b Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ∆.
Trang 1Sở GD và ĐT Nghệ An Kỳ thi khảo sát chất lượng học kỳ II
Trường THPT Nguyễn Xuân Ôn Môn: Toán lớp 10
(Thời gian: 90 phút)
Câu 1 ( 3 điểm)
a) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x thuộc R
2 (m−1)x −2(m+3)x+2m>0 b) Giải bất phương trình sau:
x − x− ≤ −x
Câu 2 (3 điểm)
a) Cho cos 2 1
3
α = và 0
2
π α
< < Tính cos 4 , sinα α và sin2α b) Chứng minh rằng:
x
Câu 3 (4 điểm)
Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2−2x+4y− =5 0, điểm A(3;2) và
đường thẳng ∆ có phương trình 3x y− + =3 0
a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C)
Chứng tỏ điểm A nằm ngoài (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ∆
c) Tìm tọa độ điểm M nằm trên (C) sao cho độ dài đoạn MA bằng khoảng cách từ A đến đường thẳng ∆
… Hết…
Trang 2Đáp án và thang điểm môn toán lớp 10
Câu
1
Tìm m để (m−1)x2−2(m+3)x+2m>0∀ ∈, x R (1,5 điểm)
Với m =1, ta có 8 2 0 1
4
− + > ⇔ < , Không thỏa mãn ∀ ∈, x R 0.5
với m≠1, bpt đã cho đúng ∀ ∈, x R khi và chỉ khi ' 0
0
a>
∆ <
tức là 1 02 21
⇔
+ − − < − + + <
0.5
1
9 1
9
m
m m
m
>
⇔ < − ⇔ >
>
Vậy với m>9 bpt đã cho đúng ∀ ∈, x R
0.5
a) Giải bpt x2−4x−12≤ −x 4 (1,5 điểm)
Bpt đã cho tương đương với hệ 2
4 0
4 12 0
4 12 ( 4)
x
x x
− ≥
− − ≥
− − ≤ −
0.5
4 2 6
4 28
x x x x
≥
≤ −
⇔ ≥
≤
0.5
6 x 7
⇔ ≤ ≤ Vậy tập nghiệm của bpt là S = [6; 7]
0.5
Câu
2 a) Cho
1 cos 2
3
α = và 0
2
π α
< < .Tính cos 4 , sinα α và sin2α (1,5 điểm)
* sin2 1 os2 1
α = − = , Vì 0
2
π α
< < nên sinα >0 do đó
1 sin
3
α =
0.5
c
α= − α= − = , Vì 0
2
π α
< < nên sin 2α >0 0.5
Trang 3do đó sin 2 2 2
3
α = b) CMR cos5 os3x sin 3 sin os2 x sin2
x
c + x x c= − x (1,5 điểm)
Ta có cos5 os3x sin 3 sin 1( osx+cos4x+cos2x-cos4x)
x
x
2
Câu
3
a) Xđ tọa độ tâm I và bk R Chứng tỏ A ngoài (C) 1,5 điểm
Pt đường tròn (C) : (x−1)2+ +(y 2)2 =10
suy ra tâm I(1; -2), Bán kính R= 10
1.0
IA= + = > =R Suy ra A nằm ngoài (C) 0.5
b) Viết pt tiếp tuyến với (C) biết tt song song với ∆ (1,5 điểm)
Xét đt ∆' song song với ∆, pt ∆': 3x y m− + =0 (m≠3) 0.25 '
∆ là tt của (C) khi và chỉ khi ' 3 2
10
m
15
m m
m
=
+ = ⇔ = − (thỏa mãn) 0.5 Vậy pt tt của (C) là 3x y− + =5 0 và 3x - y -15 =0 0.25
c) Tìm M trên (C) sao cho độ dài MA bằng kc từ A đến ∆ (1,0
điểm)
9 2 3
10
Gọi M (a ; b),
AM = ⇔ −a + −b = ⇔a + −b a− b+ =
mặt khác M thuộc (C) nên a2+ −b2 2a+4b− =5 0
0.25
Ta có hệ
2 2
= −
+ − − + =
+ − + − =
0.25
Trang 4
0 1 4 1
a
b
a
b
=
=
⇔ =
= −
Vậy M(0 ;1) hoặc M(4 ;-1)
0.25
Hết