minh bất đẳng thức a > b bằngcách chứng minh hiệu a - b > 0
Giải bài tập 2 trang 109 SGKNC:
Chứng minh rằng nửa chu vi của một tam giác lớn hơn độ dài mỗi cạnh của tam giác đó
- Thảo luận theo nhóm đợc phân công, đa ra
- Uốn nắn, chỉnh sửa cách biểu đạt của họcsinh trong trình bày lời giải
Bài tập: a) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x + 3
- Thực hiện giải bài tập
Trang 51 Về kiến thức
Củng cố kiến thức đã học ở các chơng 1, 2 và 3
2 Về kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng giải và biện luận phơng trình bậc nhất, phơng trình bậc hai
Rèn luyện kĩ năng giải và biện luận hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn Giải thành thạo hệ phơngtrình bậc nhất 3 ẩn, hệ bậc hai hai ẩn không chứa tham số
Sử dụng thành thạo máy tính điện tử loại fx - 500Ms, fx - 570MS để tìm nghiệm của phơngtrình bậc hai, hệ 2 phơng trình bậc nhất 2 ẩn và hệ 3 phơng trình bậc nhất 3 ẩn
3 Về t duy
Hệ thống hoá đợc kiến thức của các chơng 1, 2, 3
Hiểu và xây dựng đợc thuật giải một số dạng toán nh: Giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ba
ẩn Giải và biện luận phơng trình bậc nhất, phơng trình bậc hai
4 Về thái độ
Tích cực ôn tập Có ý thức trau dồi kiến thức
II - Ph ơng tiện dạy học
Sách giáo khoa Ngân hàng đề bài trắc nghiệm.
Máy tính điện tử fx - 500MS , fx - 570 MS hoặc máy tơng đơng
III - Tiến trình bài học
A) ổ n định lớp:
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B) Kiểm tra bài cũ:
(- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới.)
C) Bài mới:
Hoạt động 1: ôn tập kiến thức cơ bản của chơng1
Giáo viên: Tổ chức cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm
Chia lớp thành 12 nhóm (mỗi bàn một nhóm) Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất, cử đạidiện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét bài giải của nhóm bạn Đề xuất cách giảikhác
Đề bài đợc chép trớc (hoặc chiếu qua máy chiếu).
Học sinh: Thực hiện bài kiểm tra trắc nghiệm.
Bài 1: Hãy điền dấu ì đúng sai vào các ô trong các mệnh đề sau:
(A) Thanh Hoá là một tỉnh thuộc Việt nam Đúng … Sai (B) 99 là một số nguyên tố Đúng … Sai
(C) 1025 là một số chia hết cho 5 Đúng Sai (D) 5 là một số vô tỷ Đúng Sai
78
Trang 6Bài 7: Chọn phơng án trả lời sai.
Bài 9: Chọn phơng án trả lời sai.
(A) Nếu a là số gần đúng của số a thì ∆a là số gần đúng
(B) Nếu a là số gần đúng của số a thì ∆a là số gần đúng
(C) Nếu a là số gần đúng của số a thì luôn tìm đợc số dơng d sao cho ∆a≤ d
(D) Cả ba kết luận trên đều sai
Giáo viên: Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm của chơng 1.
Hoạt động 2: ôn tập kiến thức cơ bản của chơng 2
Chia lớp thành 12 nhóm (mỗi bàn một nhóm) Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất, cử đạidiện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét bài giải của nhóm bạn Đề xuất cách giảikhác.Đề bài đợc chép trớc (hoặc chiếu qua máy chiếu).
Bài 1: Chọn phơng án trả lời đúng Hàm số y = 2x2
1 x + có tập xác định là tập hợp(A) D = {x∈R∀x≠1} (B) D = {x∈R∀x≠±1}
(C) D = {x∈R∀x≠−1} (D) D = R
Bài 2: Chọn phơng án trả lời đúng Hàm số y = f(x) = (m - 2)x + m - 1
(A) Đồng biến khi m < 2 (B) Đồng biến khi m > 2
(C) Đồng biến khi m > 1 (D) Cả ba kết luận trên đều sai
Bài 3: Chọn phơng án trả lời sai
Hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị là parabol (P) thì
(A) (P) có trục đối xứng là đờng thẳng x = b
2a
− (B) Toạ độ đỉnh của (P) là b
(C) Cắt nhau khi b ≠ n (D) Cắt nhau khi b ≠ n
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng giải toán.
Giải, biện luận phơng trình bậc nhất, bậc hai Hệ hai phơng trình bậc nhất 2 ẩn số
79
Trang 7Giáo viên: Tổ chức cho học sinh làm bài tập
Chia lớp thành 6 nhóm (hai bàn một nhóm) Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất, cử đại diện lênbảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét bài giải của nhóm bạn Đề xuất cách giải khác
Bài toán 1: Giải và biện luận các phơng trình sau
Học sinh: - Thảo luận và đa ra phơng án giải bài tập theo nhóm đợc phân công.
- Trình bày bài giải
Với điều kiện (*) phơng trình dã cho tơng đơng với x = a Nên:
- Nếu a ≠ 1 và a ≠ 3 phơng trình có nghiệm duy nhất x = a
- Nếu a = 1 hoặc a = 3 phơng trình vô nghiệm
Giáo viên: - Củng cố về bài toán giải, biện luận phơng trình
- Uốn nắn, sửa chữa các sai sót của học sinh trong trình bày bài giải
Bài toán 2: Giải và biện luận phơng trình sau:
- Trình bày bài giải
- Củng cố về giải và biện luận hệ hai phơng trình bậc nhấthai ẩn số, hệ phơng trình bậc hai hai ẩn số
- Uốn nắn, sửa chữa các sai sót của học sinh trong trình bàybài giải
D) Củng cố:
- Nhấn mạnh: Kiến thức trọng tâm cần ghi nhớ; Các dạng bài tập cơ bản
E) H ớng dẫn về nhà:
Bài tập về nhà: - Ôn tập về lí thuyết của các chơng 1, 2 và 3
- Xem lại các bài tập đã chữa
Soạn ngày:………
Tiết 31: Bài kiểm tra viết cuối học kì I (1 Tiết)
I - Mục tiêu
1 Về kiến thức
Kiểm tra kiển thức về hàm số bậc nhất, bậc hai
Kiểm tra kiến thức về phơng trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, bậc hai hai ẩn
2 Về kĩ năng
80
Trang 8Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, bậc hai.
Giải,biện luận phơng trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số.ứng dụng của đ lí Vi- ét
Giải và biện luận hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số có chứa tham số và giải hệ phơng trình bậc hai hai ẩn không chứa tham số
Bài 7: (2 điểm) Cho phơng trình (m - 1)x2 + 2x - m + 1 = 0
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị m ≠ 1, phơng trình luôn có hai nghiệm trái dấu
b) Với giá trị nào của m thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn điều kiện
Trang 9Với mọi giá trị của m ≠ 1, phơng trình đã cho là phơng trình bậc hai
Nếu phơng trình này có hai nghiệm x1, x2 thì x1x2 = - 1 < 0 (kéo theo ∆ ' > 0) 0,25Suy ra với mọi giá tri m≠ 1, phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm trái dấu 0,25
Trang 102 3x y z 1
Bài 6: (3 điểm) Cho phơng trình x2 - (k - 3)x + 6 - k = 0 (1)
a) Khi k = - 5, hãy tìm nghiệm gần đúng của (1) chính xác đến hàng phần chục
b) Biện luận số giao điểm của parabol (P): y = x2 - (k - 3)x + 6 - k với đờng thẳng
d: y = - kx + 4
c) Với giá trị nào của k thì phơng trình (1) có một nghiệm dơng
Bài 7: (2 điểm) Giải hệ phơng trình: 2 2
Trang 11a) 1,0
Khi k = - 5 ta có phơng trình x2 + 8x + 11 = 0 cho x = - 4 ± 5 0,5Tính đợc x1 ≈ - 6,2 x2 ≈ - 1,8 0,5
k = 6, lúc đó (1): x2 - 3x = 0 có hai nghiệm x = 0, x = 3 thoả mãn
Rèn luyện kĩ năng giải và biện luận phơng trình bậc nhất, phơng trình bậc hai
Rèn luyện kĩ năng giải và biện luận hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn Giải thành thạo hệ phơng trìnhbậc nhất 3 ẩn, hệ bậc hai hai ẩn không chứa tham số
3 Về t duy
Thấy đợc thiếu sót của bài làm và chỗ hổng của kiến thức
4 Về thái độ: Có ý thức sửa chữa, thực sự cầu thị.
II - Ph ơng tiện dạy học Tập bài kiểm tra Máy tính điện tử fx 500MS , fx 570 MS
III - Tiến trình bài học
Trang 12Với mọi giá trị của m ≠ 1, phơng trình đã cho là phơng trình bậc hai
Nếu phơng trình này có hai nghiệm x1, x2 thì x1x2 = - 1 < 0 (kéo theo ∆ ' > 0) 0,25Suy ra với mọi giá tri m≠ 1, phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm trái dấu 0,25
Trang 13k = 6, lúc đó (1): x2 - 3x = 0 có hai nghiệm x = 0, x = 3 thoả mãn
Trang 14Hoc kỳ II Soạn ngày: ……….
Tiết 33, 34:Bài 2: bất ph ơng trình và hệ bất ph ơng trình một ẩn (2tiết)
I - Mục tiêu
1 Về kiến thức
Hiểu khái niệm bất phơng trình, hệ bất phơng trình một ẩn
Nắm đợc các phép biến đổi tơng đơng các bất phơng trình, hệ bất phơng trình
2 Về kĩ năng
Nêu đợc điều kiện xác định của bất phơng trình đã cho
Biết cách xét xem hai bất phơng trình đã cho có tơng đơng với nhau hay không
3 Về t duy
Hiểu đợc khái niệm bất phơng trình qua khái niệm mệnh đề chứa biến
Hiểu đợc điều kiện xác định của bất phơng trìinh f(x) < g(x) không phải chỉ gồm các điều kiện của
ẩn làm cho các biểu thức f(x), g(x) có nghĩa mà bao gồm cả các điều kiện khác (nếu có) Điều kiệncủa bất phơng trình còn gắn với điều kiện của phép biến đổi tơng đơng các bất phơng trình
4 Về thái độ
Tích cực trong nhận thức, tiếp thu bài.Cẩn thận, chính xác trong khi biến đổi các bpt
II - Ph ơng tiện dạy học
Sách giáo khoa Máy tính điện tử fx500MS, fx570 MS hoặc máy tơng đơng
III - Tiến trình bài học:
Tiết 33: bất ph ơng trình và hệ bất ph ơng trình một ẩn (T1)
Hoạt động 1: Khái niệm về bất phơng trình một ẩn.
- Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên
- Ghi nhận kiến thức về: Định nghĩa bất phơng
trình một ẩn và nghiệm của nó Điều kiện xác
định của bất phơng trình Giải một bất phơng
-Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu thảo luận phần định nghĩacủaSGKtrang113
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của h.sinh
- Củng cố: Viết tập nghiệm của các bất p.trình saubởi các kí hiệu khoảng, đoạn:
a) 2x + 1 > x ; b) - 0,5x > 2 ; c) x 1 ≤
2) Điều kiện của một bất phơng trình:
Học sinh trả lời đợc đ/k của bất phơng trình
Đó là đ/k của x để f(x) và g(x) có nghĩa - Hớng dẫn h/s đọc mục 2) SGK trang 81- Đ/kiện xác định của bất PT ?
3) Bất phơng trình chứa tham số:
Giải hệ là đi tìm nghiệm của nó
- Hớng dẫn h/s đọc mục II) SGK trang 81
- Thế nào là hệ bất phơng trình một ẩn ?
87
Trang 15* áp dụng: Ví dụ 1 SGK trang 82 Giải hệ bất phơng trình: 3 x 0
- Giao nhiệm vụ cho nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày lời giải
D) Củng cố:
- Hệ thống lại các khái niệm: bất phơng trình, nghiệm của bất phơng trình,
bất phơng trình tơng đơng, phép biến đổi tơng đơng đối với bất phơng trình;
Tiếp nhận kién thức về hai bất p.trình tơng đơng
Thực hiện hoạt động 2 của SGK
a) x + x 2 − > x 2 − ⇔ x > 0 là một khẳng định sai, vì điều
kiện xác định của phơng trình là x ≥ 2 Chẳng hạn
x = 1 là nghiệm của bất phơng trình thứ 2 nhng không là nghiệm
của bất phơng trình thứ nhất
b)( )2
x 1 − ≤ 1 ⇔ x - 1 ≤ 1 là khẳng định sai, vì chẳng hạn x =
0 là nghiệm của bất phơng trình thứ hai nhng không là nghiệm
của bất phơng trình thứ nhất
Thuyết trình định nghĩa về haibất phơng trình tơng đơng
Tổ chức cho học sinh thực hiệnhoạt động 2 của SGK
2) Biến đổi tơng đơng bất phơng trình:
- Đọc, thảo luận theo nhóm đợc
- Đặt vấn đề: Các phép biến đổi nào cho bất phơng trình tơng
đơng ?
- Tổ chức cho học sinh đọc, thảo luận theo nhóm phần 3 trang
114 và 115 SGK
- Kiểm tra sự đọc, hiểu của học sinh
Hoạt động 4: Củng cố về bất phơng trình tơng đơng Phép biến đổi tơng đơng bất phơng trình.
- Thực hiện hoạt động 3 của SGK:
a) Tập xác định của x>- 2 là: D = [0 ; + ∞ )
và - x cũng xác định trên D nên hai bất phơng trình là tơng
đơng
b) x = - 1 là nghiệm của bất phơng trình thứ hai nhng không
là nghiệm của bất phơng trình thứ nhât Nên hai bất phơng
trình không tơng đơng
- Thực hiện hoạt động 4 trang 115 SGK:
- Tổ chức cho học sinh hoạt độngtheo nhóm hoạt động 3 trang 115của SGK
- Tổ chức cho học sinh hoạt động cánhân hoạt động 4 trang 115 của SGK
-Uốn nắn cách biểu đạt của HS
- Củng cố:
+ Thận trọng khi biến đổi các bấtphơng trình, nhất là các phép biến
88
Trang 16a) Sai Vì x = 0 là nghiệm của bất phơng trình thứ hai nhng
không là nghiệm của bất phơng trình đầu
b) Sai.Vì x = 1 là nghiệm của bất phơng trình thứ hai nhng
không là nghiệm của bất phơng trình đầu
1)Nghiệm của BPT là g.trị ẩn thỏa mãn đ/k của BPT
2) Nhân(chia) BPT với f(x) cần chú ý dấu của f(x)
Biết cách lập bảng xét dấu để giải bất ph.trình tích, bất ph.trình có chứa ẩn ở mẫu thức
Biết cách lập bảng xét dấu để giải các phơng trình, bất phơng trình một ẩn có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Máy tính điện tử Casiofx500MS , fx 570 MS hoặc máy tơng đơng
III - Tiến trình bài học:
Tiết 35: Dấu của nhị thức bậc nhất (T1)
A) ổ n định lớp:
89
Trang 17+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học.
B) Kiểm tra bài cũ: (- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới.)
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Chữa bài 31 SGK trang 121: Tìm các giá trị của m để mỗi hệ bất
ph-ơng trình sau vô nghiệm :a) 2x 7 8x 1
Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu thức dạng
f(x) = ax + b trong đó a, b là những số đã cho, a
≠ 0
- Thuyết trình: Dẫn dắt để hsinh hiểu đợc kháiniệm nhị thức
- Hãy thực hiện hoạt động 1 SGK trang 89
2) Dấu của nhị thức bậc nhất:
Hoạt động 2: Dẫn dắt k niệm: Cho f(x) = 2x - 6.Tìm các g.trị x để f(x) > 0 ? f(x) < 0 ?
+ Viết f(x) = a(x - x0)
+ Dấu của f(x) phụ thuộc vào các giá trị của x vàdấu của a
- Cho học sinh tiếp thu định lí
3) áp dụng: Ví dụ 1 SGK trang 90 Xét dấu f(x) = mx - 1.
- Gọi học sinh thực hiện trên bảng
- Gọi học sinh nhận xét bài giải của bạn
- Củng cố định lí
II Xét dấu tích, th ơng và các nhị thức bậc nhất:
Hoạt động 4: Nhận xét SGK trang 91.
- Tiếp nhận kiến thức - Đặt vấn đề: Dẫn dắt để hs hiểu nhận xét trong
90